Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1559:1985
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1559:1985 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước cơ bản của nắp ổ lăn, cụ thể là loại nắp kín thấp có đường kính trong phạm vi từ 47 mm đến 100 mm. Đây là tiêu chuẩn quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp thống nhất các thông số thiết kế, chế tạo và kiểm tra chất lượng sản phẩm nắp ổ lăn tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và các thông số cơ bản
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại nắp kín thấp của ổ lăn.
- Phạm vi kích thước: Giới hạn áp dụng cho các sản phẩm có đường kính danh nghĩa từ 47 mm đến 100 mm.
- Mục tiêu tiêu chuẩn hóa: Đảm bảo tính lắp lẫn, tính đồng bộ và độ chính xác cao trong quá trình lắp ráp, vận hành các cụm chi tiết máy có sử dụng ổ lăn.
Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của TCVN 1559:1985 tập trung thiết lập các nguyên tắc kỹ thuật nền tảng bao gồm:
- Quy định về kết cấu: Xác định hình dáng hình học và các yêu cầu cấu tạo cơ bản của nắp kín thấp để đảm bảo chức năng che chắn, bảo vệ ổ lăn khỏi bụi bẩn và chất lỏng bên ngoài.
- Thông số kích thước chủ yếu: Quy định chi tiết các kích thước lắp ráp, đường kính ngoài, đường kính trong, chiều dày và các dung sai kích thước cho phép tương ứng với từng dải đường kính từ 47 mm đến 100 mm.
- Yêu cầu kỹ thuật chung: Các chỉ dẫn ban đầu về vật liệu chế tạo, độ nhám bề mặt và các điều kiện kỹ thuật tối thiểu mà sản phẩm phải đáp ứng trước khi đưa vào lưu thông hoặc sử dụng.
Vai trò của tiêu chuẩn trong thực tiễn sản xuất
Việc áp dụng TCVN 1559:1985 giúp các doanh nghiệp cơ khí, nhà xưởng chế tạo máy có một khuôn mẫu kỹ thuật chuẩn xác để thiết kế và sản xuất hàng loạt. Điều này không chỉ nâng cao năng suất lao động, giảm thiểu tỷ lệ sản phẩm lỗi mà còn tạo thuận lợi cho việc bảo trì, thay thế linh kiện trong quá trình vận hành máy móc công nghiệp.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1559 : 1985
NẮP Ổ LĂN - NẮP KÍN THẤP, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 47 MM ĐẾN 100 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - Low blind end caps for diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 1559 : 1985 thay thế cho TCVN 1559 : 1974.
TCVN 1559 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và kiểm a Khoản 1 điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
NẮP Ổ LĂN - NẮP KÍN THẤP, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 47 MM ĐẾN 100 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - Low blind end caps for diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu kín và thấp.
Nắp được dùng cho các gối đỡ đầu trục không có đai ốc cố định vòng trong ổ lăn.
2. Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu của nắp | D (sai lệch giới hạn theo h8) | D1 | D2 | D3 | d | d1 | n | D | H | h | H1 | l | Tải trọng dọc trục giới hạn, N | Khối lượng, Kg |
| TK 110 | 110 | 130 | 100 | 155 | 11 | 20 | 4 | 0,12 | 16 | 5 | 7 | 10 | 8 000 | 0,96 |
| TK 120 | 120 | 145 | 110 | 175 | 13 | 24 | 17 | 9 | 10 000 | 1,40 | ||||
| TK 125 | 125 | 150 | 116 | 180 | 21 | 14 | 11 000 | 1,68 | ||||||
| TK 130 | 130 | 155 | 118 | 185 | 6 | 12 000 | 1,70 | |||||||
| TK 140 | 140 | 165 | 128 | 195 | 14 000 | 1,85 | ||||||||
| TK 150 | 150 | 180 | 138 | 210 | 16 000 | 2,16 | ||||||||
| TK 160 | 160 | 190 | 148 | 220 | 6 | 22 000 | 2,35 | |||||||
| TK 170 | 170 | 200 | 158 | 230 | 24 000 | 2,55 | ||||||||
| TK 180 | 180 | 210 | 165 | 240 | 0,15 | 25 | 18 | 20 000 | 2,80 | |||||
| TK 190 | 190 | 220 | 175 | 250 | 15 | 26 | 26 | 10 | 30 000 | 3,33 | ||||
| TK 200 | 200 | 230 | 185 | 260 | 3,57 | |||||||||
| TK 215 | 215 | 250 | 200 | 285 | 8 | 5,47 | ||||||||
| TK 225 | 225 | 260 | 210 | 295 | 17 | 30 | 27 | 12 14 | 32 000 | 5,73 | ||||
| TK 230 | 230 | 270 | 216 | 305 | 40 000 | 6,02 | ||||||||
| TK 240 | 240 | 280 | 225 | 315 | 42 000 | 6,46 | ||||||||
| TK 250 | 250 | 290 | 236 | 325 | - | 6,96 | ||||||||
| TK 260 | 260 | 300 | 245 | 335 | 45 000 | 7,20 | ||||||||
| TK 270 | 270 | 310 | 256 | 345 | 7,88 | |||||||||
| TK 280 | 280 | 320 | 262 | 355 | 29 | 60 000 | 8,20 | |||||||
| TK 290 | 290 | 330 | 272 | 365 | 32 | 10 | 21 | 9,00 | ||||||
| TK 300 | 300 | 340 | 282 | 380 | 62 000 | 9,43 | ||||||||
| TK 310 | 310 | 350 | 290 | 390 | 65.000 | 10,20 | ||||||||
| TK 320 | 320 | 360 | 302 | 400 | 70 000 | 10,40 | ||||||||
| TK 340 | 340 | 380 | 315 | 420 | 33 | 16 | 20 | 90 000 | 11,40 | |||||
| TK 360 | 360 | 400 | 335 | 440 | 10 000 | 13,20 | ||||||||
| TK 380 | 380 | 430 | 352 | 470 | 22 | 36 | 34 | 18 | - | 16,20 | ||||
| TK 400 | 400 | 450 | 372 | 490 | 10 000 | 17,50 |
Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp kín thấp có đường kính D = 140 mm;
Nắp ổ lăn TK 140 TCVN 1559 : 1985
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1574 : 1985
4. Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8029:2009 (ISO 76 : 2006) về Ổ lăn - Tải trọng tĩnh danh định
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-2:2009 (ISO 14728-2 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 2: Tải trọng tĩnh danh định
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8031:2009 (ISO 1206 : 2001) về Ổ lăn - Ổ đũa kim loạt kích thước 48, 49 và 6 - Kích thước bao và dung sai
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1566:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp cao có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1568:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp thấp có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1571:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1572:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8029:2009 (ISO 76 : 2006) về Ổ lăn - Tải trọng tĩnh danh định
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-2:2009 (ISO 14728-2 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 2: Tải trọng tĩnh danh định
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8031:2009 (ISO 1206 : 2001) về Ổ lăn - Ổ đũa kim loạt kích thước 48, 49 và 6 - Kích thước bao và dung sai
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1558:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1566:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp cao có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1568:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp thấp có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1571:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1572:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản