Quyết định số 2924/QĐ-BKHCN được ban hành năm 2008 bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố các tiêu chuẩn quốc gia mới trong hệ thống tiêu chuẩn hóa của Việt Nam.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh và các bên liên quan có hoạt động điều chỉnh bởi các tiêu chuẩn quốc gia được công bố.
Nội dung cốt lõi của Quyết định 2924/QĐ-BKHCN
- Công bố 48 tiêu chuẩn quốc gia mới: Bộ Khoa học và Công nghệ chính thức công bố kèm theo quyết định này danh mục gồm 48 tiêu chuẩn quốc gia (TCVN). Đây là cơ sở pháp lý và kỹ thuật quan trọng để các tổ chức, doanh nghiệp áp dụng vào thực tiễn sản xuất, đánh giá chất lượng sản phẩm, dịch vụ và hàng hóa.
- Ban hành danh mục kèm theo: Các tiêu chuẩn cụ thể được quy định chi tiết trong danh mục đính kèm quyết định, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tra cứu, áp dụng và kiểm tra của các cơ quan chức năng.
Hiệu lực thi hành
Quyết định 2924/QĐ-BKHCN có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2924/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2008 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA (TCVN)
(Được công bố kèm theo Quyết định số 2924/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
| 1. | TCVN 5865 : 1995 | Cần trục thiếu nhi |
| 2. | TCVN 5206 : 1990 ST SEV 1718 : 1979 | Máy nâng hạ - Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ổn trọng |
| 3. | TCVN 2023 : 1977 | Lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản |
| 4. | TCVN 5210 : 1990 ST SEV 2690 : 1980 | Máy nâng hạ - Yêu cầu đối với thiết bị khống chế bảo vệ điện |
| 5. | TCVN 2024 : 1977 | Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp I bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản |
| 6. | TCVN 3148 : 1979 | Băng tải - Yêu cầu chung về an toàn |
| 7. | TCVN 5866 : 1995 | Thang máy - Cơ cấu an toàn cơ khí |
| 8. | TCVN 4755 : 1989 ST SEV 4474 : 1984 | Cần trục - Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực |
| 9. | TCVN 2025 : 1977 | Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản |
| 10. | TCVN 2018 : 1977 | Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Phân loại |
| 11. | TCVN 5108 : 1990 ST SEV 1727 : 1986 | Pa lăng điện - Yêu cầu chung về an toàn |
| 12. | TCVN 5209 : 1990 ST SEV 2689 : 1980 | Máy nâng hạ - Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện |
| 13. | TCVN 5190 : 1990 ST SEV 3006 : 1981 | Băng con lăn - Thông số và kích thước cơ bản |
| 14. | TCVN 2019 : 1977 | Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Phương pháp xác định kích thước của lò xo |
| 15. | TCVN 5191 : 1990 | Băng con lăn - Yêu cầu kỹ thuật chung |
| 16. | TCVN 2020 : 1977 | Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản |
| 17. | TCVN 7014 : 2002 ISO 13853 : 1998 | An toàn máy - Khoảng cách an toàn để ngăn không cho chân người chạm tới vùng nguy hiểm |
| 18. | TCVN 2021 : 1977 | Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản |
| 19. | TCVN 5179 : 1990 ST SEV 5312 : 1985 | Máy nâng hạ - Yêu cầu thử thiết bị thủy lực về an toàn |
| 20. | TCVN 5207 : 1990 ST SEV 1722 : 1979 | Máy nâng hạ - Cẩu công te nơ - Yêu cầu về an toàn |
| 21. | TCVN 2022 : 1977 | Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản |
| 22. | TCVN 3746 : 1983 | Tài liệu thiết kế - Biểu diễn và ký hiệu quy ước các mối ghép bằng hàn |
| 23. | TCVN 2251 : 1977 | Ren hệ mét dùng cho ngành chế tạo khí cụ - Đường kính và bước ren |
| 24. | TCVN 2253 : 1977 | Ren côn hệ mét - Kích thước cơ bản và dung sai |
| 25. | TCVN 3779 : 1983 | Thép tấm mỏng rửa axit - Yêu cầu kỹ thuật |
| 26. | TCVN 3781 : 1983 | Thép tấm mỏng mạ kẽm - Yêu cầu kỹ thuật |
| 27. | TCVN 2365 : 1978 | Thép tấm cuộn cán nguội - Cỡ, thông số kích thước |
| 28. | TCVN 3780 : 1983 | Thép lá mạ thiếc (tôn trắng) - Cỡ, thông số kích thước |
| 29. | TCVN 2256 : 1977 | Ren tròn |
| 30. | TCVN 2262 : 1977 | Sai số cho phép khi đo những kích thước độ, dài đến 500mm |
| 31. | TCVN 2249 : 1993 | Ren hệ mét - Lắp ghép trung gian |
| 32. | TCVN 2252 : 1977 | Ren hệ mét dùng cho ngành chế tạo máy khí cụ - Kích thước cơ bản |
| 33. | TCVN 1989 : 1977 | Truyền động bánh răng trụ thân khai ăn khớp ngoài - Tính toán hình học |
| 34. | TCVN 2364 : 1978 | Thép tấm cuộn cán nóng - Cỡ, thông số kích thước |
| 35. | TCVN 3902 : 1984 | Vật đúc bằng gang xám và gang graphít cầu - Tổ chức tế vi và các phương pháp xác định |
| 36. | TCVN 2259 : 1977 | Truyền động thanh răng dung sai |
| 37. | TCVN 3210 : 1979 | Đai truyền hình thang hẹp |
| 38. | TCVN 303 : 1989 | Gang thép - Phương pháp xác định tantan |
| 39. | TCVN 3885 : 1984 | Côn và mối ghép côn - Thuật ngữ và định nghĩa |
| 40. | TCVN 3211 : 1979 | Bánh đai thang hẹp |
| 41. | TCVN 4641 : 1988 | Vật liệu thiêu kết - Phương pháp lấy mẫu |
| 42. | TCVN 2260 : 1977 | Truyền động bánh răng côn môđun nhỏ - Dung sai |
| 43. | TCVN 2248 : 1977 | Ren hệ mét - Kích thước cơ bản |
| 44 | TCVN 4290 : 1986 | Rung - Thuật ngữ và định nghĩa |
| 45 | TCVN 3783 : 1983 | Thép ống hàn điện và không hàn dùng trong công nghiệp chế tạo môtô, xe đạp |
| 46 | TCVN 2247 : 1977 | Ren hệ mét - Đường kính và bước ren |
| 47 | TCVN 2361 : 1989 | Gang đúc - Yêu cầu kỹ thuật |
| 48. | TCVN 19 : 1985 ST SEV 650 : 1977 | Hệ thống tài liệu thiết kế - Quy tắc thực hiện mối ghép then hoa trên bản vẽ |
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Nghị định 28/2008/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5865:1995 về cần trục thiếu nhi
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5866:1995 về thang máy - cơ cấu an toàn cơ khí
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3148:1979 về băng tải - Yêu cầu chung về an toàn do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4755:1989 (ST SEV 4474 - 1984) về cần trục - Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5179:1990 (ST SEV 5312-85)
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5180:1990 (ST SEV 1727-86) về palăng điện - Yêu cầu chung về an toàn do Ủy ban Khoa học Nhà nước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4641:1988 về Vật liệu thiêu kết - Phương pháp lấy mẫu
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2364:1978 về Thép tấm cuộn cán nóng - Cỡ, thông số, kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2365:1978 về Thép tấm cuộn cán nguội - Cỡ, thông số, kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3780:1983 về Thép lá mạ thiếc (tôn trắng) - Cỡ, thông số, kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2018:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Phân loại
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2019:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Phương pháp xác định kích thước của lò xo
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2020:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2021:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2022:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2023:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2024:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2025:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2259:1977 về Truyền động thanh răng - Dung sai
- 23 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2260:1977 về Truyền động bánh răng côn môđun nhỏ - Dung sai
- 24 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 19:1985 (ST SEV 650 - 77) về Hệ thống tài liệu thiết kế - Quy tắc thực hiện mối ghép then hoa trên bản vẽ
- 25 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2262:1977 về Sai số cho phép khi đo những kích thước độ dài đến 500 mm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 26 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3902:1984 về Vật đúc bằng gang xám và gang graphit cầu - Tổ chức tê vi và các phương pháp xác định do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 27 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5206:1990 (ST SEV 1718-79) về Máy nâng hạ - Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ổn trọng được chuyển đổi năm 2008
- 28 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5207:1990 (ST SEV 1722-79) về Máy nâng hạ - Cầu Công te nơ - Yêu cầu an toàn được chuyển đổi năm 2008
- 29 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5209:1990 (ST SEV 2689-80) về Máy nâng hạ - Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện
- 30 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7014:2002 (ISO 13853:1998) về An toàn máy - Khoảng cách an toàn để ngăn không cho chân người chạm tới vùng nguy hiểm
- 31 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2253:1977 về Ren côn hệ mét - Kích thước cơ bản và dung sai
- 32 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 33 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2247:1977 về Ren hệ mét - Đường kính và bước ren
- 34 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2251:1977 về Ren hệ mét dùng cho ngành chõ tạo khí cụ - Đường kính và bước ren
- 35 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2252:1977 về Ren hệ mét dùng cho ngành chõ tạo máy khí cụ - Kích thước cơ bản
- 36 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3783:1983 về Thép ống hàn điện và không hàn điện dùng trong công nghiệp chế tạo mô tô, xe đạp
- 37 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5190:1990 (ST SEV 3006 : 1981) về Băng con lăn - Thông số và kích thước cơ bản
- 38 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1989:1977 về Truyền động bánh răng trụ thân khai ăn khớp ngoài - Tính toán hình học
- 39 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2249:1993 về Ren hệ mét – Lắp ghép trung gian
- 40 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2256:1977 về Ren tròn
- 41 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2361:1989 về Gang đúc - Yêu cầu kỹ thuật
- 42 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3746:1983 về Tài liệu thiết kế - Biểu diễn và ký hiệu quy ước các mối ghép bằng hàn
- 43 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3210:1979 về Đai truyền hình thang hẹp
- 44 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3211:1979 về Bánh đai thang hẹp
- 45 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3779:1983 về Thép tấm mỏng rửa axit - Yêu cầu kỹ thuật
- 46 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4290:1986 về Rung - Thuật ngữ và định nghĩa
- 47 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5210:1990 (ST SEV 2690:1980) về Máy nâng hạ - Yêu cầu đối với thiết bị khống chế bảo vệ điện
- 48 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5191:1990 về Băng con lăn - Yêu cầu kỹ thuật chung