Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4728:1989

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4728:1989 là văn bản kỹ thuật chuyên ngành do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành. Văn bản này quy định về danh mục các chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm xà phòng, đóng vai trò là công cụ pháp lý và kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát, đánh giá và định hướng chất lượng sản phẩm xà phòng được sản xuất, lưu thông trên thị trường Việt Nam.

Thông tin thuộc tính hệ thống của văn bản

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4728:1989 về xà phòng - danh mục chỉ tiêu chất lượng.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước.
  • Năm ban hành: 1989.
  • Lĩnh vực áp dụng: Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm hóa mỹ phẩm, cụ thể là các loại xà phòng.

Nội dung cốt lõi và định hướng quản lý chất lượng

Dựa trên danh mục chỉ tiêu chất lượng được thiết lập, tiêu chuẩn hướng tới việc chuẩn hóa các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm xà phòng thông qua các nội dung trọng tâm sau:

  • Thiết lập danh mục chỉ tiêu kỹ thuật: Đưa ra các tiêu chí định lượng và định tính để đánh giá chất lượng xà phòng, bao gồm các chỉ tiêu hóa lý quan trọng như hàm lượng chất hoạt động bề mặt, độ kiềm tự do, độ ẩm, và các thành phần chất béo.
  • Phân loại và quy chuẩn hóa sản phẩm: Tạo cơ sở để phân loại các dòng sản phẩm xà phòng khác nhau (như xà phòng tắm, xà phòng giặt) dựa trên các chỉ tiêu chất lượng tương ứng, đảm bảo tính an toàn cho người tiêu dùng và hiệu quả sử dụng.
  • Căn cứ kiểm định và giám sát: Cung cấp khung tham chiếu kỹ thuật thống nhất cho các cơ quan kiểm định chất lượng, các doanh nghiệp sản xuất và đơn vị nhập khẩu trong việc thử nghiệm, công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm.

Lưu ý: Do các thông tin chi tiết về ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện tại chưa được cập nhật đầy đủ trong hồ sơ trích xuất, người dùng cần tham khảo thêm các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành hoặc các tiêu chuẩn thay thế mới nhất để áp dụng chính xác vào hoạt động sản xuất và kinh doanh thực tế.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 4728:1989

XÀ PHÒNG

DANH MỤC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

Soap

Nomenclature of quality indices

Cơ quan biên soạn: Trung tâm Tiêu chuẩn – Chất lượng.

Cơ quan đề nghị ban hành và trình duyệt: Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường -Chất lượng.

Cơ quan xét duyệt và ban hành: Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước.

Quyết định ban hành số 345/QĐ ngày 04 tháng 07 năm 1989.

 

TCVN 4728:1989

XÀ PHÒNG

DANH MỤC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

Soap

Nomenclature of quality indices

Tiêu chuẩn này quy định danh mục các chỉ tiêu chất lượng của xà phòng, bao gồm các loại xà phòng tắm, xà phòng giặt và xà phòng dùng cho mục đích công nghiệp.

Sản phẩm xà phòng bao gồm các loại chất tẩy rửa được sản xuất bằng nguyên liệu là axít béo và kiềm, dựa vào phản ứng xà phòng hoá, không kể các loại chất tẩy rửa tổng hợp.

Hệ thống danh mục các chỉ tiêu chất lượng cho các loại xà phòng được ghi trong bảng sau:

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Loại xà phòng

Giặt

Tắm

Công nghiệp

1

2

3

4

5

1. Chỉ tiêu hoá lý

 

 

 

 

1.1. Hàm lượng các axít béo

%

+

+

+

1.2. Hàm lượng kiềm tự do

%

+

+

±

1.3. Hàm lượng muối natri clorua

%

+

+

±

1.4. Hàm lượng muối natri cacbonat

%

±

±

-

1.5. Hàm lượng muối natri silirat

%

±

±

±

1.6. Hàm lượng các chất hữu cơ không xà phòng hoá

%

+

+

±

1.7. Hàm lượng các axít béo không xà phòng hoá

%

+

+

±

1.8. Chỉ số iot của axít béo tách ra từ xà phòng hoá

 

±

+

±

1.9. Hàm lượng nước và các chất bay hơi

%

+

+

+

1.10. Hàm lượng glyxerin

%

±

±

±

1.11. Nhiệt độ đông đặc của axít béo tách ra từ xà phòng

oC

+

+

+

1.12. Thể tích cột bọt lúc ban đầu

ml

+

+

+

1.13. Thể tích cột bọt sau 15 phút

ml

+

+

+

1.14. Độ cứng Vica

độ

±

±

±

1.15. Khối lượng danh nghĩa

g

+

+

+

1.16. Độ bền trong nước cứng

%

±

±

-

2. Chỉ tiêu vệ sinh

 

 

 

 

2.1. Mức độ phản ứng lên da

-

±

+

-

3. Chỉ tiêu ngoại quan và thẩm mỹ

 

 

 

 

3.1. Dạng bên ngoài

 

 

 

 

3.1. Hình dáng

-

±

+

±

3.2. Màu sắc

-

+

+

-

3.3. Mùi đặc trưng của bánh xà phòng

điểm

+

+

-

4. Chỉ tiêu bao gói, ghi nhãn và bảo quản, vận chuyển

 

 

 

 

4.1. Bao gói

điểm

+

+

+

4.2. Ghi nhãn

điểm

+

+

±

4.3. Bảo quản

 

 

 

 

4.3.1. Thời gian bảo quản

tháng

±

±

±

4.3.2. Thời hạn bảo đảm chất lượng

tháng

+

+

+

4.3.3. Độ hao hụt trong thời gian bảo quản

%

±

±

±

4.4. Vận chuyển

-

±

±

±

Chú thích:

- Dấu + : Chính thức áp dụng

- Dấu ± : áp dụng hạn chế

- Dấu - : Không áp dụng

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4728:1989 về xà phòng - danh mục chỉ tiêu chất lượng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

Số hiệu: TCVN4728:1989
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 04/07/1989
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo:
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Hóa chất
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4728:1989 về xà phòn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký