Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5438:1991

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5438:1991 là văn bản kỹ thuật quy định hệ thống thuật ngữ và định nghĩa chuẩn xác liên quan đến lĩnh vực xi măng. Tiêu chuẩn này đóng vai trò nền tảng trong việc thống nhất ngôn ngữ kỹ thuật, phục vụ công tác nghiên cứu, sản xuất, kiểm định chất lượng và thương mại hóa các sản phẩm xi măng tại Việt Nam. Nội dung trọng tâm của tiêu chuẩn tập trung vào việc định nghĩa các thành phần cấu trúc, đặc biệt là các pha khoáng trong clanhke xi măng.

Các thuật ngữ về phần hợp thành của Clanhke

Dựa trên danh mục nội dung của tiêu chuẩn, các phần hợp thành của clanhke được định nghĩa chi tiết dưới dạng các dung dịch rắn trên cơ sở các khoáng clanhke, các ôxit riêng biệt hoặc trạng thái thuỷ tinh. Cụ thể bao gồm các nhóm thuật ngữ cốt lõi sau:

  • Dung dịch rắn trên cơ sở các khoáng Clanhke: Đây là các pha tinh thể chính quyết định tính chất hoạt tính thủy lực của xi măng. Tiêu chuẩn định nghĩa rõ cấu trúc dung dịch rắn, nơi các ion trong mạng lưới tinh thể của khoáng gốc (như alit, belit) bị thay thế một phần bởi các ion tạp chất khác mà không làm thay đổi cơ bản cấu trúc mạng tinh thể gốc.
  • Các ôxit riêng biệt trong Clanhke: Định nghĩa và phân loại các ôxit tồn tại ở dạng tự do hoặc không tham gia hoàn toàn vào phản ứng tạo khoáng trong quá trình nung. Các ôxit này (như canxi ôxit tự do - CaO tự do, magie ôxit tự do - MgO tự do) có ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định thể tích của đá xi măng sau khi đóng rắn.
  • Pha thuỷ tinh (Trạng thái thuỷ tinh): Định nghĩa về phần vật chất không kết tinh hoặc kết tinh kém trong clanhke, hình thành do quá trình làm nguội nhanh sau khi nung. Pha thủy tinh chứa các ôxit nóng chảy chưa kịp sắp xếp thành mạng lưới tinh thể hoàn chỉnh, đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy tốc độ đông kết ban đầu của xi măng.

Ý nghĩa thực tiễn của việc chuẩn hóa thuật ngữ theo TCVN 5438:1991

Việc áp dụng thống nhất các thuật ngữ và định nghĩa theo TCVN 5438:1991 mang lại nhiều giá trị thực tiễn cho ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng:

  • Thống nhất kỹ thuật: Giúp các kỹ sư, nhà nghiên cứu và đơn vị sản xuất có chung một hệ ngôn ngữ chuẩn xác khi phân tích thành phần hóa - khoáng của clanhke và xi măng.
  • Kiểm soát chất lượng: Tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật để đánh giá chất lượng clanhke thương phẩm, từ đó phân loại và phối trộn xi măng đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.
  • Hỗ trợ đào tạo và chuyển giao công nghệ: Là tài liệu tham khảo chuẩn mực trong giáo trình đào tạo chuyên ngành silicat và công nghệ vật liệu xây dựng tại các trường đại học, viện nghiên cứu.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 5438 : 1991

XI MĂNG - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Cements - Terminology and definitions

Tiêu chuẩn này phù hợp với ST SEV 4772 - 1984

Thuật ngữ

Định nghĩa

1

2

1. Xi măng

Vật liệu kết dính dùng cho xây dựng ở dạng bột có tính chất thuỷ lực bao gồm clanhke, khi cần thiết có cả thạch cao, các chất chứa thạch cao và phụ gia

2. Clanhke xi măng Clanhke

Sản phẩm thu được bằng cách nung đến kết khối hay nóng chảy hỗn hợp các nguyên liệu chủ yếu chứa canxi silicat và (hoặc) canxi aluminat

3. Clanhke có thành phần định mức

Clanhke có thành phần khoáng đúng theo quy định của tiêu chuẩn

4. Clanhke xi măng pooclăng

Clanhke chủ yếu gồm canxi silicat độ kiềm cao cũng như aluminat và canxi alumoferit

5. Clanhke alumin

Clanhke chủ yếu gồm canxi aluminat độ kiềm thấp

6. Khoáng clanhke

Hợp chất nhân tạo có thành phần tỉ trọng chính là tinh thể cơ bản của các pha clanhke

7. Thành phần khoáng chất Clanhke

Hàm lượng các khoáng cơ bản của Clanhke, được xác định bằng tính toán dựa trên các số liệu phân tích hoá học

8. Pha Clanhke

Phần hợp thành của Clanhke ở dạng các dung dịch rắn trên cơ sở các khoáng Clanhke, các ôxit riêng biệt hoặc thuỷ tinh

9. Thành phần pha của Clanhke

Hàm lượng các pha chính của Clanhke, xác định bằng các phương pháp phân tích hoá lí

10. Phụ gia xi măng

Vật liệu đưa vào xi măng nhằm đạt được các chỉ tiêu chất lượng nhất định

11. Phụ gia khoáng hoạt tính cho ximăng

Phụ gia đưa vào xi măng ở dạng nghiền mịn có tính chất thuỷ lực hoặc pudôlan

12. Phụ gia đầy cho xi măng

Phụ gia đưa vào xi măng ở dạng vật liệu vô cơ, thực tế không tham gia vào quá trình hydrat hoá xi măng nhưng cải thiện thành phần cỡ hạt và (hoạc) cấu trúc đá ximăng

13. Phụ gia đặc biệt cho xi măng

Phụ gia đưa vào xi măng tạo cho xi măng các tính chất đặc biệt, thi dụ trang trí v.v...

14. Phụ gia trợ nghiền xi măng

Phụ gia đưa vào xi măng nhằm cải thiện quá trình công nghệ nghiền

15. Sự nhào trộn xi măng

Sự nhào trộn xi măng với nước

16. Hồ xi măng

Hỗn hợp dẻo của ximăng và nước

17. Đá xi măng

Vật liệu tạo nên khí đóng rắn hồ xi măng và có độ bền

18. Vữa ximăng tiêu chuẩn

Hỗn hợp của ximăng, cát chuẩn để thử ximăng và nước theo tỉ lệ định mức để thử ximăng

19. Độ nghiền mịn của ximăng

Đặc tính phân tán bột ximăng, biểu thị bằng tỉ lệ phần trăm khối lượng phần còn lại (hay lọt qua) trên một sàng hoặc nhiều sàng kiểm tra, hoặc bằng trị số bề mặt riêng của bột ximăng, xác định theo phương pháp thấm không khí

20. Tính chất thuỷ lực của ximăng

Khả năng của ximăng sau khi nhào trộn tự cứng lại trong không khí và trong nước

21. Các tính chất pudôlan của phụ gia ximăng

Khả năng của phụ gia khoáng hoạt tính đưa vào ximăng khi có vôi và nước thì thể hiện tính chất thuỷ lực

22. Kị nước hoá cho ximăng

Sự nâng cao ổn định của ximăng đối với tác động nước của không khí bằng cách đưa vào các phụ gia đặc biệt

23. Thành phần chất liệu của ximăng

Hàm lượng các phần hợp thành trong ximăng, tính bằng phần trăm khối lượng

24. Tỉ lệ nước - ximăng

Tỉ lệ của khối lượng nước nhào trộn và khối lượng ximăng

25. Độ dẻo chuẩn của hồ ximăng

Tỉ lệ nước - ximăng, tính theo phần trăm, khi đạt được độ dẻo chuẩn của hồ ximăng

26. Lượng nước yêu cầu của ximăng

Tỉ lệ nước - ximăng khi vữa ximăng đạt độ linh động chuẩn

27. Sự hoá dẻo của ximăng

Sự giảm độ dẻo chuẩn hay lượng nước yêu cầu của ximăng khi đưa vào các loại phụ gia đặc biệt

28. Độ ổn định thể tích của ximăng

Tính chất của ximăng trong quá trình đóng rắn tạo thành đá ximăng mà mẫu thử của nó không được phép biến dạng hoặc phá huỷ so với mức chuẩn

29. Sự hydrat hoá ximăng

Tác động tương hỗ hoá học của ximăng với nước tạo thành tinh thể ngậm nước

30. Độ toả nhiệt của ximăng

Lượng nhiệt toả ra khí hydrat hoá ximăng

31. Sự đông kết ximăng

Sự mất độ linh động không thuận nghịch của hồ ximăng do hydrat hoá

32. Thời gian đông kết ximăng

Thời hạn bắt đầu và kết thúc đông kết ximăng xác định trong điều kiện chuẩn

33. Sự đông kết giá của ximăng

Sự đông kết giá xi măng trước thời hạn, được khắc phục bằng tác động cơ học

34. Mác ximăng

Ký hiệu qui ước biểu thị giới hạn bền khi nén tối thiểu của mẫu vữa xi măng chuẩn, được chế tạo, đóng rắn và thử trong các điều kiện, vào những thời hạn kết thúc quy định trong tiêu chuẩn

35. Hoạt tính của ximăng

Giới hạn độ bền khi nén thực tế của mẫu vữa ximăng chuẩn, được đóng rắn và thử trong điều kiện và thời hạn đã quy định trong tiêu chuẩn

36. Độ bền sunfat của ximăng

Khả năng của đá ximăng chịu được tác động phá hoại của các sunfat hoà tan

37. Sự tự ứng suất của ximăng

Khả năng của đa xi măng gây ứng suất cho cốt thép đặt trong ximăng

38. Sự nở của ximăng

Sự tăng các kích thước độ dài của đá ximăng khi đóng rắn

39. Sự co ngót của ximăng

Sự giảm các kích thước độ dài của ximăng khi đóng rắn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5438:1991 về xi măng - thuật ngữ và định nghĩa

Số hiệu: TCVN5438:1991
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1991
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Xây dựng
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5438:1991 về xi măng...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký