Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2333:1978 về Bánh đai thang một đầu lồi - Kích thước cơ bản
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2333:1978 quy định các thông số kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật đối với bánh đai thang một đầu lồi dùng trong các hệ thống truyền động cơ khí. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết từ Phần mở đầu đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
Điều 1: Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều khoản này xác định giới hạn và phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn trong thiết kế và chế tạo:
- Tiêu chuẩn áp dụng đối với các loại bánh đai thang một đầu lồi được sử dụng phổ biến trong các bộ truyền động đai của máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Quy định các kích thước hình học nhằm đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn hoàn toàn giữa bánh đai và các loại dây đai thang tiêu chuẩn tương ứng.
- Làm cơ sở kỹ thuật cho việc thiết kế mới, chế tạo hàng loạt và kiểm tra chất lượng sản phẩm tại các cơ sở sản xuất cơ khí.
Điều 2: Phân loại và biên dạng rãnh bánh đai
Quy định về kết cấu hình học và cách phân loại rãnh bánh đai để tối ưu hóa hiệu suất truyền động:
- Biên dạng rãnh của bánh đai phải được thiết kế phù hợp với tiết diện của dây đai thang tiêu chuẩn, đảm bảo diện tích tiếp xúc lớn nhất và giảm thiểu sự trượt đai.
- Góc rãnh bánh đai được quy định cụ thể tùy thuộc vào đường kính tính toán của bánh đai nhằm bù trừ biến dạng của dây đai khi uốn cong qua bánh đai.
- Yêu cầu về độ nhẵn bề mặt làm việc của rãnh để hạn chế tối đa lực ma sát có hại gây mài mòn và làm giảm tuổi thọ của dây đai.
Điều 3: Kích thước cơ bản của bánh đai thang một đầu lồi
Đây là nội dung kỹ thuật trọng tâm quy định chi tiết các thông số kích thước hình học của bánh đai:
- Đường kính tính toán (d): Là thông số kích thước danh nghĩa dùng để tính toán tỷ số truyền và các đặc tính động học của bộ truyền.
- Chiều rộng vành bánh đai (B): Được xác định dựa trên số lượng rãnh truyền động và khoảng cách tiêu chuẩn giữa các tâm rãnh kề nhau.
- Kích thước phần đầu lồi: Quy định chi tiết về chiều cao phần lồi, bán kính bo góc và góc vát của đầu lồi nhằm định vị chính xác dây đai, ngăn ngừa hiện tượng chệch hướng hoặc lật đai trong quá trình vận hành tốc độ cao.
- Chiều sâu rãnh đai: Đảm bảo phần đáy rãnh có đủ khoảng trống để dây đai không bị chạm đáy khi chịu tải và biến dạng.
Điều 4: Sai lệch giới hạn và yêu cầu kỹ thuật chế tạo
Để đảm bảo độ chính xác động học và độ bền của bộ truyền, tiêu chuẩn đưa ra các quy định nghiêm ngặt về dung sai:
- Dung sai đường kính: Giới hạn sai lệch cho phép đối với đường kính ngoài và đường kính tính toán của bánh đai nhằm đảm bảo tỷ số truyền chính xác.
- Độ đảo hướng tâm và độ đảo mặt đầu: Quy định trị số sai lệch tối đa cho phép để tránh hiện tượng rung động, mất cân bằng động khi bánh đai quay ở tốc độ cao, bảo vệ trục và ổ đỡ khỏi tải trọng phụ phát sinh.
- Yêu cầu về vật liệu: Bánh đai phải được chế tạo từ các vật liệu có cơ tính phù hợp như gang xám, thép hoặc hợp kim có khả năng chống mài mòn tốt, không bị rỗ khí hay nứt nẻ trên bề mặt làm việc.
TCVN 2333:1978
BÁNH ĐAI THANG MỘT ĐẦU LỒI - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Monolithie pulleys for driving V-belts with uniloteral salient boss - Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 2333:1978 thay thế TCVN 216:1966
TCVN 2333:1978 do Viện thiết kế máy công nghiệp - Bộ Cơ khí và Luyện kim biên soạn, Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2009 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
BÁNH ĐAI THANG MỘT ĐẦU LỒI - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Monolithie pulleys for driving V-belts with uniloteral salient boss - Basic dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho bánh đai một bậc sử dụng đai truyền hình thang mặt cắt Z và A theo TCVN 2333:1978.
2. Kích thước cơ bản của bánh đai phải theo chỉ dẫn trên Hình và trong Bảng.

mm
| Mặt cắt đai truyền | dp | de | Số rãnh | M | d (Sai lệch giới hạn theo H8) | L |
| Z | 63 | 68,0 | 1 | 16 | 14 18 | 20 30 |
| 20 | 38 | |||||
| 22 | ||||||
| 2 | 28 | 18 | 30 | |||
| 20 | 38 | |||||
| 22 | ||||||
| 25 | 45 | |||||
| 28 | ||||||
| 3 | 40 | 25 | ||||
| 28 | ||||||
| 71 | 76,0 | 1 | 16 | 14 | 20 | |
| 18 | 30 | |||||
| 20 | 38 | |||||
| 22 | ||||||
| 2 | 28 | 18 | 30 | |||
| 20 | 38 | |||||
| 22 | ||||||
| 25 | 45 | |||||
| 28 | ||||||
| 3 | 40 | 25 | ||||
| 28 | ||||||
| 80 | 85,0 | 1 | 16 | 18 | 30 | |
| 20 | 38 | |||||
| 22 | ||||||
| 25 | 45 | |||||
| 2 | 28 | 18 | 30 | |||
| 20 | 38 | |||||
| 22 | 38 | |||||
| 25 | 45 | |||||
| 28 | ||||||
| 3 | 40 | 25 | ||||
| 28 | ||||||
| A | 90 | 95,0 | 1 | 16 | 25 | |
| 28 | ||||||
| 2 | 28 | 25 | ||||
| 28 | ||||||
| 3 | 40 | 25 | ||||
| 28 | ||||||
| 96 | 1 | 20 | 18 | 30 | ||
| 20 | 38 | |||||
| 22 | ||||||
| 25 | 45 | |||||
| 28 | ||||||
| 2 | 35 | 22 | 38 | |||
| 25 | 45 | |||||
| 28 | ||||||
| 3 | 50 | 32 | 60 | |||
| 35 | ||||||
|
|
| 36 |
| |||
| 3 | 50 | 38 | 60 | |||
| 4 | 65 | 40 | 85 | |||
| 5 | 80 | |||||
| 100 | 106,6 | 1 | 20 | 18 | 30 | |
| 20 | 38 | |||||
| 22 | 38 | |||||
| 25 | 45 | |||||
| 28 | ||||||
| 2 | 35 | 22 | 38 | |||
| 25 | 45 | |||||
| 28 | ||||||
| 32 | 60 | |||||
| 3 | 50 | 35 | ||||
| 36 | ||||||
| 38 | ||||||
| 4 | 65 | 40 | 65 | |||
| 5 | 80 |
Ví dụ ký hiệu quy ước của bánh đai sử dụng đai truyền hình thang mặt cắt A, 2 rãnh, đường kính tính toán dtt = 100 mm,lỗ ghép hình trụ d = 22 mm.
Bánh đai A2.100.22T TCVN 2333:1978
Cũng vậy đối với bánh đai có lỗ ghép côn:
Bánh đai A2.100.22C TCVN 2333:1978
3. Kích thước prôphin của rãnh và yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 2342:1978.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6818-5:2010 (ISO 4254-5:2008) về máy nông nghiệp – an toàn - phần 5: máy làm đất dẫn động bằng động cơ
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2567:1978 về máy kéo và máy liên hợp - nửa trục bánh xe dẫn động - yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7841:2012 (ISO 13457 : 2008) về Thiết bị tưới trong nông nghiệp - Bơm phun hoá chất dẫn động bằng nước
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2334:1978 về Bánh đai thang một đầu lõm - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2335:1978 về Bánh đai thang một đầu lồi một đầu lõm - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2336:1978 về Bánh đai thang có nan hoa và moay ơ một đầu dài - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2337:1978 về Bánh đai thang có nan hoa và moay ơ một đầu ngắn - Kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2338:1978 về Bánh đai thang có nan hoa và moay ơ một đầu dài và một đầu ngắn - Kích thước cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2339:1978 về Bánh đai thang thành máng có moay ơ một đầu dài - kích thước cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2340:1978 về Bánh đai thang thành máng có moay ơ một đầu ngắn - Kích thước cơ bản
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5043:1990 (ST SEV 4982 : 1985) về Đai truyền hình thang mặt cắt thường - Tính toán bộ truyền và công suất truyền
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6818-5:2010 (ISO 4254-5:2008) về máy nông nghiệp – an toàn - phần 5: máy làm đất dẫn động bằng động cơ
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2567:1978 về máy kéo và máy liên hợp - nửa trục bánh xe dẫn động - yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7841:2012 (ISO 13457 : 2008) về Thiết bị tưới trong nông nghiệp - Bơm phun hoá chất dẫn động bằng nước
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2334:1978 về Bánh đai thang một đầu lõm - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2335:1978 về Bánh đai thang một đầu lồi một đầu lõm - Kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2336:1978 về Bánh đai thang có nan hoa và moay ơ một đầu dài - Kích thước cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2337:1978 về Bánh đai thang có nan hoa và moay ơ một đầu ngắn - Kích thước cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2338:1978 về Bánh đai thang có nan hoa và moay ơ một đầu dài và một đầu ngắn - Kích thước cơ bản
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2339:1978 về Bánh đai thang thành máng có moay ơ một đầu dài - kích thước cơ bản
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2340:1978 về Bánh đai thang thành máng có moay ơ một đầu ngắn - Kích thước cơ bản
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5043:1990 (ST SEV 4982 : 1985) về Đai truyền hình thang mặt cắt thường - Tính toán bộ truyền và công suất truyền