Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-42:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-42:2015 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60317-42:2010. Đây là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu đối với sợi dây đồng tròn tráng men polyester-amide-imide đơn, cấp chịu nhiệt 200. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát chất lượng, định hình các thông số kỹ thuật và đảm bảo tính an toàn của các loại dây quấn sử dụng trong ngành công nghiệp điện và điện tử.

Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh (Điều 1)

  • Tiêu chuẩn này quy định cụ thể các yêu cầu kỹ thuật đối với sợi dây đồng tròn tráng men quấn điện, sử dụng một lớp phủ đơn dựa trên nhựa polyester-amide-imide.
  • Cấp chịu nhiệt của loại dây quấn này được xác định là cấp 200, đòi hỏi nhiệt độ chỉ số tối thiểu phải đạt 200 và nhiệt độ sốc nhiệt tối thiểu là 220 độ C.
  • Dải đường kính danh nghĩa của ruột dẫn được quy định chi tiết nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn thiết kế thiết bị điện từ quy mô nhỏ đến quy mô công nghiệp.

Tài liệu viện dẫn và thuật ngữ pháp lý (Điều 2 & Điều 3)

  • Tài liệu viện dẫn: Tiêu chuẩn này được áp dụng kết hợp với TCVN 7909-1 (IEC 60317-0-1) về các yêu cầu chung đối với dây đồng tròn tráng men. Các quy định thử nghiệm và phương pháp đánh giá đều phải tuân thủ nghiêm ngặt theo tài liệu viện dẫn này.
  • Định nghĩa và ký hiệu: Văn bản làm rõ các khái niệm chuyên ngành liên quan đến đường kính danh nghĩa của ruột dẫn, chiều dày tối thiểu của lớp men bọc cách điện, đường kính ngoài tối đa và các ký hiệu viết tắt dùng trong quá trình kiểm tra chất lượng.
  • Lưu ý chung về thử nghiệm: Quy định các điều kiện môi trường tiêu chuẩn về nhiệt độ và độ ẩm khi tiến hành các phép thử nghiệm cơ lý, điện học và hóa học trên mẫu dây quấn.

Yêu cầu chung về kích thước hình học (Điều 4)

Điều 4 của tiêu chuẩn tập trung vào việc kiểm soát các thông số kích thước của sợi dây đồng nhằm bảo đảm tính đồng nhất và khả năng tương thích khi đưa vào máy quấn tự động:

  • Đường kính ruột dẫn: Xác định giới hạn sai lệch cho phép đối với đường kính của sợi dây đồng trần trước khi tiến hành tráng men cách điện.
  • Chiều dày lớp vỏ cách điện: Quy định chiều dày tối thiểu và tối đa của lớp men polyester-amide-imide để vừa đảm bảo khả năng cách điện an toàn, vừa không làm tăng quá mức đường kính ngoài của dây quấn.
  • Đường kính ngoài tối đa: Giới hạn kích thước bao ngoài của sợi dây sau khi hoàn thiện tráng men, giúp tối ưu hóa không gian khi quấn vào các rãnh của động cơ hoặc lõi biến áp.

Các đặc tính kỹ thuật cốt lõi của dây quấn cấp chịu nhiệt 200

Để đạt tiêu chuẩn cấp chịu nhiệt 200, sợi dây đồng tròn tráng men polyester-amide-imide phải vượt qua các bài kiểm tra nghiêm ngặt về nhiều mặt:

  • Độ bền cơ học: Đánh giá thông qua độ giãn dài (khả năng chịu kéo căng) và độ bám dính của lớp men khi bị uốn cong hoặc kéo giãn đột ngột mà không xuất hiện vết nứt hay bong tróc.
  • Đặc tính nhiệt học: Khả năng chịu sốc nhiệt ở nhiệt độ cao (tối thiểu 220 độ C) và khả năng chống dòng chảy nhiệt (cut-through) dưới tác động của lực ép cơ học trong môi trường nhiệt độ cao.
  • Đặc tính điện học: Đảm bảo điện áp đánh thủng ở mức cao, ngăn ngừa hoàn toàn hiện tượng phóng điện xuyên qua lớp men trong suốt quá trình vận hành liên tục của thiết bị.
  • Khả năng kháng hóa chất: Lớp men polyester-amide-imide có đặc tính kháng vượt trội đối với các loại dung môi công nghiệp, dầu máy biến áp và các hóa chất tẩm sấy cách điện thông dụng.

Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn

TCVN 7675-42:2015 là công cụ kỹ thuật pháp lý quan trọng giúp các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và kiểm định chất lượng dây quấn tại Việt Nam đồng bộ hóa tiêu chuẩn với thị trường quốc tế. Việc áp dụng tiêu chuẩn này giúp nâng cao tuổi thọ, độ bền và độ an toàn của các thiết bị điện công suất lớn hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao và khắc nghiệt.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7675-42:2015

IEC 60317-42:2010

QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC LOẠI DÂY QUẤN CỤ THỂ - PHẦN 42: SỢI DÂY ĐỒNG TRÒN TRÁNG MEN POLYESTER-AMIDE-IMIDE, CẤP CHỊU NHIỆT 200

Specifications for particular types of winding wires - Part 42: Polyester-amide-imide enamelled round copper wire, class 200

Lời nói đầu

TCVN 7675-42:2015 hoàn toàn tương đương với IEC 60317-42:2010;

TCVN 7675-42:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn IEC 60317 gồm 71 tiêu chuẩn, có số hiệu từ IEC 60317-0-1 đến IEC 60317-0-9 và từ IEC 60317-1 đến IEC 60317-62, đề cập đến dây đồng tròn, chữ nhật, dây nhôm tròn, chữ nhật, cách điện theo các cấp chịu nhiệt khác nhau.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 7675 (IEC 60317) đã có 25 tiêu chuẩn quốc gia, gồm các phần sau:

1) TCVN 7675-0-1:2007 (IEC 60317-0-1:2005), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng tròn có tráng men

2) TCVN 7675-0-2:2011 (IEC 60317-0-2:2005), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-2: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng chữ nhật có tráng men

3) TCVN 7675-0-3:2008 (IEC 60317-0-3:2008), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-3: Yêu cầu chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men

4) TCVN 7675-1:2007 (IEC 60317-1:1997), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 1: Sợi dây đồng tròn tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105

5) TCVN 7675-2:2007 (IEC 60317-2:2000), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 2: Sợi dây đồng tròn tráng men polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp liên kết

6) TCVN 7675-3:2007 (IEC 60317-3:2004), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 3: Sợi dây đồng tròn tráng men polyeste, cấp chịu nhiệt 155

7) TCVN 7675-4:2007 (IEC 60317-4:2000), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 4: Sợi dây đồng tròn tráng men polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130

8) TCVN 7675-8:2007 (IEC 60317-8:1997), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 8: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimid, cấp chịu nhiệt 180

9) TCVN 7675-12:2007 (IEC 60317-12:1990, amendement 1:1997, amendement 2:2005), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120

10) TCVN 7675-15:2015 (IEC 60317-15:2010), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 15: Sợi dây nhôm tròn tráng men polyesterimide, cấp chịu nhiệt 180

11) TCVN 7675-16:2011 (IEC 60317-16:1990, amendement 1:1997, amendement 2 :2009), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste, cấp chịu nhiệt 155

12) TCVN 7675-17:2011 (IEC 60317-17:2010), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 17: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105

13) TCVN 7675-18:2011 (IEC 60317-18:2010), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 18: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120

14) TCVN 7675-20:2015 (IEC 60317-20:2013), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 20: Sợi dây đồng tròn tráng men polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 155

15) TCVN 7675-23:2015 (IEC 60317-23:2013), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 23: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimide có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 180

16) TCVN 7675-26:2015 (IEC 60317-26:1990,_amendment 1:1997, amendment 2:2010), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 26: Sợi dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 200

17) TCVN 7675-27:2008 (IEC 60317-27:1998, amendement 1:1999), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy

18) TCVN 7675-28:2011 (IEC 60317-28:1990, amendement 1:1997, amendement 2 :2007), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 28: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimid, cấp chịu nhiệt 180

19) TCVN 7675-29:2011 (IEC 60317-29:1990, amendement 1:1997, amendement 2 :2007), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 29: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste hoặc polyesterimid có phủ polyamid-imid, cấp chịu nhiệt 200

20) TCVN 7675-42:2015 (IEC 60317-42:2010), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 42: Sợi dây đồng tròn tráng men polyester-amide-imide, cấp chịu nhiệt 200

21) TCVN 7675-46:2015 (lEC 60317-46:2013), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 46: Sợi dây đồng tròn tráng men polyimide thơm, cấp chịu nhiệt 240

22) TCVN 7675-47:2015 (IEC 60317-47:2013), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 47: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyimide thơm, cấp chịu nhiệt 240

23) TCVN 7675-51:2015 (IEC 60317-51:2014), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 51: Sợi dây đồng tròn tráng men polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 180

24) TCVN 7675-57:2015 (IEC 60317-57:2010), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 57: Sợi dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220

25) TCVN 7675-58:2015 (IEC 60317-58:2010), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 58: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220

 

QUI ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC LOẠI DÂY QUẤN CỤ THỂ - PHẦN 42: SỢI DÂY ĐỒNG TRÒN TRÁNG MEN POIYESTER-AMIDE-IMIDE, CẤP CHỊU NHIỆT 200

Specifications for particular types of winding wires - Part 42: Polyester-amide-imide enamelled round copper wire, class 200

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho dây quấn bằng đồng tròn tráng men cấp chịu nhiệt 200 có một lớp phủ duy nhất gốc nhựa polyester-amide-imide, nhựa này có thể được biến đổi, với điều kiện là không làm thay đổi bản chất hóa học của nhựa ban đầu và đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định của sợi dây.

CHÚ THÍCH: Nhựa biến đổi là nhựa trải qua một biến đổi hóa học hoặc chứa một hoặc nhiều chất phụ gia để tăng cường tính năng hoặc đặc tính áp dụng nào đó.

Cấp chịu nhiệt 200 là cấp nhiệt độ đòi hỏi chỉ số nhiệt độ tối thiểu là 200 và nhiệt độ sốc nhiệt tối thiểu là 220 oC.

Nhiệt độ, tính bằng oC, tương ứng với chỉ số nhiệt độ này không nhất thiết phải là nhiệt độ khuyến cáo cho làm việc của sợi dây mà nhiệt độ khuyến cáo này phụ thuộc vào nhiều yếu tố, kể cả loại thiết bị liên quan.

Dải đường kính danh nghĩa của ruột dẫn được đề cập trong tiêu chuẩn này là:

- mức phủ 1: 0,018 mm đến và bằng 1,600 mm;

- mức phủ 2: 0,025 mm đến và bằng 5,000 mm ;

Đường kính danh nghĩa của ruột dẫn được quy định ở Điều 4 của IEC 60317-0-1.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu có ghi năm công bố, chỉ áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố, áp dụng bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).

IEC 60317-0-1:2008, Specifications for particular types of winding wires - Part 0-1: General requirements - Enamelled round copper wire (Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng tròn tráng men)1

3. Thuật ngữ, định nghĩa, lưu ý chung và kiểm tra ngoại quan

3.1. Thuật ngữ, định nghĩa và lưu ý chung và thử nghiệm

Áp dụng Điều 3 của IEC 60317-0-1 đối với các thuật ngữ, định nghĩa và lưu ý chung về thử nghiệm.

Trong trường hợp có mâu thuẫn giữa IEC 60317-0-1 và tiêu chuẩn này thì ưu tiên áp dụng tiêu chuẩn này.

3.2. Kiểm tra ngoại quan

Áp dụng 3.3 của IEC 60317-0-1.

4. Kích thước

Áp dụng Điều 4 của IEC 60317-0-1.

5. Điện trở

Áp dụng Điều 5 của IEC 60317-0-1.

6. Độ dãn dài

Áp dụng Điều 6 của IEC 60317-0-1.

7. Độ đàn hồi

Áp dụng Điều 7 của IEC 60317-0-1.

8. Độ mềm dẻo và độ bám dính

Áp dụng Điều 8 của IEC 60317-0-1, trong đó hệ số K được sử dụng để tính toán số lượng vòng cuốn đối với thử nghiệm bong tróc là 110 mm.

9. Sốc nhiệt

Áp dụng Điều 9 của IEC 60317-0-1, trong đó nhiệt độ sốc nhiệt tối thiểu phải là 220oC.

10. Mềm dính do nhiệt

Không bị hỏng trong vòng 2 min ở 300 oC.

11. Khả năng chịu mài mòn

(đường kính danh nghĩa của ruột dẫn từ 0,250 mm đến và bằng 2,500 mm)

Sợi dây phải đáp ứng các yêu cầu cho trong Bảng 1.

Bảng 1 - Khả năng chịu mài mòn

Đường kính danh nghĩa của ruột dẫn

mm

Mức phủ 1

Mức phủ 2

Giá trị trung bình tối thiểu của lực tác động đến khi hỏng

N

Giá trị tối thiểu của tùng phép đo lực tác động đến khi hỏng

N

Giá trị trung bình tối thiểu của lực tác động đến khi hỏng

N

Giá trị tối thiểu của từng phép đo Iực tác động đến khi hỏng

N

0,250

3,00

2,55

4,90

4,15

0,280

3,25

2,75

5,25

4,45

0,315

3,50

2,95

5,65

4,80

0,355

3,75

3,20

6,05

5,15

0,400

4,05

3,45

6,50

5,50

 

 

 

 

 

0,450

4,35

3,70

7,00

5,90

0,500

4,65

3,95

7,50

6,35

0,560

5,00

4,25

8,00

6,80

0,630

5,35

4,55

8,60

7,30

0,710

5,70

4,85

9,20

7,80

 

 

 

 

 

0,800

6,10

5,15

9,90

8,40

0,900

6,55

5,55

10,6

9,00

1,000

7,05

5,95

11,3

9,60

1,120

7,60

6,45

12,1

10,2

1,250

8,20

6,95

12,9

11,0

 

 

 

 

 

1,400

8,80

7,45

13,9

11,8

1,600

9,45

8,00

14,9

12,6

1,800

-

-

16,0

13,5

2,000

-

-

17,1

14,4

2,240

-

-

18,2

15,4

 

 

 

 

 

2,500

-

-

19,4

16,4

CHÚ THÍCH: Đối với đường kính danh nghĩa trung gian của ruột dẫn, lấy giá trị của đường kính danh nghĩa lớn hơn liền kề của ruột dẫn.

12. Khả năng chịu dung môi

Áp dụng Điều 12 của IEC 60317-0-1.

13. Điện áp đánh thủng

Áp dụng Điều 13 của IEC 60317-0-1, trong đó nhiệt độ nâng cao phải là 200 oC.

14. Tính liên tục của cách điện

Áp dụng Điều 14 của IEC 60317-0-1.

15. Chỉ số nhiệt độ

Áp dụng Điều 15 của IEC 60317-0-1 trong đó chỉ số nhiệt độ tối thiểu phải là 200.

16. Khả năng chịu chất làm lạnh

Không áp dụng thử nghiệm.

17. Khả năng hàn

Không áp dụng thử nghiệm.

18. Kết dính bằng gia nhiệt hoặc kết dính bằng dung môi

Không áp dụng thử nghiệm.

19. Hệ số tổn thất điện môi

Không áp dụng thử nghiệm.

20. Khả năng chịu dầu máy biến áp

Không áp dụng thử nghiệm.

21. Tổn hao khối lượng

Không áp dụng thử nghiệm.

23. Thử nghiệm lỗ châm kim

Áp dụng Điều 23 của IEC 60317-0-1.

30. Bao bì

Áp dụng Điều 30 của IEC 60317-0-1.

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

1. Phạm vi áp dụng

2. Tài liệu viện dẫn

3. Thuật ngữ, định nghĩa, lưu ý chung và kiểm tra ngoại quan

4. Kích thước

5. Điện trở

6. Độ dãn dài

7. Độ đàn hồi

8. Độ mềm dẻo và độ bám dính

9. Sốc nhiệt

10. Mềm dính do nhiệt

11. Khả năng chịu mài mòn

12. Khả năng chịu dung môi

13. Điện áp đánh thủng

14. Tính liên tục của cách điện

15. Chỉ số nhiệt độ

16. Khả năng chịu chất làm lạnh

17. Khả năng hàn

18. Kết dính bằng gia nhiệt hoặc kết dính bằng dung môi

19. Hệ số tổn thất điện môi

20. Khả năng chịu dầu máy biến áp

21. Tổn hao khối lượng

23. Thử nghiệm lỗ châm kim

30. Bao bì



1 Đã có TCVN 7675-0-1:2007-(IEC 60317-0-1.2005).

Văn bản được dẫn chiếu
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-42:2015 (IEC 60317-42:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 42: Sợi dây đồng tròn tráng men polyester-amide-imide, cấp chịu nhiệt 200

Số hiệu: TCVN7675-42:2015
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2015
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Điện - điện tử
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-42:2015 (IEC 60...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký