Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8253:2009 quy định chi tiết về hình dạng và kích thước của các loại gạch chịu lửa kiềm tính chuyên dụng cho lò thổi oxy và lò điện hồ quang trong ngành luyện thép. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp thống nhất tiêu chuẩn sản xuất, thiết kế và thi công lớp lót chịu lửa cho các thiết bị luyện kim hoạt động ở nhiệt độ cao và môi trường hóa chất khắc nghiệt.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các sản phẩm gạch chịu lửa kiềm tính (như gạch magnesi, gạch magnesi-chrom, gạch magnesi-cacbon...) được sử dụng để xây dựng lớp lót cho lò thổi oxy (lò LD) và lò điện hồ quang (lò EAF) luyện thép.
- Xác định các yêu cầu kỹ thuật về mặt hình học nhằm đảm bảo độ khít, độ bền kết cấu của lò trong quá trình vận hành.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Các tiêu chuẩn liên quan đến phương pháp lấy mẫu, kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan của sản phẩm chịu lửa định hình.
- Các tiêu chuẩn về thuật ngữ và định nghĩa chung trong ngành vật liệu chịu lửa để đảm bảo tính đồng bộ trong việc hiểu và áp dụng các thông số kỹ thuật.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Định nghĩa về gạch chịu lửa kiềm tính: Là loại vật liệu chịu lửa có thành phần hóa học chủ yếu là các oxit kiềm tính như MgO, Cr2O3, có khả năng chống ăn mòn tốt bởi xỉ kiềm.
- Định nghĩa về các kích thước cơ bản của viên gạch bao gồm: Chiều dài (L), chiều rộng lớn (A), chiều rộng nhỏ (B), chiều dày (C) và các góc vát, độ côn tương ứng để tạo vòm hoặc tường cong.
- Phân loại, hình dạng và kích thước cơ bản (Điều 4)
- Phân loại theo kiểu dáng hình học: Bao gồm gạch thẳng (gạch hộp chữ nhật), gạch nêm đứng, gạch nêm ngang, gạch khóa và các loại gạch có hình dạng đặc biệt phù hợp với từng vị trí cụ thể trong lò.
- Quy định kích thước danh nghĩa: Thiết lập các chuỗi kích thước tiêu chuẩn cho từng nhóm gạch nhằm tối ưu hóa quá trình xếp dỡ, xây dựng và giảm thiểu khe hở giữa các viên gạch khi xây lò.
- Sai lệch kích thước cho phép: Xác định giới hạn sai lệch tối đa về chiều dài, chiều rộng, chiều dày và độ không vuông góc nhằm đảm bảo chất lượng xây dựng lò lót, tránh hiện tượng rò rỉ thép lỏng hoặc xỉ nóng chảy.
Tóm lại, TCVN 8253:2009 đóng vai trò là cơ sở kỹ thuật chuẩn hóa giúp các nhà sản xuất vật liệu chịu lửa và các nhà máy luyện thép kiểm soát chặt chẽ chất lượng hình học của gạch kiềm tính, từ đó nâng cao tuổi thọ của lò thổi oxy và lò điện hồ quang, tối ưu hóa chi phí vận hành và đảm bảo an toàn lao động trong ngành luyện kim.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8253 : 2009
GẠCH CHỊU LỬA KIỀM TÍNH CHO LÒ THỔI ÔXY VÀ LÒ ĐIỆN HỒ QUANG LUYỆN THÉP - HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC
Basic refractory bricks for oxygen steel-making converters and electric funaces - Shape and dimensions
Lời nói đầu
TCVN 8253 : 2009 được xây dựng trên cơ sở ISO 5019-6:2005.
TCVN 8253 : 2009 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
GẠCH CHỊU LỬA KIỀM TÍNH CHO LÒ THỔI ÔXY VÀ LÒ ĐIỆN HỒ QUANG LUYỆN THÉP - HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC
Basic refractory bricks for oxygen steel-making converters and electric funaces - Shape and dimensions
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định hình dạng và kích thước cơ bản của gạch chịu lửa kiềm tính dùng trong lò thổi ôxy và lò điện hồ quang luyện thép.
2. Hình dạng và kích thước
Hình dạng: hình dạng gạch kiềm tính dùng trong lò thổi ôxy và lò điện hồ quang luyện thép được thể hiện ở Hình 1.
Kích thước: kích thước gạch kiềm tính dùng trong lò thổi ôxy và lò điện hồ quang luyện thép được thể hiện ở Bảng 1.
3. Ký hiệu quy ước
Mỗi kích thước gạch có một ký hiệu quy ước được thể hiện ở cột đầu tiên của Bảng 1. Ký hiệu này bao gồm hai số, phân cách nhau bằng dấu gạch chéo (dấu “/”).
Con số đầu tiên trước dấu gạch chéo thể hiện chiều dài của viên gạch (chiều dày lớp lót) tính bằng centimét, tương ứng với A/10.
Con số đứng sau dấu gạch chéo thể hiện sự chênh lệch giữa mặt nguội và mặt nóng của viên gạch tính bằng milimét, tương ứng với C - D. Trong trường hợp viên gạch hình chữ nhật thì số này là 0.
4. Sai lệch kích thước
Sai lệch kích thước sẽ được thỏa thuận giữa nhà cung cấp và người sử dụng.

Hình 1 - Gạch chịu lửa kiềm tính cho lò thổi ôxy và lò điện hồ quang luyện thép
Bảng 1 - Kích thước gạch chịu lửa kiềm tính cho lò thổi ôxy và lò điện hồ quang luyện thép
| Ký hiệu | Kích thước, mm | Đường kính trong của thể xây, m | Thể tích viên gạch, dm3 | ||
| A | B | C/D | |||
| 25/60 |
|
| 180/120 | 1,000 |
|
| 25/30 |
|
| 165/135 | 2,250 |
|
| 25/16 | 250 | 100 | 158/142 | 4,438 | 3,75 |
| 25/8 |
|
| 154/146 | 9,125 |
|
| 25/0 |
|
| 150/150 | - |
|
| 30/70 |
|
| 185/115 | 0,986 |
|
| 30/40 |
|
| 170/130 | 1,950 |
|
| 30/20 | 300 | 100 | 160/140 | 4,200 | 4,50 |
| 30/8 |
|
| 154/146 | 10,950 |
|
| 30/0 |
|
| 150/150 | - |
|
| 35/80 |
|
| 190/110 | 0,963 |
|
| 35/40 |
|
| 170/130 | 2,275 |
|
| 35/20 | 350 | 100 | 160/140 | 4,900 | 5,25 |
| 35/8 |
|
| 154/146 | 12,775 |
|
| 35/0 |
|
| 150/150 | - |
|
| 40/80 |
|
| 190/110 | 1,100 |
|
| 40/40 |
|
| 170/130 | 2,600 |
|
| 40/20 | 400 | 100 | 160/140 | 5,600 | 6,00 |
| 40/8 |
|
| 154/146 | 14,600 |
|
| 40/0 |
|
| 150/150 | - |
|
| 45/90 |
|
| 195/105 | 1,105 |
|
| 45/40 |
|
| 170/130 | 2,925 |
|
| 45/20 | 450 | 100 | 160/140 | 6,300 | 6,75 |
| 45/8 |
|
| 154/146 | 16,425 |
|
| 45/0 |
|
| 150/150 | - |
|
| 50/100 50/60 50/36 50/20 50/8 50/0 | 500 | 100 | 200/100 180/120 168/132 160/140 154/146 150/150 | 1,000 2,000 3,667 7,000 18,250 - | 7,50 |
| 55/110 |
|
| 205/95 | 0,950 |
|
| 55/80 |
|
| 190/110 | 1,513 |
|
| 55/60 |
|
| 180/120 | 2,200 |
|
| 55/36 | 550 | 100 | 168/132 | 4,033 | 8,25 |
| 55/20 |
|
| 160/140 | 7,700 |
|
| 55/8 |
|
| 154/146 | 20,075 |
|
| 55/0 |
|
| 150/150 | - |
|
| 60/120 |
|
| 210/ 90 | 0,900 |
|
| 60/80 |
|
| 190/110 | 1,650 |
|
| 60/60 |
|
| 180/120 | 2,400 |
|
| 60/36 | 600 | 100 | 168/132 | 4,400 | 9,00 |
| 60/20 |
|
| 160/140 | 8,400 |
|
| 60/8 |
|
| 154/146 | 21,900 |
|
| 60/0 |
|
| 150/150 | - |
|
| 65/120 |
|
| 210/90 | 0,975 |
|
| 65/80 |
|
| 190/110 | 1,788 |
|
| 65/60 |
|
| 180/120 | 2,600 |
|
| 65/36 | 650 | 100 | 168/132 | 4,767 | 9,75 |
| 65/20 |
|
| 160/140 | 9,100 |
|
| 65/8 |
|
| 154/146 | 23,725 |
|
| 65/0 |
|
| 150/150 | - |
|
| 70/120 |
|
| 210/90 | 1,050 |
|
| 70/80 |
|
| 190/110 | 1,925 |
|
| 70/60 |
|
| 180/120 | 2,800 |
|
| 70/36 | 700 | 100 | 168/132 | 5,133 | 10,50 |
| 70/20 |
|
| 160/140 | 9,800 |
|
| 70/8 |
|
| 154/146 | 25,550 |
|
| 70/0 |
|
| 150/150 | - |
|
| 75/120 |
|
| 210/90 | 1,125 |
|
| 75/80 |
|
| 190/110 | 2,063 |
|
| 75/60 |
|
| 180/120 | 3,000 |
|
| 75/36 | 750 | 100 | 168/132 | 5,500 | 11,25 |
| 75/20 |
|
| 160/140 | 10,500 |
|
| 75/8 |
|
| 154/146 | 27,375 |
|
| 75/0 |
|
| 150/150 | - |
|
| 80/120 |
|
| 210/90 | 1,200 |
|
| 80/80 |
|
| 190/110 | 2,200 |
|
| 80/60 |
|
| 180/120 | 3,200 |
|
| 80/36 | 800 | 100 | 168/132 | 5,867 | 12,00 |
| 80/20 |
|
| 160/140 | 11,200 |
|
| 80/8 |
|
| 154/146 | 29,200 |
|
| 80/0 |
|
| 150/150 | - |
|
| 85/120 |
|
| 210/90 | 1,275 |
|
| 85/80 |
|
| 190/110 | 2,338 |
|
| 85/60 |
|
| 180/120 | 3,400 |
|
| 85/36 | 850 | 100 | 168/132 | 6,233 | 12,75 |
| 85/20 |
|
| 160/140 | 11,900 |
|
| 85/8 |
|
| 154/146 | 31,025 |
|
| 85/0 |
|
| 150/150 | - |
|
| 90/120 |
|
| 210/ 90 | 1,350 |
|
| 90/80 |
|
| 190/110 | 2,475 |
|
| 90/60 |
|
| 180/120 | 3,600 |
|
| 90/36 | 900 | 100 | 168/132 | 6,600 | 13,50 |
| 90/20 |
|
| 160/140 | 12,600 |
|
| 90/8 |
|
| 154/146 | 32,850 |
|
| 90/0 |
|
| 150/150 | - |
|
| 95/120 |
|
| 210/ 90 | 1,425 |
|
| 95/80 |
|
| 190/110 | 2,613 |
|
| 95/60 |
|
| 180/120 | 3,800 |
|
| 95/36 | 950 | 100 | 168/132 | 6,969 | 14,25 |
| 95/20 |
|
| 160/140 | 13,300 |
|
| 95/8 |
|
| 154/146 | 34,675 |
|
| 95/0 |
|
| 150/150 | - |
|
| 100/120 |
|
| 210/90 | 1,500 |
|
| 100/80 |
|
| 190/110 | 2,750 |
|
| 100/60 |
|
| 180/120 | 4,000 |
|
| 100/36 | 1000 | 100 | 168/132 | 7,333 | 15,00 |
| 100/20 |
|
| 160/140 | 14,000 |
|
| 100/8 |
|
| 154/146 | 36,500 |
|
| 100/0 |
|
| 150/150 | - |
|
| 110/120 |
|
| 210/90 | 1,650 |
|
| 110/80 |
|
| 190/110 | 3,025 |
|
| 110/60 |
|
| 180/120 | 4,400 |
|
| 110/36 | 1100 | 100 | 168/132 | 8,067 | 16,50 |
| 110/20 |
|
| 160/140 | 15,400 |
|
| 110/8 |
|
| 154/146 | 40,150 |
|
| 110/0 |
|
| 150/150 | - |
|
| 120/120 |
|
| 210/90 | 1,800 |
|
| 120/80 |
|
| 190/110 | 3,300 |
|
| 120/60 |
|
| 180/120 | 4,800 |
|
| 120/36 | 1200 | 100 | 168/132 | 8,800 | 18,00 |
| 120/20 |
|
| 160/140 | 16,800 |
|
| 120/8 |
|
| 154/146 | 43,800 |
|
| 120/0 |
|
| 150/150 | - |
|
- 1 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 350:2005 về gạch chịu lửa cho lò quay - kích thước cơ bản do Bộ Xây dựng ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4710:1989 về gạch chịu lửa samôt
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9033:2011 về Gạch chịu lửa cho lò quay - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13113:2020 (ISO 13006:2018) về Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn
- 1 Quyết định 3099/QĐ-BKHCN năm 2009 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 350:2005 về gạch chịu lửa cho lò quay - kích thước cơ bản do Bộ Xây dựng ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4710:1989 về gạch chịu lửa samôt
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9033:2011 về Gạch chịu lửa cho lò quay - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13113:2020 (ISO 13006:2018) về Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn