Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-22:2017 (IEC 60317-22:2010)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-22:2017 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60317-22:2010. Đây là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu chi tiết đối với sợi dây đồng tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ polyamide, có cấp chịu nhiệt 180.
Thông tin chung về tiêu chuẩn
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-22:2017 (IEC 60317-22:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 22: Sợi dây đồng tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ polyamide, cấp chịu nhiệt 180.
- Tình trạng hiệu lực: Các thông tin về cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện chưa được thể hiện chi tiết trong nguồn dữ liệu trích xuất.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này tập trung quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với loại dây quấn cụ thể, bao gồm:
- Sợi dây đồng tròn được tráng men bảo vệ bằng lớp phủ gốc polyester hoặc polyesterimide.
- Bên ngoài lớp men chính được phủ thêm một lớp polyamide (nylon) nhằm tăng cường đặc tính cơ lý và hóa học cho dây quấn.
- Cấp chịu nhiệt của dây quấn được xác định là cấp 180, phù hợp cho các thiết bị điện hoạt động ở điều kiện nhiệt độ cao liên tục.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4)
Dựa trên cấu trúc nội dung trích xuất, phần đầu của tiêu chuẩn thiết lập các nền tảng kỹ thuật và pháp lý cơ bản bao gồm:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các loại dây đồng tròn tráng men có đường kính danh nghĩa cụ thể và các đặc tính kỹ thuật đi kèm.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Liệt kê các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế liên quan làm căn cứ áp dụng, đặc biệt là các phần khác trong bộ tiêu chuẩn TCVN 7675 và IEC 60317.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3): Làm rõ các khái niệm chuyên ngành sử dụng trong tiêu chuẩn như đường kính danh nghĩa, chiều dày lớp tráng men, cấp chịu nhiệt và các thông số kỹ thuật liên quan khác.
- Yêu cầu chung (Điều 4): Đưa ra các nguyên tắc chung về kích thước, phương pháp thử nghiệm và các yêu cầu kỹ thuật cơ bản mà sản phẩm dây quấn phải đáp ứng trước khi đưa vào lưu thông hoặc sử dụng trong sản xuất thiết bị điện.
Lưu ý: Các thông tin chi tiết hơn về thông số kỹ thuật cụ thể, phương pháp thử nghiệm cơ lý, hóa, điện và các điều khoản tiếp theo cần được tham chiếu trực tiếp từ văn bản gốc của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-22:2017.
Specifications for particular types of winding wires - Part 22: Polyester or polyesterimide enamelled round copper wire overcoated with polyamide, class 180
Lời nói đầu
TCVN 7675-22:2017 hoàn toàn tương đương với IEC 60317-22:2010;
TCVN 7675-22:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn IEC 60317 gồm 71 tiêu chuẩn, có số hiệu từ IEC 60317-0-1 đến IEC 60317-0-9 và từ IEC 60317-1 đến IEC 60317-62, đề cập đến dây đồng tròn, chữ nhật, dây nhôm tròn, chữ nhật, cách điện theo các cấp chịu nhiệt khác nhau.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 7675 (IEC 60317) đã có 35 tiêu chuẩn quốc gia, gồm các phần sau:
1) TCVN 7675-0-1:2017 (IEC 60317-0-1:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng tròn tráng men
2) TCVN 7675-0-2:2011 (IEC 60317-0-2:2005), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-2: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng chữ nhật có tráng men
3) TCVN 7675-0-3:2008 (IEC 60317-0-3:2008), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-3: Yêu cầu chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men
4) TCVN 7675-1:2007 (IEC 60317-1:1997), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 1: Sợi dây đồng tròn tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
5) TCVN 7675-2:2007 (IEC 60317-2:2000), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 2: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp liên kết
6) TCVN 7675-3:2007 (IEC 60317-3:2004), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 3: Sợi dây đồng tròn tráng men polyester, cấp chịu nhiệt 155
7) TCVN 7675-4:2007 (IEC 60317-4:2000), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 4: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130
8) TCVN 7675-8:2007 (IEC 60317-8:1997), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 8: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimide, cấp chịu nhiệt 180
9) TCVN 7675-12:2007 (IEC 60317-12:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2005), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120
10) TCVN 7675-13:2017 (IEC 60317-13:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 13: Sợi dây đồng tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 200
11) TCVN 7675-15:2015 (IEC 60317-15:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 15: Sợi dây nhôm tròn tráng men polyesterimide, cấp chịu nhiệt 180
12) TCVN 7675-16:2011 (IEC 60317-16:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2009), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyester, cấp chịu nhiệt 155
13) TCVN 7675-17:2011 (IEC 60317-17:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 17: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
14) TCVN 7675-18:2011 (IEC 60317-18:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 18: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120
15) TCVN 7675-20:2015 (IEC 60317-20:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 20: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 155
16) TCVN 7675-21:2017 (IEC 60317-21:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 21: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane phủ polyamide, có thể hàn, cấp chịu nhiệt 155
17) TCVN 7675-22:2017 (IEC 60317-22:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 22: Sợi dây đồng tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ polyamide, cấp chịu nhiệt 180
18) TCVN 7675-23:2015 (IEC 60317-23:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 23: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimide có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 180
19) TCVN 7675-26:2015 (IEC 60317-26:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 26: Sợi dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 200
20) TCVN 7675-27:2008 (IEC 60317-27:1998, amendment 1:1999), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy
21) TCVN 7675-28:2011 (IEC 60317-28:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2007), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 28: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimide, cấp chịu nhiệt 180
22) TCVN 7675-29:2011 (IEC 60317-29:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2007), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 29: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste hoặc polyesterimide có phủ polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 200
23) TCVN 7675-35:2017 (IEC 60317-35:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 35: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn, có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 155
24) TCVN 7675-36:2017 (IEC 60317-36:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 36: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimide có thể hàn, có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 180
25) TCVN 7675-37:2017 (IEC 60317-37:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 37: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimide có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 180
26) TCVN 7675-38:2017 (IEC 60317-38:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 38: Sợi dây đồng tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ polyamide-imide có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 200
27) TCVN 7675-42:2015 (IEC 60317-42:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 42: Sợi dây đồng tròn tráng men polyester-amide-imide, cấp chịu nhiệt 200
28) TCVN 7675-46:2015 (IEC 60317-46:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 46: Sợi dây đồng tròn tráng men polyimide thơm, cấp chịu nhiệt 240
29) TCVN 7675-47:2015 (IEC 60317-47:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 47: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyimide thơm, cấp chịu nhiệt 240
30) TCVN 7675-51:2015 (IEC 60317-51:2014), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 51: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 180
31) TCVN 7675-52:2017 (IEC 60317-52:2014), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 52: Sợi dây đồng tròn bọc dải băng polyimide thơm (aramid), chỉ số nhiệt độ 220
32) TCVN 7675-55:2017 (IEC 60317-55:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 55: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane phủ polyamide có thể hàn, cấp chịu nhiệt 180
33) TCVN 7675-57:2015 (IEC 60317-57:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 57: Sợi dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220
34) TCVN 7675-58:2015 (IEC 60317-58:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 58: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220
35) TCVN 7675-59:2017 (IEC 60317-59:2015), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 59: Sợi dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 240
QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC LOẠI DÂY QUẤN CỤ THỂ - PHẦN 22: SỢI DÂY ĐỒNG TRÒN TRÁNG MEN POLYESTER HOẶC POLYESTERIMIDE PHỦ POLYAMIDE, CẤP CHỊU NHIỆT 180
Specifications for particular types of winding wires - Part 22: Polyester or polyesterimide enamelled round copper wire overcoated with polyamide, class 180
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho dây quấn bằng đồng tròn tráng men, cấp chịu nhiệt 180, có lớp phủ kép. Lớp phủ bên trong có gốc là nhựa polyester hoặc polyesterimide, nhựa này có thể được biến đổi, với điều kiện là không làm thay đổi bản chất hóa học của nhựa ban đầu và đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định của sợi dây. Lớp phủ bên ngoài có gốc là nhựa polyamide.
CHÚ THÍCH: Nhựa biến đổi là nhựa trải qua một biến đổi hóa học hoặc chứa một hoặc nhiều chất phụ gia để tăng cường tính năng hoặc đặc tính áp dụng nào đó.
Cấp chịu nhiệt 180 là cấp nhiệt độ đòi hỏi chỉ số nhiệt độ tối thiểu là 180 và nhiệt độ sốc nhiệt tối thiểu là 200 °C.
Nhiệt độ, tính bằng °C, tương ứng với chỉ số nhiệt độ này không nhất thiết là nhiệt độ làm việc khuyến cáo của sợi dây mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố, kể cả loại thiết bị liên quan.
Dải đường kính danh nghĩa của ruột dẫn được đề cập trong tiêu chuẩn này là:
- mức phủ 1: 0,050 mm đến và bằng 3,150 mm;
- mức phủ 2: 0,050 mm đến và bằng 5,000 mm;
- mức phủ 3: 0,250 mm đến và bằng 1,600 mm.
Đường kính danh nghĩa của ruột dẫn được quy định ở Điều 4 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1).
Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu có ghi năm công bố, chỉ áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố, áp dụng bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng tròn tráng men
3 Thuật ngữ, định nghĩa, lưu ý chung và kiểm tra ngoại quan
3.1 Thuật ngữ, định nghĩa và lưu ý chung về phương pháp thử
Áp dụng Điều 3 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1).
Trong trường hợp có mâu thuẫn giữa TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1) và tiêu chuẩn này thì ưu tiên áp dụng tiêu chuẩn này.
3.2 Kiểm tra ngoại quan
Áp dụng Điều 3 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1).
Áp dụng Điều 4 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1).
Áp dụng Điều 5 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1).
Áp dụng Điều 6 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1).
Áp dụng Điều 7 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1).
Áp dụng Điều 8 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1), trong đó hệ số K được sử dụng để tính toán số lượng vòng quấn đối với thử nghiệm bong tróc là 110 mm.
Áp dụng Điều 9 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1), trong đó nhiệt độ sốc nhiệt tối thiểu phải là 200 °C.
Không bị hỏng trong vòng 2 min ở 265 °C.
11 Khả năng chịu mài mòn (đường kính danh nghĩa của ruột dẫn từ 0,250 mm đến và bằng 2,500 mm)
Sợi dây phải đáp ứng các yêu cầu cho trong Bảng 1.
Bảng 1 - Khả năng chịu mài mòn
| Đường kính danh nghĩa của ruột dẫn | Mức phủ 1 | Mức phủ 2 | Mức phủ 3 | |||
| Lực trung bình nhỏ nhất đến khi hỏng | Lực nhỏ nhất đến khi hỏng của từng phép đo | Lực trung bình nhỏ nhất đến khi hỏng | Lực nhỏ nhất đến khi hỏng của từng phép đo | Lực trung bình nhỏ nhất đến khi hỏng | Lực nhỏ nhất đến khi hỏng của từng phép đo | |
| mm | N | N | N | N | N | N |
| 0,250 | 2,85 | 2,45 | 4,70 | 4,00 | 5,80 | 4,90 |
| 0,280 | 3,10 | 2,60 | 5,05 | 4,30 | 6,25 | 5,30 |
| 0,315 | 3,35 | 2,80 | 5,45 | 4,60 | 6,70 | 5,70 |
| 0,355 | 3,60 | 3,05 | 5,85 | 4,95 | 7,20 | 6,10 |
| 0,400 | 3,85 | 3,25 | 6,25 | 5,30 | 7,70 | 6,50 |
| 0,450 | 4,15 | 3,50 | 6,75 | 5,70 | 8,25 | 7,00 |
| 0,500 | 4,45 | 3,75 | 7,20 | 6,10 | 8,85 | 7,50 |
| 0,560 | 4,75 | 4,05 | 7,70 | 6,50 | 9,50 | 8,05 |
| 0,630 | 5,10 | 4,35 | 8,25 | 7,00 | 10,20 | 8,65 |
| 0,710 | 5,45 | 4,65 | 8,85 | 7,50 | 10,90 | 9,25 |
| 0,800 | 5,85 | 4,95 | 9,50 | 8,05 | 11,70 | 9,90 |
| 0,900 | 6,30 | 5,35 | 10,20 | 8,60 | 12,50 | 10,60 |
| 1,000 | 6,75 | 5,75 | 10,90 | 9,20 | 13,30 | 11,30 |
| 1,120 | 7,35 | 6,20 | 11,60 | 9,80 | 14,20 | 12,00 |
| 1,250 | 7,90 | 6,70 | 12,50 | 10,50 | 15,20 | 12,90 |
| 1,400 | 8,50 | 7,20 | 13,30 | 11,30 | 16,40 | 13,90 |
| 1,600 | 9,20 | 7,80 | 14,30 | 12,10 | 17,60 | 14,90 |
| 1,800 | 9,95 | 8,40 | 15,40 | 13,00 | - | - |
| 2,000 | 10,60 | 9,00 | 16,40 | 13,90 | - | - |
| 2,240 | 11,70 | 9,90 | 17,50 | 14,80 | - | - |
| 2,500 | 12,80 | 10,80 | 18,60 | 15,80 | - | - |
| CHÚ THÍCH: Đối với đường kính danh nghĩa trung gian của ruột dẫn, lấy giá trị đường kính danh nghĩa lớn hơn liền kề. | ||||||
Áp dụng Điều 12 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1).
Áp dụng Điều 13 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1), trong đó nhiệt độ tăng cao phải là 180°C.
14 Tính liên tục của cách điện
Áp dụng Điều 14 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1).
Áp dụng Điều 15 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1) trong đó chỉ số nhiệt độ tối thiểu phải là 180.
16 Khả năng chịu chất làm lạnh
Không áp dụng thử nghiệm.
Không áp dụng thử nghiệm.
18 Kết dính bằng gia nhiệt hoặc kết dính bằng dung môi
Không áp dụng thử nghiệm.
Không áp dụng thử nghiệm.
20 Khả năng chịu dầu máy biến áp
Không áp dụng thử nghiệm.
Không áp dụng thử nghiệm.
Áp dụng Điều 23 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1).
Áp dụng Điều 30 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1).
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ, định nghĩa, lưu ý chung và kiểm tra ngoại quan
4 Kích thước
5 Điện trở
6 Độ dãn dài
7 Độ đàn hồi
8 Độ mềm dẻo và độ bám dính
9 Sốc nhiệt
10 Mềm dính
11 Khả năng chịu mài mòn
12 Khả năng chịu dung môi
13 Điện áp đánh thủng
14 Tính liên tục của cách điện
15 Chỉ số nhiệt độ
16 Khả năng chịu chất làm lạnh
17 Khả năng hàn
18 Kết dính bằng gia nhiệt hoặc kết dính bằng dung môi
19 Hệ số tổn thất điện môi
20 Khả năng chịu dầu máy biến áp
21 Tổn hao khối lượng
23 Thử nghiệm lỗ châm kim
30 Bao gói
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-1:2007 (IEC 60317-1:1997) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 1: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-3:2007 (IEC 60317-3: 2004) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 3: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyeste, cấp chịu nhiệt 155 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-3:2008 (IEC 60317-0-3 : 2008) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-3: Yêu cầu chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-2:2007 (IEC 60317-2 : 2000) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 2: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp kết dính do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-4:2007 (IEC 60317-4 : 2000) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 4: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-8:2007 (IEC 60317-8 : 1997) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 8: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyesteimid, cấp chịu nhiệt 180 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-12:2007 (IEC 60317-12 : 1990 With Amendment 1: 1997 And Amendment 2: 2005) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyn acetal, cấp chịu nhiệt 120 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-27:2008 (IEC 60317-27: 1998/Amd. 1: 1999) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-2:2011 (IEC 60317-0-2:2005) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-2: Yêu cầu chung – Sợi dây đồng chữ nhật có tráng men
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-16:2011 (IEC 60317-16:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2009) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 16: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste, cấp chịu nhiệt 155
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-17:2011 (IEC 60317-17:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 17: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-18:2011 (IEC 60317-18:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 18: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-28:2011 (IEC 60317-28:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2007) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 28: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimid, cấp chịu nhiệt 180
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-29:2011 (IEC 60317-29:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 29: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyester hoặc polyesterimid có phủ polyamid-imid, cấp chịu nhiệt 200
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-15:2015 (IEC 60317-15:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 15: Sợi dây nhôm tròn tráng men polyesterimide, cấp chịu nhiệt 180
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-20:2015 (IEC 60317-20:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 20: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 155
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-23:2015 (IEC 60317-23:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 23: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimide có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 180
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-26:2015 (IEC 60317-26:1990 with amendment 1:1997 and amendment 2:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 26: Sợi dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 200
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-42:2015 (IEC 60317-42:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 42: Sợi dây đồng tròn tráng men polyester-amide-imide, cấp chịu nhiệt 200
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-46:2015 (IEC 60317-46:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 46: Sợi dây đồng tròn tráng men polyimide thơm, cấp chịu nhiệt 240
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-47:2015 (IEC 60317-47:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 47: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyimide thơm, cấp chịu nhiệt 240
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-51:2015 (IEC 60317-51:2014) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 51: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 180
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-57:2015 (IEC 60317-57:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 57: Sợi dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-58:2015 (IEC 60317-58:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 58: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-35:2017 (IEC 60317-35:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 35: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn, có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 155
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-36:2017 (IEC 60317-36:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 36: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimide có thể hàn, có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 180
- 27 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-37:2017 (IEC 60317-37:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 37: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimide có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 180
- 28 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-38:2017 (IEC 60317-38:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 38: Sợi dây đồng tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ polyamide-imide có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 200
- 29 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-55:2017 (IEC 60317-55:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 55: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane phủ polyamide, có thể hàn, cấp chịu nhiệt 180
- 30 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-52:2017 (IEC 60317-52:2014) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 52: Sợi dây đồng tròn bọc dải băng polyimide thơm (aramid), chỉ số nhiệt độ 220
- 31 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-59:2017 (IEC 60317-59:2015) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 59: Sợi dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 240
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-2:2014 (IEC 60264-3-2:1999) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-3:2014 (IEC 60264-3-3:1990) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-3: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-4:2014 (IEC 60264-3-4:1999) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-4: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Kích thước cơ bản của vật chứa ông quấn dây phân phối có tang quấn hình côn
- 1 Quyết định 3984/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về các loại dây quấn cụ thể do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-1:2007 (IEC 60317-1:1997) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 1: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-3:2007 (IEC 60317-3: 2004) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 3: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyeste, cấp chịu nhiệt 155 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-3:2008 (IEC 60317-0-3 : 2008) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-3: Yêu cầu chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-2:2007 (IEC 60317-2 : 2000) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 2: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp kết dính do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-4:2007 (IEC 60317-4 : 2000) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 4: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-8:2007 (IEC 60317-8 : 1997) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 8: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyesteimid, cấp chịu nhiệt 180 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-12:2007 (IEC 60317-12 : 1990 With Amendment 1: 1997 And Amendment 2: 2005) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyn acetal, cấp chịu nhiệt 120 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-27:2008 (IEC 60317-27: 1998/Amd. 1: 1999) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-2:2011 (IEC 60317-0-2:2005) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-2: Yêu cầu chung – Sợi dây đồng chữ nhật có tráng men
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-16:2011 (IEC 60317-16:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2009) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 16: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste, cấp chịu nhiệt 155
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-17:2011 (IEC 60317-17:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 17: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-18:2011 (IEC 60317-18:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 18: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-28:2011 (IEC 60317-28:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2007) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 28: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimid, cấp chịu nhiệt 180
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-29:2011 (IEC 60317-29:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 29: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyester hoặc polyesterimid có phủ polyamid-imid, cấp chịu nhiệt 200
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-2:2014 (IEC 60264-3-2:1999) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-3:2014 (IEC 60264-3-3:1990) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-3: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-4:2014 (IEC 60264-3-4:1999) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-4: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Kích thước cơ bản của vật chứa ông quấn dây phân phối có tang quấn hình côn
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-15:2015 (IEC 60317-15:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 15: Sợi dây nhôm tròn tráng men polyesterimide, cấp chịu nhiệt 180
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-20:2015 (IEC 60317-20:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 20: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 155
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-23:2015 (IEC 60317-23:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 23: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimide có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 180
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-26:2015 (IEC 60317-26:1990 with amendment 1:1997 and amendment 2:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 26: Sợi dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 200
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-42:2015 (IEC 60317-42:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 42: Sợi dây đồng tròn tráng men polyester-amide-imide, cấp chịu nhiệt 200
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-46:2015 (IEC 60317-46:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 46: Sợi dây đồng tròn tráng men polyimide thơm, cấp chịu nhiệt 240
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-47:2015 (IEC 60317-47:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 47: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyimide thơm, cấp chịu nhiệt 240
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-51:2015 (IEC 60317-51:2014) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 51: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 180
- 27 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-57:2015 (IEC 60317-57:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 57: Sợi dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220
- 28 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-58:2015 (IEC 60317-58:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 58: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220
- 29 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-35:2017 (IEC 60317-35:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 35: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn, có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 155
- 30 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-36:2017 (IEC 60317-36:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 36: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimide có thể hàn, có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 180
- 31 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-37:2017 (IEC 60317-37:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 37: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimide có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 180
- 32 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-38:2017 (IEC 60317-38:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 38: Sợi dây đồng tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ polyamide-imide có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 200
- 33 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-55:2017 (IEC 60317-55:2013) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 55: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane phủ polyamide, có thể hàn, cấp chịu nhiệt 180
- 34 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-52:2017 (IEC 60317-52:2014) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 52: Sợi dây đồng tròn bọc dải băng polyimide thơm (aramid), chỉ số nhiệt độ 220
- 35 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-59:2017 (IEC 60317-59:2015) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 59: Sợi dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 240