Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3062-1:2007 (ISO 236-1 : 1976)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3062-1:2007 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 236-1 : 1976. Đây là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu và thông số đối với dụng cụ cắt gọt trong ngành cơ khí chế tạo, cụ thể là Mũi doa - Phần 1: Mũi doa tay.

Thông tin thuộc tính văn bản:

  • Tên văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3062-1:2007 (ISO 236-1 : 1976) về Mũi doa - Phần 1: Mũi doa tay
  • Số hiệu: Không rõ
  • Loại văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia
  • Cơ quan ban hành: Không rõ
  • Ngày ban hành: Không rõ
  • Ngày áp dụng: Không rõ
  • Tình trạng hiệu lực: Không rõ

Nội dung tóm tắt Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4):

Nội dung trích xuất tập trung vào phần đặt nền móng kỹ thuật và các quy định chung ban đầu cho sản phẩm mũi doa tay, bao gồm:

  • Phần mở đầu: Xác định mục tiêu xây dựng tiêu chuẩn nhằm chuẩn hóa kích thước, dung sai và các đặc tính kỹ thuật của mũi doa tay, giúp đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn và chất lượng gia công bề mặt lỗ trong ngành cơ khí.
  • Các điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4): Thiết lập các quy định cốt lõi ban đầu bao gồm phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn, các tài liệu viện dẫn tiêu chuẩn quốc tế liên quan, định nghĩa thuật ngữ chuyên ngành và các thông số hình học cơ bản của mũi doa tay.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 3062-1 : 2007

ISO 236-1 : 1976

MŨI DOA - PHẦN 1: MŨI DOA TAY

Reamers - Part 1: Hand reamers

Lời nói đầu

TCVN 3062-1 : 2007 thay thế cho TCVN 3062 : 1979.

TCVN 3062-1 : 2007 hoàn toàn tương đương với ISO 236-1 : 1976.

TCVN 3062-1 : 2007 do tiểu Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/SC1 Những vấn đề chung về cơ khí biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TCVN 3062 (ISO 236) gồm 2 phần:

TCVN 3062-1 : 2007 (ISO 269-1), Phần 1: Mũi doa tay.

ISO 236-2: Mũi doa máy rãnh dài chuôi côn móc.

 

MŨI DOA - PHẦN 1: MŨI DOA TAY

Reamers - Part 1: Hand reamers

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước của mũi doa tay.

Tiêu chuẩn này bao gồm ba bảng quy định các kích thước sau:

- đường kính nên dùng và các kích thước tương ứng tính bằng milimét;

- đường kính nên dùng và các kích thước tương ứng tính bằng inch;

- các kích thước tương ứng tính bằng milimét và inch được quy định cho các bậc đường kính.

Tiêu chuẩn này cũng quy định các dung sai cho chiều dài, đường kính phần cắt và đường kính chuôi.

2. Tính đổi lẫn

Các bảng số liệu đã được xác lập trên cơ sở bảo đảm cho các kích thước tiêu chuẩn tính bằng mimimét và inch tương đương nhau tới mức gần nhất có thể.

Để đạt được mục đích này, toàn bộ dãy các đường kính đã được phân chia thành một số bậc, các giới hạn của các bậc đã được rút ra từ dãy số ưu tiên đối với các giá trị hệ mét và đã được chuyển đổi trực tiếp thành các giá trị bằng inch; các chiều dài giữ như nhau đối với các giá trị hệ mét và các giá trị tính bằng inch trong một bậc đã cho.

Các đường kính nên dùng trong hai hệ đơn vị đo có sự khác nhau, và số các đường kính nên dùng trong một bậc đã cho cũng có sự khác nhau giữa hai hệ đơn vị đo.

3. Tài liệu viện dẫn

ISO 236/II Long fluted machine reamers, Morse taper shanks (Mũi doa máy rãnh dài, chuôi côn moóc).

ISO 237 Diameters of shanks and sizes of driving squares for rotating tools with shanks (Đường kính chuôi và kích thước đầu vuông dẫn động để quay dụng cụ có chuôi trụ).

ISO 521 Machine chucking reamers with parallel shanks or Morse taper shanks (Mũi doa kẹp chặt trên máy có chuôi trụ hoặc chuôi côn moóc).

4. Chuôi

Đường kính chuôi tương tự như đường kính phân cắt gọt. Đầu vuông dẫn động phù hợp với ISO 237 như đã chỉ dẫn trong các Bảng 2 và Bảng 3.

5. Dung sai 1)

5.1. Phần cắt gọt

Dung sai đường kính d được đo ngay sau đoạn dẫn hướng: m6 (đối với các mũi doa được cung cấp từ kho).

m: miền dung sai - 6 cấp chính xác.

5.2. Chuôi

Dung sai đường kính chuôi : h9

h: miền dung sai - 9 cấp chính xác

5.3. Chiều dài

Dung sai chiều dài phải phù hợp với các giá trị cho trong Bảng 1.

Bảng 1 - Dung sai chiều dài

Chiều dài toàn bộ l

Chiều dài phần cắt gọt l1

Dung sai

lớn hơn

nhỏ hơn hoặc bằng

lớn hơn

nhỏ hơn hoặc bằng

mm

in

mm

in

6

30

120

315

30

120

315

1 000

1/4

1 1/4

4 3/4

12

1 1/4

4 3/4

12

40

± 1

± 1,5

± 2

± 3

± 1/32

± 1/16

± 3/32

± 1/8

Trong trường hợp đặc biệt, có thể các chiều dài mũi doa từ phạm vi lớn hơn hoặc nhỏ hơn gần nhất nhưng phải áp dụng các dung sai nêu trên.

Ví dụ Đối với đường kính 4 mm, chiều dài l1 có thể là 35 mm với l là 71 mm hoặc chiều dài l1 có thể là 41 mm với l là 81 mm (xem Bảng 4).

6. Kích thước

Bảng 2 - Đường kính nên dùng và các kích thước tương ứng tính bằng milimét

d

l1

l

a

l4

 

d

l1

l

a

l4

(1,5)

20

41

1,12

4

22

107

215

18,00

22

1,6

21

44

1,25

(23)

1,8

23

47

1,40

(24)

115

231

20,00

24

2,0

25

50

1,60

25

2,2

27

54

1,80

(26)

2,5

29

58

2,00

(27)

124

247

22,40

26

2,8

31

62

2,24

5

28

3,0

(30)

3,5

35

71

2,80

32

133

265

25,00

28

4,0

38

76

3,15

6

(34)

142

284

28,00

31

4,5

41

81

3,55

(35)

5,0

44

87

4,00

7

36

5,5

47

93

4,50

(38)

152

305

31,50

34

6,0

40

7,0

54

107

5,60

8

(42)

8,0

58

115

6,30

9

(44)

163

326

35,50

38

9,0

62

124

7,10

10

45

10,0

66

133

8,00

11

(46)

11,0

71

142

9,00

12

(48)

174

347

40,00

42

12,0

76

152

10,00

13

50

(13,0)

(52)

14,0

81

163

11,20

14

(55)

184

367

45,00

46

(15,0)

56

16,0

87

175

12,50

16

(58)

(17,0)

(60)

18,0

93

188

14,00

18

(62)

194

387

50,00

51

(19,0)

63

20,0

100

201

16,00

20

67

(21,0)

71

203

406

56,00

56

Nên tránh sử dụng các kích thước trong ngoặc đơn, nếu có thể.

Bảng 3 - Đường kính nên dùng và các kích thước tương ứng tính bằng inch

d

l1

l

a

l4

 

d

l1

l

a

l4

1/16

13/16

1 3/4

0,049

5/32

3/4

3 15/16

7 15/16

0,630

25/32

3/32

1 1 /8

2 1/4

0,079

(13/16)

1/8

1 1 /16

2 5/8

0,089

3/16

7/8

4 3/16

8 1/2

0,709

7/8

5/32

1 1 /2

3

0,124

1/4

1

4 1/2

9 1/16

0,787

15/16

3/16

1 3/4

3 7/16

0,157

9/32

(1 1/16)

4 7/8

9 3/4

0,882

1 1/32

7/32

1 7/8

3 11/16

0,177

1 1/8

1/4

2

3 15/16

0,197

5/16

1 1/4

5 1/4

10 7/16

0,984

1 3/32

9/32

2 1/8

4 3/16

0,220

(1 5/16)

5/16

2 1/4

4 1/2

0,248

11/32

1 3/8

5 5/8

11 3/16

1,102

1 7/32

11/32

2 7/16

4 7/8

0,280

13/32

(1 7/16)

3/8

2 5/8

5 1/4

0,315

7/16

1 1/2

6

12

1,240

1 11/32

(13/32)

(1 5/8)

7/16

2 13/16

5 5/8

0,354

15/32

1 3/4

6 7/16

12 13/16

1,398

1 1/2

(15/32)

3

6

0,394

1/2

(1 7/8)

6 7/8

13 11/16

1,575

1 21/32

1/2

2

9/6

3 3/16

6 7/16

0,441

9/16

2 1/4

7 1/4

14 7/16

1,772

1 13/16

5/8

3 7/16

6 7/8

0,492

5/8

2 1/2

7 5/8

15 7/16

1,968

2

11/16

3 11/16

7 7/16

0,551

23/32

3

8 3/8

16 11/16

2,480

2 7/16

Nên tránh sử dụng các kích thước trong ngoặc đơn, nếu có thể.

Bảng 4 - Các kích thước tính bằng milimét và inch được quy định cho các bậc đường kính

Bậc đường kính d

Chiều dài

Chiều dài

trên

đến và bằng

trên

đến và bằng

l1

l

l1

l

mm

in

mm

in

1,32

1,50

0.052 0

0.0591

20

41

25/32

1 5/8

1,50

1,70

0.059 1

0.0669

21

44

13/16

1 3/4

1,70

1,90

0.066 9

0.0748

23

47

29/32

1 7/8

1,90

2,12

0.074 8

0.0835

25

50

1

2

2,12

2,36

0.083 5

0.0929

27

54

1 1/16

2 1/8

2,36

2,65

0.092 9

0.1043

29

58

1 1/8

2 1/4

2,65

3,00

0.104 3

0.1181

31

62

1 7/32

2 7/16

3,00

3,35

0.118 1

0.1319

33

66

1 5/16

2 5/8

3,35

3,75

0.131 9

0.1476

35

71

1 3/8

2 13/16

3,75

4,25

0.147 6

0.1673

38

76

1 1/2

3

4,25

4,75

0.167 3

0.1870

41

81

1 5/8

3 3/16

4,75

5,30

0.187 0

0.2087

44

87

1 3/4

3 7/16

5,30

6,00

0.208 7

0.2362

47

93

1 7/8

3 11/16

6,00

6,70

0.236 2

0.2638

50

100

2

3 15/16

6,70

7,50

0.263 8

0.2953

54

107

2 1/8

4 3/16

7,50

8,50

0.295 3

0.3346

58

115

2 1/4

4 1/2

8,50

9,50

0.334 6

0.3740

62

124

2 7/16

4 7/8

9,50

10,60

0.374 0

0.4173

66

133

2 5/8

5 1/4

10,60

11,80

0.147 3

0.4646

71

142

2 13/16

5 5/8

11,80

13,20

0.464 6

0.5197

76

152

3

6

13,20

15,00

0.519 7

0.5906

81

163

3 3/16

6 7/16

15,00

17,00

0.590 6

0.6693

87

176

3 7/16

6 7/8

17,00

19,00

0.669 3

0.7480

93

188

3 11/16

7 7/16

19,00

21,20

0.784 0

0.8346

100

201

3 15/16

7 15/16

21,20

23,60

0.834 6

0.9291

107

215

4 3/16

8 1/2

23,60

26,50

0.929 1

1.0433

115

231

4 1/2

9 1/16

26,50

30,00

1.043 3

1.1811

124

247

4 7/8

9 3/4

30,00

33,50

1.181 1

1.3189

133

265

5 1/4

10 7/16

33,50

37,50

1.318 9

1.4764

142

284

5 5/8

11 3/16

37,50

42,50

1.476 4

1.6732

152

305

6

12

42,50

47,50

1.673 2

1.8701

163

326

6 7/16

12 13/16

47,50

53,00

1.870 1

2.0866

174

347

6 7/8

13 11/16

53,00

60,00

2.086 6

2.3622

184

367

7 1/4

14 7/16

60,00

67,00

2.362 2

2.6378

194

387

7 5/8

15 1/4

67,00

75,00

2.637 8

2.9528

203

406

8

16

75,00

85,00

2.952 8

3.3465

212

424

8 3/8

16 11/16

 



1) Đối với các kích thước tính bằng inch, cần chuyển đổi trực tiếp các giá trị hệ mét thành inch.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3062-1:2007 (ISO 236-1 : 1976) về Mũi doa - Phần 1: Mũi doa tay

Số hiệu: TCVN3062-1:2007
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2007
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3062-1:2007 (ISO 236...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký