Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4728:1989
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4728:1989 là văn bản kỹ thuật chuyên ngành do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành. Văn bản này quy định về danh mục các chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm xà phòng, đóng vai trò là công cụ pháp lý và kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát, đánh giá và định hướng chất lượng sản phẩm xà phòng được sản xuất, lưu thông trên thị trường Việt Nam.
Thông tin thuộc tính hệ thống của văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4728:1989 về xà phòng - danh mục chỉ tiêu chất lượng.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước.
- Năm ban hành: 1989.
- Lĩnh vực áp dụng: Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm hóa mỹ phẩm, cụ thể là các loại xà phòng.
Nội dung cốt lõi và định hướng quản lý chất lượng
Dựa trên danh mục chỉ tiêu chất lượng được thiết lập, tiêu chuẩn hướng tới việc chuẩn hóa các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm xà phòng thông qua các nội dung trọng tâm sau:
- Thiết lập danh mục chỉ tiêu kỹ thuật: Đưa ra các tiêu chí định lượng và định tính để đánh giá chất lượng xà phòng, bao gồm các chỉ tiêu hóa lý quan trọng như hàm lượng chất hoạt động bề mặt, độ kiềm tự do, độ ẩm, và các thành phần chất béo.
- Phân loại và quy chuẩn hóa sản phẩm: Tạo cơ sở để phân loại các dòng sản phẩm xà phòng khác nhau (như xà phòng tắm, xà phòng giặt) dựa trên các chỉ tiêu chất lượng tương ứng, đảm bảo tính an toàn cho người tiêu dùng và hiệu quả sử dụng.
- Căn cứ kiểm định và giám sát: Cung cấp khung tham chiếu kỹ thuật thống nhất cho các cơ quan kiểm định chất lượng, các doanh nghiệp sản xuất và đơn vị nhập khẩu trong việc thử nghiệm, công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm.
Lưu ý: Do các thông tin chi tiết về ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện tại chưa được cập nhật đầy đủ trong hồ sơ trích xuất, người dùng cần tham khảo thêm các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành hoặc các tiêu chuẩn thay thế mới nhất để áp dụng chính xác vào hoạt động sản xuất và kinh doanh thực tế.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 4728:1989
XÀ PHÒNG
DANH MỤC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
Soap
Nomenclature of quality indices
Cơ quan biên soạn: Trung tâm Tiêu chuẩn – Chất lượng.
Cơ quan đề nghị ban hành và trình duyệt: Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường -Chất lượng.
Cơ quan xét duyệt và ban hành: Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước.
TCVN 4728:1989
XÀ PHÒNG
DANH MỤC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
Soap
Nomenclature of quality indices
Tiêu chuẩn này quy định danh mục các chỉ tiêu chất lượng của xà phòng, bao gồm các loại xà phòng tắm, xà phòng giặt và xà phòng dùng cho mục đích công nghiệp.Sản phẩm xà phòng bao gồm các loại chất tẩy rửa được sản xuất bằng nguyên liệu là axít béo và kiềm, dựa vào phản ứng xà phòng hoá, không kể các loại chất tẩy rửa tổng hợp.Hệ thống danh mục các chỉ tiêu chất lượng cho các loại xà phòng được ghi trong bảng sau:Tên chỉ tiêu | Đơn vị | Loại xà phòng | ||
Giặt | Tắm | Công nghiệp | ||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
1. Chỉ tiêu hoá lý |
|
|
|
|
1.1. Hàm lượng các axít béo | % | + | + | + |
1.2. Hàm lượng kiềm tự do | % | + | + | ± |
1.3. Hàm lượng muối natri clorua | % | + | + | ± |
1.4. Hàm lượng muối natri cacbonat | % | ± | ± | - |
1.5. Hàm lượng muối natri silirat | % | ± | ± | ± |
1.6. Hàm lượng các chất hữu cơ không xà phòng hoá | % | + | + | ± |
1.7. Hàm lượng các axít béo không xà phòng hoá | % | + | + | ± |
1.8. Chỉ số iot của axít béo tách ra từ xà phòng hoá |
| ± | + | ± |
1.9. Hàm lượng nước và các chất bay hơi | % | + | + | + |
1.10. Hàm lượng glyxerin | % | ± | ± | ± |
1.11. Nhiệt độ đông đặc của axít béo tách ra từ xà phòng | oC | + | + | + |
1.12. Thể tích cột bọt lúc ban đầu | ml | + | + | + |
1.13. Thể tích cột bọt sau 15 phút | ml | + | + | + |
1.14. Độ cứng Vica | độ | ± | ± | ± |
1.15. Khối lượng danh nghĩa | g | + | + | + |
1.16. Độ bền trong nước cứng | % | ± | ± | - |
2. Chỉ tiêu vệ sinh |
|
|
|
|
2.1. Mức độ phản ứng lên da | - | ± | + | - |
3. Chỉ tiêu ngoại quan và thẩm mỹ |
|
|
|
|
3.1. Dạng bên ngoài |
|
|
|
|
3.1. Hình dáng | - | ± | + | ± |
3.2. Màu sắc | - | + | + | - |
3.3. Mùi đặc trưng của bánh xà phòng | điểm | + | + | - |
4. Chỉ tiêu bao gói, ghi nhãn và bảo quản, vận chuyển |
|
|
|
|
4.1. Bao gói | điểm | + | + | + |
4.2. Ghi nhãn | điểm | + | + | ± |
4.3. Bảo quản |
|
|
|
|
4.3.1. Thời gian bảo quản | tháng | ± | ± | ± |
4.3.2. Thời hạn bảo đảm chất lượng | tháng | + | + | + |
4.3.3. Độ hao hụt trong thời gian bảo quản | % | ± | ± | ± |
4.4. Vận chuyển | - | ± | ± | ± |
Chú thích:
- Dấu + : Chính thức áp dụng
- Dấu ± : áp dụng hạn chế
- Dấu - : Không áp dụng
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5493:1991 (ST SEV 5186-85) về xà phòng gội đầu và tắm dạng lỏng - phương pháp xác định hàm lượng clorua
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5494:1991 (ST SEV 5190-85) về xà phòng gội đầu và tắm dạng lỏng (Sampun) - phương pháp xác định hàm lượng sunfat
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2224:1991 về xà phòng tắm dạng bánh - yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2225:1991 về xà phòng giặt dạng bánh - yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5492:1991 (ST SEV 2542 - 80) về xà phòng gội đầu và tắm dạng lỏng (Sampun) - phương pháp xác định chất hoạt động bề mặt do Ủy ban Khoa học và Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1557:1974 về Xà phòng bánh - Phương pháp thử
- 1 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5493:1991 (ST SEV 5186-85) về xà phòng gội đầu và tắm dạng lỏng - phương pháp xác định hàm lượng clorua
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5494:1991 (ST SEV 5190-85) về xà phòng gội đầu và tắm dạng lỏng (Sampun) - phương pháp xác định hàm lượng sunfat
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2224:1991 về xà phòng tắm dạng bánh - yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2225:1991 về xà phòng giặt dạng bánh - yêu cầu kỹ thuật
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5492:1991 (ST SEV 2542 - 80) về xà phòng gội đầu và tắm dạng lỏng (Sampun) - phương pháp xác định chất hoạt động bề mặt do Ủy ban Khoa học và Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1557:1974 về Xà phòng bánh - Phương pháp thử