Tổng quan về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6077:2012
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6077:2012 là văn bản kỹ thuật quy định về hệ thống ký hiệu quy ước cho các trang thiết bị kỹ thuật trên bản vẽ nhà và công trình dân dụng. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất cách thể hiện các thiết bị kỹ thuật trên bản vẽ thiết kế, giúp các bên liên quan dễ dàng đọc, hiểu và triển khai thi công chính xác.
Thông tin thuộc tính của văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6077:2012 về Bản vẽ nhà và công trình dân dụng - Ký hiệu quy ước các trang thiết bị kỹ thuật.
- Số hiệu: TCVN 6077:2012.
- Cơ quan ban hành, Ngày ban hành, Ngày áp dụng, Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cụ thể trong nguồn dữ liệu trích xuất.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần đầu của tiêu chuẩn thiết lập các nguyên tắc nền tảng và khung pháp lý kỹ thuật cho việc áp dụng các ký hiệu quy ước, bao gồm các nội dung chính sau:
- Phạm vi áp dụng: Xác định giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn đối với các loại bản vẽ thiết kế kiến trúc, xây dựng, lắp đặt hệ thống cơ điện và trang thiết bị kỹ thuật trong nhà cũng như công trình dân dụng.
- Tài liệu viện dẫn: Chỉ ra các tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế liên quan được áp dụng song song nhằm đảm bảo tính đồng bộ và nhất quán trong thiết kế kỹ thuật.
- Thuật ngữ và định nghĩa: Làm rõ các khái niệm chuyên ngành, định nghĩa về trang thiết bị kỹ thuật và các ký hiệu liên quan để tránh gây nhầm lẫn trong quá trình thiết kế và thi công.
- Nguyên tắc chung về ký hiệu: Quy định các yêu cầu cơ bản về đường nét, kích thước, tỷ lệ và cách thức thể hiện các ký hiệu quy ước trên bản vẽ kỹ thuật.
Lưu ý: Do giới hạn của tài liệu trích xuất, nội dung chi tiết của từng điều khoản cụ thể chưa được thể hiện đầy đủ. Người sử dụng nên tra cứu văn bản gốc TCVN 6077:2012 để áp dụng chính xác các ký hiệu kỹ thuật trong thực tế.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
BẢN VẼ NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG- KÝ HIỆU QUY ƯỚC CÁC TRANG THIẾT BỊ KỸ THUẬT
Building and civil engineering drawings- Simplified representation of technical equipments
Lời nói đầu
TCVN 6077 : 2012 thay thế TCVN 6077 : 1995 và TCVN 4615 : 1988
TCVN 6077 : 2012 được chuyển đổi từ TCVN 6077 : 1995 và TCVN 4615 : 2988 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm b), khoản 1, điều 6 Nghị định 127/2007/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TCVN 6077 : 2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị và Nông thôn biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
BẢN VẼ NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG- KÝ HIỆU QUY ƯỚC CÁC TRANG THIẾT BỊ KỸ THUẬT
Building and civil engineering drawings- Simplified representation of technical equipments
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này quy định cách trình bày ký hiệu quy ước các trang thiết bị kỹ thuật (bao gồm cấp nước, thoát nước, thông gió cấp nhiệt) sử dụng trên bản vẽ mặt bằng và sơ đồ dùng trong thi công xây lắp
1.2. Các ký hiệu quy ước này được sử dụng trên bản vẽ mặt bằng và trên sơ đồ có tỷ lệ 1:50. Đối với các bản vẽ có tỷ lệ nhỏ hơn, có thể dùng các kí hiệu đơn giản hơn. Đối với các bản vẽ có tỷ lệ lớn hơn có thể dùng các kí hiệu vẽ chi tiết hơn. Đối với sơ đồ thì cách ký hiệu cho trong cột “Mặt đứng” là thích hợp.
1.3. Trường hợp cần thiết, đề bản vẽ rõ ràng hơn trên các ký hiệu quy ước có thể kết hợp thêm các ký hiệu bằng số, bằng chữ hoặc bằng số kết hợp và có các trích dẫn tóm tắt khác kèm theo với mục chú thích trên bản vẽ hoặc ờ bất cứ chỗ nào của bản vẽ.
1.4. Nếu dùng các khuôn hình để vẽ thì tại các góc của kí hiệu có thể vê tròn.
2. Ký hiệu quy ước
2.1. Ký hiệu quy ước trang thiết bị cấp nước, thoát nước (xem Bảng 1).
Bảng 1 - Ký hiệu quy ước thiết bị cấp nước, thoát nước
| Tên gọi | Trên mặt bằng | Trên mặt đứng |
| 1. Chậu rửa đơn, ống xả bên trái |
|
|
| 2. Chậu rửa kép, ống xả bên trái |
|
|
| 3. Chậu rửa |
|
|
| 4. Chậu giặt |
|
|
| 5. Bồn rửa |
|
|
| 6. Máng rửa công nghiệp |
|
|
| 7. Bồn tắm |
|
|
| 8. Khay tắm hương sen |
|
|
| 9. Chậu vệ sinh phụ nữ (biđê) |
|
|
| 10. Bệ xí bệt |
|
|
| 11. Âu tiểu |
|
|
| 12. Máng tiểu |
|
|
| 13. Khay tắm đứng có vòi tắm hương sen |
|
|
| 14. Phễu thu nước |
|
|
| 15. Họng nước chữa cháy |
|
|
| 16. Vòi nước (ký hiệu chung) |
|
|
| 17. Vòi tắm hương sen |
|
|
| 18. Vòi có bộ phận nối tiếp |
|
|
| 19. Van (ký hiệu chung) |
|
|
| 20. Van một |
|
|
| 21. Khóa (ký hiệu chung) |
|
|
| 22. Đồng hồ đo nước |
|
|
| CHÚ THÍCH: Vị trí lỗ xả nước xác định theo yêu cầu từng trường hợp cụ thể. | ||
2.2. Ký hiệu quy ước trang thiết bị thông gió, cấp nhiệt (xem Bảng 2)
Bảng 2 - Ký hiệu quy ước trang thiết bị thông gió, cấp nhiệt
| Tên gọi | Trên mặt bằng | Trên mặt đứng |
| 1. Ống xoắn ruột gà |
|
|
| 2. Ống sưởi trong |
|
|
| 3. Bộ sưởi ống trơn |
|
|
| 4. Ống sưởi có cánh |
|
|
| 5. Bộ sưởi ống có cánh |
|
|
| 6. Bộ sưởi đối lưu có vỏ bọc |
|
|
| 7. Bộ sưởi bức xạ |
|
|
| 8. Panen sưởi |
|
|
| 9. Thiết bị sưởi gió |
|
|
| 10. Thùng chứa nước ngưng |
|
|
| 11. Bộ phận tách và thải nước |
|
|
| 12. Bộ phận gia ấm |
|
|
| 13. Bộ phận tách dầu |
|
|
| 14. Quạt ly tâm |
|
|
| 15. Quạt trục |
|
|
| 16. Bộ phận sấy nóng không khí |
|
|
| 17. Bộ phận làm lạnh không khí |
|
|
| 18. Buồng phun mù |
|
|
| 19. Bộ lọc không khí |
|
|
| 20. Bộ tiêu âm |
|
|
| 21. Bộ tách bụi ly tâm |
|
|
| 22. Bộ phận điều chỉnh thông gió | ||
| 22.1. Van bướm |
|
|
| 22.2. Tắm chắn |
|
|
| 23. Giếng (ống) lấy không khí |
|
|
| 24. Cửa lấy không khí trên tường |
|
|
| 25. Giếng (ống) thải không khí |
|
|
| 26. Miệng thổi không khí |
|
|
| 27. Miệng hút không khí |
|
|
| 28. Chụp thổi | ||
| 28.1. Hình chữ nhật |
|
|
| 28.2. Hình nón |
|
|
| 29. Chụp thải gió |
|
|
| 30. Lỗ đo |
|
|
| 31. Bếp |
|
|
| 32. Tủ lạnh |
|
|
| 33. Điều hòa |
|
|
MỤC LỤC
1. Phạm vi áp dụng
2. Ký hiệu quy ước
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6078:1995 về Bản vẽ nhà và công trình xây dựng - Bản vẽ lắp ghép các kết cấu chế sẵn
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6081:1995 (ISO 4069:1977) về Bản vẽ nhà và công trình xây dựng - Thể hiện các tiết diện trên mặt cắt và mặt nhìn - Nguyên tắc chung
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6084:1995 về Bản vẽ nhà và công trình – Ký hiệu cho cốt thép và bê tông
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7452-3:2004 về Cửa sổ và cửa đi − Phương pháp thử − Phần 3: Xác định độ bền áp lực gió
- 1 Quyết định 3621/QĐ-BKHCN năm 2012 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4615:1988 về Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu quy ước trang thiết bị kỹ thuật vệ sinh
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6078:1995 về Bản vẽ nhà và công trình xây dựng - Bản vẽ lắp ghép các kết cấu chế sẵn
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6081:1995 (ISO 4069:1977) về Bản vẽ nhà và công trình xây dựng - Thể hiện các tiết diện trên mặt cắt và mặt nhìn - Nguyên tắc chung
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6084:1995 về Bản vẽ nhà và công trình – Ký hiệu cho cốt thép và bê tông
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7452-3:2004 về Cửa sổ và cửa đi − Phương pháp thử − Phần 3: Xác định độ bền áp lực gió




































