Giới thiệu về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1888:1976
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1888:1976 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với loại bulông đầu chìm sâu (loại thô). Tiêu chuẩn này do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành nhằm thống nhất các thông số kỹ thuật, kích thước hình học và các yêu cầu cơ bản trong thiết kế, chế tạo và nghiệm thu sản phẩm bulông đầu chìm sâu tại Việt Nam trong ngành cơ khí và xây dựng.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1888:1976 về Bulông đầu chìm sâu (thô) - Kích thước.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước.
- Năm ban hành: 1976.
- Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động thiết kế, sản xuất, thử nghiệm và sử dụng các loại bulông đầu chìm sâu (thô).
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung vào việc định hình các quy chuẩn nền tảng và thông số kỹ thuật cơ bản bao gồm:
- Phạm vi áp dụng: Xác định rõ giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với dòng sản phẩm bulông đầu chìm sâu dạng thô. Đây là cơ sở pháp lý kỹ thuật để các nhà xưởng, xí nghiệp cơ khí đồng bộ hóa quy trình sản xuất.
- Quy định về kích thước hình học: Thiết lập các thông số kích thước danh nghĩa, bao gồm đường kính ren, chiều dài thân bulông, chiều sâu của đầu chìm và các tỷ lệ tương quan giữa các bộ phận của bulông nhằm đảm bảo khả năng lắp xiết chính xác.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với bề mặt thô: Đưa ra các chỉ dẫn ban đầu về chất lượng bề mặt, dung sai cho phép đối với sản phẩm thô, giúp kiểm soát chất lượng sản phẩm sau khi gia công thô mà chưa qua các bước tinh chế bề mặt phức tạp.
- Ký hiệu quy ước: Hướng dẫn cách thức ghi ký hiệu và đọc ký hiệu của bulông đầu chìm sâu (thô) trong các bản vẽ kỹ thuật và tài liệu thiết kế, giúp tránh nhầm lẫn trong quá trình giao dịch, mua bán và chế tạo.
Lưu ý: Để áp dụng chính xác các trị số dung sai và kích thước chi tiết cho từng cỡ bulông cụ thể, người sử dụng cần đối chiếu trực tiếp với các bảng số liệu kỹ thuật được quy định chi tiết trong văn bản gốc TCVN 1888:1976.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1888-76
BULÔNG ĐẦU CHÌM SÂU (THÔ) - KÍCH THƯỚC
Deep countersunk head bolts (rough precision) - Dimensions
1. Kết cấu và kích thước của bulông cần phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và các bảng 1, 2.

|
| mm | Bảng 1 | |||||
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | ||
| Bước ren | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | ||
| D (sai lệch giới hạn theo ĐX10) | 11 | 14 | 17 | 21 | 28 | ||
| H, không lớn hơn | 7,5 | 9 | 10,5 | 13,5 | 18 | ||
| d1, (sai lệch giới hạn theo B9) | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | ||
| Độ lệch trục của đầu bulông so với đường trục của thân không lớn hơn | 0,7 | 0,8 | |||||
|
| mm | Bảng 2 | |||||
| l (Sai lệch giới hạn theo ĐX11) | l0 khi đường kính danh nghĩa của ren d, không nhỏ hơn. | ||||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | |||
| 40 | 18 | - | - | - | - | ||
| 45 | 18 | 22 | - | - | - | ||
| 50 | 18 | 22 | 26 | - | - | ||
| 55 | 18 | 22 | 26 | - | - | ||
| 60 | 18 | 22 | 26 | 30 | - | ||
| 65 | 18 | 22 | 26 | 30 | - | ||
| 70 | 18 | 22 | 26 | 30 | - | ||
| 75 | - | 22 | 26 | 30 | - | ||
| 80 | - | 22 | 26 | 30 | 38 | ||
| 90 | - | 22 | 26 | 30 | 38 | ||
| 100 | - | 22 | 26 | 30 | 38 | ||
| 110 | - | 22 | 26 | 30 | 38 | ||
| 120 | - | - | 26 | 30 | 38 | ||
| 130 | - | - | 26 | 30 | 38 | ||
| 140 | - | - | 26 | 30 | 38 | ||
| 150 | - | - | 26 | 30 | 38 | ||
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông kiểu 1, đường kính ren d = 12 mm chiều dài l = 60 mm, cấp bền 4.6:
Bulông M 12 x 60 . 46 TCVN 1888-76
Tương tự bulông kiểu 2, cấp bền 4.8:
Bulông 2M 12 x 60 . 48 TCVN 1888-76
2. Ren theo TCVN 2248-77, miền dung sai 8g theo TCVN 1917-76.
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916-76.
Cơ tính của bulông cần phải phù hợp với cấp bền 3.6; 4.6; và 4.8.
Bulông được cung cấp không có lớp phủ
4. Khối lượng của bulông cho trong phụ lục.
PHỤ LỤC
KHỐI LƯỢNG CỦA BULÔNG THÉP (KIỂU 1)
| l, mm | Khối lượng 1000 chiếc bulông kg, khi đường kính ren d, mm | ||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | |
| 40 | 9,374 | - | - | - | - |
| 45 | 10,257 | 18,73 | - | - | - |
| 50 | 11,139 | 20,32 | 32,54 | - | - |
| 55 | 12,022 | 21,91 | 35,05 | - | - |
| 60 | 12,904 | 23,50 | 37,56 | 58,31 | - |
| 65 | 13,786 | 25,10 | 40,07 | 61,95 | - |
| 70 | 14,669 | 26,69 | 42,58 | 65,59 | - |
| 75 | - | 28,28 | 45,10 | 69,22 | - |
| 80 | - | 29,88 | 47,61 | 72,86 | 140,6 |
| 90 | - | 33,06 | 52,63 | 80,14 | 153,9 |
| 100 | - | 36,25 | 57,65 | 87,42 | 167,2 |
| 110 | - | 39,43 | 62,67 | 91,69 | 180,6 |
| 120 | - | - | 67,70 | 101,96 | 193,9 |
| 130 | - | - | 72,72 | 109,21 | 207,2 |
| 140 | - | - | 77,74 | 116,52 | 220,5 |
| 150 | - | - | 82,76 | 123,80 | 233,8 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1879:1976 về Bulông đầu chìm có ngạnh (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1880:1976 về Bulông đầu chìm cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1881:1976 về Bulông đầu chìm lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1879:1976 về Bulông đầu chìm có ngạnh (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1880:1976 về Bulông đầu chìm cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1881:1976 về Bulông đầu chìm lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành