Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7702:2007 (ISO 1127:1992) về ống thép không gỉ

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7702:2007 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 1127:1992) là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu về kích thước, dung sai và khối lượng quy ước trên một đơn vị chiều dài đối với các loại ống thép không gỉ. Dưới đây là các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn này:

1. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh

Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các sản phẩm ống thép không gỉ. Văn bản đưa ra các thông số kích thước tiêu chuẩn và các mức dung sai cho phép nhằm thống nhất chất lượng, quy cách kỹ thuật trong sản xuất, thương mại và thiết kế thi công hệ thống đường ống.

2. Các nội dung kỹ thuật trọng tâm

  • Kích thước danh nghĩa: Tiêu chuẩn xác định các nhóm kích thước đường kính ngoài và chiều dày thành ống tiêu chuẩn. Việc phân nhóm này giúp các nhà sản xuất và đơn vị thiết kế dễ dàng lựa chọn kích cỡ phù hợp với nhu cầu kỹ thuật của công trình.
  • Dung sai đường kính ngoài: Quy định các mức sai lệch cho phép đối với đường kính ngoài của ống thép. Dung sai được phân chia thành các cấp độ khác nhau tùy thuộc vào phương pháp chế tạo ống (như kéo nguội, cán nguội hoặc hàn) và yêu cầu về độ chính xác.
  • Dung sai chiều dày thành ống: Xác định giới hạn sai lệch cho phép của độ dày thành ống so với kích thước thiết kế danh nghĩa, đảm bảo khả năng chịu áp lực và độ bền an toàn của ống trong quá trình vận hành.
  • Khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài: Cung cấp phương pháp tính toán và bảng tra cứu khối lượng quy ước (tính bằng kilôgam trên mét - kg/m) tương ứng với từng tổ hợp đường kính ngoài và chiều dày thành ống, dựa trên khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép không gỉ.

3. Ý nghĩa và vai trò của tiêu chuẩn

TCVN 7702:2007 đóng vai trò là căn cứ kỹ thuật để kiểm soát chất lượng sản phẩm ống thép không gỉ sản xuất trong nước và nhập khẩu. Việc áp dụng tiêu chuẩn này giúp đồng bộ hóa các thông số kỹ thuật theo chuẩn quốc tế ISO, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động thương mại và thiết kế xây dựng.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7702:2007

ISO 1127:1992

ỐNG THÉP KHÔNG GỈ - KÍCH THƯỚC, DUNG SAI VÀ KHỐI LƯỢNG QUY ƯỚC TRÊN ĐƠN VỊ CHIỀU DÀI

Stainless steel tubes - Dimension, tolerances and conventional masses per unit length

Lời nói đầu

TCVN 7702:2007 hoàn toàn tương đương với ISO 1127:1992.

Tiêu chuẩn này do Ban kỹ thuật TCVN/TC5 - Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

ỐNG THÉP KHÔNG GỈ - KÍCH THƯỚC, DUNG SAI VÀ KHỐI LƯỢNG QUY ƯỚC TRÊN ĐƠN VỊ CHIỀU DÀI

Stainless steel tubes - Dimension, tolerances and conventional masses per unit length

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định đường kính, chiều dày, dung sai và khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài của ống thép không gỉ.

2. Tài liệu viện dẫn

TCVN 5894:1995 (ISO 5252:1991), Ống thép - Hệ thống dung sai

3. Kích thước

Đường kính ngoài và chiều dày của ống được quy định trong tiêu chuẩn này, được lựa chọn trong ISO 4200. Nếu cần sử dụng chiều dày lớn hơn 14,2 mm, cũng nên lựa chọn trong ISO 4200.

4. Dung sai

Dung sai cho phép đối với đường kính ngoài và chiều dày của ống được xác định bởi phương pháp chế tạo, loại thép và nhiệt luyện. Dung sai phải lựa chọn từ các giá trị cho trong Bảng 1 và Bảng 2.

4.1. Dung sai đối với đường kính ngoài

Xem Bảng 1

Bảng 1 - Dung sai đối với đường kính ngoài

Cấp dung sai

Dung sai đối với đường kính ngoài

D1

± 1,5 %

trị số nhỏ nhất bằng ± 0,75 mm

D2

± 1 %

trị số nhỏ nhất bằng ± 0,5 mm

D3

± 0,75 %

trị số nhỏ nhất bằng ± 0,3 mm

D4

± 0,5 %

trị số nhỏ nhất bằng ± 0,1 mm

Dung sai đối với đường kính ngoài bao gồm cả độ ô van

4.2. Dung sai đối với chiều dày

Xem Bảng 2

Bảng 2 - Dung sai đối với chiều dày

Cấp dung sai

Dung sai đối với chiều dày

T1

± 15 %

trị số nhỏ nhất bằng ± 0,6 mm

T2

± 12,5 %

trị số nhỏ nhất bằng ± 0,4 mm

T3

± 10 %

trị số nhỏ nhất bằng ± 0,2 mm

T4

± 7,5 %

trị số nhỏ nhất bằng ± 0,15 mm

T5

± 5%

trị số nhỏ nhất bằng ± 0,1 mm

Dung sai đối với chiều dày bao gồm cả độ lệch tâm

4.3. Dung sai khác

Đối với các dung sai kích thước khác ngoài đường kính ngoài và chiều dày, theo TCVN 5894.

5. Khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài

Khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài cho trong Bảng 3 đối với ống thép không gỉ austenit là khối lượng cho trong ISO 4200 được nhân với hệ số 1,015. Hệ số này được thừa nhận đối với ống thép có khối lượng riêng trùng bình bằng 7,97 kg/dm3.

Khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài cho trong Bảng 4 đối với ống thép không gỉ ferit và mactensit là khối lượng cho trong ISO 4200 được nhân với hệ số 0,985. Hệ số này được thừa nhận đối với ống thép có khối lượng riêng trung bình bằng 7,73 kg/dm3.


Bảng 3 - Khối lượng quy ước đối với thép không gỉ austenit

Đường kính ngoài

mm

loạt

Chiều dày mm

1.0

1.2

1.6

2.0

2.3

2.6

2.9

3.2

3.6

4.0

4.5

5.0

5.6

6.3

7.1

8.0

8.8

10.0

11.0

12.5

14.2

1

2

3

Khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài kg/m

 

6

 

0.125

0.176

0.225

0.144

0.204

0.264

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

10

 

10.2

 

 

0.230

0.275

0.293

0.313

0.270

 

0.345

0.369

0.344

0.416

0.445

0.477

0.410

0.500

0.536

0.576

0.599

0.645

0.658

0.711

0.769

0.761

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

0.326

0.376

0.408

0.445

0.496

0.577

0.625

0.801

0.701

0.761

0.858

 

 

1.12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

0.425

0.451

0.476

 

0.535

0.564

0.657

0.697

0.737

0.801

0.851

0.901

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.3

 

 

0.509

0.526

0.601

 

 

0.715

0.789

0.937

0.966

1.00

1.15

 

1.22

1.46

 

1.45

 

1.74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           

 

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.4

0.649

0.727

0.953

1.01

1.17

1.25

 

1.48

1.58

1.75

1.90

 

2.29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

0.920

0.925

1.14

1.21

1.40

1.49

1.50

 

1.90

 

2.29

 

2.78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.7

 

 

0.818

0.976

1.02

1.11

1.29

1.46

1.58

1.65

1.81

1.81

2.02

2.30

 

2.45

2.79

 

 

3.29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

1.17

1.54

1.83

2.02

2.13

 

2.44

2.59

2.73

3.02

3.14

3.49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.4

 

 

4.68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44.5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48.3

 

 

1.25

1.49

1.87

2.31

 

2.97

 

3.61

4.03

 

 

5.42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

 

 

 

1.98

2.46

 

3.15

 

3.83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

 

 

2.10

2.60

 

3.35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

 

 

 

2.22

2.75

 

 

3.93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80.3

 

 

 

 

2.35

2.92

3.34

3.76

4.17

4.58

5.11

5.63

 

 

7.66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83.5

 

 

 

2.48

3.06

 

3.96

 

4.83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 

 

 

2.74

3.40

 

 

4.87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76.1

 

 

 

 

2.96

3.70

4.25

4.78

5.32

 

6.54

7.22

 

8.90

 

 

 

12.3

 

 

 

 

 

 

 

82.5

 

 

 

4.03

 

 

 

6.35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86.9

 

 

 

 

3.49

4.35

4.98

5.61

6.24

6.86

7.68

8.51

 

 

 

11.7

 

 

16.2

 

 

 

 

 

101.6

 

 

 

 

4.96

 

 

7.17

 

 

9.77

 

 

 

13.5

 

 

18.8

 

 

 

 

114.3

 

 

 

 

4.52

5.62

 

7.27

8.09

 

9.96

 

12.4

 

 

17.1

 

 

23.2

 

 

 

 

139.7

 

 

 

 

5.53

6.89

 

8.92

 

11.0

 

13.6

 

18.8

 

21.0

23.5

 

 

32.5

 

 

 

169.3

 

 

 

 

6.68

6.32

 

10.8

 

13.2

 

18.4

18.5

20.4

 

 

28.6

 

 

 

43.3

 

 

219.1

 

 

 

 

 

10.9

 

14.1

 

17.3

19.4

21.5

 

 

 

33.6

 

42.2

 

 

 

64.7

 

273

 

 

 

 

 

13.6

 

17.6

 

21.6

24.3

26.9

 

 

 

42.0

 

 

 

65.9

 

81.5

92.0

323.9

 

 

 

 

 

 

 

20.9

 

25.7

 

32.1

35.9

39.9

 

 

56.3

 

 

78.6

 

97.4

 

355.6

 

 

 

 

 

 

 

22.9

 

28.2

 

35.2

 

43.8

 

 

 

 

 

96.5

94.9

106

 

406.4

 

 

 

 

 

 

 

26.3

 

32.3

 

40.3

 

50.2

 

 

 

 

 

99.3

 

123

 

457

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36.3

 

45.4

 

56.5

 

 

 

 

 

112

 

139

157

506

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.4

45.5

 

 

62.9

 

70.4

 

 

 

 

137

155

176

610

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48.6

 

60.7

 

 

 

84.8

95.2

 

 

 

 

187

212

711

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

125

 

 

 

 

 

813

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

161

 

 

 

 

914

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

199

 

 

 

1016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

252

 

 

Bảng 4 - Khối quy tắc ước đối với ống thép không gỉ ferit và mactensit

Đường kính ngoài

mm

loạt

Chiều dày mm

1.0

1.2

1.6

2.0

2.3

2.6

2.9

3.2

3.6

4.0

4.5

5.0

5.6

6.3

7.1

8.0

8.8

10.0

11.0

12.5

14.2

1

2

3

Khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài kg/m

 

6

 

0.121

0.170

0.219

0.140

0.198

0.256

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

10

 

10.2

 

 

0.224

0.267

0.285

0.303

0.262

 

0.335

0.359

0.334

0.404

0.431

0.463

0.398

0.488

0.520

0.558

0.581

0.625

0.638

0.690

0.747

0.739

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

0.316

0.364

0.394

0.431

0.482

0.559

0.607

0.583

0.681

0.739

0.832

 

 

1.06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

0.413

0.437

0.462

 

0.519

0.548

0.637

0.677

0.715

0.777

0.825

0.875

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.3

 

 

0.493

0.510

0.583

 

 

0.693

0.765

0.909

0.938

0.971

1.11

 

1.18

1.42

 

1.41

 

1.68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.4

0.629

0.705

0.925

0.983

1.13

1.21

 

1.44

1.54

1.69

1.84

 

2.23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

0.892

0.897

1.10

1.17

1.36

1.45

1.46

 

1.94

 

2.23

 

2.70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.7

 

 

0.794

0.948

0.985

1.07

1.25

1.42

1.54

1.61

1.75

1.75

1.96

2.24

 

2.37

2.71

 

 

3.19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

1.13

1.50

1.59

1.96

2.07

 

2.36

2.51

2.65

2.94

3.04

3.39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.4

 

 

4.54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44.5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48.3

 

 

 

 

1.81

2.25

 

2.89

 

3.51

3.91

 

 

5.26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

 

1.21

1.45

1.92

2.38

 

3.05

 

3.71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

 

 

2.04

2.52

 

3.25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

 

 

 

2.16

2.67

 

 

3.81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80.3

 

 

 

 

2.29

2.84

3.24

3.64

4.05

4.44

4.95

5.47

 

 

7.44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83.5

 

 

 

2.40

2.96

 

3.84

 

4.69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 

 

 

2.66

3.30

 

 

4.73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76.1

 

 

 

 

2.90

3.60

4.13

4.64

5.16

 

6.34

7.00

 

8.64

 

 

11.9

 

 

 

 

 

 

 

 

82.5

 

 

 

3.91

 

 

 

8.17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86.9

 

 

 

 

3.38

4.23

4.84

5.45

6.06

8.68

7.46

8.25

 

 

11.3

 

 

15.8

 

 

 

 

 

 

101.6

 

 

 

 

4.84

 

 

6.95

 

 

9.49

 

 

13.1

 

 

18.2

 

 

 

 

 

114.3

 

 

 

 

4.38

5.46

 

7.05

7.85

 

9.68

 

12.0

 

 

16.5

 

 

22.6

 

 

 

 

139.7

 

 

 

 

5.37

6.68

 

8.86

 

10.6

 

13.2

 

16.4

 

20.4

22.9

 

 

31.5

 

 

 

166.3

 

 

 

 

6.48

8.06

 

10.4

 

12.8

 

16.0

17.9

19.8

 

 

27.8

 

 

 

42.1

 

 

219.1

 

 

 

 

 

10.5

 

13.7

 

18.7

18.8

20.9

 

 

 

32.6

 

41.0

 

 

 

62.7

 

273

 

 

 

 

 

13.2

 

17.0

 

21.0

23.5

26.1

 

 

 

40.8

 

 

 

63.9

 

79.1

99.2

323.9

 

 

 

 

 

 

 

20.3

 

24.9

 

31.1

34.9

38.7

 

 

54.7

 

 

76.2

 

94.6

 

355.6

 

 

 

 

 

 

 

22.3

 

27.4

 

34.2

 

42.6

 

 

 

 

 

83.9

92.1

104

 

406.4

 

 

 

 

 

 

 

25.5

 

31.3

 

39.1

 

48.8

 

 

 

 

 

96.3

 

119

 

457

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35.3

 

44.0

 

54.9

 

 

 

 

 

106

 

135

153

506

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39.2

44.1

 

 

61.1

88.4

 

 

 

 

 

133

151

170

610

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47.2

 

58.9

 

 

82.2

92.4

 

 

 

 

 

181

206

711

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

121

 

 

 

 

 

 

813

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

157

 

 

 

 

 

914

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

193

 

 

 

 

1016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

244

 

 

 

 


PHỤ LỤC A

(Tham khảo)

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

(1) ISO 4200:1991, Plain end steel tubes, welded and seamless - General tables of dimensions and masses per unit length (Ống thép đầu thẳng, hàn và đúc - Bảng chung đối với kích thước và khối lượng trên đơn vị chiều dài).

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7702:2007 (ISO 1127:1992) về ống thép không gỉ - Kích thước, dung sai và khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài

Số hiệu: TCVN7702:2007
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2007
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7702:2007 (ISO 1127:...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký