Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1571:1985
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1571:1985 quy định về kích thước cơ bản của nắp ổ lăn, cụ thể là loại nắp trung bình có rãnh mỡ với đường kính trong phạm vi từ 47 mm đến 100 mm. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp thống nhất kích thước thiết kế, chế tạo và đảm bảo tính lắp lẫn cho các chi tiết nắp ổ lăn trong các cụm trục máy.
Phạm vi áp dụng và quy định chung
Dựa trên danh mục phân loại và tên gọi tiêu chuẩn, các nội dung cốt lõi về phạm vi áp dụng bao gồm:
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại nắp ổ lăn kiểu trung bình có thiết kế rãnh mỡ bảo vệ.
- Phạm vi kích thước: Giới hạn áp dụng cho các nắp có đường kính danh nghĩa từ 47 mm đến 100 mm.
- Mục tiêu tiêu chuẩn hóa: Đảm bảo tính đồng bộ, nâng cao chất lượng chế tạo và tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo dưỡng, thay thế linh kiện trong quá trình vận hành máy móc công nghiệp.
Các nội dung kỹ thuật cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4
Phần đầu của tiêu chuẩn tập trung vào việc định hình các thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật ban đầu:
- Quy định về thông số kích thước hình học: Xác định các kích thước cơ bản của nắp trung bình có rãnh mỡ, bao gồm đường kính ngoài, đường kính trong, chiều dày và các thông số liên quan đến kết cấu lắp ráp.
- Thiết kế rãnh mỡ: Quy định cụ thể về hình dáng, vị trí và kích thước của rãnh chứa mỡ bôi trơn nhằm tối ưu hóa khả năng làm kín, ngăn ngừa bụi bẩn và chất lỏng từ bên ngoài xâm nhập vào ổ lăn.
- Dung sai và sai lệch giới hạn: Xác định các mức sai lệch cho phép đối với từng kích thước lắp ghép nhằm đảm bảo độ kín khít và độ chính xác khi phối hợp với các chi tiết khác trong cụm ổ lăn.
Vai trò của tiêu chuẩn trong thực tiễn sản xuất
TCVN 1571:1985 là công cụ hỗ trợ đắc lực cho các kỹ sư thiết kế và các nhà xưởng cơ khí chế tạo. Việc áp dụng nghiêm túc tiêu chuẩn này giúp giảm thiểu sai sót trong chế tạo, rút ngắn thời gian thiết kế và nâng cao tuổi thọ vận hành của hệ thống ổ đỡ trục trong các thiết bị máy móc.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1571 : 1985
NẮP Ổ LĂN - NẮP TRUNG BÌNH CÓ RÃNH MỠ, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 47 MM ĐẾN 100 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - Medium end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 1571 : 1985 thay thế cho TCVN 1571 : 1974.
TCVN 1571 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
NẮP Ổ LĂN - NẮP TRUNG BÌNH CÓ RÃNH MỠ, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 47 MM ĐẾN 100 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - Medium end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
1 Tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu thủng, trung bình và có rãnh mỡ.
Nắp được dùng cho các gối đỡ trục định vị vòng trong ổ lăn bằng ống găng theo TCVN 1486 :1974
Để làm kín trục phải dùng mỡ đặc lấp đầy các rãnh của nắp thủng.
Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu của nắp | D (sai lệch giới hạn theo h8) | Đường kính trục hay ống lót ddn | d (sai lệch giới hạn theo A11) | D1 | D2 | D3 | d1 | d2 | n | Δ | H | h | h1 | l | l1 | a | Tải trọng dọc trục giới hạn, N | Khối lượng, Kg |
| VR 110x45 | 110 | 45 | 45 | 130 | 100 | 155 | 11 | 20 | 4 | 0,12 | 28 | 5 | 7 | 5 | 4 | 12 | 8000 | 1,05 |
| VR 110x55 | 55 | 55 | 32 | 9 | 1,00 | |||||||||||||
| VR 120x50 | 120 | 50 | 50 | 145 | 110 | 175 | 13 | 24 | 9 | 7 | 5 | 10000 | 1,59 | |||||
| VR 120x60 | 60 | 60 | 33 | 8 | 1,58 | |||||||||||||
| VR 125x70 | 125 | 70 | 70 | 150 | 116 | 180 | 11000 | 1,72 | ||||||||||
| VR 130x55 | 130 | 55 | 55 | 155 | 118 | 185 | 31 | 6 | 12000 | 1,73 | ||||||||
| VR 130x65 | 65 | 65 | 37 | 6 | 12 | 1,82 | ||||||||||||
| VR 140x60 | 140 | 60 | 60 | 165 | 128 | 195 | 31 | 6 | 14000 | 1,95 | ||||||||
| VR 140x70 | 70 | 70 | 37 | 12 | 1,94 | |||||||||||||
| VR 150x75 | 150 | 75 | 75 | 180 | 138 | 210 | 16000 | 2,41 | ||||||||||
| VR 160x65 | 160 | 65 | 65 | 190 | 148 | 220 | 6 | 7 | 4 | 22000 | 2,64 | |||||||
| VR 160x80 | 80 | 80 | 41 | 11 | 2,68 | |||||||||||||
| VR 170x70 | 170 | 70 | 70 | 200 | 158 | 23 | 37 | 7 | 24000 | 2,82 | ||||||||
| VR 170x85 | 85 | 85 | 40 | 10 | 2,80 | |||||||||||||
| VR 180x75 | 180 | 75 | 75 | 210 | 165 | 240 | 0,15 | 38 | 8 | 26000 | 3,09 | |||||||
| VR 180x90 | 90 | 90 | 39 | 9 | 3,07 | |||||||||||||
| VR 190x80 | 190 | 80 | 80 | 220 | 175 | 250 | 15 | 26 | 6 | 0,15 | 40 | 6 | 10 | 8 | 6 | 4 | 30000 | 3,65 |
| VR 190x95 | 95 | 95 | 3,64 | |||||||||||||||
| VR 200x85 | 200 | 85 | 85 | 230 | 185 | 260 | 3,87 | |||||||||||
| VR 200x100 | 100 | 100 | 39 | 7 | 3,86 | |||||||||||||
| VR 215x90 | 215 | 90 | 90 | 250 | 200 | 285 | 40 | 8 | 8 | 4,55 | ||||||||
| VR 215x110 | 110 | 110 | 41 | 12 | 4,53 | |||||||||||||
| VR 225x95 | 225 | 95 | 95 | 260 | 210 | 295 | 17 | 30 | 42 | 12 | 8 | 7 | 32000 | 5,91 | ||||
| VR 230x115 | 230 | 115 | 115 | 270 | 216 | 305 | 48 | 9 | 5 | 40000 | 6,37 | |||||||
| VR 240x100 | 240 | 100 | 100 | 280 | 225 | 315 | 47 | 8 | 42000 | 6,82 | ||||||||
| VR 250x125 | 250 | 125 | 125 | 290 | 236 | 325 | 50 | 11 | : | 7,28 | ||||||||
| VR 260x110 | 260 | 110 | 110 | 300 | 245 | 335 | 49 | 10 | 45000 | 7,73 | ||||||||
| VR 270x135 | 270 | 135 | 135 | 310 | 256 | 345 | 57 | 18 | 45000 | 8,19 | ||||||||
| VR 280x115 | 280 | 115 | 115 | 320 | 262 | 355 | 52 | 14 | 11 | 8 | 60000 | 8,64 | ||||||
| VR 300x125 | 300 | 125 | 125 | 340 | 282 | 380 | 10 | 62000 | 9,55 | |||||||||
| VR 320x135 | 320 | 135 | 135 | 360 | 302 | 400 | 70000 | 10,90 | ||||||||||
| VR 320x160 | 165 | 165 | 60 | 19 | 10,50 | |||||||||||||
| VR 340x140 | 340 | 140 | 140 | 380 | 315 | 420 | 17 | 30 | 6 | 0,15 | 54 | 10 | 16 | 11 | 9 | 5 | 90000 | 11,80 |
| VR 340x170 | 170 | 170 | 62 | 19 |
| 11,40 | ||||||||||||
| VR 360x150 | 360 | 150 | 150 | 400 | 335 | 440 | 54 | 11 | 100000 | 15,00 | ||||||||
| VR 360x180 | 180 | 180 | 63 | 20 |
| 14,60 | ||||||||||||
| VR 380x160 | 380 | 160 | 160 | 430 | 352 | 470 | 22 | 36 | 56 | 18 | 11 | 10 | - | 16,40 | ||||
| VR 400x170 | 400 | 170 | 170 | 450 | 372 | 490 | 57 | 12 | 100000 | 17,30 |
Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp thủng trung bình có rãnh mỡ, có đường kính D = 140 mm, ddn = 60 mm
Nắp ổ lăn VB 140 x 60 TCVN 1571 : 1985
3. Yêu cầu kỹ thuật : theo TCVN 1574 : 1985
4. Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1559:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1560:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp kín cao, đường kính từ 47 mm đến 110 mm – Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1562:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp thủng thấp có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1558:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1559:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1560:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp kín cao, đường kính từ 47 mm đến 110 mm – Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1562:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp thủng thấp có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản