Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9833:2013 (ISO 2037:1992)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9833:2013 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 2037:1992. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật quan trọng đối với ống thép không gỉ được sử dụng trong quy trình sản xuất, chế biến và vận chuyển thuộc ngành công nghiệp thực phẩm. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết nội dung cốt lõi từ Phần mở đầu đến Điều 4 của tiêu chuẩn.

1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)

Điều 1 xác định rõ giới hạn và mục đích áp dụng của tiêu chuẩn đối với các sản phẩm ống thép không gỉ trong ngành thực phẩm:

  • Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại ống thép không gỉ thẳng, được chế tạo bằng phương pháp hàn hoặc kéo nguội không gỉ, chuyên dùng để dẫn các sản phẩm lỏng hoặc bán lỏng trong các thiết bị và đường ống của nhà máy thực phẩm.
  • Quy định các kích thước danh nghĩa, dung sai kích thước, độ nhám bề mặt và các yêu cầu về vật liệu chế tạo nhằm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm tối đa.
  • Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các loại ống thép dùng trong các ngành công nghiệp khác không yêu cầu nghiêm ngặt về vệ sinh dịch tễ hoặc các hệ thống áp lực cao không liên quan đến thực phẩm.

2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)

Điều 2 liệt kê các tài liệu viện dẫn bắt buộc để áp dụng tiêu chuẩn này. Các tài liệu này là nền tảng kỹ thuật để xác định các thông số đo lường và chất lượng:

  • ISO 468: Quy định về độ nhám bề mặt - Các thông số, trị số và quy tắc chung để xác định yêu cầu kỹ thuật của bề mặt ống.
  • ISO 1127: Quy định về kích thước, dung sai và khối lượng trên một đơn vị chiều dài của ống thép không gỉ.
  • Các tiêu chuẩn liên quan khác về phương pháp thử nghiệm cơ lý tính và hóa học của thép không gỉ để đảm bảo tính đồng nhất và độ bền của vật liệu trong môi trường thực phẩm.

3. Kích thước và dung sai (Điều 3)

Điều 3 quy định chi tiết về các thông số kích thước hình học của ống thép không gỉ, đảm bảo tính lắp lẫn và hiệu quả vận hành hệ thống:

  • Đường kính ngoài và chiều dày thành ống: Tiêu chuẩn đưa ra bảng kích thước chuẩn hóa cho đường kính ngoài danh nghĩa (D) và chiều dày thành ống (t). Các thông số này phải tuân thủ nghiêm ngặt để tương thích với các phụ kiện nối ống như co, tê, van trong ngành thực phẩm.
  • Dung sai đường kính ngoài: Quy định mức sai lệch cho phép đối với đường kính ngoài nhằm đảm bảo độ kín khít khi kết nối. Dung sai này thường được giới hạn ở mức rất thấp (theo các cấp dung sai quy định trong ISO 1127).
  • Dung sai chiều dày thành ống: Xác định mức độ chênh lệch cho phép của độ dày thành ống tại mọi điểm trên thân ống, giúp đảm bảo khả năng chịu áp lực đồng đều và tránh hiện tượng mỏng cục bộ gây mất an toàn.
  • Độ thẳng của ống: Quy định độ lệch độ thẳng tối đa trên toàn bộ chiều dài của ống để tránh hiện tượng cong vênh gây khó khăn cho việc lắp đặt hệ thống đường ống dài.

4. Vật liệu và chất lượng bề mặt (Điều 4)

Điều 4 là một trong những nội dung quan trọng nhất, ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn vệ sinh thực phẩm và độ bền của thiết bị:

  • Yêu cầu về vật liệu: Ống phải được chế tạo từ các mác thép không gỉ austenit (ví dụ như SUS 304, SUS 316 hoặc các mác tương đương) có khả năng chống ăn mòn cao, không phản ứng hóa học với các thành phần trong thực phẩm (axit, muối, kiềm) và không giải phóng các chất độc hại vào sản phẩm.
  • Chất lượng bề mặt trong (Bề mặt tiếp xúc thực phẩm): Bề mặt bên trong của ống phải nhẵn mịn, không được có các khuyết tật như vết nứt, rỗ, vảy oxit hoặc các vết xước sâu. Độ nhám bề mặt trong (Ra) phải đạt trị số cực nhỏ (thường không vượt quá 0,8 micromet) để ngăn ngừa sự bám dính của vi khuẩn, cặn bẩn và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình vệ sinh tại chỗ (CIP - Cleaning in Place).
  • Chất lượng bề mặt ngoài: Bề mặt bên ngoài của ống cũng cần được xử lý sạch sẽ, không có các khuyết tật nghiêm trọng, đảm bảo tính thẩm mỹ và dễ dàng lau chùi trong môi trường nhà xưởng.
  • Yêu cầu về mối hàn (đối với ống hàn): Mối hàn dọc thân ống phải được thực hiện bằng công nghệ hàn tiên tiến (như hàn TIG/plasma), đường hàn phải ngấu đều, nhẵn phẳng và được xử lý bề mặt để có khả năng chống ăn mòn tương đương với kim loại cơ bản.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9833:2013

ISO 2037:1992

ỐNG THÉP KHÔNG GỈ DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM

Stainless steel tubes for the food industry

Lời nói đầu

TCVN 9833:2013 hoàn toàn tương với ISO 2037:1992.

TCVN 9833:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5 Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

ỐNG THÉP KHÔNG GỈ DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM

Stainless steel tubes for the food industry

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định kích thước, dung sai, độ nhám bề mặt, vật liệu và các yêu cầu vệ sinh cho ống thép không gỉ, hàn hoặc không hàn theo cả chiều dài dùng cho công nghiệp thực phẩm.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất kể cả các sửa đổi (nếu có).

TCVN 5894:1995 (ISO 5252:1991), Ống thép - Hệ thống dung sai.

3. Kích thước

Các kích thước đưa ra trong Bảng 1 được trích từ ISO 1127:1992, loạt đường kính ngoài 1 và 2. Để biết thêm thông tin liên quan đến các loạt này, xem TCVN 9839 (ISO 4200).

Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

Đường kính ngoài của ống

Chiều dày

12

12,7

17,2

21,3

1

1

1

1

25

33,7

38

1,2; 1,6

1,2; 1,6

1,2; 1,6

40

51

63,5

1,2; 1,6

1,2; 1,6

1,6

70

76,1

88,9

1,6

1,6

2

101,6

114,3

139,7

2

2

2

168,3

219,1

273

2,6

2,6

2,6

323,9

355,6

406,4

2,6

2,6

3,2

4. Dung sai kích thước

Các sai lệch cho phép đối với đường kính ngoài và chiều dày được giới hạn bởi dung sai được quy định trong 4.1 và 4.2.

4.1. Dung sai đường kính ngoài

Đường kính ngoài nhỏ hơn hoặc bằng 101,6 mm dung sai phải là cấp D4 phù hợp với TCVN 5894:1995 (ISO 5252:1991).

Đối với đường kính ngoài lớn hơn 101,6 mm, dung sai này phải là cấp D3 phù hợp với TCVN 5894:1995 (ISO 5252:1991).

4.2. Dung sai chiều dày

Dung sai chiều dày phải là cấp T3 phù hợp với TCVN 5894:1995 (ISO 5252:1991).

5. Độ nhám bề mặt

5.1. Bề mặt được gia công tinh lần cuối

Độ nhám bề mặt bề mặt được gia công tinh lần cuối phù hợp với điều kiện kỹ thuật trong ISO 468. Ra ≤ 1 μm.

5.2. Bề mặt khác

Độ nhám bề mặt khác phù hợp với điều kiện kỹ thuật trong ISO 468.

Ra ≤ 2,5 μm.

Độ nhám bề mặt trên đường hàn không được vượt quá Ry = 16 μm.

6. Vật liệu

Phải sử dụng thép không gỉ austenit. Nói chung, các loại thép sau đây phù hợp với các mục đích chịu áp lực.

- Ống không hàn: TS 47, TS 60 và TS 61 phù hợp với tiêu chuẩn ISO 2604-2:1975.

- Ống hàn: TW 47, TW 60 và TW 61 phù hợp với tiêu chuẩn ISO 2604-5:1978.

7. Yêu cầu vệ sinh

7.1. Bảo dưỡng được thực hiện với tất cả các kim loại màu hoặc hợp kim của chúng có khả năng tiếp xúc với ống trong quá trình sản xuất không được tẩy sạch các chất kết tủa, có thể gây hại cho các quá trình chế tạo tiếp sau hoặc trong quá trình sử dụng.

7.2. Bề mặt bên trong của ống phải được làm sạch và nhẵn. Không được có các khuyết tật bề mặt, các chất bẩn và các rãnh theo chiều dọc ống.

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 9839:2013 (ISO 4200:1991), Ống thép đầu mút trơn hàn và không hàn - Các bảng chung về kích thước và khối lượng trên một đơn vị chiều dài.

[2] ISO 468:1982, Surface roughness - Parameter, their values and general rules for specifying requirements (Độ nhám bề mặt – Các thông số, giá trị của chúng và quy tắc chung để quy định các yêu cầu).

[3] ISO 1127:1992, Stainless steel tubes - Dimensions, tolerances and conventional masses per unit length (Các ống thép không gỉ - Kích thước, dung sai và khối lượng qui ước trên một mét dài).

[4] ISO 2604-2:1975, Steel products for pressure purposes - Quality requirements - Part 2: Wrought seamless tubes (Sản phẩm thép cho các mục đích áp lực - Các yêu cầu chất lượng - Phần 2: Ống không hàn gia công áp lực).

[5] ISO 2604-5:1978, Steel products for pressure purposes - Quality requirements - Part 5: Longitudinally welded austenitic stainless steel tubes (Sản phẩm thép cho các mục đích áp lực - Các yêu cầu chất lượng - Phần 5: Ống thép không gỉ austenit hàn đường).

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9833:2013 (ISO 2037:1992) về Ống thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm

Số hiệu: TCVN9833:2013
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2013
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9833:2013 (ISO 2037:...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký