Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4473:1987
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4473:1987 là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định về hệ thống thuật ngữ và định nghĩa dùng trong lĩnh vực máy xây dựng và máy làm đất. Tiêu chuẩn này được ban hành nhằm thống nhất cách hiểu, cách sử dụng ngôn ngữ kỹ thuật trong thiết kế, chế tạo, vận hành, giảng dạy và trao đổi thương mại liên quan đến các loại máy móc thiết bị trong ngành xây dựng tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với tất cả các cơ quan, tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, sử dụng và quản lý các loại máy xây dựng và máy làm đất. Đối tượng điều chỉnh chính bao gồm:
- Các loại máy làm đất như máy đào, máy ủi, máy xúc, máy san, và các thiết bị đầm nén đất.
- Các loại máy xây dựng phục vụ cho công tác thi công bê tông, nâng hạ, vận chuyển vật liệu và các công tác hoàn thiện công trình.
- Hệ thống thuật ngữ chuyên ngành, các định nghĩa kỹ thuật cơ bản về cấu tạo, nguyên lý hoạt động và thông số kỹ thuật của máy.
Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4)
Mặc dù phần trích xuất chi tiết chưa thể hiện đầy đủ toàn bộ văn bản, dựa trên cấu trúc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia, các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 tập trung vào các nội dung nền tảng sau:
- Điều 1: Quy định chung và phạm vi áp dụng - Xác định rõ giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các loại máy xây dựng và máy làm đất được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam.
- Điều 2: Nguyên tắc xây dựng thuật ngữ - Hướng dẫn cách thức xây dựng và lựa chọn thuật ngữ tương đương, đảm bảo tính khoa học, chính xác và tính hệ thống, tránh gây nhầm lẫn trong quá trình sử dụng thực tế.
- Điều 3: Phân loại máy xây dựng và máy làm đất - Đưa ra các tiêu chí phân loại cơ bản dựa trên công dụng, nguồn động lực, cơ cấu công tác hoặc phương thức di chuyển của thiết bị.
- Điều 4: Định nghĩa các thông số cơ bản - Giải thích các khái niệm nền tảng liên quan đến kích thước hình học, trọng lượng, công suất, năng suất và các chỉ tiêu kỹ thuật đặc trưng của máy.
Ý nghĩa và vai trò của TCVN 4473:1987 trong thực tiễn
Việc áp dụng TCVN 4473:1987 mang lại nhiều giá trị thiết thực cho ngành xây dựng và cơ khí chế tạo:
- Thống nhất ngôn ngữ kỹ thuật: Giúp các kỹ sư, kỹ thuật viên và nhà quản lý có chung một hệ thống khái niệm, hạn chế sai sót trong quá trình thiết kế, chế tạo và chuyển giao công nghệ.
- Hỗ trợ công tác đào tạo: Làm cơ sở biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy tại các trường đại học, cao đẳng và trung cấp nghề chuyên ngành máy xây dựng.
- Chuẩn hóa hoạt động thương mại: Tạo điều kiện thuận lợi cho việc lập hồ sơ thầu, hợp đồng mua bán, xuất nhập khẩu và kiểm định chất lượng máy móc thiết bị xây dựng.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 4473 : 1987
MÁY XÂY DỰNG - MÁY LÀM ĐẤT - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Building plants - Earth moving plants - Terminology and definitions
Tiêu chuẩn này quy định thống nhất các thuật ngữ - định nghĩa của máy làm đất và được sử dụng trong các tiêu chuẩn và tài liệu khoa học kĩ thuật thuộc lĩnh vực xây dựng
| Thuật ngữ | Định nghĩa | Thuật ngữ nước ngoài | Sơ đồ |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1. Máy đào | |||
| 1.1. Máy đào một gầu | Máy đào làm việc theo chu kì, có 1 gầu, dùng để đào, xúc, chuyển và đổ đất (hay vật liệu khác) thành đống hoặc lên các phương tiện vận chuyển | Single - bucket excavator |
|
| 1.2. Máy đào một gầu vạn năng | Máy đào một gầu, ngoài công tác đất còn có thể đóng cọc, bốc dỡ, trục lắp... nhờ thay đổi một trong các bộ phận công tác tương ứng | Universal single bucket excavator |
|
| 1.3. Máy đào một gầu vạn năng quay toàn vòng | Máy đào một gầu vạn năng, phần quay có thể quay 1 góc không hạn chế theo hai chiều thuận, nghịch | Full- revoling universal excavator |
|
| 1.4. Máy đào một gầu vạn năng quay không toàn vòng | Máy đào một gầu vạn năng, phần quay chỉ có thể quay một góc hạn chế | Nofull- revoling universal excavator |
|
| 1.5. Máy đào một gầu vạn năng bánh xích | Máy đào một gầu vạn năng có bộ phận di chuyển là bánh xích | Chain- crawloring universal excavator |
|
| 1.6. Máy đào một gầu vạn năng bánh hơi | Máy đào một gầu vạn năng có bộ phận di chuyển là bánh hơi | Wheel - moving universal excavator |
|
| 1.7. Máy đào một gầu vạn năng 1 động cơ | Máy đào một gầu vạn năng có 1 động cơ dẫn động cho tất cả các cơ cấu | Single - engine universal excavator |
|
| 1.8. Máy đào một gầu vạn năng nhiều động cơ | Máy đào một gầu vạn năng nhiều động cơ, mỗi động cơ dẫn động cho 1 cơ cấu hoặc 1 nhóm cơ cấu riêng biệt | Multi - engine universal excavator |
|
| 1.9. Máy đào một gầu vạn năng truyền động cơ khí | Máy đào một gầu vạn năng một động cơ, có hệ thống truyền động cơ khí | Mechanic-al operated excavator |
|
| 1.10. Máy đào một gầu vạn năng truyền động cơ khí thuỷ lực | Máy đào một gầu vạn năng một động cơ, có hệ thống truyền động cơ khí kết hợp với thuỷ lực | Hydrau- mechanical operated excavator |
|
| 1.11. Máy đào một gầu vạn năng truyền động thuỷ lực | Máy đào một gầu vạn năng nhiều động cơ, có hệ thống truyền động thuỷ lực | Hydraulic operated excavator |
|
| 1.12. Máy đào một gầu vạn năng truyền động điện | Máy đào một gầu vạn năng nhiều động cơ, có hệ thống truyền động điện | Electrically operated excavator |
|
| 1.13. Máy đào một gầu vạn năng có bộ công tắc treo mềm | Máy đào một gầu vạn năng dùng cáp treo giữ và dẫn động bộ công tác | Cable universal excavator |
|
| 1.14. Máy đào một gầu vạn năng có bộ công tắc treo cứng (máy đào thuỷ lực) | Máy đào một gầu vạn năng dùng xi lanh thuỷ lực treo giữ và dẫn động bộ công tắc | Hydraulic universal excavator |
|
| 1.15. Máy đào gầu thuận | Máy đào lắp gầu ngửa để đào tầng đất cao hơn vị trí máy đứng | Push shovel |
|
| 1.16. Máy đào gầu nghịch | Máy đào lắp gầu sấp để đào tầng đất thấp hơn vị trí máy đứng | Back excavator |
|
| 1.17. Máy đào gầu quãng | Máy đào lắp gầu quãng có bán kính đào mở rộng để đào tầng đất thấp hơn vị trí máy đứng | Dragline excavator |
|
| 1.18. Máy đào gầu ngoạm | Máy đào lắp gầu ngoạm để đào đất theo hướng thẳng đứng hoặc bốc dỡ vật liệu rời | Clamshell excavator |
|
| 1.19. Máy đào nhiều gầu | Máy đào và xả đất liên tục, có nhiều gầu chuyển động theo 1 quĩ đạo khép kín để đào hào, kênh mương... | Multi-bucket excavator |
|
| 1.20. Máy đào nhiều gầu đào dọc | Máy đào nhiều gầu có hướng đào trùng với hướng di chuyển của máy | Longitudin-al trenching machine |
|
| 1.21. Máy đào nhiều gầu đào ngang | Máy đào nhiều gầu có hướng đào vuông góc với hướng di chuyển của máy | Diametrical trenching machine |
|
| 1.22. Máy đào nhiều gầu kiểu xích (kéo gầu) | Máy đào nhiều gầu có khung phẳng, trên đó lắp một hệ xích dẫn động gầu | ladder-type trenching machine |
|
| 1.23. Máy đào nhiều gầu kiểu rôto | Máy đào nhiều gầu có khung tròn (rôto), trên đó lắp gầu theo chu vi | Wheel-type trenching machine |
|
| 2. Máy đào - chuyển | |||
| 2.1. Máy ủi | Máy đào - chuyển đất làm việc theo chu kì, có lưỡi ủi lắp trên máy kéo dùng để đào, đẩy, san và chuyển đất với cự li hạn chế (nhỏ hơn 100m) | Bulldozer |
|
| 2.2. Máy ủi lưỡi không quay | Máy ủi có lưỡi ủi đặt vuông góc với trục dọc của máy cơ sở |
|
Angledozer |
| 2.3. Máy ủi lưỡi quay | Máy ủi có lưỡi ủi đặt những góc nhất định trong mặt phẳng nằm ngang và thẳng đứng |
| |
| 2.4. Máy ủi thông dụng | Máy ủi được chế tạo để làm việc trong những điều kiện phổ biến | Genneral-duty bulldozer |
|
| 2.5. Máy ủi chuyên dùng | Máy ủi được chế tạo để thực hiện một công việc nhất định trong một điều kiện nhất định | Suitable bulldozer |
|
| 2.6. Máy ủi bánh xích | Máy ủi có bộ phận di chuyển là bánh xích | Crawler bulldozer |
|
| 2.7. Máy ủi bánh hơi | Máy ủi có bộ phận di chuyển là bánh hơi | Wheel bulldozer |
|
| 2.8. Máy ủi điều khiển bằng cáp | Máy ủi dùng hệ thống ròng rọc - cáp để điều khiển lưỡi ủi | Cable bulldozer |
|
| 2.9. Máy ủi điều khiển bằng thuỷ lực (máy ủi thuỷ lực) | Máy ủi dùng hệ thống thuỷ lực để điều khiển lưỡi ủi | Hydraulic bulldozer |
|
| 2.10. Máy cạp | Máy đào - chuyển đất, làm việc theo chu kì, có thùng cạp dùng để đào, vận chuyển, đổ và san đất sơ bộ với cự li mở rộng (từ một vài trăm mét đến một vài kilômét) | Scraper |
|
| 2.11. Máy cạp kéo theo | Máy cạp có thùng cạp do máy kéo kéo theo | Pull-type scraper |
|
| 2.12. Máy cạp tự hành | Máy cạp tự di chuyển | Autoscra-per |
|
| 2.13. Máy cạp điều khiển bằng cáp | Máy cạp dùng hệ thống ròng rọc - cáp để điều khiển thùng cạp | Cable scraper |
|
| 2.14. Máy cạp điều khiển bằng thuỷ lực | Máy cạp dùng hệ thống thuỷ lực để điều khiển thùng cạp | Hydraulic scraper |
|
| 2.15. Máy san | Máy gạt - san đất, làm việc theo chu kì, có lưỡi san dùng để san phẳng mặt bằng, tạo hình nền đường,đào rảnh, bạt mái dốc ... | Grader |
|
| 2.16. Máy san kéo theo | Máy san do máy kéo kéo theo | Pull-type grader |
|
| 2.17. Máy san tự hành | Máy san tự di chuyển | Autograder (Motor-graders) |
|
| 2.18. Máy san điều khiển bằng cơ khí | Máy san dùng hệ thống cơ khí để điều khiển lưỡi san | Mechanical drive grader |
|
| 2.19. Máy san điều khiển bằng thuỷ lực | Máy san dùng hệ thống thuỷ lực để điều khiển lưỡi san | Hydrau-lical drive grader |
|
| 2.20. Máy san Elêvatơ | Máy san có lắp băng tải để san, chuyển và xả đất liên tục | Elevating grader |
|
| 3. Máy xúc | |||
| 3.1. Máy xúc một gầu | Máy xúc tự hành, làm việc theo chu kì, dùng để bốc xúc đất đá (hoặc vật liệu rời) lên các phương tiện vận chuyển hoặc gom thành đống | Single -bucket loader |
|
| 3.2. Máy xúc một gầu bánh xích | Máy xúc một gầu có bộ phận di chuyển là bánh xích | Single -bucket crawler loader |
|
| 3.3. Máy xúc một gầu bánh hơi | Máy xúc một gầu có bộ phận di chuyển là bánh hơi | Single –bucket wheeled loader |
|
| 3.4. Máy xúc một gầu đổ phía trước | Máy xúc một gầu đổ đất (hoặc vật liệu rời) theo fhướng tiến về phía trước | Single -bucket front and loader |
|
| 3.5. Máy xúc một gầu đổ lật (máy xúc lật) | Máy xúc một gầu đổ đất (hoặc vật liệu rời) theo hướng tiến về phía sau | Single -bucket back and loader |
|
| 4. Máy đầm | |||
| 4.1. Máy đầm đất | Máy nén chặt nền đất (hoặc nền đường, áo đường...) nhờ tác dụng của lực tĩnh vã lực động | Tamping machine |
|
| 4.2. Máy đầm lăn tự hành (lu tự hành) | Máy đầm có bộ công tác là bánh thép trơn, tự di chuyển | Mortor roller |
|
| 4.3. Máy đầm vấu (đầm vấu) | Máy đầm có bộ công tác là bánh thép, trên đó lắp các vấu | Sheep-foot roller
| |
| 4.4. Máy đầm bánh hơi (đầm bánh hơi) | Máy đầm có bộ công tác là các bánh hơi | Pneumatict-typed roller |
|
| 4.5. Máy đầm bánh hơi kéo theo | Máy đầm bánh hơi do máy kéo kéo theo | Tralled prumatity -red roller |
|
| 4.6. Máy đầm bánh hơi tự hành | Máy đầm bánh hơi tự di chuyển | Motor roller |
|
| 4.7. Máy đầm rung (đầm rung) | Máy đầm có bộ rung lắp trên bộ công tác | Vibrating roller |
|
| 4.8. Máy đầm rung kéo theo | Máy đầm rung do máy kéo kéo theo | Vibrating-towel roller (Vibroweb roller) |
|
| 4.9. Máy đầm rung tự hành | Máy đầm rung tự di chuyển | Motor vibrating roller |
|
| 4.10. Bàn rung | Máy đầm có bộ rung lắp trên bàn thép, có thể tự di chuyển trong quá trình làm việc | Vibroplate |
|
| 4.11. Máy đầm rơi | Máy đầm có bộ công tác làm việc theo nguyên lí rơi tự do (tạo lực động) | Tamping plate |
|
| 5. Máy đào - chuyền bằng sức nước | |||
| 5.1. Súng phun nước | Thiết bị đào đất chuyên dùng phun dòng nước có áp lực cao để đào phá đất | Monitor |
|
| 5.2. Máy bơm bùn | Máy bơm chuyên dùng kiểu li tâm để hút và vận chuyển bùn | Suction dredger |
|
| 5.3. Trạm bơm bùn | Trạm bơm chuyên dùng làm việc liên tục, dùng để đào phá đất ở dưới nước và chuyển chúng đến nơi đổ | Dredger pumping station |
|
| 5.4. Trạm bơm bùn cố định | Trạm bơm bùn đặt cố định để làm việc ở một vị trí tương đối lâu | Dredger pumping stationary station |
|
| 5.5. Trạm bơm bùn di động | Trạm bơm bùn tự di chuyển | Dredger pumping mobile station |
|
| 5.6.Tàu hút bùn | Trạm bơm bùn đặt nổi trên mặt nước | Suction-tube dredger
| |
| 6. Máy làm công việc phụ | |||
| 6.1. Máy phát bụi cây | Máy để phát bụi cây và cắt cây nhỏ nhờ lưỡi cắt có dạng hình nêm lắp trên máy kéo | Brush saw |
|
| 6.2. Máy nhổ gốc cây | Máy để ủi đổ cây, đào nhổ gốc cây và dọn lọc đá... nhờ thay đổi một trong các bộ công tác lắp trên máy kéo | Grubber |
|
| 6.3. Máy xới đất | Máy để cày, phá tơi đất cứng hoặc nền đường cũ nhờ các răng xới lắp trên máy kéo | Ripper |
|
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4087:1985 về sử dụng máy xây dựng - yêu cầu chung
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9326:2012 về Máy làm đất - Phương pháp đo thời gian dịch chuyển của bộ phận công tác
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9327:2012 về Máy làm đất - Phương pháp đo khối lượng toàn bộ máy, thiết bị công tác và các bộ phận cấu thành của máy
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4087:1985 về sử dụng máy xây dựng - yêu cầu chung
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9326:2012 về Máy làm đất - Phương pháp đo thời gian dịch chuyển của bộ phận công tác
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4473:2012 về Máy xây dựng - Máy làm đất - Thuật ngữ và định nghĩa
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9327:2012 về Máy làm đất - Phương pháp đo khối lượng toàn bộ máy, thiết bị công tác và các bộ phận cấu thành của máy














































