Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2944:1979 về Ống và phụ tùng bằng gang - Miệng bát gang - Kích thước cơ bản là văn bản kỹ thuật quy định các thông số hình học cốt lõi đối với bộ phận miệng bát của ống và phụ tùng bằng gang, nhằm đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn và độ kín khít của hệ thống đường ống dẫn nước và các chất lỏng khác.
Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết các quy định và thông số kỹ thuật cơ bản được nêu trong tiêu chuẩn:
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp đối với các loại ống dẫn và phụ tùng nối ống được chế tạo bằng vật liệu gang có thiết kế đầu nối dạng miệng bát (hay còn gọi là miệng loe).
- Văn bản là căn cứ kỹ thuật cho các cơ sở thiết kế, sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu các sản phẩm ống gang và phụ tùng gang phục vụ cho hệ thống cấp thoát nước và các công trình hạ tầng kỹ thuật liên quan.
- Quy định về kích thước cơ bản của miệng bát gang
- Tiêu chuẩn xác định chi tiết các kích thước danh nghĩa và dung sai cho phép đối với từng cấp đường kính ống khác nhau để đảm bảo tính lắp lẫn hoàn hảo giữa các chi tiết.
- Các thông số kích thước hình học chủ yếu bao gồm: đường kính trong của miệng bát, chiều sâu phần loe (chiều sâu lắp ghép), độ dày thành miệng bát và góc vát tại các vị trí chuyển tiếp.
- Việc chuẩn hóa các kích thước này giúp tối ưu hóa quá trình lắp ghép giữa đầu trơn của ống này với miệng bát của ống hoặc phụ tùng khác, hạn chế tối đa sai lệch và rò rỉ trong quá trình thi công, vận hành.
- Yêu cầu kỹ thuật và chất lượng bề mặt
- Bề mặt bên trong của miệng bát gang phải đảm bảo độ nhẵn mịn theo thiết kế, không được có các khuyết tật đúc nghiêm trọng như rỗ khí, ngậm xỉ, nứt vỡ hoặc các gờ sắc nhọn có thể làm hỏng gioăng cao su hoặc vật liệu làm kín mối nối.
- Độ dày thành tại vị trí miệng bát phải đồng đều, đảm bảo khả năng chịu lực nén, lực giãn nở nhiệt và áp lực nước trong quá trình vận hành hệ thống đường ống.
- Phương pháp kiểm tra và nghiệm thu kích thước
- Kích thước của miệng bát gang phải được kiểm tra nghiêm ngặt bằng các dụng cụ đo chuyên dụng có độ chính xác phù hợp (như thước cặp, dưỡng đo giới hạn).
- Sản phẩm chỉ được coi là đạt tiêu chuẩn khi tất cả các kích thước đo thực tế nằm trong phạm vi sai lệch giới hạn cho phép được quy định cụ thể trong bảng kích thước của tiêu chuẩn TCVN 2944:1979.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 2944 : 1979
ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG GANG - MIỆNG BÁT GANG - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Cast-iron pipes and fitting for water piping - Cast-iron sockets - Main dimensions
Lời nói đầu
TCVN 2944 : 1979 do Công ty xây dựng cấp thoát nước, Bộ xây dựng biên soạn, Cục Tiêu chuẩn trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật nhà nước (nay là Bộ khoa học và công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG GANG - MIỆNG BÁT GANG - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Cast-iron pipes and fitting for water piping - Cast-iron sockets - Main dimensions
1. Tiêu chuẩn này quy định kết cấu và kích thước cơ bản của miệng bát bằng gang.
2. Hình dạng, kết cấu và kích thước cơ bản của miệng bát gang phải theo đúng chỉ dẫn trên Hình 1 và Bảng 1.

Hình 1
CHÚ THÍCH:
1) Chiều dày (S) miệng bát của ống lấy theo tiêu chuẩn ống gang;
2) Chiều dày (S1) miệng bát của phụ tùng lấy theo tiêu chuẩn của phụ tùng.
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Dy | DN | S | DP | b | k | l1 | l2 | l3 | a | c | R | Rl | Khối lượng miệng bát |
| 50 | 66 | 9 | 71 | 24 | 8 | 65 | 15 | 30 | 16 | 60 | 39 | 50 | 4,22 |
| 80 | 98 | 9 | 116 | 25 | 8 | 65 | 15 | 35 | 16 | 60 | 41 | 52 | 5,1 |
| 100 | 120 | 10 | 137 | 26 | 8 | 65 | 20 | 35 | 16 | 60 | 43 | 56 | 6,3 |
| 150 | 170 | 10 | 189 | 27 | 8 | 65 | 20 | 35 | 16 | 60 | 44 | 56 | 7,8 |
| 200 | 222 | 11 | 241 | 28 | 8 | 70 | 20 | 35 | 24 | 60 | 45 | 61 | 10,2 |
| 250 | 274 | 12 | 294 | 30 | 8 | 70 | 20 | 45 | 24 | 60 | 48 | 66 | 14,6 |
| 300 | 326 | 13 | 346 | 32 | 8 | 75 | 20 | 45 | 24 | 65 | 51,5 | 70 | 20,0 |
| 350 | 376 | 14 | 398 | 34 | 8 | 75 | 25 | 50 | 24 | 65 | 54,5 | 75 | 26,0 |
| 400 | 429 | 15 | 449 | 36 | 10 | 80 | 30 | 50 | 20 | 80 | 58 | 76 | 31,9 |
| 450 | 480 | 15 | 500 | 39 | 10 | 80 | 30 | 55 | 20 | 80 | 62 | 83 | 40,9 |
| 500 | 532 | 17 | 553 | 42 | 10 | 85 | 30 | 65 | 20 | 85 | 66 | 90 | 59,6 |
| 600 | 635 | 19 | 657 | 45 | 10 | 90 | 35 | 70 | 20 | 90 | 71 | 96 | 79,5 |
| 700 | 738 | 21 | 760 | 48 | 10 | 95 | 35 | 75 | 20 | 95 | 76 | 102 | 102 |
| 800 | 842 | 23 | 865 | 52 | 12 | 100 | 45 | 75 | 24 | 100 | 82 | 111 | 136 |
| 900 | 945 | 25 | 968 | 56 | 12 | 105 | 45 | 85 | 24 | 105 | 87,5 | 119,5 | 174 |
| 1000 | 1048 | 27 | 1072 | 60 | 12 | 110 | 50 | 95 | 24 | 110 | 93,5 | 128,5 | 220 |