Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5397:1991 do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định về ruột dẫn điện cho các loại cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn, cụ thể:
- Tiêu chuẩn áp dụng cho các ruột dẫn điện bằng đồng, nhôm hoặc hợp kim nhôm dùng cho các loại cáp lực, dây dẫn và dây dẫn mềm được lắp đặt cố định hoặc di động.
- Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các loại ruột dẫn dùng trong cáp thông tin, cáp đồng trục, cáp tần số cao hoặc các loại cáp chuyên dụng có yêu cầu kỹ thuật đặc biệt khác.
- Quy định này nhằm đảm bảo tính thống nhất về kích thước, đặc tính kỹ thuật và an toàn điện cho hệ thống truyền tải và phân phối điện năng tại Việt Nam.
- Điều 2: Phân loại ruột dẫn điện
Tiêu chuẩn phân chia ruột dẫn điện thành các cấp (lớp) khác nhau dựa trên độ mềm dẻo và mục đích sử dụng thực tế:
- Ruột dẫn cấp 1 (Ruột dẫn một sợi cứng): Được chế tạo từ một sợi đơn duy nhất, thường dùng cho các loại cáp và dây dẫn lắp đặt cố định, không yêu cầu uốn cong nhiều trong quá trình thi công và vận hành.
- Ruột dẫn cấp 2 (Ruột dẫn bện): Gồm nhiều sợi đơn bện lại với nhau để tăng độ linh hoạt so với cấp 1, chuyên dùng cho cáp lắp đặt cố định trong các đường ống hoặc khay cáp.
- Ruột dẫn cấp 5 (Ruột dẫn mềm): Gồm nhiều sợi mảnh bện lại, có độ mềm dẻo cao, thích hợp cho các loại dây dẫn mềm kết nối thiết bị di động hoặc thiết bị điện gia dụng.
- Ruột dẫn cấp 6 (Ruột dẫn rất mềm): Có mật độ sợi cực kỳ mảnh và nhiều, độ linh hoạt tối đa, chuyên dùng cho các thiết bị di chuyển liên tục hoặc trong môi trường rung động mạnh.
- Điều 3: Yêu cầu về vật liệu chế tạo
Tiêu chuẩn đặt ra các yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng vật liệu đầu vào để đảm bảo khả năng dẫn điện và độ bền cơ học:
- Đối với ruột dẫn bằng đồng: Phải sử dụng đồng kỹ thuật điện có độ tinh khiết cao. Sợi đồng có thể để trần hoặc được phủ một lớp kim loại bảo vệ (như thiếc) để chống oxy hóa và ăn mòn hóa học.
- Đối với ruột dẫn bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm: Phải đảm bảo độ tinh khiết và các đặc tính cơ lý theo quy định để tránh hiện tượng đứt gãy khi uốn cong và đảm bảo hiệu suất truyền tải điện năng.
- Vật liệu chế tạo không được có các khuyết tật bề mặt như nứt, xước sâu hoặc lẫn tạp chất làm ảnh hưởng đến điện trở suất của ruột dẫn.
- Điều 4: Điện trở và kích thước hình học
Đây là điều khoản cốt lõi quy định về các thông số kỹ thuật định lượng của ruột dẫn:
- Điện trở một chiều lớn nhất ở 20 độ C: Tiêu chuẩn quy định giới hạn điện trở tối đa cho từng cấp ruột dẫn tương ứng với từng tiết diện danh định. Đây là chỉ số bắt buộc để kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi đưa vào lưu thông và sử dụng.
- Tiết diện danh định: Xác định các dãy tiết diện tiêu chuẩn (tính bằng milimét vuông - mm2) cho từng loại ruột dẫn, giúp chuẩn hóa thiết kế hệ thống điện và lựa chọn thiết bị đầu cuối phù hợp.
- Đường kính sợi và số lượng sợi tối thiểu: Đối với các ruột dẫn bện (cấp 2, cấp 5, cấp 6), tiêu chuẩn quy định số lượng sợi tối thiểu và đường kính tối đa của sợi đơn để đảm bảo cấu trúc bện chặt chẽ và đạt độ mềm dẻo yêu cầu.
(ST SEV 3466 - 81)
DÂY DẪN VÀ DÂY DẪN MỀM - THÔNG SỐ CƠ BẢN VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT
Conductors for cables and wires - Basic parameters and technical requirements
LỜI NÓI ĐẦU
TCVN 5397 - 1991 phù hợp với ST SEV 3466 - 81.
TCVN 5397 - 1991 do Trung tâm Tiêu chuẩn - Chất lượng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng đề nghị và được Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành theo Quyết định số 369/QĐ ngày 24 tháng 06 năm 1991.
RUỘT DẪN ĐIỆN CHO CÁP
DÂY DẪN VÀ DÂY DẪN MỀM - THÔNG SỐ CƠ BẢN VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT
Conductors for cables and wires - Basic parameters and technical requirements
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ruột dây dẫn điện tròn và định hình đối với dây cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm, được chế tạo từ dây đồng, dây đồng tráng thiếc, nhôm.
Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với các ruột dây dẫn điện dùng cho cáp tần số vô tuyến điện, cáp thông tin, cáp đặc biệt, cáp ngâm dầu, các dây dùng để cuốn (động cơ, biến thế) và các dây trần tải điện.
Tiêu chuẩn này phù hợp với ST SEV 3466-81.
1.1. Các thông số của ruột dây dẫn điện đồng và nhôm dùng cho các cáp và dây dẫn đặt tĩnh tại cấp 1 và 2 phải phù hợp với bảng 1 và 2. Dây dẫn và dây dẫn mềm đặt lưu động và cố định đòi hỏi độ mềm dẻo cao khi lắp ráp, cấp 5 và 6 theo bảng 3 và 4.
1.2. Số sợi trong ruột dẫn điện đối với cấp 1 và 2 phải theo chỉ dẫn ở bảng 1 và 2.
1.3. Đường kính sợi trong ruột dẫn điện đối với cấp 5 và 6 phải theo giá trị quy định trong bảng 3 và 4.
1.4. Điện trở một chiều các ruột dẫn điện tại nhiệt độ 20oC theo chỉ dẫn từ bảng 1 đến bảng 4.
Điện trở các sản phẩm nhiều ruột với các ruột dẫn điện cấp 5 và 6, được xoắn lại với các bước xoắn có bội số nhỏ hơn 10 lần đường kính vòng xoắn phải theo giá trị quy định trong tiêu chuẩn đối với sản phẩm cụ thể.
Điện trở một chiều của ruột dây dẫn phải được xác định theo TCVN 4764-89.
1.5. Cho phép chế tạo dây có ruột dẫn điện có các thông số khác với quy định của tiêu chuẩn này, nếu có yêu cầu của khách hàng.
Bảng 1
Các thông số cho ruột cấp 1
| Mặt cắt của ruột mm2 | Số sợi tối thiểu trong ruột | Điện trở một chiều của 1km chiều dài của ruột dây dẫn tại 20oC, W, không lớn hơn | |||
| Đồng | Nhôm | Ruột đồng tròn và định hình | Ruột nhôm tròn hoặc định hình, có hoặc không có lớp phủ kim loại | ||
| Không tráng thiếc | Tráng thiếc | ||||
| 0,03 | 1 | - | 588,0 | 617,3 | - |
| 0,05 | 1 | - | 347,9 | 365,3 | - |
| 0,08 | 1 | - | 225,3 | 238,8 | - |
| 0,12 | 1 | - | 130,8 | 138,6 | - |
| 0,20 | 1 | - | 88,8 | 90,4 | - |
| 0,35 | 1 | - | 50,7 | 51,8 | - |
| 0,50 | 1 | - | 36,0 | 36,7 | - |
| 0,75 | 1 | - | 24,5 | 24,8 | - |
| 1,00 | 1 | - | 18,1 | 18,2 | - |
| 1,2 * | 1 | 1 | 14,8 | 14,3 | 24,2 |
| 1,5 | 1 | 1 | 12,1 | 12,2 | 18,1 |
| 2,0 * | 1 | 1 | 9,01 | 9,10 | 14,9 |
| 2,5 | 1 | 1 | 7,41 | 7,56 | 12,1 |
| 3 * | 1 | 1 | 6,07 | 6,13 | 10,1 |
| 4 | 1 | 1 | 4,61 | 4,70 | 7,41 |
| 5 * | 1 | 1 | 3,66 | 3,70 | 6,07 |
| 6 | 1 | 1 | 3,08 | 3,11 | 4,61 (5,11) |
| 8 * | 1 | 1 | 2,25 | 2,28 | 3,73 |
| 10 | 1 | 1 | 1,83 | 1,84 | 3,08 |
| 16 | 1 | 1 | 1,15 | 1,16 | 1,91 |
| 25 | 1 | 1 | 0,727 | - | 1,20 |
| 35 | 1 | 1 | 0,524 | - | 0,868 |
| 50 | 1 | 1 | 0,387 | - | 0,641 |
| 70 | 1 | 1 | 0,268 | - | 0,443 |
| 95 | 1 | 1 | 0,193 | - | 0,320 |
| 120 | 1 | 1 | 0,153 | - | 0,253 |
| 150 | 1 | 1 | 0,124 | - | 0,206 |
| 185 | - | 1 | 0,0993 | - | 0,164 |
| 240 | - | 1 | 0,0775 | - | 0,125 |
| 300 | - | 1 | 0,0623 | - | 0,100 |
* Các tiết diện được áp dụng trong các trường hợp không khuyến khích áp dụng.
Bảng 2
Các thông số cho ruột cấp 2
| Mặt cắt của ruột, mm2 | Số sợi tối thiểu trong ruột | Điện trở một chiều của 1km chiều dài của ruột cáp và dây dẫn ở nhiệt độ 20oC, W, không lớn hơn | |||||||
| Ruột tròn | Ruột định hình | ||||||||
| Không bó | Có bó | Đồng | Nhôm | Ruột đồng | Ruột nhôm không có hoặc có lớp phủ kim loại | ||||
| Đồng | Nhôm | Đồng | Nhôm | Không mạ thiếc | Có mạ thiếc | ||||
| 0,50 | 7 | - | - | - | - | - | 36,0 | 37,7 | - |
| 0,75 | 7 | - | - | - | - | - | 24,5 | 24,8 | - |
| 1,0 | 7 | 7 | - | - | - | - | 18,1 | 18,2 | 35,4 |
| 1,2 * | 7 | 7 | - | - | - | - | 16,8 | 17,1 | 28,0 |
| 1,5 | 7 | 7 | 6 | - | - | - | 12,1 | 12,2 | 22,7 |
| 2,0 * | 7 | 7 | 6 | - | - | - | 9,43 | 9,61 | 15,8 |
| 2,5 | 7 | 7 | 6 | - | - | - | 7,41 | 7,56 | 12,4 |
| 3 * | 7 | 7 | 6 | - | - | - | 5,61 | 5,62 | 9,40 |
| 4 | 7 | 7 | 6 | - | - | - | 4,61 | 4,70 | 7,41 |
| 5 * | 7 | 7 | 6 | - | - | - | 3,54 | 3,57 | 5,87 |
| 6 | 7 | 7 | 6 | - | - | - | 3,08 | 3,11 | 4,61 (5,11) |
| 8 * | 7 | 7 | 6 | - | - | - | 2,31 | 2,33 | 3,83 |
| 10 | 7 | 7 | 6 | - | - | - | 1,83 | 1,84 | 3,08 |
| 16 | 7 | 7 | 6 | 6 | - | - | 1,15 | 1,16 | 1,91 |
| 25 | 7 | 7 | 6 | 6 | 6 | 6 | 0,727 | 0,734 | 1,20 |
