Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2358:1978

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2358:1978 quy định về kích thước cơ bản của đáy phẳng không gấp mép. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, thiết kế thiết bị áp lực, bồn chứa và các kết cấu công nghiệp liên quan tại Việt Nam.

Thông tin thuộc tính văn bản

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2358:1978 về Đáy phẳng không gấp mép - Kích thước cơ bản
  • Số hiệu: TCVN 2358:1978
  • Cơ quan ban hành: Chưa xác định cụ thể từ nguồn dữ liệu
  • Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể

Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn

Dựa trên cấu trúc nội dung được trích xuất, tiêu chuẩn tập trung vào các phần trọng tâm sau:

  • Phần mở đầu: Xác định phạm vi áp dụng, đối tượng điều chỉnh và các nguyên tắc chung trong việc thiết kế, chế tạo đáy phẳng không gấp mép dùng trong các thiết bị công nghiệp.
  • Các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4): Quy định chi tiết về các thông số kích thước cơ bản, dung sai cho phép, các yêu cầu kỹ thuật ban đầu và phương pháp xác định kích thước tiêu chuẩn nhằm đảm bảo tính đồng bộ và an toàn trong quá trình vận hành thiết bị.

Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn

Việc tuân thủ TCVN 2358:1978 giúp các đơn vị thiết kế và chế tạo thống nhất được các tiêu chuẩn kích thước, từ đó nâng cao tính lắp lẫn của chi tiết, đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền của hệ thống thiết bị áp lực trong quá trình sản xuất công nghiệp.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 2358 – 78

ĐÁY PHẲNG KHÔNG GẤP MÉP - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Flat Heads without knuckle - General dimensions

1. Tiêu chuẩn này quy định cho các loại đáy phẳng không gấp mép, có chiều dày thành từ 4 đến 12 mm làm bằng thép hợp kim hoặc thép các bon dùng cho các bình chứa và thiết bị nằm ngang và thẳng đứng có đường kình từ 273 đến 4000 mm.

2. Kích thước của đáy định vị ngoài phải phù hợp với hình 1 và bảng 1. Đối với đáy định vị theo kích thước trong – theo hình 2 và bảng 2.

Kích thước, mm                                                                        Bảng 1

DH

D

S

Khối lượng kg

DH

D

S

Khối lượng kg

273

290

3

1,9

630

650

 

10,1

325

345

2,8

720

740

13,5

377

395

3,7

820

840

17,4

426

445

4,7

920

940

21,7

530

550

5,6

1020

1040

26,8

Ví dụ ký hiệu quy ước của đáy có DH = 630 mm; S = 4 mm làm thép bằng CT3**

Đáy 630 x 4 – CT.3 TCVN 2538– 78

Kích thước, mm                                                                        Bảng 2

DB

D

Chiều dày thành S

3

4

6

8

10

12

Khối lượng kg

400

420

4,20

-

-

-

-

-

500

520

6,40

600

630

7,30

9,70

700

730

9,90

13,20

800

830

12,70

17,00

900

930

11,06

21,40

1000

1040

20,00

26,67

1100

1140

24,03

32,04

1200

1240

28,43

37,91

1400

1440

38,34

5,12

1600

1640

49,71

66,28

1800

1840

-

83,44

125,16

166,9

208,6

250,33

2000

2040

102,60

158,90

205,2

256,3

307,80

2200

2240

123,68

185,52

274,4

309,2

371,04

2400

2440

146,72

220,08

293,5

366,8

440,16

2600

2640

171,80

257,70

343,6

429,5

515,40

2800

2840

198,80

298,20

397,6

497,0

596,90

3000

3060

230,80

346,20

461,6

577,0

690,40

3200

3260

262,00

393,00

524,0

655,0

786,00

3400

3460

-

442,56

590,0

737,5

885,12

3600

3660

495,42

660,5

625,1

990,84

3800

3860

550,86

734,5

918,5

1101,72

4000

4060

609.60

812,1

1015,5

1218,60

Chú thích. Khối lượng đáy được tính đối với thép có tỷ trọng v = 7,85 và chiều dày thành danh nghĩa.

Ví dụ ký hiệu quy ước của đáy có DB = 3200 mm; S = 4 mm, làm bằng thép CT.3xx

Đáy 3200 x 4 – CT.3 TCVN 2358 – 78

3. Trên mặt của đáy ghi ký hiệu quy ước của đáy và dấu hiệu hàng hóa của cơ sở sản xuất.

xx Tạm thời dùng ký hiệu vật liệu theo tiêu chuẩn của Liên Xô cho đến khi ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về vật liệu.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2358:1978 về Đáy phẳng không gấp mép - Kích thước cơ bản

Số hiệu: TCVN2358:1978
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1978
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2358:1978 về Đáy phẳ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký