Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6560:2005 quy định giới hạn cho phép của các chất ô nhiễm trong khí thải lò đốt chất thải rắn y tế. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng nhằm kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí phát sinh từ hoạt động xử lý chất thải y tế nguy hại bằng phương pháp thiêu đốt.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định giá trị giới hạn tối đa cho phép của các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải của các lò đốt chất thải rắn y tế khi thải ra môi trường không khí.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ quan quản lý nhà nước về môi trường, các tổ chức, cá nhân vận hành lò đốt chất thải rắn y tế trên phạm vi toàn quốc để thực hiện việc giám sát, đánh giá và kiểm soát chất lượng khí thải.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn này áp dụng cùng với các tài liệu viện dẫn liên quan đến phương pháp đo, lấy mẫu và phân tích khí thải. Các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn quốc gia về xác định nồng độ bụi, lưu huỳnh đioxit (SO2), nitơ oxit (NOx), cacbon monoxit (CO) và các hợp chất hữu cơ, vô cơ khác trong khí thải nguồn tĩnh.
- Khi các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo phiên bản mới nhất.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Lò đốt chất thải rắn y tế: Là thiết bị sử dụng công nghệ thiêu đốt ở nhiệt độ cao để tiêu hủy chất thải rắn y tế nguy hại, đảm bảo giảm thể tích, khối lượng và tiêu diệt các tác nhân gây bệnh.
- Khí thải lò đốt chất thải rắn y tế: Là hỗn hợp các thành phần vật chất phát sinh từ quá trình thiêu đốt chất thải rắn y tế, được thải ra môi trường qua ống khói của lò đốt.
- Nồng độ chất ô nhiễm: Là khối lượng của chất ô nhiễm tính bằng miligam (mg) hoặc nanogam (ng) trên một mét khối khí thải khô ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 273 Kelvin, áp suất 101,3 kilopascal) và được quy chuẩn về hàm lượng oxy dư là 11%.
- Giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm (Điều 4)
Điều 4 quy định chi tiết về nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong khí thải lò đốt chất thải rắn y tế. Các thông số chính bao gồm:
- Bụi tổng số: Giới hạn nghiêm ngặt nhằm kiểm soát lượng tro bụi mịn phát tán ra môi trường.
- Cacbon monoxit (CO): Chỉ số đánh giá hiệu quả của quá trình cháy. Nồng độ CO thấp chứng tỏ quá trình cháy diễn ra hoàn toàn.
- Các khí axit: Bao gồm Lưu huỳnh đioxit (SO2), Nitơ oxit (NOx tính theo NO2), Axit clohydric (HCl) và Axit flohydric (HF). Đây là các tác nhân gây mưa axit và ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người.
- Kim loại nặng: Quy định giới hạn đối với Chì (Pb), Cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg) và các hợp chất của chúng. Đây là những chất cực độc, tích lũy sinh học cao.
- Dioxin và Furan (PCDD/PCDF): Quy định giới hạn tính theo độc trị tương đương (TEQ). Đây là nhóm chất hữu cơ mạch vòng cực kỳ độc hại, phát sinh do quá trình đốt cháy không hoàn toàn các chất nhựa chứa clo (như PVC) trong chất thải y tế.
- Ý nghĩa pháp lý và thực tiễn của quy định
- Thiết lập hành lang pháp lý kỹ thuật đồng bộ để các cơ sở y tế và đơn vị xử lý chất thải đầu tư công nghệ lò đốt đạt chuẩn, đặc biệt là hệ thống xử lý khí thải đi kèm.
- Là căn cứ để cơ quan chức năng thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và xử phạt các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường đối với các cơ sở y tế.
- Góp phần giảm thiểu nguy cơ ô nhiễm không khí thứ cấp, bảo vệ sức khỏe cộng đồng dân cư xung quanh khu vực vận hành lò đốt chất thải y tế.
LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN Y TẾ - KHÍ THẢI LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN Y TẾ- GIỚI HẠN CHO PHÉP
Health care waste incinerators - Emission standards for health care solid waste incinerators - Permissible limits
Lời nói đầu
TCVN 6560: 2005 thay thế cho TCVN 6560: 1999.
TCVN 6560: 2005 do Tiểu ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC146/SC2 "Chất lượng không khí" biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN Y TẾ - KHÍ THẢI LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN Y TẾ- GIỚI HẠN CHO PHÉP
Health care waste incinerators - Emission standards for health care solid waste incinerators - Permissible limits
Tiêu chuẩn này quy định danh mục, giới hạn tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải của các lò đốt chất thải rắn y tế khi thải vào không khí xung quanh.
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng bản mới nhất.
TCVN 7241: 2003, Lò đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp xác định nồng độ bụi trong khí thải.
TCVN 7242: 2003, Lò đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp xác định nồng độ cacbon monoxit (CO) trong khí thải.
TCVN 7243: 2003, Lò đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp xác định nồng độ axit flohydric (HF) trong khí thải.
TCVN 7244: 2003, Lò đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp xác định nồng độ axit clohydric (HCl) trong khí thải.
TCVN 7245: 2003, Lò đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp xác định nồng độ nitơ oxit (NOx) trong khí thải.
TCVN 7246: 2003, Lò đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp xác định nồng độ lưu huỳnh dioxit (SO2) trong khí thải.
TCVN 7556-1: 2005, Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF - Phần 1: Lấy mẫu.
TCVN 7556-2: 2005, Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF - Phần 2: Chiết và làm sạch.
TCVN 7556-3: 2005, Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF - Phần 3: Định tính và định lượng.
TCVN 7557-1: 2005, Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định kim loại nặng trong khí thải - Phần 1: Quy định chung.
TCVN 7557-2: 2005, Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định kim loại nặng trong khí thải - Phần 2: Phương pháp xác định nồng độ thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hóa hơi lạnh.
TCVN 7557-3: 2005, Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định kim loại nặng trong khí thải - Phần 3: Phương pháp xác định nồng độ cadmi và chì bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa
TCVN 7558-1: 2005, Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định tổng nồng độ các hợp chất hữu cơ trong khí thải - Phần 1: Phương pháp quang phổ.
TCVN 7558-2: 2005, Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định tổng nồng độ các hợp chất hữu cơ trong khí thải - Phần 2: Phương pháp đo độ đục.
3.1. Danh mục và giới hạn tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm đặc trưng trong khí thải lò đốt chất thải rắn y tế được quy định trong Bảng 1.
3.2. Phương pháp lấy mẫu, phân tích, tính toán nồng độ của mỗi thông số trong khí thải lò đốt chất thải rắn y tế được quy định trong các TCVN tương ứng.
Bảng 1 - Danh mục và giới hạn tối đa cho phép đối với các thông số ô nhiễm
| Thông số | Công thức và ký hiệu hóa học | Đơn vị | Giới hạn cho phép | Phương pháp xác định |
| 1. Bụi |
| mg/Nm3 | 115 | TCVN 7241: 2003 |
| 2. Axít flohydric | HF | mg/Nm3 | 2 | TCVN 7243: 2003 |
| 3. Axít clohydric | HCl | mg/Nm3 | 100 | TCVN 7244: 2003 |
| 4. Cacbon monoxyt | CO | mg/Nm3 | 100 | TCVN 7242: 2003 |
| 5. Nitơ oxyt | NOx | mg/Nm3 | 250 | TCVN 7245: 2003 |
| 6. Lưu huỳnh dioxyt | SO2 | mg/Nm3 | 300 | TCVN 7246:2003 |
| 7. Thủy ngân | Hg | mg/Nm3 | 0,55 | TCVN 7557-2: 2005 |
| 8. Cadimi | Cd | mg/Nm3 | 0,16 | TCVN 7557-3: 2005 |
| 9. Chì | Pb | mg/Nm3 | 1,2 | TCVN 7557-3: 2005 |
| 10. Tổng Dioxin/ Furan Dioxin Furan |
C12H8-n* Cln*02 C12H8-n* Cln*O | ng - TEQ /Nm3 | 2,3 | TCVN 7556-1: 2005 TCVN 7556-2:2005 TCVN 7556-3: 2005 |
| CHÚ THÍCH: n: Số nguyên tử clo n*: 2 ≤ n ≤ 8. TEQ là độ độc tương đương của 2,3,7,8-tetraclo dibenzo-p-dioxin dựa vào hệ số độ độc tương đương quốc tế 1969. | ||||
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7241:2003 về lò đốt chất thải rắn y tế - phương pháp xác định nồng độ bụi trong khí thải do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7242:2003 về lò đốt chất thải rắn y tế - phương pháp xác định nồng độ cacbon monoxit (CO) trong khí thải do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7243:2003 về lò đốt chất thải rắn y tế - phương pháp xác định nồng độ axit flohydric (HF) trong khí thải do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7244:2003 về lò đốt chất thải rắn y tế - phương pháp xác định nồng độ axit clohydric (HCL) trong khí thải do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7246:2003 về lò đốt chất thải rắn y tế - phương pháp xác định nồng độ lưu huỳnh dioxit (SO2) trong khí thải do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7557-1:2005 (0060 Method – EPA) về Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định kim loại nặng trong khí thải - Phần 1: Quy định chung do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7557-2:2005 (pr EN 13211 : 1998, BS EN 1483 : 1997) về Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định kim loại nặng trong khí thải - Phần 2: Phương pháp xác định nồng độ thuỷ ngân bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật hoá hơi lạnh do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7557-3:2005 (MDHS 10, MDHS 6) về Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định kim loại nặng trong khí thải - Phần 3: Phương pháp xác định nồng độ cadmi và chì bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7558-1:2005 về Lò đốt chất thải rắn - Xác định tổng nồng độ các hợp chất hữu cơ trong khí thải - Phần 1: Phương pháp quang phổ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7558-2:2005 về Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định tổng nồng độ các hợp chất hữu cơ trong khí thải - Phần 2: Phương pháp đo độ đục do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7245:2003 về Lò đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp xác định nồng độ nitơ oxit (NOx) trong khí thải do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7556-1:2005 (BS EN 1948-1 : 1997) về Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF - Phần 1: Lấy mẫu
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7556-2:2005 (BS EN 1948 -2 : 1997) về Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF - Phần 2: Chiết và làm sạch
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7556-3:2005 (BS EN 1948 - 3 : 1997) về Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF - Phần 3: Định tính và định lượng
- 1 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02:2008/BTNMT về khí thải lò đốt chất thải rắn y tế do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9727:2013 (ISO 16183:2002) về Động cơ hạng nặng - Đo phát thải khí từ khí thải thô và phát thải hạt sử dụng hệ thống pha loãng một phần dòng thải trong điều kiện thử chuyển tiếp
- 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-9:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình quản lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng
- 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 61-MT:2016/BTNMT về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10608:2014 (ASTM E708-79) về Chất thải rắn - Thủy tinh thải làm nguyên liệu để sản xuất bình thủy tinh - Yêu cầu kỹ thuật
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Quyết định 2226/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6560:1999 về chất lượng không khí - khí thải lò đốt chất thải rắn y tế - giới hạn cho phép
- 5 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02:2008/BTNMT về khí thải lò đốt chất thải rắn y tế do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7241:2003 về lò đốt chất thải rắn y tế - phương pháp xác định nồng độ bụi trong khí thải do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7242:2003 về lò đốt chất thải rắn y tế - phương pháp xác định nồng độ cacbon monoxit (CO) trong khí thải do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7243:2003 về lò đốt chất thải rắn y tế - phương pháp xác định nồng độ axit flohydric (HF) trong khí thải do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7244:2003 về lò đốt chất thải rắn y tế - phương pháp xác định nồng độ axit clohydric (HCL) trong khí thải do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7246:2003 về lò đốt chất thải rắn y tế - phương pháp xác định nồng độ lưu huỳnh dioxit (SO2) trong khí thải do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7557-1:2005 (0060 Method – EPA) về Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định kim loại nặng trong khí thải - Phần 1: Quy định chung do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7557-2:2005 (pr EN 13211 : 1998, BS EN 1483 : 1997) về Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định kim loại nặng trong khí thải - Phần 2: Phương pháp xác định nồng độ thuỷ ngân bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật hoá hơi lạnh do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7557-3:2005 (MDHS 10, MDHS 6) về Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định kim loại nặng trong khí thải - Phần 3: Phương pháp xác định nồng độ cadmi và chì bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7558-1:2005 về Lò đốt chất thải rắn - Xác định tổng nồng độ các hợp chất hữu cơ trong khí thải - Phần 1: Phương pháp quang phổ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7558-2:2005 về Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định tổng nồng độ các hợp chất hữu cơ trong khí thải - Phần 2: Phương pháp đo độ đục do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7245:2003 về Lò đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp xác định nồng độ nitơ oxit (NOx) trong khí thải do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7556-1:2005 (BS EN 1948-1 : 1997) về Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF - Phần 1: Lấy mẫu
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7556-2:2005 (BS EN 1948 -2 : 1997) về Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF - Phần 2: Chiết và làm sạch
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7556-3:2005 (BS EN 1948 - 3 : 1997) về Lò đốt chất thải rắn y tế - Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF - Phần 3: Định tính và định lượng
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9727:2013 (ISO 16183:2002) về Động cơ hạng nặng - Đo phát thải khí từ khí thải thô và phát thải hạt sử dụng hệ thống pha loãng một phần dòng thải trong điều kiện thử chuyển tiếp
- 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-9:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình quản lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng
- 22 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 61-MT:2016/BTNMT về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10608:2014 (ASTM E708-79) về Chất thải rắn - Thủy tinh thải làm nguyên liệu để sản xuất bình thủy tinh - Yêu cầu kỹ thuật