| 35 | 7 | 7 | 6 | 6 | 6 | 6 | 0,524 | 0,529 | 0,868 |
| 50 | 19 | 19 | 6 | 6 | 6 | 6 | 0,387 | 0,391 | 0,641 |
| 70 | 19 | 19 | 12 | 12 | 12 | 12 | 0,268 | 0,270 | 0,443 |
| 95 | 19 | 19 | 15 | 15 | 15 | 15 | 0,193 | 0,195 | 0,320 |
| 120 | 37 | 37 | 18 | 15 | 18 | 15 | 0,153 | 0,154 | 0,253 |
| 150 | 37 | 37 | 18 | 15 | 18 | 15 | 0,124 | 0,126 | 0,206 |
| 145 | 37 | 37 | 30 | 30 | 30 | 30 | 0,0991 | 0,100 | 0,164 |
| 240 | 61 | 61 | 34 | 30 | 34 | 30 | 0,0754 | 0,0702 | 0,125 |
| 300 | 61 | 61 | 34 | 30 | 34 | 30 | 0,0601 | 0,0607 | 0,100 |
| 400 | 61 | 61 | 53 | 53 | 53 | 53 | 0,0470 | 0,0475 | 0,0778 |
| 500 | 61 | 61 | 53 | 53 | 53 | 53 | 0,0366 | 0,0369 | 0,0605 |
| 630 | 91 | 91 | 53 | 53 | 53 | 53 | 0,0283 | 0,0286 | 0,0469 |
| 800 | 91 | 91 | 53 | 53 | - | - | 0,0221 | 0,0224 | 0,0367 |
| 1000 | 91 | 91 | 53 | 53 | - | - | 0,0176 | 0,0177 | 0,0291 |
| 1200 | 1) | 1) | - | 0,0151 | 0,0247 | ||||
| (1400) | 1) | 1) | - | 0,0129 | 0,0212 | ||||
| 1600 | 1) | 1) | - | 0,0113 | 0,0186 | ||||
| (1800) | 1) | 1) | - | 0,0101 | 0,0165 | ||||
| 2000 | 1) | 1) | - | 0,0090 | 0,0149 | ||||
* Tiết diện áp dụng trong các trường hợp có luận chứng kỹ thuật.
1) Số sợi tối thiểu được quy định trong tiêu chuẩn đối với các sản phẩm cụ thể.
Chú thích: Tiết diện cho trong ngoặc không khuyến khích áp dụng.
Bảng 3
Các thông số cho ruột cấp 5
| Mặt cắt danh định của ruột, mm2 | Đường kính sợi dây, mm, không lớn hơn | Điện trở một chiều của 1km chiều dài của ruột đồng tròn của cáp, dây dẫn, dây dẫn mềm ở 20oC, W, không lớn hơn | |
| Không mạ thiếc | Có mạ thiếc | ||
| 0,03 | 0,09 | 572,7 | 599,5 |
| 0,05 | 0,09 | 400,9 | 419,6 |
| 0,08 | 0,11 | 256,6 | 268,6 |
| 0,12 | 0,11 | 171,0 | 179,0 |
| 0,20 | 0,13 | 108,3 | 113,4 |
| 0,35 | 0,16 | 58,3 | 60,0 |
| 0,50 | 0,21 | 39,0 | 40,1 |
| 0,70 | 0,21 | 26,0 | 26,7 |
| 1,0 | 0,21 | 19,5 | 20,0 |
| 1,2 * | 0,26 | 16,0 | 16,5 |
| 1,5 | 0,26 | 13,3 | 13,7 |
| 2,0 * | 0,26 | 9,98 | 10,3 |
| 2,5 | 0,26 | 7,98 | 8,21 |
| 3 * | 0,31 | 6,46 | 6,58 |
| 4 | 0,31 | 4,95 | 5,09 |
| 5 * | 0,31 | 3,96 | 4,07 |
| 6 | 0,31 | 3,30 | 3,39 |
| 8 * | 0,41 | 2,55 | 2,60 |
| 10 | 0,41 | 1,91 | 1,95 |
| 16 | 0,41 | 1,21 | 1,24 |
| 25 | 0,41 | 0,780 | 0,795 |
| 35 | 0,41 | 0,554 | 0,565 |
| 50 | 0,41 | 0,386 | 0,393 |
| 70 | 0,51 | 0,272 | 0,277 |
| 95 | 0,51 | 0,206 | 0,210 |
| 120 | 0,51 | 0,161 | 0,164 |
| 150 | 0,51 | 0,129 | 0,132 |
| 185 | 0,51 | 0,106 | 0,108 |
| 240 | 0,51 | 0,0801 | 0,0817 |
| 300 | 0,51 | 0,0641 | 0,0654 |
| 400 | 0,51 | 0,0486 | 0,0495 |
| 500 | 0,61 | 0,0384 | 0,0991 |
| 630 | 0,61 | 0,0287 | 0,0292 |
* Tiết diện được áp dụng trong các trường hợp không khuyến khích áp dụng.
Bảng 4
Các thông số cho ruột cấp 6
| Mặt cắt danh định, mm2 | Đường kính sợi dây, mm, không lớn hơn | Điện trở một chiều của 1km chiều dài của ruột đồng tròn của cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm ở 20oC, W, không lớn hơn | |
| Không mạ thiếc | Có mạ thiếc | ||
| 0,03 | 0,06 | 669,8 | 671,5 |
| 0,05 | 0,06 | 396,9 | 397,9 |
| 0,08 | 0,06 | 267,9 | 268,6 |
| 0,12 | 0,09 | 174,4 | 174,8 |
| 0,20 | 0,11 | 113,1 | 113,4 |
| 0,35 | 0,11 | 59,5 | 59,6 |
| 0,50 | 0,16 | 39,0 | 40,1 |
| 0,75 | 0,16 | 26,0 | 26,7 |
| 1,0 | 0,16 | 19,5 | 20,6 |
| 1,2 * | 0,16 | 15,8 | 16,3 |
| 1,5 | 0,16 | 13,3 | 13,7 |
| 2,0 * | 0,16 | 9,90 | 10,2 |
| 2,5 | 0,16 | 7,98 | 8,21 |
| 3 * | 0,16 | 6,60 | 6,79 |
| 4 | 0,16 | 4,95 | 5,09 |
| 5 * | 0,21 | 3,80 | 3,98 |
| 6 | 0,21 | 3,30 | 3,39 |
| 8 * | 0,21 | 2,47 | 2,54 |
| 10 | 0,21 | 1,91 | 1,95 |
| 16 | 0,21 | 1,21 | 1,24 |
| 25 | 0,21 | 0,750 | 0,795 |
| 35 | 0,21 | 0,554 | 0,565 |
| 50 | 0,31 | 0,386 | 0,393 |
| 70 | 0,31 | 0,272 | 0,297 |
| 95 | 0,31 | 0,206 | 0,216 |
| 120 | 0,31 | 0,206 | 0,210 |
| 150 | 0,31 | 0,129 | 0,132 |
| 185 | 0,41 | 0,106 | 0,108 |
| 240 | 0,41 | 0,0801 | 0,0817 |
| 300 | 0,41 | 0,0641 | 0,0654 |
* Tiết diện dùng trong các trường hợp không khuyến khích áp dụng.
2.1. Sợi đồng và sợi nhôm để chế tạo ruột dẫn điện phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật quy định cho từng loại cụ thể.
Kích thước danh định của sợi đồng và sợi nhôm dùng để chế tạo ruột theo phụ lục 1 và 2.
2.2. Sợi dây phải được xoắn lại thành nhóm hoặc thành ruột xoắn thuận, bó hoặc thuận nghịch.
Cho phép xoắn các ruột cấp 5 và 6 từ các lõi, được xoắn theo kiểu bó hoặc các dây xoắn tiếp sau từ nhóm dây. Khi xoắn thuận không cho phép các sợi hoặc nhóm trong một bó giao nhau.
Các sợi bị đứt hoặc thiếu trong các ruột cấp 5 và 6 không coi là phế phẩm nếu như điện trở của ruột vẫn đảm bảo yêu cầu của tiêu chuẩn về điện trở.
2.3. Các dây xoắn lân cận của ruột nếu xoắn theo cùng chiều hoặc theo các chiều ngược nhau.
2.4. Hướng xoắn của dây xoắn, ngoài ruột khi cần thiết phải ghi rõ trong tiêu chuẩn đối với các sản phẩm cụ thể.
2.5. Các ruột không được có các vết xước, làm rách vỏ cách điện hoặc làm cộm đoạn dây.
2.6. Mác của vật liệu dùng làm ruột dẫn điện phải tuân thủ chỉ dẫn trong tiêu chuẩn đối với sản phẩm cụ thể.
KÍCH THƯỚC DANH ĐỊNH CỦA SỢI ĐỒNG DÙNG ĐỂ CHẾ TẠO RUỘT
mm
| Đường kính danh định | Sai lệch giới hạn | Đường kính danh định | Sai lệch giới hạn | Đường kính danh định | Sai lệch giới hạn |
| 0,020 | ±0,002 | 0,160 | ±0,003 | 0,49 | ±0,01 |
| 0,025 | 0,170 | 0,50 | |||
| 0,032 | 0,180 | 0,52 | |||
| 0,040 | 0,200 | 0,56 | |||
| 0,050 | 0,224 | ± 0,005 | 0,58 | ||
| 0,063 | ±0,003 | 0,230 | 0,60 | ||
| 0,071 | 0,250 | 0,63 | |||
| 0,080 | 0,260 | 0,64 | |||
| 0,090 | 0,280 | 0,67 | |||
| 0,100 | 0,300 | 0,68 | |||
| 0,112 | 0,315 | ±0,007 | 0,71 | ±0,015 | |
| 0,120 | 0,320 | 0,75 | |||
| 0,125 | 0,355 | 0,77 | |||
| 0,130 | 0,370 | 0,80 | |||
| 0,132 | 0,400 | 0,85 | |||
| 0,140 | 0,42 | ± 0,01 | 0,90 | ||
| 0,150 | 0,45 | 0,95 | |||
|
|
| 0,97 | |||
| 1,00 |
| 2,51 | ±0,030 | 5,00 | ± 1% |
| 1,04 |
| 2,52 | 5,65 | ||
| 1,06 |
| 2,59 | 6,60 | ||
| 1,10 |
| 2,65 | 8,00 | ||
| 1,12 |
| 2,76 | 9,42 | ||
| 1,13 |
| 2,80 |
|
| |
| 1,18 |
| 2,85 |
|
| |
| 1,20 |
| 2,95 |
|
| |
| 1,25 | ±0,02 | 3,00 |
|
| |
| 1,30 |
| 3,02 |
|
|
|
| 1,32 |
| 3,15 |
|
|
|
| 1,35 |
| 3,20 |
|
|
|
| 1,38 |
| 3,27 |
|
|
|
| 1,40 |
| 3,30 |
|
|
|
| 1,50 |
| 3,34 |
|
|
|
| 1,53 |
| 3,35 |
|
|
|
| 1,60 |
| 3,55 |
|
|
|
| 1,70 |
| 3,57 | ± 1% |
|
|
| 1,78 |
| 3,67 |
|
|
|
| 1,80 |
| 3,72 |
|
|
|
| 1,90 |
| 3,75 |
|
|
|
| 2,00 |
| 4,00 |
|
|
|
| 2,03 | ± 0,025 | 4,10 |
|
|
|
| 2,12 | 4,11 |
|
|
| |
| 2,14 | 4,15 |
|
|
| |
| 2,24 | 4,23 |
|
|
| |
| 2,25 | 4,25 |
|
|
| |
| 2,36 | 4,50 |
|
|
| |
| 2,50 | 4,75 |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
Dung sai trên không áp dụng, để chế tạo các dây dẫn bọc e may.
KÍCH THƯỚC DANH ĐỊNH CỦA SỢI NHÔM DÙNG ĐỂ CHẾ TẠO RUỘT
mm
| Đường kính danh định | Sai lệch giới hạn | Đường kính danh định | Sai lệch giới hạn | Đường kính danh định | Sai lệch giới hạn |
| 0,200 |
| 0,85 |
| 2,03 |
|
| 0,224 | ±0,004 | 0,90 | ±0,01 | 2,12 |
|
| 0,230 |
| 0,95 |
| 2,14 |
|
| 0,250 |
| 0,97 |
| 2,24 |
|
|
|
|
|
| 2,25 |
|
| 0,260 |
| 1,00 |
| 2,36 |
|
| 0,280 |
| 1,04 |
| 2,50 |
|
| 0,300 |
| 1,06 |
| 2,51 | ±0,03 |
| 0,315 |
| 1,10 |
| 2,52 |
|
| 0,320 |
| 1,12 |
| 2,59 |
|
| 0,355 | ±0,009 | 1,13 |
| 2,65 |
|
| 0,370 |
| 1,18 |
| 2,76 |
|
| 0,400 |
| 1,20 |
| 2,80 |
|
| 0,420 |
| 1,25 |
| 2,85 |
|
| 0,450 |
| 1,30 | ±0,02 | 2,95 |
|
| 0,490 |
| 1,32 |
| 3,00 |
|
| 0,50 |
| 1,35 |
| 3,02 |
|
| 0,52 |
| 1,38 |
| 3,15 |
|
| 0,56 |
| 1,40 |
| 3,20 |
|
| 0,58 |
| 1,50 |
| 3,27 |
|
| 0,60 |
| 1,53 |
| 3,30 |
|
| 0,63 |
| 1,60 |
| 3,34 | ±0,04 |
| 0,64 | ±0,01 | 1,70 |
| 3,35 |
|
| 0,67 |
| 1,78 |
| 3,55 |
|
| 0,68 |
| 1,80 |
| 3,57 |
|
| 0,71 |
| 1,90 |
| 3,67 |
|
| 0,75 |
| 2,00 |
| 3,72 |
|
| 0,77 |
|
|
| 3,75 |
|
| 0,80 |
|
|
| 4,00 |
|
| 4,10 |
| 5,65 |
|
| |
| 4,11 |
| 6,60 | ±0,06 |
| |
| 4,15 |
| 8,00 |
|
| |
| 4,23 | ±0,05 | 9,42 | ±0,08 |
| |
| 4,25 |
|
|
|
| |
| 4,50 |
|
|
|
| |
| 4,75 |
|
|
|
| |
| 5,00 |
|
|
|
| |
Dung sai trên không áp dụng để chế tạo các dây dẫn bọc e may.
CÁC HỆ SỐ HIỆU CHỈNH NHIỆT DÙNG ĐỂ QUI ĐỔI ĐIỆN TRỞ RUỘT VỀ NHIỆT ĐỘ 20oC
| Nhiệt độ ruột ở thời điểm đo, oC | Hệ số hiệu chỉnh Kt | Nhiệt độ ruột ở thời điểm đo, oC | Hệ số hiệu chỉnh Kt | Nhiệt độ ruột ở thời điểm đo, oC | Hệ số hiệu chỉnh Kt |
| 5 | 1,064 | 14 | 1,025 | 23 | 0,988 |
| 6 | 1,059 | 15 | 1,020 | 24 | 0,984 |
| 7 | 1,055 | 16 | 1,016 | 25 | 0,980 |
| 8 | 1,050 | 17 | 1,012 | 26 | 0,977 |
| 9 | 1,046 | 18 | 1,008 | 27 | 0,973 |
| 10 | 1,042 | 19 | 1,004 | 28 | 0,969 |
| 11 | 1,037 | 20 | 1,000 | 29 | 0,965 |
| 12 | 1,033 | 21 | 0,996 | 30 | 0,962 |
| 13 | 1,029 | 22 | 0,992 |
|
|