Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2251:1977

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2251:1977 quy định về ren hệ mét dùng trong ngành chế tạo khí cụ, tập trung vào các thông số kích thước cơ bản bao gồm đường kính và bước ren. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp thống nhất thiết kế, chế tạo và bảo đảm tính lắp lẫn của các chi tiết có ren trong ngành sản xuất dụng cụ đo lường, thiết bị chính xác và khí cụ điện.

Phân tích chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

Điều 1: Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn

  • Tiêu chuẩn này được áp dụng đối với các loại ren hệ mét có đường kính danh nghĩa từ kích thước cực nhỏ đến các kích thước lớn, được sử dụng chuyên biệt trong ngành chế tạo khí cụ và các thiết bị cơ khí chính xác.
  • Quy định các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nhằm đảm bảo tính lắp lẫn hoàn toàn giữa các chi tiết ren được sản xuất tại các cơ sở chế tạo khác nhau, tạo sự đồng bộ trong dây chuyền sản xuất.

Điều 2: Kích thước đường kính và bước ren

  • Tiêu chuẩn phân chia cụ thể các dải đường kính định danh (danh nghĩa) và đi kèm với các bước ren tương ứng (bao gồm bước ren lớn và bước ren nhỏ).
  • Đối với mỗi trị số đường kính danh nghĩa, tiêu chuẩn giới hạn các bước ren cho phép nhằm tối ưu hóa độ bền liên kết và khả năng công nghệ khi gia công chi tiết nhỏ.
  • Các bước ren được lựa chọn nghiêm ngặt để phù hợp với đặc thù của ngành chế tạo khí cụ, nơi yêu cầu độ chính xác cao, bước ren mịn và không gian lắp ráp hạn chế.

Điều 3: Thứ tự ưu tiên khi lựa chọn đường kính ren

  • Để giảm thiểu chủng loại dụng cụ cắt ren (như taro, bàn ren) và các loại dưỡng đo kiểm, tiêu chuẩn quy định các dãy đường kính ưu tiên rõ ràng.
  • Người thiết kế bắt buộc phải ưu tiên chọn các trị số đường kính trong Dãy 1 trước khi chuyển sang Dãy 2 hoặc Dãy 3 khi thiết kế sản phẩm mới.
  • Việc tuân thủ thứ tự ưu tiên giúp chuẩn hóa quy trình sản xuất hàng loạt, giảm chi phí lưu kho và chế tạo dụng cụ tạo ren chuyên dùng.

Điều 4: Ký hiệu ren hệ mét dùng cho khí cụ

  • Quy định cách thức ghi ký hiệu ren trên bản vẽ kỹ thuật và trong các tài liệu thiết kế, chế tạo để tránh nhầm lẫn.
  • Ký hiệu bao gồm chữ cái M (biểu thị ren hệ mét), theo sau là đường kính danh nghĩa và bước ren (đối với ren bước nhỏ). Ví dụ cụ thể: M3 x 0.35.
  • Đối với ren bước lớn, tiêu chuẩn cho phép lược bỏ trị số bước ren trong ký hiệu để đơn giản hóa bản vẽ, chỉ cần ghi chữ M kèm đường kính danh nghĩa (Ví dụ: M3).

Ý nghĩa thực tiễn của TCVN 2251:1977

Việc áp dụng nghiêm túc các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 2251:1977 đóng vai trò quyết định trong việc đồng bộ hóa tiêu chuẩn kỹ thuật ngành chế tạo máy và khí cụ tại Việt Nam. Nó tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật để kiểm tra chất lượng sản phẩm, thúc đẩy hợp tác sản xuất và nâng cao khả năng nội địa hóa các thiết bị đo lường, khí cụ điện chính xác.

TCVN 2251:1977

REN HỆ MÉT DÙNG CHO NGÀNH CHÕ TẠO KHÍ CỤ - ĐƯỜNG KÍNH VÀ BƯỚC REN

 

Lời nói đầu

TCVN 2251:1977 do Viện Thiết kế máy công nghiệp - Bộ Cơ khí và Luyện kim biên soạn, Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

REN HỆ MÉT DÙNG CHO NGÀNH CHẾ TẠO KHÍ CỤ - ĐƯỜNG KÍNH VÀ BƯỚC REN

Tiêu chuẩn này quy định đường kính và bước ren của ren hệ mét có prôfin theo TCVN 2246:1977, được áp dụng trong công nghiệp chế tạo khí cụ khi đường kính và bước ren theo TCVN 2247:1977 không phù hợp với yêu cầu về chức năng và kết cấu.

Cho phép sử dụng, đường kính và bước ren theo tiêu chuẩn này trong các ngành khác khi có cơ sở kỹ thuật.

1. Đường kính và bước ren phải phù hợp với chỉ dẫn trong bảng

Khi lựa chọn đường kính ren cần ưu tiên lấy dãy 1 trước dãy 2.

Nếu một đường kính phù hợp với nhiều trị số của bước ren thì trước hết cần chọn những bước ren lớn hơn.

Cố gắng không chọn những đường kính và bước ren trong ngoặc.

Bảng

Kích thước tính bằng mm

 

TCVN 2251    1977

 
Đường kính danh nghĩa của ren, d

Bước ren P

 

Dãy 1

Dãy 2

2

1,5

1

0,75

0,5

0,35

0,25

 

3,5

-

-

-

-

-

-

0,35

0,25

 

4

-

-

-

-

-

-

0,35

0,25

 

4,5

-

-

-

-

-

-

0,35

0,25

 

5

-

-

-

-

-

-

0,35

0,25

 

5,5

-

-

-

-

-

-

0,35

0,25

 

6

-

-

-

-

-

-

0,35

0,25

 

-

6,5

-

-

-

-

-

0,35

0,25

 

7

-

-

-

-

-

-

0,35

0,25

 

-

7,5

-

-

-

0,75

0,5

0,35

0,25

 

8

-

-

-

-

-

-

0,35

0,25

 

-

8,5

-

-

1

0,75

0,5

-

-

 

9

-

-

-

-

-

-

0,35

-

 

-

9,5

-

-

1

0,75

0,5

0,35

-

 

10

-

-

-

-

-

-

0,35

-

 

 

Đường kính danh nghĩa của ren, d

Bước ren P

 

 

Dãy 1

Dãy 2

2

1,5

1

0,75

0,5

0,35

0,25

 

 

-

10,5

-

-

1

0,75

0,5

-

-

 

 

11

-

-

-

-

-

-

0,35

-

 

 

-

11,5

-

-

1

0,75

0,5

-

-

 

 

12

-

-

-

-

-

-

0,35

-

 

 

-

12,5

-

1,5

1

0,75

0,5

-

-

 

 

-

13

-

1,5

1

0,75

0,5

-

-

 

 

-

13,5

-

1,5

1

0,75

0,5

-

-

 

 

-

14,5

-

1,5

1

0,75

0,5

-

-

 

 

15

-

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

 

-

15,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

-

16,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

17

-

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

 

-

17,5

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

 

-

18,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

-

19

-

1,5

1

0,75

0,5

-

-

 

 

-

19,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

-

20,5

-

-

1

-

0,5

-

-

 

 

-

21

-

1,5

1

0,75

0,5

-

-

 

 

-

21,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

-

22,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

-

23

-

1,5

1

0,75

0,5

-

-

 

 

-

23,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

24

-

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

-

24,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

25

-

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

 

-

25,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

26

-

-

-

1

0,75

0,5

-

-

 

 

-

26,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

27

-

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

-

27,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

28

-

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

 

-

28,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

-

29

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

 

-

29,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

30

-

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

-

30,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

-

31

-

1,5

-

0,75

0,5

-

-

 

 

-

31,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

32

-

-

-

1

0,75

0,5

-

-

 

 

-

32,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

33

-

-

-

-

-

0,5

-

-

 

Đường kính danh nghĩa của ren, d

Bước ren P

 

Dãy 1

Dãy 2

2

1,5

1

0,75

0,5

0,35

0,25

 

-

33,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

-

34

-

1,5

1

0,75

0,5

-

-

 

-

34,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

35

-

-

-

1

0,75

0,5

-

-

 

-

35,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

36

-

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

-

36,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

-

37

-

1,5

-

0,75

0,5

-

-

 

-

37,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

38

-

-

-

1

0,75

0,5

-

-

 

-

38,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

39

-

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

-

39,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

40

-

-

-

1

0,75

0,5

-

-

 

-

40,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

-

41

-

1,5

-

0,75

0,5

-

-

 

-

41,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

42

-

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

-

42,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

-

43

-

1,5

-

0,75

0,5

-

-

 

-

43,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

-

44

-

1,5

1

0,75

0,5

-

-

 

-

44,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

45

-

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

-

45,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

-

46

-

1,5

1

0,75

0,5

-

-

 

-

46,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

-

47

-

1,5

-

0,75

0,5

-

-

 

-

47,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

48

-

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

-

48,5

-

-

-

-

0,5

-

-

 

-

49

-

1,5

-

0,75

0,5

-

-

 

-

49,5

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

50

-

-

-

1

0,75

0,5

-

-

 

-

(50,5)

-

-

-

-

0,5

-

-

 

-

51

-

1,5

1

0,75

0,5

-

-

 

-

(51,5)

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

52

-

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

-

(52,5)

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

-

53

-

-

1

0,75

0,5

-

-

 

-

(53,5)

-

-

-

-

0,5

-

-

 

 

Đường kính danh nghĩa của ren, d

Bước ren P

 

Dãy 1

Dãy 2

2

1,5

1

0,75

0,5

0,35

0,25

 

-

54

-

-

1

0,75

0,5

-

-

 

-

(54,5)

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

55

-

-

-

1

0,75

0,5

-

-

 

56

-

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

-

57

-

-

1

0,75

0,5

-

-

 

58

-

-

-

1

0,75

0,5

-

-

 

-

59

-

-

1

0,75

0,5

-

-

 

60

-

-

-

-

0,75

0,5

-

-

 

-

61

-

-

1

0,75

-

-

-

 

62

-

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

63

-

1,5

1

0,75

-

-

-

 

64

-

-

-

-

0,75

-

-

-

 

65

-

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

66

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

(67)

-

-

1

0,75

-

-

-

 

68

-

-

-

-

0,75

-

-

-

 

-

(69)

-

-

1

0,75

-

-

-

 

70

-

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

(71)

-

-

1

0,75

-

-

-

 

72

-

-

-

-

0,75

-

-

-

 

-

(73)

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

74

-

-

1

0,75

-

-

-

 

75

-

-

-

1

0,75

-

-

-

 

76

-

-

-

-

0,75

-

-

-

 

-

(77)

-

-

1

0,75

-

-

-

 

78

-

-

1,5

1

0,75

-

-

-

 

-

(79)

-

-

1

0,75

-

-

-

 

80

-

-

-

-

0,75

-

-

-

 

-

(81)

-

-

1

0,75

-

-

-

 

82

-

-

1,5

1

0,75

-

-

-

 

-

(83)

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

84

-

-

1

0,75

-

-

-

 

85

-

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

86

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

(87)

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

88

-

1,5

1

0,75

-

-

-

 

-

(89)

-

-

1

0,75

-

-

-

 

90

-

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

(91)

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

92

-

1,5

1

0,75

-

-

-

 

-

93

-

-

1

0,75

-

-

-

Đường kính danh nghĩa của ren, d

Bước ren P

 

Dãy 1

Dãy 2

2

1,5

1

0,75

0,5

0,35

0,25

 

-

94

-

-

1

0,75

-

-

-

 

95

-

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

96

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

97

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

98

-

1,5

1

0,75

-

-

-

 

-

99

-

-

1

0,75

-

-

-

 

100

-

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

101

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

102

-

1,5

1

0,75

-

-

-

 

-

103

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

104

-

-

1

0,75

-

-

-

 

105

-

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

106

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

108

-

1,5

1

0,75

-

-

-

 

110

-

-

-

1

0,75

-

-

-

 

-

112

-

1,5

1

-

-

-

-

 

-

114

-

-

1

-

-

-

-

 

115

-

-

-

1

-

-

-

-

 

-

116

-

-

1

-

-

-

-

 

-

118

-

1,5

1

-

-

-

-

 

120

-

-

-

1

-

-

-

-

 

-

122

-

1,5

1

-

-

-

-

 

125

-

-

-

1

-

-

-

-

 

-

128

-

1,5

1

-

-

-

-

 

130

-

-

-

1

-

-

-

-

 

-

132

-

1,5

1

-

-

-

-

 

135

-

-

-

1

-

-

-

-

 

-

138

-

1,5

1

-

-

-

-

 

140

-

-

-

1

-

-

-

-

 

-

142

-

1,5

1

-

-

-

-

 

145

-

-

-

1

-

-

-

-

 

-

148

-

1,5

1

-

-

-

-

 

150

-

-

1,5

1

-

-

-

-

 

-

152

-

1,5

-

-

-

-

-

 

155

-

-

1,5

-

-

-

-

-

 

-

158

-

1,5

-

-

-

-

-

 

160

-

-

1,5

-

-

-

-

-

 

-

162

-

1,5

-

-

-

-

-

 

165

-

-

1,5

-

-

-

-

-

 

-

168

-

1,5

-

-

-

-

-

 

170

-

-

1,5

-

-

-

-

-

 

 

Đường kính danh nghĩa của ren, d

Bước ren P

 

Dãy 1

Dãy 2

2

1,5

1

0,75

0,5

0,35

0,25

 

-

172

-

1,5

-

-

-

-

-

 

175

-

-

1,5

-

-

-

-

-

 

-

178

-

1,5

-

-

-

-

-

 

180

-

-

1,5

-

-

-

-

-

 

-

182

-

1,5

-

-

-

-

-

 

185

-

-

1,5

-

-

-

-

-

 

-

188

-

1,5

-

-

-

-

-

 

190

-

-

1,5

-

-

-

-

-

 

-

192

-

1,5

-

-

-

-

-

 

195

-

-

1,5

-

-

-

-

-

 

-

198

-

1,5

-

-

-

-

-

 

200

-

-

1,5

-

-

-

-

-

 

-

202

2

-

-

-

-

-

-

 

205

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

208

2

-

-

-

-

-

-

 

210

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

212

2

-

-

-

-

-

-

 

215

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

218

2

-

-

-

-

-

-

 

220

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

222

2

-

-

-

-

-

-

 

225

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

228

2

-

-

-

-

-

-

 

230

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

232

2

-

-

-

-

-

-

 

235

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

238

2

-

-

-

-

-

-

 

240

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

242

2

-

-

-

-

-

-

 

245

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

248

2

-

-

-

-

-

-

 

250

-

2

-

-

-

-

-

-

Đường kính danh nghĩa của ren, d

Bước ren P

 

-

252

2

-

-

-

-

-

-

 

255

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

258

2

-

-

-

-

-

-

 

260

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

262

2

-

-

-

-

-

-

 

265

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

268

2

-

-

-

-

-

-

 

270

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

272

2

-

-

-

-

-

-

 

Dãy 1

Dãy 2

2

1,5

1

0,75

0,5

0,35

0,25

 

275

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

278

2

-

-

-

-

-

-

 

280

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

282

2

-

-

-

-

-

-

 

285

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

288

2

-

-

-

-

-

-

 

290

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

292

2

-

-

-

-

-

-

 

295

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

298

2

-

-

-

-

-

-

 

300

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

302

2

-

-

-

-

-

-

 

-

305

2

-

-

-

-

-

-

 

-

308

2

-

-

-

-

-

-

 

310

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

312

2

-

-

-

-

-

-

 

-

315

2

-

-

-

-

-

-

 

-

318

2

-

-

-

-

-

-

 

320

-

2

-

-

-

-

-

-

 

 

Đường kính danh nghĩa của ren, d

Bước ren P

 

-

322

2

-

-

-

-

-

-

 

-

325

2

-

-

-

-

-

-

 

-

328

2

-

-

-

-

-

-

 

330

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

332

2

-

-

-

-

-

-

 

-

335

2

-

-

-

-

-

-

 

-

338

2

-

-

-

-

-

-

 

340

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

342

2

-

-

-

-

-

-

 

-

345

2

-

-

-

-

-

-

 

-

348

2

-

-

-

-

-

-

 

350

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

352

2

-

-

-

-

-

-

 

-

355

2

-

-

-

-

-

-

 

-

358

2

-

-

-

-

-

-

 

360

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

362

2

-

-

-

-

-

-

 

-

365

2

-

-

-

-

-

-

 

-

368

2

-

-

-

-

-

-

 

370

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

372

2

-

-

-

-

-

-

 

-

375

2

-

-

-

-

-

-

 

Dãy 1

Dãy 2

2

1,5

1

0,75

0,5

0,35

0,25

 

-

378

2

-

-

-

-

-

-

 

380

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

382

2

-

-

-

-

-

-

 

-

385

2

-

-

-

-

-

-

Đường kính danh nghĩa của ren, d

Bước ren P

 

-

388

2

-

-

-

-

-

-

 

390

-

2

-

-

-

-

-

-

 

-

392

2

-

-

-

-

-

-

 

-

395

2

-

-

-

-

-

-

 

-

398

2

-

-

-

-

-

-

 

400

-

2

-

-

-

-

-

-

 

CHÚ THÍCH: Ren M50,5 X 0,5; M51,5 X 0,5; M52,5 X 0,5; M53,5 X 0,5 và M54,5 X 0,5 chỉ cho phép áp dụng để chế tạo vật kính

2. Ren theo tiêu chuẩn này được ký hiệu bằng chữ (M) đường kính danh nghĩa và bước ren,

VÍ DỤ: M70 X 1

Đối với ren trái, sau ký hiệu quy ước có thêm chữ (LH) ví dụ:

M70 X 1LH

Ren nhiều đầu mối được ký hiệu bằng chữ (M), đường kính danh nghĩa, trị số bước xoắn của ren và để trong ngoặc chữ (P) với trị số bước ren.

VÍ DỤ: đối với ren 3 đầu mối có bước ren 1mm và trị số bước xoắn của ren 3 mm, được ký hiệu:

M70 X 3 (P1)

Đối với ren trái:

M70 X 3 (P1) LH.

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2251:1977 về Ren hệ mét dùng cho ngành chõ tạo khí cụ - Đường kính và bước ren

Số hiệu: TCVN2251:1977
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1977
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2251:1977 về Ren hệ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký