Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1880:1976
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1880:1976 về Bulông đầu chìm cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành. Đây là văn bản kỹ thuật pháp lý quan trọng quy định các thông số kích thước hình học và yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với loại bulông đầu chìm cổ vuông (loại thô) được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và lắp ráp tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và quy định kỹ thuật cốt lõi
Dựa trên các nội dung cơ bản của tiêu chuẩn, các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 tập trung vào việc định hình các thông số kích thước chuẩn xác nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và chất lượng của sản phẩm trong quá trình sản xuất và lưu thông trên thị trường:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại bulông đầu chìm cổ vuông loại thô, xác định các kích thước danh nghĩa và dung sai cho phép đối với từng chi tiết cấu thành của bulông.
- Kích thước hình học cơ bản (Điều 2): Quy định chi tiết về các thông số kích thước của bulông bao gồm đường kính ren danh nghĩa, bước ren, đường kính đầu bulông, chiều cao đầu, chiều rộng cổ vuông, chiều cao cổ vuông và chiều dài toàn bộ của bulông. Các thông số này được thiết kế để đảm bảo khả năng chịu lực và độ bám chắc của cổ vuông trong lỗ lắp ghép.
- Ren và dung sai ren (Điều 3): Quy định về biên dạng ren và dung sai ren của bulông. Thông thường, ren của bulông đầu chìm cổ vuông được chế tạo theo hệ mét với các cấp chính xác tiêu chuẩn, đảm bảo việc lắp ghép với đai ốc được dễ dàng và chắc chắn.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với bề mặt và vật liệu (Điều 4): Xác định các yêu cầu cơ bản về chất lượng bề mặt của bulông thô, không được có các khuyết tật nghiêm trọng làm ảnh hưởng đến khả năng chịu lực. Đồng thời, quy định về vật liệu chế tạo và các phương pháp thử nghiệm kích thước để nghiệm thu sản phẩm.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 1880:1976 giúp thống nhất hóa hoạt động sản xuất bulông đầu chìm cổ vuông trong nước, tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật để kiểm tra chất lượng sản phẩm, phục vụ hiệu quả cho các ngành công nghiệp chế tạo máy và xây dựng cơ sở hạ tầng.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1880-76
BULÔNG ĐẦU CHÌM CỔ VUÔNG (THÔ) - KÍCH THƯỚC
Countersunk square shoulder bolts (rough precision) - Dimensions
TCVN 1880-76 được ban hành để thay thế cho TCVN 80-63
1. Kết cấu và kích thước của bulông phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và các bảng 1, 2.

|
| mm | Bảng 1 | |||||||||
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | (22) | 24 | ||
| Bước ren | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | 2,5 | 3 | ||
| D (sai lệch giới hạn theo ĐX10) | 9 | 11 | 14 | 18 | 23 | 28 | 35 | 38 | 42 | ||
| H (sai lệch giới hạn theo ĐX10) | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 15 | 18 | 20 | ||
| h | 2,5 | 3,0 | 3,6 | 4,8 | 6,5 | 7,5 | 9,0 | 10,0 | 11,0 | ||
| b hay d1 (sai lệch giới hạn theo B9) | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 22 | 24 | ||
| Độ lệch trục của đầu bulông so với đường trục của thân, không lớn hơn | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 1,0 | |||||||
Chú thích. Không nên dùng những bulông có kích thước trong dấu ngoặc.
Bảng 2
| l | l khi đường kính danh nghĩa của ren d, không nhỏ hơn | ||||||||
| 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | (22) | 24 | |
| 20 | x | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 25 | 16 | x | x | - | - | - | - | - | - |
| 30 | 16 | 18 | x | x | x | - | - | - | - |
| 35 | 16 | 18 | 22 | x | x | - | - | - | - |
| 40 | 16 | 18 | 22 | x | x | - | - | - | - |
| 45 | 16 | 18 | 22 | 26 | x | - | - | - | - |
| 50 | - | 18 | 22 | 26 | 30 | x | - | - | - |
| 55 | - | - | 22 | 26 | 30 | x | x | - | - |
| 60 | - | - | 22 | 26 | 30 | 38 | x | - | - |
| 65 | - | - | - | 26 | 30 | 38 | x | - | - |
| 70 | - | - | - | 26 | 30 | 38 | 46 | x | - |
| 75 | - | - | - | 26 | 30 | 38 | 46 | x | x |
| 80 | - | - | - | 26 | 30 | 38 | 46 | 50 | x |
| 90 | - | - | - | 26 | 30 | 38 | 46 | 50 | x |
| 100 | - | - | - | - | 30 | 38 | 46 | 50 | 54 |
| 110 | - | - | - | - | 30 | 38 | 46 | 50 | 54 |
| 120 | - | - | - | - | 30 | 38 | 46 | 50 | 54 |
| 130 | - | - | - | - | - | 38 | 46 | 50 | 54 |
| 140 | - | - | - | - | - | 38 | 46 | 50 | 54 |
| 150 | - | - | - | - | - | 38 | 46 | 50 | 54 |
| 160 | - | - | - | - | - | 44 | 52 | 56 | 60 |
| 170 | - | - | - | - | - | 44 | 52 | 56 | 60 |
| 180 | - | - | - | - | - | 44 | 52 | 56 | 60 |
| 190 | - | - | - | - | - | 44 | 52 | 56 | 60 |
| 200 | - | - | - | - | - | 44 | 52 | 56 | 60 |
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông kiểu 1, đường kính ren d = 12 mm chiều dài l = 60 mm, cấp bền 4.6, không lớp phủ:
Bulông M12 x 60 . 46 TCVN 1880-76
Tương tự ta cho bulông kiểu 2, cấp bền 5.8, có lớp phủ 01 dày 9 mm:
Bulông 2M12 x 60 . 58 . 019 TCVN 1880-76
2. Ren theo TCVN 2248-77, miền dung sai 8g theo TCVN 1917-76.
Theo sự thỏa thuận giữa khách hàng và cơ sở sản xuất cho phép chế tạo bulông có ren bước nhỏ (miền dung sai 6g).
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông kiểu 2, đường kính ren d = 12 mm, ren bước nhỏ, miền dung sai 6g, chiều dài l = 60 mm, cấp bền 4.6, có lớp phủ 01 dày 9 mm.
Bulông 2M12 x 1,25 . 6g x 60 . 46 . 019 TCVN 1880-76
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916-76
Cơ tính của bulông phải phù hợp với cấp bền 3.6; 4.6; 4.8; 5.6 và 5.8.
4. Khối lượng của bulông kiểu 1 cho trong phụ lục.
PHỤ LỤC
KHỐI LƯỢNG CỦA BULÔNG THÉP (KIỂU 1)
| l | Khối lượng 1000 chiếc bulông kg = khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm | ||||||||
| 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 22 | 24 | |
| 20 | 3,148 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 25 | 3,767 | 5,620 | 10,29 | - | - | - | - | - | - |
| 30 | 4,386 | 6,502 | 11,88 | 20,16 | 32,56 | - | - | - | - |
| 35 | 5,004 | 7,385 | 13,48 | 22,67 | 36,18 | - | - | - | - |
| 40 | 5,623 | 8,267 | 15,07 | 25,18 | 39,82 | - | - | - | - |
| 45 | 5,242 | 9,149 | 16,66 | 27,69 | 43,46 | 78,74 | - | - | - |
| 50 | - | 10,032 | 18,26 | 30,20 | 47,10 | 85,40 | - | - | - |
| 55 | - | - | 19,85 | 32,71 | 50,73 | 92,06 | 149,5 | - | - |
| 60 | - | - | 21,44 | 35,22 | 54,37 | 98,72 | 159,9 | - | - |
| 65 | - | - | - | 37,74 | 58,01 | 105,39 | 170,3 | - | - |
| 70 | - | - | - | 40,25 | 61,65 | 112,04 | 180,8 | 249,9 | - |
| 75 | - | - | - | 42,76 | 65,29 | 118,71 | 191,2 | 264,9 | 337,6 |
| 80 | - | - | - | 45,27 | 68,92 | 125,37 | 201,6 | 279,9 | 356,9 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1986 về Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1876:1976 về Bulông đầu sáu cạnh (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1877:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1878:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1879:1976 về Bulông đầu chìm có ngạnh (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1881:1976 về Bulông đầu chìm lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1882:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1883:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1884:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1886:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1887:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn đặc biệt (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1888:1976 về Bulông đầu chìm sâu (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1986 về Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1876:1976 về Bulông đầu sáu cạnh (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1877:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1878:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1879:1976 về Bulông đầu chìm có ngạnh (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1881:1976 về Bulông đầu chìm lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1882:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1883:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1884:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1886:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1887:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn đặc biệt (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1888:1976 về Bulông đầu chìm sâu (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành