Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2944:1979 về Ống và phụ tùng bằng gang - Miệng bát gang - Kích thước cơ bản là văn bản kỹ thuật quy định các thông số hình học cốt lõi đối với bộ phận miệng bát của ống và phụ tùng bằng gang, nhằm đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn và độ kín khít của hệ thống đường ống dẫn nước và các chất lỏng khác.

Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết các quy định và thông số kỹ thuật cơ bản được nêu trong tiêu chuẩn:

- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh

  • Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp đối với các loại ống dẫn và phụ tùng nối ống được chế tạo bằng vật liệu gang có thiết kế đầu nối dạng miệng bát (hay còn gọi là miệng loe).
  • Văn bản là căn cứ kỹ thuật cho các cơ sở thiết kế, sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu các sản phẩm ống gang và phụ tùng gang phục vụ cho hệ thống cấp thoát nước và các công trình hạ tầng kỹ thuật liên quan.

- Quy định về kích thước cơ bản của miệng bát gang

  • Tiêu chuẩn xác định chi tiết các kích thước danh nghĩa và dung sai cho phép đối với từng cấp đường kính ống khác nhau để đảm bảo tính lắp lẫn hoàn hảo giữa các chi tiết.
  • Các thông số kích thước hình học chủ yếu bao gồm: đường kính trong của miệng bát, chiều sâu phần loe (chiều sâu lắp ghép), độ dày thành miệng bát và góc vát tại các vị trí chuyển tiếp.
  • Việc chuẩn hóa các kích thước này giúp tối ưu hóa quá trình lắp ghép giữa đầu trơn của ống này với miệng bát của ống hoặc phụ tùng khác, hạn chế tối đa sai lệch và rò rỉ trong quá trình thi công, vận hành.

- Yêu cầu kỹ thuật và chất lượng bề mặt

  • Bề mặt bên trong của miệng bát gang phải đảm bảo độ nhẵn mịn theo thiết kế, không được có các khuyết tật đúc nghiêm trọng như rỗ khí, ngậm xỉ, nứt vỡ hoặc các gờ sắc nhọn có thể làm hỏng gioăng cao su hoặc vật liệu làm kín mối nối.
  • Độ dày thành tại vị trí miệng bát phải đồng đều, đảm bảo khả năng chịu lực nén, lực giãn nở nhiệt và áp lực nước trong quá trình vận hành hệ thống đường ống.

- Phương pháp kiểm tra và nghiệm thu kích thước

  • Kích thước của miệng bát gang phải được kiểm tra nghiêm ngặt bằng các dụng cụ đo chuyên dụng có độ chính xác phù hợp (như thước cặp, dưỡng đo giới hạn).
  • Sản phẩm chỉ được coi là đạt tiêu chuẩn khi tất cả các kích thước đo thực tế nằm trong phạm vi sai lệch giới hạn cho phép được quy định cụ thể trong bảng kích thước của tiêu chuẩn TCVN 2944:1979.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 2944 : 1979

ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG GANG - MIỆNG BÁT GANG - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Cast-iron pipes and fitting for water piping - Cast-iron sockets - Main dimensions

Lời nói đầu

TCVN 2944 : 1979 do Công ty xây dựng cấp thoát nước, Bộ xây dựng biên soạn, Cục Tiêu chuẩn trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật nhà nước (nay là Bộ khoa học và công nghệ) ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG GANG - MIỆNG BÁT GANG - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Cast-iron pipes and fitting for water piping - Cast-iron sockets - Main dimensions

1. Tiêu chuẩn này quy định kết cấu và kích thước cơ bản của miệng bát bằng gang.

2. Hình dạng, kết cấu và kích thước cơ bản của miệng bát gang phải theo đúng chỉ dẫn trên Hình 1 và Bảng 1.

Hình 1

CHÚ THÍCH:

1) Chiều dày (S) miệng bát của ống lấy theo tiêu chuẩn ống gang;

2) Chiều dày (S1) miệng bát của phụ tùng lấy theo tiêu chuẩn của phụ tùng.

Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

Dy

DN

S

DP

b

k

l1

l2

l3

a

c

R

Rl

Khối lượng miệng bát
(kg)

50

66

9

71

24

8

65

15

30

16

60

39

50

4,22

80

98

9

116

25

8

65

15

35

16

60

41

52

5,1

100

120

10

137

26

8

65

20

35

16

60

43

56

6,3

150

170

10

189

27

8

65

20

35

16

60

44

56

7,8

200

222

11

241

28

8

70

20

35

24

60

45

61

10,2

250

274

12

294

30

8

70

20

45

24

60

48

66

14,6

300

326

13

346

32

8

75

20

45

24

65

51,5

70

20,0

350

376

14

398

34

8

75

25

50

24

65

54,5

75

26,0

400

429

15

449

36

10

80

30

50

20

80

58

76

31,9

450

480

15

500

39

10

80

30

55

20

80

62

83

40,9

500

532

17

553

42

10

85

30

65

20

85

66

90

59,6

600

635

19

657

45

10

90

35

70

20

90

71

96

79,5

700

738

21

760

48

10

95

35

75

20

95

76

102

102

800

842

23

865

52

12

100

45

75

24

100

82

111

136

900

945

25

968

56

12

105

45

85

24

105

87,5

119,5

174

1000

1048

27

1072

60

12

110

50

95

24

110

93,5

128,5

220

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2944:1979 về Ống và phụ tùng bằng gang - Miệng bát gang - Kích thước cơ bản

Số hiệu: TCVN2944:1979
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1979
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2944:1979 về Ống và...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký