Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4445:2009
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4445:2009 là một văn bản kỹ thuật quan trọng trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam về kiểm soát chất lượng bằng phương pháp thống kê. Tiêu chuẩn này hướng dẫn chi tiết phương pháp kiểm tra nghiệm thu định tính đối với các lô hàng có quy mô nhỏ (lô cỡ nhỏ), giúp các tổ chức, doanh nghiệp đánh giá chất lượng sản phẩm một cách khoa học, tối ưu hóa chi phí và đảm bảo độ tin cậy cao.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4445:2009 về Kiểm soát chất lượng bằng phương pháp thống kê - Kiểm tra nghiệm thu định tính lô cỡ nhỏ.
- Ký hiệu: TCVN 4445:2009.
- Lĩnh vực: Kiểm soát chất lượng, thống kê ứng dụng, quản lý chất lượng sản phẩm.
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu hàng hóa cần thực hiện kiểm tra nghiệm thu chất lượng sản phẩm theo lô có số lượng hạn chế.
Nội dung cốt lõi và phạm vi áp dụng của TCVN 4445:2009
Tiêu chuẩn TCVN 4445:2009 quy định các nguyên tắc và thủ tục thống kê cụ thể nhằm kiểm tra nghiệm thu các đặc tính định tính của sản phẩm trong điều kiện quy mô lô hàng nhỏ. Các nội dung trọng tâm bao gồm:
- Phạm vi áp dụng thực tế: Tiêu chuẩn được thiết kế đặc thù cho các lô hàng có cỡ lô nhỏ, nơi mà việc áp dụng các phương pháp lấy mẫu thông thường dành cho lô lớn không khả thi hoặc không mang lại hiệu quả kinh tế. Tiêu chuẩn này thường được áp dụng trong các ngành sản xuất linh kiện, thiết bị chuyên dụng, sản phẩm thủ công mỹ nghệ hoặc các lô hàng nhập khẩu số lượng ít.
- Phương pháp kiểm tra định tính (Attribute Inspection): Đánh giá chất lượng sản phẩm dựa trên việc phân loại sản phẩm thành hai nhóm: đạt yêu cầu hoặc không đạt yêu cầu (phế phẩm), hoặc đếm số lỗi xuất hiện trên một đơn vị sản phẩm mẫu.
- Thiết lập phương án lấy mẫu cho lô cỡ nhỏ: Hướng dẫn chi tiết cách xác định cỡ mẫu cần lấy và số chấp nhận (hoặc số bác bỏ) tương ứng với từng quy mô lô hàng cụ thể, nhằm cân bằng rủi ro giữa nhà sản xuất (rủi ro loại I) và người tiêu dùng (rủi ro loại II).
- Quy trình ra quyết định nghiệm thu: Xác định rõ các bước tiến hành lấy mẫu ngẫu nhiên từ lô hàng, thực hiện kiểm tra các đơn vị mẫu, đối chiếu kết quả thực tế với tiêu chí chấp nhận hoặc bác bỏ lô hàng theo quy định của tiêu chuẩn.
Ý nghĩa và vai trò của tiêu chuẩn trong quản lý chất lượng
Việc áp dụng TCVN 4445:2009 mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho hoạt động sản xuất và giao thương:
- Tối ưu hóa chi phí kiểm tra: Giúp doanh nghiệp tránh được việc kiểm tra toàn bộ (100%) gây lãng phí thời gian và nhân lực, đặc biệt đối với các thử nghiệm mang tính phá hủy sản phẩm.
- Nâng cao độ tin cậy: Đảm bảo quyết định chấp nhận hay bác bỏ lô hàng dựa trên cơ sở toán học thống kê vững chắc, giảm thiểu tối đa các tranh chấp thương mại giữa bên mua và bên bán về mặt chất lượng.
- Chuẩn hóa quy trình: Tạo ra một ngôn ngữ chung và phương pháp đánh giá thống nhất giữa các bên liên quan trong chuỗi cung ứng hàng hóa, từ nhà sản xuất, đơn vị kiểm định độc lập đến khách hàng cuối cùng.
KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ - KIỂM TRA NGHIỆM THU ĐỊNH TÍNH LÔ CỠ NHỎ
Statistical quality control - Acceptance inspection by attributes for lots of small size
Lời nói đầu
TCVN 4445 : 2009 thay thế cho TCVN 4445-1987;
TCVN 4445 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 69 Ứng dụng các phương pháp thống kê biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ - KIỂM TRA NGHIỆM THU ĐỊNH TÍNH LÔ CỠ NHỎ
Statistical quality control - Acceptance inspection by attributes for lots of small size
Tiêu chuẩn này quy định các quy tắc lựa chọn và sử dụng các phương án kiểm tra định tính một lần được áp dụng cho các lô cỡ nhỏ.
Các tài liệu viện dẫn dưới đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 3691, Thống kê học - Thuật ngữ và ký hiệu
TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999), Quy trình lấy mẫu để kiểm tra định tính - Phần 1: Chương trình lấy mẫu được xác định theo giới hạn chất lượng chấp nhận (AQL) để kiểm tra từng lô
TCVN 4441 : 2009, Phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên sản phẩm dạng đơn chiếc
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 3691.
4.1. Các phương án kiểm tra nghiệm thu thống kê định tính dùng cho các lô cỡ nhỏ bổ sung cho các phương án kiểm tra một lần quy định trong TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999). Các lô kiểm tra phải thỏa mãn các yêu cầu sau:
a) Cỡ lô không quá 250;
b) Cỡ mẫu không nhỏ hơn 10 % cỡ lô.
4.2. Để lập phương án kiểm tra cần xác định:
a) cỡ lô;
b) bậc kiểm tra;
c) mức chất lượng chấp nhận (AQL) và mức chất lượng giới hạn (LQ).
5. Trình tự lập phương án kiểm tra
a) Theo cỡ lô và bậc kiểm tra đã chọn, xác định cỡ mẫu theo Bảng 1.
b) Theo cỡ lô và cỡ mẫu đã cho, xác định số chấp nhận và một số điểm của đường hiệu quả theo một trong các bảng từ Bảng 3 đến Bảng 16. Để nhanh chóng tìm được bảng thích hợp, cần sử dụng Bảng 2.
c) Phân tích các điểm của đường hiệu quả để kiểm tra sự phù hợp của xác suất chấp nhận lô Pa ứng với mức chất lượng AQL và LQ đã xác định.
Ứng với p = AQL, giá trị Pa phải nằm trong khoảng 86 % - 98 %;
Ứng với p = LQ, giá trị Pa phải nằm trong khoảng 5 % - 10 %.
d) Phương án kiểm tra được coi là phù hợp, nếu các điều kiện trong điểm c) được thỏa mãn.
e) Nếu các điều kiện trong điểm c) không được thỏa mãn thì tăng cỡ mẫu; nếu việc tăng cỡ mẫu không đem lại kết quả mong muốn thì cho phép giảm AQL.
f) Nếu các cỡ mẫu trong Bảng 1 đều không thỏa mãn điều kiện của điểm c) thì áp dụng kiểm tra 100 % (trong trường hợp kiểm tra không phá hủy).
6. Cách sử dụng các phương án kiểm tra theo quy định trong TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999)
a) Lô kiểm tra được coi là không phù hợp yêu cầu nếu số sản phẩm có khuyết tật trong mẫu lớn hơn số chấp nhận Ac;
b) Phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên tiến hành theo TCVN 4441 : 2009.
Bảng 1 - Cỡ mẫu đối với các lô kiểm tra riêng lẻ
| Cỡ lô | Bậc kiểm tra | ||||||
| S - 1 | S - 2 | S - 3 | S - 4 | I | II | III | |
| 10, 15 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 3 | 5 |
| 20 | 2 | 2 | 3 | 3 | 3 | 5 | 8 |
| 30, 40, 50 | 2 | 3 | 3 | 5 | 5 | 8 | 13 |
| 60, 70, 80, 90 | 3 | 3 | 5 | 5 | 5 | 13 | 20 |
| 100, 150 | 3 | 3 | 5 | 8 | 8 | 20 | 32 |
| 200, 250 | 3 | 5 | 8 | 13 | 13 | 32 | 50 |
Bảng 2 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả
| Cỡ lô | Cỡ mẫu | Phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả |
| 10 | 2, 3, 5 | Bảng 3 |
| 15 | 2, 3, 5 | Bảng 4 |
| 20 | 2, 3, 5, 8 | Bảng 5 |
| 30 | 2 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (1) |
| 3, 5, 8, 13 | Bảng 6 | |
| 40 | 2 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (1) |
| 3 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2) | |
| 5, 8, 13 | Bảng 7 | |
| 50 | 2 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (1) |
| 3 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2) | |
| 5, 8, 13 | Bảng 8 | |
| 60 | 3 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2) |
| 5 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (3) | |
| 13, 20 | Bảng 9 | |
| 70 | 3 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2) |
| 5 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (3) | |
| 13, 20 | Bảng 10 | |
| 80 | 3 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2) |
| 5 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (3) | |
| 13, 20 | Bảng 11 | |
| 90 | 3 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2) |
| 5 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (3) | |
| 13, 20 | Bảng 12 | |
| 100 | 3 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2) |
| 5 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (3) | |
| 8 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (4) | |
| 13, 20, 32 | Bảng 13 | |
| 150 | 3 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2) |
| 5 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (3) | |
| 8 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (4) | |
| 13 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (5) | |
| 20, 32 | Bảng 14 | |
| 200 | 3 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2) |
| 5 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (3) | |
| 8 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (4) | |
| 13 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (5) | |
| 20, 32, 50 | Bảng 15 | |
| 250 | 3 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2) |
| 5 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (3) | |
| 8 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (4) | |
| 13 | Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (5) | |
| 32, 50 | Bảng 16 |
CHÚ THÍCH: Các chỉ số (1), (2), (3), (4), (5) trong Bảng 2 được giải thích trong bảng dưới đây, cột giá trị AQL có nghĩa là sử dụng giá trị AQL tương ứng khi lập phương án theo Bảng 2-A của TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999).
| Chỉ số | AQL, % | Đường hiệu quả trong TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) |
| (1) | 6,5 | Bảng 10-A |
| (2) | 4,0 | Bảng 10-B |
| (3) | 2,5; 10 | Bảng 10-C |
| (4) | 1,5; 6,5; 10 | Bảng 10-D |
| (5) | 1,0; 4,0; 6,5; 10 | Bảng 10-E |
Bảng 3 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 10
| Mức chất lượng p, % | Xác suất nhận lô Pa, % | |||
| n = 2 | n = 3 | n = 5 | ||
| Ac = 0 | Ac = 0 | Ac = 0 | Ac = 1 | |
| 0 | 100 | 100 | 100 | - |
| 10 | 80 | 70 | 50 | 100 |
| 20 | 62 | 47 | 22 | 78 |
| 30 | 47 | 29 | 8 | 50 |
| 40 | 33 | 17 | 2 | 26 |
| 50 | 22 | 8 | 0,0 | 10 |
| 60 | 13 | 3 | - | 2 |
| 70 | 7 | 1 | - | 0,0 |
| 80 | 2 | 0,0 | - | - |
| 90 | 0,0 | - | - | - |
| AQL, % | 6,5 | 4,0 | 2,5 | 10 |
Bảng 4 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 15
| Mức chất lượng p, % | Xác suất nhận lô Pa, % | |||
| n = 2 | n = 3 | n = 5 | ||
| Ac = 0 | Ac = 0 | Ac = 0 | Ac = 1 | |
| 0 | 100 | 100 | 100 | - |
| 6,7 | 87 | 80 | 67 | 100 |
| 13,3 | 74 | 63 | 43 | 90 |
| 20,0 | 63 | 48 | 26 | 70 |
| 26,7 | 52 | 36 | 15 | 59 |
| 33,3 | 43 | 26 | 8 | 43 |
| 40,0 | 34 | 18 | 4 | 29 |
| 46,7 | 27 | 12 | 2 | 18 |
| 53,3 | 20 | 8 | 1 | 10 |
| 60,0 | 14 | 4 | 0 | 5 |
| 66,7 | 10 | 2 | - | 2 |
| 73,3 | 6 | 1 | - | 0 |
| 80,0 | 3 | 0 | - | - |
| 86,7 | 1 | - | - | - |
| 93,7 | 0 | - | - | - |
| AQL, % | 6,5 | 4,0 | 2,5 | 10 |
Bảng 5 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 20
| Mức chất lượng p, % | Xác suất nhận lô Pa, % | ||||||
| n = 2 | n = 3 | n = 5 | n = 8 | ||||
| Ac = 0 | Ac = 0 | Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | |
| 0 | 100 | 100 | 100 | - | 100 | - | - |
| 5 | 90 | 85 | 75 | 100 | 60 | 100 | - |
| 10 | 81 | 72 | 55 | 95 | 35 | 85 | 100 |
| 15 | 72 | 64 | 40 | 86 | 19 | 66 | 95 |
| 20 | 63 | 49 | 28 | 75 | 10 | 47 | 85 |
| 25 | 55 | 40 | 19 | 63 | 5 | 31 | 70 |
| 30 | 48 | 32 | 13 | 52 | 2 | 19 | 54 |
| 35 | 41 | 25 | 8 | 41 | 1 | 11 | 39 |
| 40 | 35 | 19 | 5 | 31 | 0 | 5 | 26 |
| 45 | 29 | 14 | 3 | 22 | - | 2 | 16 |
| 50 | 24 | 11 | 2 | 15 | - | 1 | 8 |
| 55 | 19 | 7 | 1 | 10 | - | 0 | 4 |
| 60 | 15 | 5 | 0 | 6 | - | - | 2 |
| 65 | 11 | 3 | - | 3 | - | - | 0 |
| 70 | 8 | 2 | - | 1 | - | - | - |
| 75 | 5 | 1 | - | 0 | - | - | - |
| 80 | 3 | 0 | - | - | - | - | - |
| 85 | 2 | - | - | - | - | - | - |
| 90 | 1 | - | - | - | - | - | - |
| 95 | 0 | - | - | - | - | - | - |
| AQL, % | 6,5 | 4,0 | 2,5 | 10,0 | 1,5 | 6,5 | 10,0 |
Bảng 6 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 30
| Mức chất lượng p, % | Xác suất nhận lô Pa, % | |||||||||
| n = 3 | n = 5 | n = 8 | n = 15 | |||||||
| Ac = 0 | Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 3 | |
| 0 | 100 | 100 | - | 100 | - | - | 100 | - | - | - |
| 3,3 | 90 | 83 | 100 | 73 | 100 | - | 57 | 100 | - | - |
| 66,7 | 81 | 69 | 98 | 53 | 95 | 100 | 31 | 82 | 100 | - |
| 10,0 | 72 | 57 | 94 | 38 | 83 | 99 | 17 | 60 | 93 | 100 |
| 16,7 | 57 | 37 | 82 | 18 | 60 | 90 | 4 | 26 | 63 | 91 |
| 20,0 | 50 | 30 | 75 | 13 | 48 | 83 | 2 | 16 | 47 | 80 |
| 26,7 | 38 | 18 | 60 | 5 | 29 | 64 | 0 | 5 | 21 | 51 |
| 36,7 | 24 | 8 | 38 | 1 | 11 | 36 | - | 0 | 4 | 17 |
| 40,0 | 20 | 6 | 32 | 1 | 7 | 28 | - | - | 2 | 10 |
| 50,0 | 11 | 2 | 16 | 0 | 2 | 11 | - | - | 0 | 1 |
| 60,0 | 5 | 1 | 7 | - | 0 | 3 | - | - | - | 0 |
| 70,0 | 2 | 0 | 2 | - | - | 0 | - | - | - | - |
| 76,7 | 1 | - | 1 | - | - | - | - | - | - | - |
| 80,0 | 0 | - | 0 | - | - | - | - | - | - | - |
| AQL, % | 4,0 | 2,5 | 10 | 1,5 | 6,5 | 10 | 1,0 | 4,0 | 6,5 | 10 |
Bảng 7 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 40
| Mức chất lượng p, % | Xác suất nhận lô Pa, % | ||||||||
| n = 5 | n = 8 | n = 13 | |||||||
| Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 3 | |
| 0 | 100 | - | 100 | - | - | 100 | - | - | - |
| 2,5 | 88 | 100 | 80 | 100 | - | 67 | 100 | - | - |
| 5,0 | 76 | 99 | 64 | 96 | 100 | 45 | 90 | 100 | - |
| 7,5 | 66 | 96 | 50 | 90 | 99 | 30 | 76 | 97 | 100 |
| 10,0 | 57 | 93 | 39 | 83 | 98 | 19 | 61 | 91 | 99 |
| 15,0 | 42 | 85 | 24 | 66 | 92 | 8 | 35 | 71 | 93 |
| 20,0 | 31 | 74 | 14 | 49 | 82 | 3 | 18 | 48 | 78 |
| 25,0 | 22 | 63 | 8 | 34 | 69 | 1 | 8 | 29 | 39 |
| 30,0 | 15 | 52 | 4 | 23 | 55 | 0 | 3 | 15 | 39 |
| 35,0 | 10 | 42 | 2 | 14 | 41 | - | 1 | 7 | 23 |
| 40,0 | 6 | 32 | 1 | 8 | 29 | - | 0 | 3 | 12 |
| 42,5 | 5 | 28 | 1 | 6 | 24 | - | - | 2 | 8 |
| 45,0 | 4 | 24 | 0 | 4 | 19 | - | - | 1 | 5 |
| 50,0 | 2 | 17 | - | 2 | 12 | - | - | 0 | 2 |
| 55,0 | 1 | 12 | - | 1 | 7 | - | - | - | 1 |
| 57,0 | 1 | 9 | - | 1 | 5 | - | - | - | 0 |
| 60,0 | 1 | 7 | - | 0 | 3 | - | - | - | - |
| 62,5 | 0 | 5 | - | - | 2 | - |
|
|
|
| 70,0 | - | 2 | - | - | 0 | - | - | - | - |
| 80,0 | - | 0 | - | - | - | - | - | - | - |
| AQL, % | 2,5 | 10 | 1,5 | 6,5 | 10 | 1,0 | 4,0 | 6,5 | 10 |
Bảng 8 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 50
| Mức chất lượng p, % | Xác suất nhận lô Pa, % | ||||||||
| n = 5 | n = 8 | n = 13 | |||||||
| Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 3 | |
| 0 | 100 | - | 100 | - | - | 100 | - | - | - |
| 2 | 90 | 100 | 84 | 100 | - | 74 | 100 | - | - |
| 4 | 81 | 99 | 70 | 98 | 100 | 54 | 94 | 100 | - |
| 6 | 72 | 98 | 59 | 94 | 100 | 40 | 84 | 99 | 100 |
| 8 | 65 | 96 | 49 | 88 | 99 | 27 | 73 | 95 | 100 |
| 10 | 58 | 95 | 40 | 82 | 98 | 21 | 61 | 90 | 99 |
| 12 | 51 | 90 | 33 | 76 | 96 | 15 | 50 | 83 | 97 |
| 14 | 45 | 86 | 27 | 69 | 93 | 10 | 41 | 75 | 94 |
| 18 | 35 | 78 | 18 | 55 | 86 | 5 | 35 | 57 | 84 |
| 22 | 27 | 70 | 11 | 43 | 76 | 2 | 14 | 40 | 70 |
| 26 | 21 | 61 | 7 | 32 | 66 | 1 | 8 | 27 | 55 |
| 30 | 15 | 52 | 4 | 23 | 55 | 0 | 4 | 16 | 40 |
| 36 | 10 | 40 | 2 | 13 | 39 | - | 1 | 7 | 22 |
| 42 | 6 | 29 | 1 | 7 | 25 | - | 0 | 2 | 10 |
| 46 | 4 | 23 | 0 | 4 | 18 | - | - | 1 | 5 |
| 50 | 3 | 17 | - | 2 | 12 | - | - | 0 | 3 |
| 52 | 2 | 15 | - | 2 | 10 | - | - | - | 2 |
| 56 | 1 | 11 | - | 1 | 6 | - | - | - | 1 |
| 60 | 1 | 8 | - | 0 | 4 | - | - | - | 0 |
| 64 | 0 | 5 | - | - | 2 | - | - | - | - |
| 74 | - | 1 | - | - | 0 | - | - | - | - |
| 82 | - | 0 | - | - | - | - | - | - | - |
| AQL, % | 2,5 | 10 | 1,5 | 6,5 | 10 | 1,0 | 4,0 | 6,5 | 10 |
Bảng 9 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 60
| Mức chất lượng p, % | Xác suất nhận lô Pa, % | ||||||||
| n = 13 | n = 20 | ||||||||
| Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 3 | Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 3 | Ac = 5 | |
| 0 | 100 | - | - | - | 100 | - | - | - | - |
| 1,67 | 78 | 100 | - | - | 67 | 100 | - | - | - |
| 3,33 | 61 | 96 | 100 | - | 44 | 89 | 100 | - | - |
| 5,00 | 47 | 88 | 99 | 100 | 29 | 74 | 97 | 100 | - |
| 6,67 | 37 | 80 | 97 | 100 | 19 | 59 | 90 | 99 | - |
| 8,33 | 28 | 71 | 91 | 99 | 12 | 46 | 80 | 96 | 100 |
| 10,00 | 21 | 61 | 89 | 98 | 8 | 34 | 69 | 91 | 100 |
| 13,33 | 12 | 44 | 77 | 94 | 3 | 18 | 46 | 75 | 99 |
| 16,67 | 7 | 30 | 63 | 87 | 1 | 8 | 28 | 58 | 94 |
| 20,00 | 4 | 20 | 49 | 77 | 0 | 4 | 15 | 37 | 85 |
| 23,33 | 2 | 13 | 36 | 65 | - | 2 | 8 | 23 | 71 |
| 26,67 | 1 | 8 | 25 | 52 | - | 1 | 4 | 13 | 55 |
| 30,00 | 0 | 4 | 17 | 40 | - | 0 | 1 | 6 | 39 |
| 36,67 | - | 1 | 7 | 21 | - | - | 0 | 1 | 15 |
| 40,00 | - | 1 | 4 | 14 | - | - | - | 0 | 8 |
| 46,67 | - | 0 | 1 | 5 | - | - | - | - | 2 |
| 55,00 | - | - | 0 | 1 | - | - | - | - | 0 |
| 60,00 | - | - | - | 0 | - | - | - | - | - |
| AQL, % | 1,0 | 4,0 | 6,5 | 10 | 0,65 | 2,5 | 4,0 | 6,5 | 10 |
Bảng 10 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 70
| Mức chất lượng p, % | Xác suất nhận lô Pa, % | ||||||||
| n = 13 | n = 20 | ||||||||
| Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 3 | Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 3 | Ac = 5 | |
| 0 | 100 | - | - | - | 100 | - | - | - | - |
| 1,43 | 81 | 100 | - | - | 71 | 100 | - | - | - |
| 2,86 | 66 | 97 | 100 | - | 51 | 92 | 100 | - | - |
| 4,29 | 53 | 91 | 99 | 100 | 36 | 81 | 98 | 100 | - |
| 5,71 | 43 | 85 | 98 | 100 | 25 | 68 | 93 | 99 | - |
| 7,14 | 35 | 77 | 96 | 100 | 18 | 56 | 86 | 98 | 100 |
| 8,57 | 28 | 69 | 93 | 99 | 12 | 44 | 78 | 95 | 100 |
| 10,00 | 22 | 61 | 89 | 98 | 8 | 35 | 68 | 90 | 100 |
| 12,86 | 14 | 47 | 79 | 95 | 4 | 20 | 50 | 77 | 99 |
| 15,71 | 9 | 34 | 67 | 89 | 2 | 11 | 33 | 62 | 95 |
| 18,57 | 5 | 25 | 55 | 81 | 1 | 6 | 21 | 45 | 89 |
| 20,00 | 4 | 20 | 49 | 76 | 0 | 4 | 16 | 38 | 84 |
| 22,86 | 2 | 14 | 38 | 66 | - | 2 | 9 | 36 | 73 |
| 25,71 | 1 | 9 | 29 | 56 | - | 1 | 5 | 16 | 59 |
| 28,57 | 1 | 6 | 21 | 45 | - | 0 | 3 | 9 | 46 |
| 31,43 | 0 | 4 | 15 | 36 | - | - | 1 | 5 | 33 |
| 37,14 | - | 1 | 7 | 20 | - | - | 0 | 1 | 15 |
| 40,00 | - | 1 | 4 | 14 | - | - | - | 1 | 9 |
| 42,86 | - | 0 | 2 | 10 | - | - | - | 0 | 5 |
| 45,71 | - | - | 1 | 6 | - | - | - | - | 3 |
| 55,71 | - | - | 0 | 1 | - | - | - | - | 0 |
| 60,00 | - | - | - | 0 | - | - | - | - | - |
| AQL, % | 1,0 | 4,0 | 6,5 | 10 | 0,65 | 2,5 | 4,0 | 6,5 | 10 |
Bảng 11 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 80
| Mức chất lượng p, % | Xác suất nhận lô Pa, % | ||||||||
| n = 13 | n = 20 | ||||||||
| Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 3 | Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 3 | Ac = 5 | |
| 0 | 100 | - | - | - | 100 | - | - | - | - |
| 1,25 | 84 | 100 | - | - | 75 | 100 | - | - | - |
| 2,50 | 70 | 98 | 100 | - | 56 | 94 | 100 | - | - |
| 3,75 | 58 | 93 | 100 | 100 | 42 | 85 | 99 | 100 | - |
| 5,00 | 48 | 88 | 99 | 100 | 31 | 74 | 95 | 100 | - |
| 6,25 | 40 | 82 | 97 | 100 | 23 | 63 | 90 | 99 | 100 |
| 7,50 | 33 | 75 | 95 | 99 | 17 | 53 | 84 | 97 | 100 |
| 10,00 | 23 | 62 | 88 | 98 | 9 | 35 | 68 | 90 | 100 |
| 12,50 | 15 | 49 | 80 | 95 | 5 | 23 | 52 | 79 | 99 |
| 15,00 | 10 | 38 | 70 | 90 | 2 | 14 | 37 | 65 | 96 |
| 17,50 | 6 | 28 | 59 | 84 | 1 | 8 | 26 | 52 | 91 |
| 20,00 | 4 | 21 | 49 | 76 | 1 | 5 | 17 | 39 | 83 |
| 25,00 | 2 | 11 | 31 | 58 | 0 | 1 | 6 | 19 | 63 |
| 30,00 | 1 | 5 | 18 | 41 | - | 0 | 2 | 8 | 40 |
| 35,00 | 0 | 2 | 9 | 26 | - | - | 1 | 3 | 21 |
| 40,00 | - | 1 | 4 | 15 | - | - | 0 | 1 | 9 |
| 45,00 | - | 0 | 2 | 7 | - | - | - | 0 | 3 |
| 55,00 | - | - | 0 | 1 | - | - | - | - | 0 |
| 60,00 | - | - | - | 0 | - | - | - | - | - |
| AQL, % | 1,0 | 4,0 | 6,5 | 10 | 0,65 | 2,5 | 4,0 | 6,5 | 10 |
Bảng 12 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 90
| Mức chất lượng p, % | Xác suất nhận lô Pa, % | ||||||||
| n = 13 | n = 20 | ||||||||
| Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 3 | Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 3 | Ac = 5 | |
| 0 | 100 | - | - | - | 100 | - | - | - | - |
| 1,11 | 86 | 100 | - | - | 78 | 100 | - | - | - |
| 2,22 | 73 | 98 | 100 | - | 60 | 95 | 100 | - | - |
| 3,33 | 62 | 95 | 100 | 100 | 47 | 88 | 99 | 100 | - |
| 5,56 | 45 | 85 | 98 | 100 | 28 | 69 | 93 | 99 | 100 |
| 7,78 | 32 | 73 | 94 | 99 | 16 | 51 | 82 | 96 | 100 |
| 10,00 | 23 | 62 | 88 | 98 | 9 | 36 | 68 | 89 | 100 |
| 12,22 | 16 | 50 | 81 | 95 | 5 | 24 | 54 | 80 | 99 |
| 15,56 | 9 | 36 | 67 | 89 | 2 | 13 | 35 | 62 | 95 |
| 20,00 | 4 | 21 | 49 | 76 | 1 | 5 | 17 | 39 | 83 |
| 25,56 | 2 | 10 | 30 | 56 | 0 | 1 | 6 | 18 | 60 |
| 30,00 | 1 | 5 | 18 | 41 | - | 0 | 2 | 8 | 40 |
| 32,22 | 0 | 3 | 14 | 34 | - | - | 1 | 5 | 31 |
| 35,56 | - | 2 | 9 | 25 | - | - | 1 | 2 | 20 |
| 40,00 | - | 1 | 4 | 15 | - | - | 0 | 1 | 10 |
| 45,56 | - | 0 | 2 | 7 | - | - | - | 0 | 3 |
| 50,00 | - | - | 0 | 1 | - | - | - | - | 0 |
| 60,00 | - | - | - | 0 | - | - | - | - | - |
| AQL, % | 1,0 | 4,0 | 6,5 | 10 | 0,65 | 2,5 | 4,0 | 6,5 | 10 |
Bảng 13 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 100
| Mức chất lượng p,% | Xác suất nhận lô Pa, % | ||||||||||||||
| n = 13 | n = 20 | n = 32 | |||||||||||||
| Ac=0 | Ac=1 | Ac=2 | Ac=3 | Ac=0 | Ac=1 | Ac=2 | Ac=3 | Ac=5 | Ac=0 | Ac=1 | Ac=2 | Ac=3 | Ac=5 | Ac=7 | |
| 0 | 100 | - | - | - | 100 | - | - | - | - | 100 | - | - | - | - | - |
| 1 | 87 | 100 | - | - | 80 | 100 | - | - | - | 68 | 100 | - | - | - | - |
| 2 | 76 | 98 | 100 | - | 64 | 96 | 100 | - | - | 46 | 90 | 100 | - | - | - |
| 3 | 66 | 96 | 100 | 100 | 51 | 90 | 99 | 100 | - | 31 | 76 | 97 | 100 | - | - |
| 4 | 57 | 92 | 99 | 100 | 40 | 82 | 98 | 100 | - | 21 | 62 | 90 | 99 | - | - |
| 5 | 49 | 88 | 98 | 100 | 32 | 74 | 95 | 99 | 100 | 14 | 48 | 91 | 96 | 100 | - |
| 7 | 37 | 78 | 96 | 99 | 20 | 57 | 86 | 97 | 100 | 6 | 28 | 60 | 85 | 100 | - |
| 10 | 23 | 62 | 88 | 98 | 10 | 36 | 68 | 89 | 100 | 2 | 11 | 32 | 60 | 95 | 100 |
| 12 | 17 | 52 | 81 | 95 | 6 | 26 | 55 | 81 | 99 | 1 | 5 | 19 | 42 | 86 | 99 |
| 15 | 10 | 38 | 70 | 90 | 3 | 15 | 38 | 65 | 95 | 0 | 2 | 8 | 22 | 67 | 94 |
| 18 | 6 | 27 | 57 | 82 | 1 | 8 | 24 | 49 | 87 | - | 1 | 3 | 10 | 45 | 85 |
| 20 | 4 | 21 | 49 | 76 | 1 | 5 | 18 | 39 | 83 | - | 0 | 1 | 6 | 32 | 73 |
| 25 | 2 | 11 | 32 | 58 | 0 | 1 | 7 | 20 | 62 | - | - | 0 | 1 | 11 | 41 |
| 28 | 1 | 7 | 23 | 48 | - | 1 | 4 | 12 | 45 | - | - | - | 0 | 5 | 25 |
| 30 | 1 | 5 | 18 | 41 | - | 0 | 2 | 8 | 40 | - | - | - | - | 2 | 16 |
| 35 | 0 | 2 | 10 | 26 | - | - | 1 | 3 | 22 | - | - | - | - | 0 | 5 |
| 38 | - | 1 | 6 | 19 | - | - | 0 | 1 | 14 | - | - | - | - | - | 2 |
| 40 | - | 1 | 5 | 15 | - | - | - | 1 | 10 | - | - | - | - | - | 1 |
| 42 | - | 1 | 3 | 12 | - | - | - | 0 | 7 | - | - | - | - | - | 0 |
| 46 | - | 0 | 2 | 7 | - | - | - | - | 3 | - | - | - | - | - | - |
| 56 | - | - | 0 | 1 | - | - | - | - | 0 | - | - | - | - | - | - |
| 60 | - | - | - | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Bảng 14 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 150
| Mức chất lượng p,% | Xác suất nhận lô Pa, % | ||||||||||
| n = 20 | n = 32 | ||||||||||
| Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 3 | Ac = 5 | Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 3 | Ac = 5 | Ac = 7 | |
| 0,00 | 100 | - | - | - | - | 100 | - | - | - | - | - |
| 0,67 | 87 | 100 | - | - | - | 79 | 100 | - | - | - | - |
| 1,33 | 76 | 98 | 100 | - | - | 62 | 96 | 100 | - | - | - |
| 2,00 | 65 | 95 | 100 | 100 | - | 48 | 88 | 99 | 100 | - | - |
| 3,33 | 48 | 87 | 98 | 100 | 100 | 30 | 71 | 93 | 99 | 100 | - |
| 6,00 | 27 | 66 | 90 | 98 | 100 | 11 | 39 | 71 | 90 | 100 | 100 |
| 8,00 | 17 | 50 | 80 | 94 | 100 | 5 | 23 | 51 | 76 | 98 | 100 |
| 10,00 | 10 | 37 | 68 | 88 | 99 | 2 | 13 | 34 | 60 | 93 | 100 |
| 12,00 | 6 | 27 | 56 | 80 | 98 | 1 | 7 | 21 | 44 | 85 | 98 |
| 14,00 | 4 | 19 | 44 | 70 | 96 | 0 | 3 | 12 | 30 | 73 | 95 |
| 16,00 | 2 | 13 | 34 | 60 | 93 | - | 2 | 7 | 19 | 60 | 90 |
| 18,00 | 1 | 9 | 26 | 50 | 88 | - | 1 | 4 | 12 | 46 | 82 |
| 20,00 | 1 | 6 | 19 | 40 | 82 | - | 0 | 2 | 7 | 34 | 71 |
| 22,00 | 0 | 4 | 13 | 31 | 75 | - | - | 1 | 4 | 23 | 60 |
| 24,00 | - | 2 | 9 | 24 | 66 | - | - | 0 | 2 | 16 | 48 |
| 26,00 | - | 1 | 6 | 18 | 58 | - | - | - | 1 | 10 | 36 |
| 28,00 | - | 1 | 4 | 13 | 49 | - | - | - | 1 | 6 | 26 |
| 30,00 | - | 0 | 3 | 9 | 41 | - | - | - | 0 | 3 | 18 |
| 34,00 | - | - | 1 | 4 | 26 | - | - | - | - | 1 | 8 |
| 40,00 | - | - | 0 | 1 | 11 | - | - | - | - | 0 | 1 |
| 44,00 | - | - | - | 0 | 5 | - | - | - | - | - | 0 |
| 56,00 | - | - | - | - | 0 | - | - | - | - | - | - |
| AQL, % | 0,65 | 2,5 | 4,0 | 6,5 | 10 | 0,40 | 1,5 | 2,5 | 4,0 | 6,5 | 10 |
Bảng 15 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 200
| Mức chất lượng p, % | Xác suất nhận lô Pa, % | ||||||||||
| n = 20 | n = 32 | ||||||||||
| Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 3 | Ac = 5 | Ac = 0 | Ac = 1 | Ac = 2 | Ac = 3 | Ac = 5 | Ac = 7 | |
| 0,00 | 100 | - | - | - | - | 100 | - | - | - | - | - |
| 0,50 | 90 | 100 | - | - | - | 84 | 100 | - | - | - | - |
| 1,00 | 81 | 99 | 100 | - | - | 70 | 98 | 100 | - | - | - |
| 1,50 | 73 | 97 | 100 | 100 | - | 59 | 93 | 100 | 100 | - | - |
| 2,00 | 65 | 95 | 100 | 100 | - | 49 | 88 | 99 | 100 | - | - |
| 2,50 | 59 | 92 | 99 | 100 | 100 | 41 | 82 | 97 | 100 | 100 | - |
| 3,50 | 47 | 85 | 98 | 100 | 100 | 29 | 69 | 92 | 99 | 100 | 100 |
| 4,50 | 38 | 78 | 95 | 99 | 100 | 20 | 56 | 84 | 96 | 100 | 100 |
| 7,00 | 22 | 58 | 85 | 96 | 100 | 8 | 31 | 61 | 83 | 99 | 100 |
| 8,00 | 17 | 51 | 80 | 94 | 100 | 5 | 24 | 51 | 76 | 97 | 100 |
| 10,00 | 11 | 38 | 68 | 88 | 99 | 3 | 13 | 39 | 60 | 92 | 99 |
| 12,00 | 7 | 27 | 56 | 80 | 98 | 1 | 7 | 22 | 44 | 84 | 98 |
| 14,00 | 5 | 21 | 50 | 75 | 97 | 1 | 5 | 17 | 37 | 78 | 97 |
| 16,00 | 3 | 13 | 35 | 60 | 92 | 0 | 2 | 8 | 20 | 59 | 89 |
| 18,00 | 2 | 9 | 26 | 50 | 88 | - | 1 | 4 | 13 | 48 | 81 |
| 20,00 | 1 | 6 | 19 | 40 | 81 | - | 0 | 2 | 7 | 34 | 71 |
| 22,00 | 1 | 4 | 14 | 32 | 74 | - | - | 1 | 4 | 24 | 60 |
| 24,00 | 0 | 2 | 10 | 24 | 66 | - | - | 0 | 2 | 16 | 48 |
| 28,00 | - | 1 | 4 | 13 | 49 | - | - | - | 0 | 8 | 27 |
| 32,00 | - | 0 | 2 | 7 | 33 | - | - | - | - | 2 | 13 |
| 35,00 | - | - | 1 | 4 | 23 | - | - | - | - | 1 | 6 |
| 44,00 | - | - | 0 | 0 | 6 | - | - | - | - | 0 | 0 |
| 55,00 | - | - | - | - | 0 | - | - | - | - | - | - |
| AQL, % | 0,65 | 2,5 | 4,0 | 6,5 | 10 | 0,40 | 1,5 | 2,5 | 4,0 | 6,5 | 10 |
Bảng 16 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 250
| Mức chất lượng p,% | Xác suất nhận lô Pa, % | ||||||||||||
| n = 32 | n = 50 | ||||||||||||
| Ac=0 | Ac=1 | Ac=2 | Ac=3 | Ac=5 | Ac=7 | Ac=0 | Ac=1 | Ac=2 | Ac=3 | Ac=5 | Ac=7 | Ac=10 | |
| 0,0 | 100 | - | - | - | - | - | 100 | - | - | - | - | - | - |
| 0,1 | 98 | 100 | 100 | - | - | - | 80 | 100 | - | - | - | - | - |
| 0,8 | 76 | 98 | 100 | - | - | - | 64 | 96 | 100 | - | - | - | - |
| 1,2 | 66 | 96 | 99 | 100 | - | - | 51 | 90 | 99 | 100 | - | - | - |
| 1,6 | 58 | 92 | 98 | 100 | - | - | 41 | 82 | 97 | 100 | - | - | - |
| 2,0 | 50 | 88 | 95 | 100 | 100 | - | 32 | 74 | 94 | 99 | 100 | - | - |
| 2,8 | 38 | 78 | 85 | 99 | 100 | 100 | 21 | 58 | 85 | 97 | 100 | 100 | - |
| 4,4 | 21 | 58 | 78 | 96 | 100 | 100 | 8 | 32 | 62 | 84 | 99 | 100 | 100 |
| 5,2 | 16 | 49 | 63 | 93 | 100 | 100 | 5 | 23 | 50 | 75 | 97 | 100 | 100 |
| 6,8 | 9 | 35 | 55 | 84 | 99 | 100 | 2 | 11 | 30 | 55 | 90 | 99 | 100 |
| 7,6 | 7 | 27 | 35 | 79 | 98 | 100 | 1 | 7 | 23 | 45 | 85 | 98 | 100 |
| 10,0 | 3 | 14 | 22 | 60 | 92 | 99 | 0 | 2 | 9 | 22 | 62 | 90 | 100 |
| 12,0 | 1 | 8 | 11 | 44 | 84 | 98 | - | 1 | 4 | 11 | 42 | 77 | 98 |
| 14,0 | 1 | 4 | 8 | 31 | 72 | 94 | - | 0 | 1 | 5 | 25 | 60 | 94 |
| 16,0 | 0 | 2 | 4 | 21 | 59 | 89 | - | - | 0 | 2 | 14 | 43 | 80 |
| 18,0 | - | 1 | 2 | 13 | 46 | 81 | - | - | - | 1 | 7 | 27 | 74 |
| 20,0 | - | 0 | 0 | 8 | 35 | 71 | - | - | - | 0 | 3 | 16 | 59 |
| 26,0 | - | - | - | 1 | 11 | 37 | - | - | - | - | 0 | 2 | 18 |
| 30,0 | - | - | - | 0 | 4 | 19 | - | - | - | - | - | 0 | 6 |
| 36,0 | - | - | - | - | 1 | 5 | - | - | - | - | - | - | 0 |
| 44,0 | - | - | - | - | 0 | 0 | - | - | - | - | - | - | - |
| AQL, % | 0,4 | 1,5 | 2,5 | 4,0 | 6,5 | 10 | 0,25 | 1,0 | 1,5 | 2,5 | 4,0 | 6,5 | 10 |
Lập phương án kiểm tra lô sản phẩm có cỡ N = 40: AQL = 6 %, LQ = 25 %.
Lấy bậc kiểm tra II, theo Bảng 1, với cỡ lô N = 40, được n = 8.
Theo Bảng 2, với N = 40, n = 8, để tìm các thông số cần thiết của phương án kiểm tra ta sử dụng Bảng 7.
Theo Bảng 7, với n = 8, AQL = 6,5 % (giá trị gần 6 % nhất) tương ứng với p = 6 % được giá trị Pa, nằm trong khoảng 90 % - 96 %, giá trị này thỏa mãn yêu cầu, nhưng với p = 25 % được Pa = 34 % quá lớn so với quy định trong 5c). Như vậy cỡ mẫu n = 8 không thỏa mãn yêu cầu.
Theo 5e), tăng cỡ mẫu lên 13. Có thể kiểm tra thấy rằng cỡ mẫu này, ứng với AQL = 6,5 %, cũng không thỏa mãn yêu cầu. Theo 5f), lấy AQL = 4 %. Theo Bảng 7 được phương án kiểm tra n = 13, Ac = 1. Phương án này thỏa mãn yêu cầu trong 5c).
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ và định nghĩa
4. Nguyên tắc chung
5. Trình tự lập phương án kiểm tra
6. Cách sử dụng các phương án kiểm tra theo quy định trong TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999)
Phụ lục A (tham khảo) Ví dụ
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4441:2009 về Phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên sản phẩm dạng đơn chiếc
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7790-1:2007 (ISO 2859-1: 1999) về Quy trình lấy mẫu để kiểm tra định tính - Phần 1: Chương trình lấy mẫu được xác định theo giới hạn chất lượng chấp nhận (AQL) để kiểm tra từng lô
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4443:2009 về Kiểm soát chất lượng bằng phương pháp thống kê - Kiểm tra nghiệm thu định tính liên tiếp
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4442:2009 về Kiểm soát chất lượng bằng phương pháp thống kê - Kiểm tra nghiệm thu định tính với số chấp nhận bằng không
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9945-3:2013 (ISO 7870-3:2012) về Biểu đồ kiểm soát - Phần 3: Biểu đồ kiểm soát chấp nhận
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9945-2:2013 (ISO 7870-2:2013) về Biểu đồ kiểm soát - Phần 2: Biểu đồ kiểm soát Shewhart
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3574:2009 về Kiểm soát thống kê các quá trình công nghệ khi tham số kiểm tra theo phân bố chuẩn
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4444:2009 về Kiểm soát chất lượng bằng phương pháp thống kê - Kiểm tra nghiệm thu định tính liên tục
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9945-4:2013 (ISO 7870-4:2011) về Biểu đồ kiểm soát - Phần 4: Biểu đồ tổng tích lũy
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4441:2009 về Phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên sản phẩm dạng đơn chiếc
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4445:1987 về Kiểm tra thống kê chất lượng - Kiểm tra nghiệm thu định tính lô cỡ nhỏ
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7790-1:2007 (ISO 2859-1: 1999) về Quy trình lấy mẫu để kiểm tra định tính - Phần 1: Chương trình lấy mẫu được xác định theo giới hạn chất lượng chấp nhận (AQL) để kiểm tra từng lô
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4443:2009 về Kiểm soát chất lượng bằng phương pháp thống kê - Kiểm tra nghiệm thu định tính liên tiếp
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4442:2009 về Kiểm soát chất lượng bằng phương pháp thống kê - Kiểm tra nghiệm thu định tính với số chấp nhận bằng không
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9945-3:2013 (ISO 7870-3:2012) về Biểu đồ kiểm soát - Phần 3: Biểu đồ kiểm soát chấp nhận
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9945-2:2013 (ISO 7870-2:2013) về Biểu đồ kiểm soát - Phần 2: Biểu đồ kiểm soát Shewhart
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3574:2009 về Kiểm soát thống kê các quá trình công nghệ khi tham số kiểm tra theo phân bố chuẩn
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4444:2009 về Kiểm soát chất lượng bằng phương pháp thống kê - Kiểm tra nghiệm thu định tính liên tục
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9945-4:2013 (ISO 7870-4:2011) về Biểu đồ kiểm soát - Phần 4: Biểu đồ tổng tích lũy