Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tổng quan về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4783:1989

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4783:1989 quy định về danh mục các chỉ tiêu chất lượng đối với thức ăn hỗn hợp dùng trong chăn nuôi. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp các cơ sở sản xuất, kinh doanh và cơ quan quản lý có cơ sở pháp lý để đánh giá, kiểm soát chất lượng sản phẩm thức ăn chăn nuôi lưu thông trên thị trường Việt Nam.

Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)

Nội dung của các điều khoản đầu tiên tập trung vào việc định hình phạm vi áp dụng và các nguyên tắc cơ bản trong việc quản lý chỉ tiêu chất lượng thức ăn chăn nuôi:

  • Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn này được áp dụng đối với tất cả các loại thức ăn hỗn hợp dạng bột hoặc dạng viên dành cho các loại gia súc, gia cầm và các loài vật nuôi khác. Tiêu chuẩn xác định rõ danh mục các chỉ tiêu bắt buộc phải kiểm tra và công bố chất lượng.
  • Quy định chung (Điều 2): Các cơ sở sản xuất và chế biến thức ăn chăn nuôi phải đảm bảo sản phẩm của mình tuân thủ đầy đủ các chỉ tiêu chất lượng được quy định trong danh mục. Việc đánh giá chất lượng phải được thực hiện khách quan tại các phòng thử nghiệm được công nhận.
  • Hệ thống chỉ tiêu chất lượng (Điều 3): Tiêu chuẩn phân chia các chỉ tiêu chất lượng thành các nhóm cụ thể bao gồm chỉ tiêu cảm quan, chỉ tiêu hóa lý (dinh dưỡng) và chỉ tiêu an toàn vệ sinh.
  • Phương pháp thử và lấy mẫu (Điều 4): Quy định việc lấy mẫu thử nghiệm và các phương pháp phân tích hóa-lý, vi sinh phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn quốc gia hiện hành tương ứng để đảm bảo tính chính xác và đồng bộ.

Các nhóm chỉ tiêu chất lượng cốt lõi theo tiêu chuẩn

Để đánh giá toàn diện chất lượng thức ăn hỗn hợp cho chăn nuôi, tiêu chuẩn tập trung vào các nhóm chỉ tiêu sau:

  • Chỉ tiêu cảm quan: Đánh giá trạng thái vật lý (độ mịn, độ bền viên), màu sắc đặc trưng của từng loại công thức, mùi thơm tự nhiên của nguyên liệu, tuyệt đối không có mùi mốc, mùi lạ hoặc dấu hiệu bị ẩm ướt, vón cục.
  • Chỉ tiêu hóa lý và dinh dưỡng:
    • Hàm lượng ẩm (độ ẩm tối đa cho phép để đảm bảo thời gian bảo quản an toàn).
    • Hàm lượng protein thô (yếu tố quyết định giá trị dinh dưỡng và giá thành của thức ăn).
    • Hàm lượng xơ thô và tro không tan trong axit clohydric (HCl) để đánh giá độ tiêu hóa và tạp chất cát sạn.
    • Hàm lượng các khoáng chất vĩ lượng thiết yếu như Canxi (Ca) và Phốt pho (P).
  • Chỉ tiêu vệ sinh an toàn: Kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng độc tố vi nấm (đặc biệt là Aflatoxin) và các vi sinh vật gây hại (như Salmonella, E. coli) nhằm bảo vệ sức khỏe vật nuôi và ngăn ngừa nguy cơ lây nhiễm sang chuỗi thực phẩm của con người.

Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn

Việc áp dụng nghiêm túc TCVN 4783:1989 giúp chuẩn hóa chất lượng thức ăn chăn nuôi, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người chăn nuôi, đồng thời thúc đẩy ngành chăn nuôi phát triển bền vững, an toàn sinh học và đạt hiệu quả kinh tế cao.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 4783:1989

THỨC ĂN HỖN HỢP CHO CHĂN NUÔI

DANH MỤC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

Mixed feeding stuffs

List of quality characteristics

1. Tiêu chuẩn này quy định danh mục các chỉ tiêu chất lượng thức ăn hỗn hợp (dạng bột hay dạng viên) cho chăn nuôi gia súc, gia cầm và cá.

2. Danh mục chỉ tiêu chất lượng của thức ăn hỗn hợp chăn nuôi được quy định trong bảng dưới đây :

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Đối tượng sử dụng thức ăn

1. Cảm quan : Màu sắc, mùi

 

Gia súc, gia cầm, cá

2. Lý hoá

 

 

2.1. Độ mịn của thức ăn hỗn hợp chăn nuôi dạng bột, tính bằng phần còn lại trên mặt sàng

% khối lượng

-nt-

2.2. Đường kính viên thức ăn (đối với thức ăn hỗn hợp chăn nuôi dạng viên)

mm

-nt-

2.3. Lượng hạt còn nguyên

% khối lượng

-nt-

2.4. Độ ẩm

% khối lượng

-nt-

2.5. Năng lượng trao đổi

Kcal/kg

Gia súc, gia cầm, cá

2.6. Hàm lượng protêin tiêu hoá

g/kg

Gia súc, gia cầm

2.7. Hàm lượng protêin thô

% khối lượng

Gia súc, gia cầm, cá

2.8. Hàm lượng chất béo thô

-nt-

-nt-

2.9. Hàm lượng xơ thô

-nt-

-nt-

2.10. Hàm lượng canxi

-nt-

-nt-

2.11. Hàm lượng phốt pho

-nt-

-nt-

2.12. Hàm lượng natri clorua (muối ăn)

-nt-

Gia súc, gia cầm, cá

2.13. Hàm lượng lysin, metionin và cystin

-nt-

Lợn, gia cầm

2.14. Cát sạn

-nt-

Gia súc, gia cầm

2.15. Mảnh kim loại và vật sắc cạnh

mg/kg

Gia súc, gia cầm, cá

2.16. Nấm men, mốc độc hại

 

-nt-

2.17. Côn trùng sống

Số con/kg

-nt-

2.18. Bao gói, ghi nhãn vận chuyển và bảo quản

 

-nt-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4783:1989 về thức ăn hỗn hợp cho chăn nuôi - danh mục chỉ tiêu chất lượng

Số hiệu: TCVN4783:1989
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 09/12/1989
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo:
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Nông nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4783:1989 về thức ăn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký