Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3604:1981 về Bánh đai phẳng quy định các thông số và kích thước cơ bản cho bánh đai phẳng dùng trong các bộ truyền động đai. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp thống nhất thiết kế, chế tạo và kiểm tra chất lượng bánh đai phẳng trong ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.

- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)

  • Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại bánh đai phẳng được sử dụng trong các hệ thống truyền động bằng đai phẳng của máy móc và thiết bị cơ khí nói chung.
  • Quy chuẩn này không áp dụng cho các loại bánh đai đặc thù như bánh đai của các thiết bị vận chuyển, máy nông nghiệp chuyên dụng hoặc các hệ thống truyền động có tính chất đặc biệt khác trừ khi có thỏa thuận riêng.
  • Mục tiêu của tiêu chuẩn là đảm bảo tính lắp lẫn, tính thống nhất trong thiết kế và nâng cao hiệu suất truyền động của hệ thống đai phẳng.

- Đường kính định danh của bánh đai (Điều 2)

  • Đường kính ngoài của bánh đai (ký hiệu là D) được quy định theo một dãy trị số tiêu chuẩn nhằm tối ưu hóa tỷ số truyền và đồng bộ hóa với các thiết bị động cơ tiêu chuẩn.
  • Các trị số đường kính ngoài được lựa chọn từ dãy số ưu tiên, dao động từ các kích thước nhỏ (như 40mm, 50mm, 63mm) cho đến các kích thước lớn (lên đến 2000mm hoặc lớn hơn tùy theo nhu cầu thiết kế đặc thù).
  • Sai lệch cho phép đối với đường kính ngoài của bánh đai phải tuân thủ nghiêm ngặt các cấp chính xác quy định để tránh hiện tượng trượt đai hoặc làm thay đổi tỷ số truyền thực tế của hệ thống.

- Chiều rộng vành bánh đai (Điều 3)

  • Chiều rộng vành bánh đai (ký hiệu là B) được xác định dựa trên chiều rộng của dây đai phẳng (ký hiệu là b) được sử dụng trong bộ truyền.
  • Tiêu chuẩn quy định cụ thể mối quan hệ giữa chiều rộng vành bánh đai B và chiều rộng dây đai b. Thông thường, chiều rộng vành bánh đai phải lớn hơn chiều rộng dây đai một khoảng trị số nhất định để đảm bảo dây đai không bị lệch ra ngoài mép bánh đai trong quá trình vận hành.
  • Dãy kích thước chiều rộng vành bánh đai B được chuẩn hóa theo các trị số cụ thể (ví dụ: 16mm, 20mm, 25mm, 32mm, 40mm, 50mm, 63mm, 80mm, 100mm, 125mm, 160mm, 200mm, 250mm, 315mm, 400mm, 500mm) tương ứng với từng khoảng chiều rộng dây đai tương ứng.

- Độ vồng của vành bánh đai (Điều 4)

  • Để giữ cho dây đai luôn tự động căn giữa và không bị tuột ra khỏi bánh đai khi quay với tốc độ cao, vành của ít nhất một trong hai bánh đai trong bộ truyền (thường là bánh dẫn hoặc cả hai) phải có dạng hình vồng (mặt cong hoặc mặt côn kép).
  • Tiêu chuẩn quy định chi tiết về chiều cao độ vồng (ký hiệu là h) của vành bánh đai phụ thuộc vào đường kính ngoài D và chiều rộng vành B của bánh đai.
  • Trị số độ vồng h được thiết kế tối ưu để vừa đảm bảo khả năng định tâm tốt cho dây đai, vừa hạn chế tối đa ứng suất uốn phụ thêm gây hại cho tuổi thọ của dây đai.
  • Đối với các bánh đai có chiều rộng vành nhỏ hoặc hoạt động trong điều kiện tốc độ thấp, tiêu chuẩn cho phép chế tạo vành bánh đai dạng hình trụ phẳng hoàn toàn (không vồng) nếu có biện pháp dẫn hướng đai phù hợp.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 3604 : 1981

BÁNH ĐAI PHẲNG

Pulleys for flat belt

Lời nói đầu

TCVN 3604 : 1981 thay thế TCVN 218 : 1966;

TCVN 3604 : 1981 do Viện Thiết kế máy công nghiệp - Bộ cơ khí và Luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị và được Ủy ban khoa học và kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

BÁNH ĐAI PHẲNG

Pulleys for flat belt

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các bánh đai dùng cho đai truyền phẳng

1. Kích thước cơ bản

1.1 Kiểu dạng và kích thước cơ bản của bánh đai phải theo chỉ dẫn trên hình vẽ và trong các Bảng 1 ¸ 5

Cho phép chế tạo bánh đai có gờ ở vành và lỗ lắp ghép có độ côn 1: 5

Bảng 1

mm

Đ

Đ

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

40

± 0,5

280

± 3,2

45

± 0,6

315

50

355

56

± 0,8

400

± 4,0

63

450

71

± 1,0

500

80

560

± 5,0

90

± 1,2

630

100

710

112

800

± 6,3

125

± 1,6

900

140

1000

160

± 2,0

1120

± 8,0

180

1250

200

1400

224

± 2,5

1600

± 10,0

250

1800

 

2000

Bảng 2

mm

B

Chiều rộng nên dùng của đai b

B

Chiều rộng nên dùng của đai b

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

16

± 1

10

100

± 1,5

90

20

16

112

100

25

20

125

112

32

25

140

125

40

32

160

± 2

140

50

40

180

160

63

50

200

180

71

63

224

200

80

± 1,5

71

250

224

90

80

280

250

315

± 3

280

500

± 3

450

355

315

560

500

400

355

630

560

450

400

 

 

Đối với truyền động đai chéo và nửa chéo

Bảng 3

mm

D

H

Từ 40 đến 112

“    125” 140

“   160” 180

“   200” 224

“   250” 280

“  315” 355

0,3

0,4

0,5

0,6

0,8

1,0

Bảng 4

D

h khí B

 

≤ 125

140-160

180-200

224-250

280-315

355

≥ 400

400

1,0

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

450

500

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

560

630

2,0

2,0

2,0

2,0

2,0

710

800

2,5

2,5

2,5

2,5

900

1000

3,0

3,0

3,0

1120

1,2

3,5

4,0

1250

1400

1,5

2,0

2,5

3,0

3,5

4,0

5,0

1600

1800

2,0

2,5

3,0

3,5

4,0

5,0

6,0

2000

1.2. Sự phối hợp giữa các kích thước cơ bản và các kích thước ghép nối của bánh đai được chỉ dẫn trong phụ lục

1.3. Phần bánh đai giữa moay ơ và vành có thể được chế tạo theo dạng đĩa phẳng hoặc côn, có lỗ khoét giảm trọng lượng hoặc không có. Cũng có thể chế tạo theo dạng nan hoa

1.4. Trên bề mặt của vánh bánh đai làm việc với vận tốc vòng trên 40 m/s phải tiện rãnh vòng, để không khí dưới đai thoát ra ngoài được.

2. Yêu cầu kỹ thuật

2.1. Bánh đai phải được chế tạo bằng vật liệu đảm bảo được sự làm việc của bánh đái trong các điều kiện sử dụng

2.2. Độ nghiêng thoát khuôn- theo TCVN 386 : 1970

2.3. Sai lệch giới hạn của kích thước và lượng dư gia công co đối với bánh đai đúc bằng gang theo cấp chính xác III TCVN 385 : 1970 bằng thép theo cấp chính xác III- TCVN 2344 : 1978; bằng hợp kim nhôm - theo các tài liệu kỹ thuật đó được xét duyệt

2.4. Kích thước rãnh then đối với bánh đai lỗ trụ theo TCVN 2261 : 1977, với bánh đai lỗ côn- theo TCVN 3208:1979

2.5. Sai lệch giới hạn kích thước rãnh then theo TCVN 153 : 1964

2.6. Bề mặt không làm việc của bánh đai phải sơn.

2.7. Độ đảo hướng kính của bánh đai không được vượt quá cấp chính xác 7, còn độ đảo mặt mút không được vượt quá cấp chính xác 8- TCVN 384 : 1970.

2.8. Các bánh đai làm việc với vận tốc trên 5 m/s phải được cân bằng tĩnh. Lượng mất cân bằng cho phép không được vượt qua chỉ dẫn trong Bảng 6

Bảng 6

Vận tốc của bánh đai m/s

Lượng mất cân bằng cho phép

g.cm

Từ 5 đến 10

"  10 " 15

"  15 " 20

"  20 " 25

"  25 " 40

" 40 trở lên

6

3

2

1,6

1

0,5

2.9. Nơi chế tạo phải đảm bảo tất cả các bánh đai sản xuất ra theo đúng các yêu cầu tiêu chuẩn này

2.10. Thời hạn làm việc của bánh đai phụ thuộc vào điều kiện sử dụng, được quy định theo thỏa thuận giữa người chế tạo và người tiêu thụ.

Thời hạn làm việc của bánh đai được tính từ kể từ ngày đưa bánh đai vào sử dụng với điều kiện tuân theo đúng qui tắc về vận chuyển, bảo quản và sử dụng.

3. Phương pháp thử

3.1. Bánh đai không được nghiệm thu theo từng lô; các bánh đai trong một lô phải cùng kiểu, cùng kích thước. Số lượng đai trong lô không được kém hơn 500 chiếc.

3.2. Khách hàng tiến hành kiểm tra lại bánh đai theo phương pháp kiểm tra tùy chọn.

3.3. Số lượng mẫu kiểm tra 2 % lô, nhưng không được ít hơn 2 chiếc.

3.4. Kích thước bánh đai (các điểm 1.1,2.3-2.5) được kiểm bằng dụng cụ bất kỳ đảm bảo độ chính xác cần thiết của phép đo.

3.5. Độ đảo của bánh đai được lắp trên trục kiểm tra chuẩn (điểm 2.7) và được kiểm bằng đồng hồ chỉ thị.

3.6. Bánh đai được lắp trên trục có lắp cả thân và tiến hành cân bằng trên giá cân bằng

Bánh đai phải bảo đảm độ chính xác yêu cầu cân bằng tĩnh trong chế độ động

3.7. Khi nhận được kết quả thử không thỏa món, dự chỉ là một trong các tiêu chuẩn quy định, thì phải thử lại với số lượng bánh đai gấp đôi được lấy ra trong cùng lô. Kết quả thử lại quyết định việc thu nhận hay không cả lô.

4. Ghi nhãn, đúng gói, vận chuyển và bảo quản

4.1. Trên mỗi bánh đai ghi nhãn hiệu không xóa nội dung:

a) Đường kính ngoài;

b) Chiều rộng vành;

c) Đường kính lỗ lắp;

d) Sai lệch giới hạn của đường kính lắp;

e) Ký hiệu sản phẩm của nhà máy chế tạo. Dấu nhãn hiệu được ghi ở trên mặt mút moay ơ hoặc mặt mút vành hoặc trên nan hoa (đĩa).

Cho phép không ghi nhãn hiệu trên các bánh đai dùng trong các máy móc thiết bị tự trang tự chế

4.2. Bánh đai phải được đóng gói trong hòm gỗ, khung gỗ, các bề mặt gia công của bánh đai phải bụi mỡ chống rỉ

4.3. Tài liệu chứng nhận lô bánh đai phù hợp yêu cầu của tiêu chuẩn này phải bao gồm:

a) Kích thước cơ bản theo điểm 5.1;

b) Dấu hiệu hàng hóa của nhà máy chế tạo;

c) Ký hiệu tiêu chuẩn này;

d) Ngày chế tạo.

4.4. Bánh đai có thể được vận chuyển bằng mọi phương diện

4.5. Bánh đai phải được bảo quản trong phòng khô ráo

 

Phụ lục

mm

D

B

d

l

Dạng 1

Dạng 2

1

2

3

4

5

6

40

16

10

23

16

12

14

30

20

20

10

23

16

12

14

30

20

25

10

23

16

12

14

30

20

32

10

23

16

12

14

30

20

40

12

14

18

40

30

45

16

10

23

16

12

14

30

20

20

10

23

16

12

14

30

20

25

10

23

16

12

14

30

20

32

10

23

16

12

14

30

20

40

12

14

18

40

30

50

12 14

30

20

18

 

40

30

50

16

10

23

16

12

14

30

20

20

10

23

16

12

14

30

20

25

10

23

16

12

14

30

20

32

10

23

16

32

12

14

30

20

40

12

14

18

40

30

50

12

14

30

20

18

40

30

63

14

30

20

18

40

30

22

50

40

56

16

10

23

16

12

14

30

20

20

10

23

16

12

14

30

20

25

10

23

16

12

14

30

20

32

10

23

16

12

14

30

20

40

12

14

18

40

30

50

12

14

30

20

18

40

30

63

12

14

30

20

18

40

30

22

50

40

60

16

10

23

16

12

14

30

20

20

10

23

16

12

14

30

20

25

10

23

16

12

14

30

20

32

10

23

16

12

14

30

20

40

12

14

18

30

30

50

12

14

30

20

63

50

18

40

30

63

14

30

20

18

40

30

22

50

40

71

18

 

40

30

22

50

40

25

 

60

45

71

16

10

23

16

12

14

30

20

20

10

23

16

12

14

30

20

25

10

23

16

12

14

30

20

32

12

14

18

40

30

80

50

14

30

20

18

40

30

22

50

40

63

18

40

30

22

50

40

25

60

45

71

18

40

30

22

50

40

25

60

45

80

18

40

30

22

50

40

25

60

45

90

16

10

23

16

12

14

30

20

20

12

14

18

40

30

25

12

14

30

20

18

40

30

32

12

14

30

20

32

18

40

30

40

14

30

20

18

40

30

22

50

40

50

18

40

30

22

50

40

25

60

45

100

63

18

40

30

22

50

40

25

60

45

71

22

50

40

25

28

60

45

80

22

50

40

25

28

60

45

90

25

28

60

45

32

80

60

100

25

28

60

45

32

80

60

112

16

12

14

30

20

18

40

30

20

12

14

30

20

18

40

30

25

14

30

20

18

40

30

22

50

40

32

18

40

30

22

50

40

25

60

45

40

18

40

30

22

50

40

25

60

45

50

18

40

30

22

50

40

25

60

45

63

22

50

40

25

28

60

45

71

25

28

32

80

60

80

25

28

60

45

32

80

60

90

25

28

60

45

32

80

60

100

28

60

45

32

35

80

60

112

28

60

45

32

35

80

60

125

16

12

14

30

20

18

40

30

20

14

30

20

18

40

30

22

50

40

25

18

40

30

22

50

40

25

60

45

32

18

40

30

22

50

40

25

60

45

40

18

40

30

22

50

40

25

60

45

50

22

40

50

25

28

60

45

63

25

28

60

45

32

80

60

71

25

28

60

45

32

80

60

80

25

28

60

40

32

80

60

90

25

28

60

45

32

80

60

100

28

60

45

32

35

80

60

112

28

60

45

32

35

80

60

125

32

35

38

 

 

140

16

12

14

30

20

18

40

30

20

14

30

20

18

40

30

22

50

40

25

18

40

30

22

50

40

25

60

45

32

18

40

30

22

50

40

25

60

45

40

18

40

30

22

50

40

25

60

45

50

22

50

40

25

28

60

45

63

25

28

32

80

60

71

25

28

60

45

32

80

60

80

25

28

60

45

32

80

60

90

28

60

45

32

38

80

60

100

28

60

45

100

32

35

80

60

112

32

35

38

 

 

125

32

35

38

80

60

140

32

35

38

 

 

160

20

18

40

30

22

45

40

25

60

45

25

18

40

30

22

50

40

25

60

45

32

18

40

30

22

50

40

25

60

45

40

22

50

40

25

28

60

45

50

22

50

40

25

28

60

45

63

25

28

32

80

60

71

25

28

60

45

32

80

60

80

28

60

45

32

35

80

60

90

28

60

45

32

35

80

60

100

28

60

45

32

35

80

60

112

32

35

38

125

32

35

38

140

35

38

40

110

85

160

38

80

60

40

42

110

85

180

20

18

40

30

22

50

40

25

60

45

25

18

40

30

25

60

45

32

32

50

40

25

28

60

45

40

22

50

40

25

28

60

45

50

22

50

40

25

28

60

45

63

25

28

50

45

32

60

60

71

28

60

45

32

35

80

60

80

28

60

45

32

35

80

65

90

28

60

45

32

35

80

60

100

32

35

38

112

32

35

38

125

35

38

40

110

85

140

35

80

60

38

40

110

85

160

38

80

85

40

42

110

85

180

40

42

45

200

25

22

50

40

25

28

60

45

32

22

50

40

25

28

50

40

40

22

50

40

25

28

60

45

50

28

28

 

 

32

80

60

63

25

28

60

45

32

80

60

71

28

60

45

32

35

80

60

80

28

60

45

32

35

80

65

90

32

35

38

 

 

100

32

35

38

 

 

112

35

38

 

 

40

110

85

125

35

38

80

60

40

110

85

140

38

80

60

40

42

110

85

160

38

80

60

40

42

110

85

180

40 42 45

 

 

200

40 42 45

 

 

240

25

22

50

40

25

28

60

45

32

22

50

40

25

28

60

45

40

25

28

 

 

32

80

60

50

25

28

60

45

32

80

60

63

28

60

45

32

35

80

60

71

28

60

45

32

35

80

60

 

 

224

80

32

35

38

80

60

90

32

35

38

100

35

38

40

250

112

35

38

110

85

40

80

60

125

38

110

85

40

42

80

60

140

38

110

85

40

42

80

60

160

40

42

45

110

85

180

40

45

48

 

 

200

42

45

48

224

45

48

50

32

25

28

32

60

45

40

25

28

80

60

32

60

45

50

28

80

60

32

35

60

45

63

28

80

60

32

35

60

45

71

32

35

38

80

60

80

32

35

38

 

 

90

35

38

 

 

40

110

85

100

35

80

60

60

40

110

85

112

38

80

60

40

42

85

85

125

38

80

60

40

42

85

85

140

40

42

45

 

 

160

40

45

48

 

 

180

42

45

48

110

85

200

45

48

50

224

45

48

50

250

45

48

50

280

32

28

28

60

45

32

80

60

40

28

60

45

32

35

80

60

50

28

60

45

32

35

80

60

63

32

35

38

71

32

35

38

80

35

38

40

110

85

90

35

38

80

60

40

110

85

100

38

80

60

40

42

110

85

112

38

80

60

40

42

110

85

125

40

42

45

140

42

45

48

160

42

45

48

180

45

48

50

200

45

48

50

224

45

48

50

250

45

48

50

315

40

28

60

45

32

35

80

60

50

32

35

38

63

32

35

38

71

35

38

40

110

85

80

32

38

80

60

40

110

85

90

38

80

60

40

42

110

85

100

38

80

60

40

42

110

85

112

40

42

45

125

42

45

48

140

42

45

48

160

45

48

50

200

45

48

50

224

45

48

50

250

48

50

55

355

40

32

35

38

80

60

50

32

35

38

63

35

38

40

110

85

71

35

38

80

60

40

110

85

80

38

80

60

40

42

110

85

90

38

80

60

40

42

110

85

100

40

42

45

112

42

45

48

125

42

45

48

140

45

48

50

160

45

48

50

180

45

48

50

200

45

48

50

224

45

48

50

250

48

50

55

400

50

35

38

80

60

50

110

85

63

35

38

80

60

40

110

85

71

38

80

60

40

42

110

85

80

38

80

60

40

42

110

85

90

40

42

45

100

42

45

48

112

42

45

48

125

42

45

48

140

45

48

50

160

45

48

50

180

45

48

50

200

45

48

50

224

48

50

55

250

48

50

55

450

50

58

80

60

40

42

110

85

63

38

80

60

40

42

110

60

71

38

80

60

40

42

110

85

80

40

42

45

90

42

45

48

100

42

45

48

112

42

45

48

125

42

45

48

140

45

48

50

160

45

48

50

180

45

48

50

200

45

48

50

224

45

48

50

250

50

450

250

55

110

85

60

140

110

500

63

40

42

45

110

85

71

40

42

45

80

42

45

48

90

42

45

48

100

42

45

48

112

42

45

48

125

42

45

48

140

45

48

50

160

45

48

50

180

45

48

50

200

48

50

55

224

50                             55

60

140

110

250

50

55

110

85

60

140

110

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3604:1981 về Bánh đai phẳng

Số hiệu: TCVN3604:1981
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1981
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3604:1981 về Bánh đa...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký