Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2336:1978 quy định về kích thước cơ bản của bánh đai thang có nan hoa và moay ơ một đầu dài. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp thống nhất các thông số thiết kế, chế tạo và nghiệm thu, đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn của các chi tiết trong hệ thống truyền động.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn TCVN 2336:1978

TCVN 2336:1978 được xây dựng nhằm chuẩn hóa các kích thước hình học của loại bánh đai thang có kết cấu nan hoa và phần moay ơ kéo dài về một phía. Tiêu chuẩn này áp dụng rộng rãi cho các bộ truyền đai thang trong các máy móc, thiết bị công nghiệp và đời sống.

Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung xác định các quy chuẩn kỹ thuật nền tảng bao gồm:

  • Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại bánh đai thang có nan hoa và moay ơ một đầu dài, được sử dụng trong các cơ cấu truyền động bằng dây đai thang tiêu chuẩn.
  • Kích thước cơ bản và ký hiệu (Điều 2): Quy định các thông số kích thước danh nghĩa của bánh đai, bao gồm đường kính ngoài, đường kính tính toán (đường kính danh nghĩa), chiều rộng vành bánh đai và các thông số rãnh đai tương ứng với từng loại ký hiệu dây đai thang.
  • Yêu cầu về kết cấu nan hoa và moay ơ (Điều 3): Chi tiết hóa các yêu cầu về hình dáng hình học, số lượng nan hoa tối thiểu dựa trên đường kính của bánh đai, cũng như kích thước chiều dài của phần moay ơ một đầu dài nhằm đảm bảo khả năng chịu lực truyền động và độ ổn định khi lắp ráp trên trục.
  • Dung sai và độ nhám bề mặt (Điều 4): Thiết lập các mức sai lệch giới hạn cho phép (dung sai) về kích thước, độ đảo hướng kính, độ đảo mặt đầu của vành bánh đai. Đồng thời, quy định độ nhám bề mặt của các rãnh làm việc nhằm hạn chế tối đa sự mài mòn của dây đai trong quá trình vận hành.

Vai trò và ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn

Việc áp dụng nghiêm túc TCVN 2336:1978 giúp các doanh nghiệp sản xuất và thiết kế cơ khí tối ưu hóa quy trình công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm bánh đai thang. Sự đồng bộ về kích thước cơ bản giúp giảm thiểu chi phí chế tạo thử nghiệm, dễ dàng thay thế linh kiện khi bảo dưỡng và nâng cao tuổi thọ vận hành của toàn bộ hệ thống truyền động.

TCVN 2336:1978

BÁNH ĐAI THANG CÓ NAN HOA VÀ MOAY Ơ MỘT ĐẦU DÀI - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Pulleys for driving V - belts with spokes and boss protruding from one rim face - Basic dimensions

 

Lời nói đầu

TCVN 2336:1978 thay thế TCVN 216:1966

TCVN 2336:1978 do Viện Thiết kế máy công nghiệp - Bộ Cơ khí và Luyện kim biên soạn, Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2009 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

BÁNH ĐAI THANG CÓ NAN HOA VÀ MOAY Ơ MỘT ĐẦU DÀI - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Pulleys for driving V - belts with spokes and boss protruding from one rim face - Basic dimensions

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho bánh đai một bậc sử dụng đai truyền hình thang mặt cắt Z, A, B, C và D theo TCVN 2336:1978.

2. Kích thước cơ bản của bánh đai phải theo chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng.

mm

Mặt cắt đai truyền

dtt

dn

Số rãnh

M

d (Sai lệch giới hạn theo H8)

L

1

2

3

4

5

6

7

Z

180

185,0

1

16,0

18

30

20

38

22

25

45

28

32

60

2

28,0

20

38

22

25

45

28

32

60

35

36

38

3

40,0

25

45

28

32

60

35

36

38

40

85

4

52,0

32

60

35

36

38

40

85

200

205,0

1

16,0

16,0

18

30

20

38

22

25

45

28

32

60

2

28,0

20

38

22

25

45

28

32

60

35

36

38

3

40,0

25

45

28

32

60

35

36

38

40

85

Z

4

52,0

32

60

35

36

38

40

85

224

229,0

1

16,0

20

38

22

25

45

28

32

60

35

36

2

28,0

22

38

25

45

28

32

60

35

36

38

40

85

3

40,0

25

45

28

32

60

35

36

38

40

85

4

52,0

32

60

35

36

38

40

85

250

255,0

1

16,0

20

38

22

25

45

28

32

60

35

36

2

28,0

20

38

22

25

45

28

32

60

35

36

38

40

85

3

40,0

25

45

28

32

60

35

36

38

40

85

4

52,0

32

60

35

36

38

40

85

280

285,0

1

16,0

20

38

22

25

45

28

32

60

35

36

2

28,0

20

38

22

25

45

28

32

60

35

36

38

40

85

3

40,0

25

45

28

Z

32

60

35

36

38

40

85

4

52,0

32

60

35

36

38

40

85

315

320,0

1

16,0

20

38

22

25

45

28

32

60

35

36

2

28,0

20

38

22

25

45

28

32

60

35

36

3

40,0

25

45

28

32

60

35

36

38

40

85

4

52,0

32

60

35

36

38

40

85

A

224

230,6

1

20,0

22

38

25

45

28

2

35,0

32

59

35

36

3

50,0

32

60

35

36

38

4

65,0

40

85

42

45

48

5

80,0

40

42

45

48

50

250

256,6

1

20,0

22

38

25

45

28

32

60

2

35,0

25

45

28

32

60

35

36

3

50,0

32

35

36

38

4

65,0

40

85

42

45

48

5

80,0

40

42

45

48

50

280

286,6

1

20,0

25

45

28

32

60

35

36

2

35,0

25

45

28

32

60

35

36

38

3

50,0

32

35

36

38

40

85

42

45

4

65,0

40

42

45

48

50

5

80,0

40

42

45

48

50

55

6

95,0

60

110

315

321,6

1

20,0

25

45

28

32

60

35

36

2

35,0

25

45

28

32

60

35

36

38

3

50,0

32

35

36

38

40

85

42

45

4

65,0

40

42

45

48

50

5

80,0

40

42

45

48

50

55

6

95,0

60

110

355

361,6

2

35,0

38

60

3

50,0

40

85

42

45

4

65,0

40

42

45

48

50

400

406,0

5

80,0

40

42

48

50

55

6

95,0

60

110

450

456,6

2

35,0

38

60

3

50,0

40

85

42

45

4

65,0

40

42

45

48

50

5

80,0

40

42

45

48

50

55

6

95,0

60

110

B

500

506,6

3

50,0

45

85

4

65,0

48

50

5

80,0

45

48

50

55

6

95,0

60

110

280

288,4

1

25,0

25

45

28

32

60

35

36

2

44,0

28

45

32

60

35

36

38

40

85

3

63,0

40

42

4

82,0

40

42

45

48

315

323,4

2

44,0

35

60

36

B

38

40

85

42

3

63,0

40

42

45

48

4

82,0

40

42

45

48

50

355

363,4

2

44,0

35

60

36

38

40

85

42

3

63,0

40

42

45

48

4

82,0

40

42

45

48

50

400

408,4

2

44,0

35

60

36

38

40

85

42

45

48

3

63,0

40

42

45

48

4

82,0

40

42

B

45

48

450

458,4

2

44,0

40

42

3

63,0

40

42

45

48

4

82,0

40

42

45

48

50

500

508,4

2

44,0

40

42

45

48

3

63,0

40

42

45

48

50

4

82,0

40

42

45

48

50

55

5

101,0

60

110

560

568,4

2

44,0

40

85

42

45

48

3

63,0

40

42

45

48

4

82,0

40

42

C

45

48

50

55

5

101,0

60

110

D

400

411,4

2

59,5

42

85

45

48

50

55

3

85,0

60

110

450

461,4

2

59,5

42

85

45

48

50

55

3

85,0

60

110

500

511,4

2

59,5

55

85

3

85,0

60

110

560

571,4

2

59,5

3

85,0

63

65

630

641,4

2

59,5

60

3

85,0

63

65

710

721,4

2

59,5

60

3

85,0

63

65

800

811,4

2

59,5

60

3

85,0

63

65

900

911,4

2

59,5

60

3

85,0

63

65

1000

1011,4

2

59,5

60

3

85,0

63

65

450

466,2

1

48,0

38

60

40

85

500

516,2

1

48,0

38

60

40

85

Ví dụ về ký hiệu quy ước của bánh đai sử dụng đai truyền hình thang mặt cắt A, 2 rãnh, đường kính tính toán dtt = 224 mm, lỗ ghép hình trụ d = 28 mm.

Bánh đai A22.224.28T                            TCVN 2336:1978

Cũng vậy đối với bánh đai có lỗ ghép côn:

Bánh đai A22.224.28C                           TCVN 2336:1978

3. Kích thước prôphin của rãnh và yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 2342:1978.

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2336:1978 về Bánh đai thang có nan hoa và moay ơ một đầu dài - Kích thước cơ bản

Số hiệu: TCVN2336:1978
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1978
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2336:1978 về Bánh đa...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký