Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1571:1985

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1571:1985 quy định về kích thước cơ bản của nắp ổ lăn, cụ thể là loại nắp trung bình có rãnh mỡ với đường kính trong phạm vi từ 47 mm đến 100 mm. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp thống nhất kích thước thiết kế, chế tạo và đảm bảo tính lắp lẫn cho các chi tiết nắp ổ lăn trong các cụm trục máy.

Phạm vi áp dụng và quy định chung

Dựa trên danh mục phân loại và tên gọi tiêu chuẩn, các nội dung cốt lõi về phạm vi áp dụng bao gồm:

  • Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại nắp ổ lăn kiểu trung bình có thiết kế rãnh mỡ bảo vệ.
  • Phạm vi kích thước: Giới hạn áp dụng cho các nắp có đường kính danh nghĩa từ 47 mm đến 100 mm.
  • Mục tiêu tiêu chuẩn hóa: Đảm bảo tính đồng bộ, nâng cao chất lượng chế tạo và tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo dưỡng, thay thế linh kiện trong quá trình vận hành máy móc công nghiệp.

Các nội dung kỹ thuật cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4

Phần đầu của tiêu chuẩn tập trung vào việc định hình các thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật ban đầu:

  • Quy định về thông số kích thước hình học: Xác định các kích thước cơ bản của nắp trung bình có rãnh mỡ, bao gồm đường kính ngoài, đường kính trong, chiều dày và các thông số liên quan đến kết cấu lắp ráp.
  • Thiết kế rãnh mỡ: Quy định cụ thể về hình dáng, vị trí và kích thước của rãnh chứa mỡ bôi trơn nhằm tối ưu hóa khả năng làm kín, ngăn ngừa bụi bẩn và chất lỏng từ bên ngoài xâm nhập vào ổ lăn.
  • Dung sai và sai lệch giới hạn: Xác định các mức sai lệch cho phép đối với từng kích thước lắp ghép nhằm đảm bảo độ kín khít và độ chính xác khi phối hợp với các chi tiết khác trong cụm ổ lăn.

Vai trò của tiêu chuẩn trong thực tiễn sản xuất

TCVN 1571:1985 là công cụ hỗ trợ đắc lực cho các kỹ sư thiết kế và các nhà xưởng cơ khí chế tạo. Việc áp dụng nghiêm túc tiêu chuẩn này giúp giảm thiểu sai sót trong chế tạo, rút ngắn thời gian thiết kế và nâng cao tuổi thọ vận hành của hệ thống ổ đỡ trục trong các thiết bị máy móc.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 1571 : 1985

NẮP Ổ LĂN - NẮP TRUNG BÌNH CÓ RÃNH MỠ, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 47 MM ĐẾN 100 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Caps for rolling bearing blocks - Medium end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions

Lời nói đầu

TCVN 1571 : 1985 thay thế cho TCVN 1571 : 1974.

TCVN 1571 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

NẮP Ổ LĂN - NẮP TRUNG BÌNH CÓ RÃNH MỠ, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 47 MM ĐẾN 100 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Caps for rolling bearing blocks - Medium end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions

1 Tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu thủng, trung bình và có rãnh mỡ.

Nắp được dùng cho các gối đỡ trục định vị vòng trong ổ lăn bằng ống găng theo TCVN 1486 :1974

Để làm kín trục phải dùng mỡ đặc lấp đầy các rãnh của nắp thủng.

Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1


Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu của nắp

D (sai lệch giới hạn theo h8)

Đường kính trục hay ống lót ddn

d (sai lệch giới hạn theo A11)

D1

D2

D3

d1

d2

n

Δ

H

h

h1

l

l1

a

Tải trọng dọc trục giới hạn, N

Khối lượng, Kg

VR 110x45

110

45

45

130

100

155

11

20

4

0,12

28

5

7

5

4

12

8000

1,05

VR 110x55

55

55

32

9

1,00

VR 120x50

120

50

50

145

110

175

13

24

9

7

5

10000

1,59

VR 120x60

60

60

33

8

1,58

VR 125x70

125

70

70

150

116

180

11000

1,72

VR 130x55

130

55

55

155

118

185

31

6

12000

1,73

VR 130x65

65

65

37

6

12

1,82

VR 140x60

140

60

60

165

128

195

31

6

14000

1,95

VR 140x70

70

70

37

12

1,94

VR 150x75

150

75

75

180

138

210

16000

2,41

VR 160x65

160

65

65

190

148

220

6

7

4

22000

2,64

VR 160x80

80

80

41

11

2,68

VR 170x70

170

70

70

200

158

23

37

7

24000

2,82

VR 170x85

85

85

40

10

2,80

VR 180x75

180

75

75

210

165

240

0,15

38

8

26000

3,09

VR 180x90

90

90

39

9

3,07

VR 190x80

190

80

80

220

175

250

15

26

6

0,15

40

6

10

8

6

4

30000

3,65

VR 190x95

95

95

3,64

VR 200x85

200

85

85

230

185

260

3,87

VR 200x100

100

100

39

7

3,86

VR 215x90

215

90

90

250

200

285

40

8

8

4,55

VR 215x110

110

110

41

12

4,53

VR 225x95

225

95

95

260

210

295

17

30

42

12

8

7

32000

5,91

VR 230x115

230

115

115

270

216

305

48

9

5

40000

6,37

VR 240x100

240

100

100

280

225

315

47

8

42000

6,82

VR 250x125

250

125

125

290

236

325

50

11

:

7,28

VR 260x110

260

110

110

300

245

335

49

10

45000

7,73

VR 270x135

270

135

135

310

256

345

57

18

45000

8,19

VR 280x115

280

115

115

320

262

355

52

14

11

8

60000

8,64

VR 300x125

300

125

125

340

282

380

10

62000

9,55

VR 320x135

320

135

135

360

302

400

70000

10,90

VR 320x160

165

165

60

19

10,50

VR 340x140

340

140

140

380

315

420

17

30

6

0,15

54

10

16

11

9

5

90000

11,80

VR 340x170

170

170

62

19

 

11,40

VR 360x150

360

150

150

400

335

440

54

11

100000

15,00

VR 360x180

180

180

63

20

 

14,60

VR 380x160

380

160

160

430

352

470

22

36

56

18

11

10

-

16,40

VR 400x170

400

170

170

450

372

490

57

12

100000

17,30

Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp thủng trung bình có rãnh mỡ, có đường kính D = 140 mm, ddn = 60 mm

Nắp ổ lăn VB 140 x 60 TCVN 1571 : 1985

3. Yêu cầu kỹ thuật : theo TCVN 1574 : 1985

4. Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1571:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản

Số hiệu: TCVN1571:1985
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1985
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1571:1985 về Nắp ổ l...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký