Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5502:2003 về nước cấp sinh hoạt do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC 147 "Chất lượng nước" biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị và được Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành. Tiêu chuẩn này thiết lập các giới hạn kỹ thuật bắt buộc nhằm kiểm soát chất lượng nước, bảo vệ sức khỏe cộng đồng và định hướng cho công tác quản lý vận hành các nhà máy nước.
- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về chất lượng đối với nguồn nước sạch được cung cấp từ các hệ thống cấp nước tập trung phục vụ cho mục đích sinh hoạt của con người.
- Các hoạt động sử dụng nước bao gồm ăn uống, đun nấu, tắm giặt, vệ sinh cá nhân và các nhu cầu sinh hoạt thông thường khác tại hộ gia đình, cơ quan, trường học.
- Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với các loại nước đóng chai, nước khoáng thiên nhiên đóng chai hoặc nước dùng cho các quy trình sản xuất công nghiệp, y tế chuyên dụng.
- Tài liệu viện dẫn kỹ thuật (Điều 2)
Để đảm bảo tính chính xác trong việc đánh giá các chỉ tiêu chất lượng nước, tiêu chuẩn yêu cầu áp dụng đồng bộ các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm theo hệ thống tiêu chuẩn quốc gia hiện hành:
- Phương pháp lấy mẫu: Áp dụng TCVN 5992 (ISO 5667-2) về hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu và TCVN 5993 (ISO 5667-3) về hướng dẫn bảo quản, xử lý mẫu nước trước khi phân tích tại phòng thí nghiệm.
- Xác định các chỉ tiêu vật lý: Sử dụng TCVN 6185 (ISO 7887) để đo màu sắc và TCVN 6186 (ISO 7027) để đo độ đục của nước.
- Xác định các chỉ tiêu hóa học: Áp dụng TCVN 6492 (ISO 10523) để đo trị số pH; TCVN 6177 (ISO 6332) để xác định hàm lượng sắt; TCVN 6002 (ISO 6333) để xác định hàm lượng mangan; TCVN 6200 (ISO 9297) để xác định hàm lượng clorua.
- Xác định các chỉ tiêu vi sinh: Áp dụng TCVN 6187-1 (ISO 9308-1) và TCVN 6187-2 (ISO 9308-2) để phát hiện, đếm vi khuẩn coliform và Escherichia coli giả định.
- Thuật ngữ và định nghĩa cốt lõi (Điều 3)
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa nền tảng để thống nhất cách hiểu và áp dụng pháp luật:
- Nước cấp sinh hoạt: Là nguồn nước đã qua xử lý hoặc không qua xử lý nhưng đạt các tiêu chuẩn chất lượng quy định, được dẫn qua hệ thống đường ống để cung cấp trực tiếp cho người dân sử dụng hàng ngày.
- Hệ thống cấp nước tập trung: Là tổ hợp các công trình kỹ thuật liên hoàn bao gồm công trình thu nước thô, trạm xử lý nước, bể chứa, mạng lưới đường ống truyền dẫn và phân phối nước sạch đến tận hộ tiêu thụ.
- Yêu cầu chất lượng nước cấp sinh hoạt (Điều 4)
Đây là nội dung quan trọng nhất của tiêu chuẩn, quy định chi tiết các giới hạn tối đa cho phép đối với từng nhóm chỉ tiêu chất lượng nước:
- Nhóm chỉ tiêu cảm quan và lý hóa cơ bản:
- Màu sắc: Giới hạn tối đa cho phép là 15 đơn vị màu (TCU). Nước không được có màu sắc bất thường gây cảm giác không an toàn cho người dùng.
- Mùi và vị: Không được có mùi hoặc vị lạ khi ngửi hoặc nếm trực tiếp ở nhiệt độ thường.
- Độ đục: Giới hạn tối đa là 5 NTU nhằm đảm bảo hiệu quả của quá trình khử trùng bằng clo.
- Trị số pH: Phải duy trì trong khoảng từ 6,5 đến 8,5 để tránh hiện tượng ăn mòn đường ống hoặc đóng cặn, đồng thời không gây kích ứng da.
- Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3): Không vượt quá 300 mg/l để hạn chế đóng cặn trong các thiết bị đun nấu và tiết kiệm xà phòng khi giặt giũ.
- Tổng chất rắn hòa tan (TDS): Giới hạn tối đa cho phép là 1000 mg/l.
- Nhóm chỉ tiêu hóa học ảnh hưởng đến sức khỏe:
- Hàm lượng Sắt tổng số (Fe): Giới hạn tối đa là 0,5 mg/l. Hàm lượng sắt cao sẽ làm nước có mùi tanh và gây ố vàng thiết bị vệ sinh, quần áo.
- Hàm lượng Mangan (Mn): Giới hạn tối đa là 0,5 mg/l để tránh tạo cặn đen trong đường ống.
- Hàm lượng Clorua (Cl-): Giới hạn tối đa là 250 mg/l nhằm ngăn ngừa vị mặn và hạn chế tính ăn mòn kim loại của nước.
- Hàm lượng Florua (F-): Giới hạn tối đa là 1,5 mg/l để bảo vệ men răng, tránh nguy cơ nhiễm độc flo gây hỏng xương và răng.
- Hàm lượng Nitrat (NO3-): Giới hạn tối đa là 45 mg/l nhằm ngăn ngừa hội chứng thiếu oxy máu (xanh tím) ở trẻ em.
- Hàm lượng Nitrit (NO2-): Giới hạn tối đa là 3 mg/l.
- Hàm lượng Sunfat (SO42-): Giới hạn tối đa là 250 mg/l để tránh gây tác động nhuận tràng đối với người nhạy cảm.
- Nhóm chỉ tiêu kim loại nặng độc hại:
- Asen (As): Giới hạn tối đa cực kỳ nghiêm ngặt là 0,01 mg/l do tính chất độc hại tích lũy và khả năng gây ung thư cao.
- Chì (Pb): Giới hạn tối đa là 0,01 mg/l để bảo vệ hệ thần kinh trung ương, đặc biệt là sự phát triển trí não của trẻ em.
- Cadimi (Cd): Giới hạn tối đa là 0,003 mg/l.
- Crom tổng số (Cr): Giới hạn tối đa là 0,05 mg/l.
- Đồng (Cu): Giới hạn tối đa là 1,0 mg/l.
- Kẽm (Zn): Giới hạn tối đa là 3,0 mg/l.
- Thủy ngân (Hg): Giới hạn tối đa là 0,001 mg/l.
- Nhóm chỉ tiêu vi sinh vật:
- Coliform tổng số: Giới hạn tối đa cho phép là 2,2 MPN/100 ml đối với nước đã qua xử lý bằng hệ thống khử trùng, nhằm kiểm soát mức độ an toàn vi sinh tổng thể.
- E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt: Bắt buộc phải bằng 0 trong 100 ml mẫu nước thử. Đây là chỉ thị tuyệt đối cho thấy nước không bị ô nhiễm bởi phân người hoặc động vật, loại trừ nguy cơ lây truyền các bệnh đường ruột nguy hiểm.
- Hàm lượng chất khử trùng dư lượng:
- Clo dư tự do: Tại vòi sử dụng của khách hàng, hàm lượng clo dư phải được duy trì trong khoảng từ 0,3 mg/l đến 0,5 mg/l để đảm bảo khả năng tiêu diệt vi khuẩn tái nhiễm trong quá trình nước lưu thông trên mạng lưới đường ống phân phối.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
NƯỚC CẤP SINH HOẠT - YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
Domestic supply water - Quality requirements
Lời nói đầu
TCVN 5502: 2003 thay thế TCVN 5502: 1991
TCVN 5502: 2003 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC47/SC 1 Sản phẩm hoá học biên soạn. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Tiêu chuẩn này quy định chất lượng đối với nước đã qua xử lý, sau hệ thống phân phối, dùng trong sinh hoạt. Sau đây gọi là nước cấp sinh hoạt.
TCVN 5499 - 1995: Chất lượng nước - Phương pháp Uyncle (Winkler) - Xác định oxy hoà tan.
TCVN 5991 - 1995 (ISO 5666-3: 1984) Chất lượng nước - Xác định thuỷ ngân tổng số bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa - Phương pháp sau khi vô cơ hoá với brom.
TCVN 6002 - 1995 (ISO 6332 : 1986) Chất lượng nước - Xác định mangan - PHước pháp trắc quang dùng fomaldoxim.
TCVN 6177 - 1996 (ISO 6332 : 1988) Chất lượng nước - Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1.10-phenantrolin.
TCVN 6178 - 1996 (ISO 6777 : 1984) Chất lượng nước - Xác định nitrit - PHước pháp trắc trắc phổ hấp thụ phân tử.
TCVN 6180 - 1996 (ISO 7890 : 1988) Chất lượng nước - Xác định nitrit - PHước pháp trắc trắc phổ dùng axit sunfosalixylic.
TCVN 6181 - 1996 (ISO 6703 : 1984) Chất lượng nước - Xác định Xyanua tổng
TCVN 6185 - 1996 (ISO 7887 : 1984) Chất lượng nước - Kiểm tra và xác định màu sắc
TCVN 6187 - 1996 (ISO 9308/1 : 1990) Chất lượng nước - Phát hiện và đếm vi khuẩn Coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và Escherichia coli giải định. PHần 1: Phương pháp màng lọc.
TCVN 6193 - 1996 (ISO 8288 : 1986) Chất lượng nước - Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi và chì - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
TCVN 6194 - 1996 (ISO 9297 : 1989) Chất lượng nước - Xác định clorua - Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat ( phương pháp MO).
TCVN 6195 - 1996 (ISO 10359-1 : 1992) Chất lượng nước - Xác định florua - Phương pháp dò điện hoá đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ.
TCVN 6222 - 1996 (ISO 9174 : 1990) Chất lượng nước - Xác định crom tổng - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.
TCVN 6224 - 1996 (ISO 6059 : 1984) Chất lượng nước - Xác định can xi và magiê - Phương pháp chuẩn độ EDTA.
TCVN 6336 - 1998 (ASTMD 2330 : 1988) Phương pháp thử chất hoạt động bề mặt metylen xanh.
TCVN 6492 - 1999 (ISO 10523 : 1994) Chất lượng nước - Xác định pH.
TCVN 6426 - 2000 (ISO 11969 : 1996) Chất lượng nước - Xác định asen - Phương pháp hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua).
SMEWW: Phương pháp thử tiêu chuẩn cho nước và nước thải của Hiệp hội sức khoẻ cộng đồng Hoa Kỳ, tập 1, 2, 3 tái bản lần thứ 20 ( Standard Methods for the Examintaion of Water and Wastewater 20th Edition, Version 1, 2, 3 - American Public Heath Association).
US EPA phương pháp 507: Hiệp hội bảo vệ môi trường Hoa kỳ (United States - Environmental Protection Agency method 507).
Các chỉ tiêu chất lượng của nước cấp sinh hoạt và phương pháp thử tương ứng được quy định trong bảng 1.
Bảng 1 - Chỉ tiêu chất lượng và phương pháp thử tương ứng
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị | Mức, không lớn hơn | Phương pháp thử |
| |
| 1 | Màu sắc | mg/l Pt | 15 | TCVN 6185 : 1996 (ISO 7887 - 1995) hoặc SMEWW 2120 |
| |
| 2 | Mùi, vị | - | Không có mùi, vị lạ | Cảm quan hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B |
| |
| 3 | Độ đục | NTU | 5 | SMEWW 2130 B |
| |
| 4 | pH | - | 6 ÷ 8,5 | TCVN 6492 : 1999 hoặc SMEWW 4500-H+ |
| |
| 5 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | mg/l | 300 | TCVN 6224 : 1996 hoặc SMEWW 2340 C |
| |
| 6 | Hàm lượng oxy hoà tan, tính theo oxy | mg/l | 6 | TCVN 5499 : 1995 hoặc SMEWW 4500-O C |
| |
| 7 | Tổng chất rắn hoà tan | mg/l | 1000 | SMEWW 2540 B |
| |
| 8 | Hàm lượng amoniac, tính theo nitơ | mg/l | 3 | SMEWW 4500-NH3D |
| |
| 9 | Hàm lượng asen | mg/l | 0,01 | TCVN 6620 : 2000 hoặc SMEWW 3500-As B |
| |
| 10 | Hàm lượng antimon | mg/l | 0,005 | SMEWW 3113 B |
| |
| 11 | Hàm lượng clorua | mg/l | 250 | TCVN 6194 : 1996 (ISO 9297 - 1998) hoặc SMEWW 4500-Cl-D |
| |
| 12 | Hàm lượng chì | mg/l | 0,01 | TCVN 6193 : 1996 (ISO 8286- 1986) hoặc SMEWW 3500-Pb |
| |
| 13 | Hàm lượng crom | mg/l | 0,05 | TCVN 6222 : 1996 (ISO 9174 - 1990) hoặc SMEWW 3500-Cr |
| |
| 14 | Hàm lượng đồng | mg/l | 1,0 | TCVN 6193 : 1996 (ISO 8288 - 1986) hoặc SMEWW 3500-Cu |
| |
| 15 | Hàm lượng florua | mg/l | 0,7 ÷ 1,5 | TCVN 6195 : 1996 ( ISO 10359-1 - 1992) hoặc SMEWW 4500-F- | ||
| 16 | Hàm lượng kẽm | mg/l | 3,0 | TCVN 6193 : 1996 ( ISO 8288 - 1989) hoặc SMEWW 3500-Zn | ||
| 17 | Hàm lượng hydro sunfua | mg/l | 0,05 | SMEWW 4500-S- | ||
| 18 | Hàm lượng mangan | mg/l | 0,5 | TCVN 6002 : 1995 (ISO 6333 - 1986) hoặc SMEWW 3500-Mn | ||
| 19 | Hàm lượng nhôm | mg/l | 0,5 | SMEWW 3500-Al | ||
| 20 | Hàm lượng nitrat, tính theo nitơ | mg/l | 0,5 | TCVN 6180 : 1996 (ISO 7890 - 1988) hoặc SMEWW 4500-NO3- | ||
| 21 | Hàm lượng nitrit tính theo nitơ | mg/l | 10,0 | TCVN 6178 : 1996 (ISO 6777 - 1984) hoặc SMEWW 4500-NO2- | ||
| 22 | Hàm lượng sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+) | mg/l | 1,0 | TCVN 6177 : 1996 (ISO 6332 - 1988) hoặc SMEWW 3500-Fe | ||
| 23 | Hàm lượng thuỷ ngân | mg/l | 0,5 | TCVN 5991 : 1995 ((ISO 5666-1 - 1983 ÷ ISO 5666-3 - 1983) hoặc SMEWW 3500-Hg | ||
| 24 | Hàm lượng xyanua | mg/l | 0,001 | TCVN 6181 : 1996 (ISO 6703-1 - 1984) hoặc SMEWW 4500-CN- | ||
| 25 | Chất hoạt động bề mặt, tính theo Linear Ankyl bezen Sunfonat (LAS) | mg/l | 0,07 | TCVN 6336 : 1998 | ||
| 26 | Benzen | mg/l | 0,01 | SMEWW 62000-B | ||
| 27 | Phenol và dẫn xuất của phenol | mg/l | 0,01 | SMEWW 6420-B | ||
| 28 | Dầu mỏ và các hợp chất dầu mỏ |
| 0,1 | SMEWW 5520-C | ||
| 29 | Hàm lượng thuốc trừ sâu lân hữu cơ | mg/l | 0,01 | US EPA phương pháp 507 | ||
| 30 | Hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ | mg/l | 0,1 | SMEWW 6630 | ||
| 31 | Coliform tổng số | MPN/100ml 2) | 2,2 | TCVN 6187-1 : 1996 (ISO 9308-1 - 1990) hoặc SMEWW 9222 | ||
| 32 | E.Coli và coliform chiệu nhiệt | MPN/100ml | 0 | TCVN 6187-1 : 1996 (ISO 9308-1 - 1990) hoặc SMEWW 9222 | ||
| 33 | Tổng hoạt động α | pCi/l 3) | 3 | SMEWW 7110 B | ||
| 34 | Tổng hoạt động BE ta | pCi/l | 30 | SMEWW 7110 B | ||
| Chú thích: 1) NTU (Nephelometric Turbidity Unit): Đơn vị đo độ đục 2) MPN/100ml ( Most probable Number per 100 liters): Mật độ khuẩn lạc trong 100 ml. 3) pCi/l (picories per liter): Đơn vị đo độ phóng xạ Picocuri trên lít. | ||||||
TÀI LIỆU THAM THẢO
1. Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống Bộ Y tế (ban hành kèm theo quyết định số 1329/2002/BYT-QĐ ngày 18/4/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế).
2. Current Drinking Water Standard was updated 05/13/2002 (National Primary Dringking Water Regulations - Drinking Water standard of the United State Environment Protection Agency) (Tiêu chuẩn nước uống hiện hành của Viện bảo vệ môi trường Hoa kỳ EPA cập nhật ngày 13/05/2002).
3. Hướng dẫn về chất lượng nước uống (của Tổ chức Y tế Thế giới) - Tập 1: Những đề nghị.
4. EG-Richlinie uber die Qulitat des Wassers fur den Menschlichen Gebrauch 1980 (Hướng dẫn giới hạn nước sinh hoạt của Đức 1980).
5. Law and standards on pollution control in Thailand 4th edition - Pollution control Department - Ministry of Science. Technology and Environment (Luật và tiêu chuẩn của Thái Lan về kiểm soát ô nhiễm, tián bản lần thứ 4 - Ban kiểm soát ô nhiễm - Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường)
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5991:1995 (ISO 5666-3 : 1984) về chất lượng nước - xác định thủy ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa phương pháp sau khi vô cơ hóa với Brom
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6002:1995 (ISO 6333: 1986) về chất lượng nước - xác định mangan - phương pháp trắc quang dùng fomaldoxim
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5499:1995 về chất lượng nước – phương pháp Uyncle (Winkler) xác định oxi hòa tan
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6193:1996 (ISO 8288: 1986 (E)) về chất lượng nước - xác định coban, niken, đồng kẽm, cađimi và chì - phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6194:1996 (ISO 9297:1989 (E))về chất lượng nước - Xác định clorua - Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp Mo)
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6195:1996 (ISO 10359/1:1992 (E)) về chất lượng nước - Xác định florua - Phương pháp dò điện hoá đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6177:1996 (ISO 6332: 1988 (E)) về chất lượng nước - xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1.10-phenantrolin do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6178:1996 (ISO 6777: 1984 (E)) về chất lượng nước - xác định nitrit - phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6180:1996 (ISO 7890/3 : 1988 (E)) về chất lượng nước - Xác định nitrat - Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6181:1996 (ISO 6703/1:1984 (E)) về chất lượng nước - xác định xyanua tổng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6185:1996 (ISO 7887: 1985 (E)) về chất lượng nước - Kiểm tra và xác định màu sắc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6187-1:1996 (ISO 9308-1: 1990) về chất lượng nước - Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và Escherichia coli giả định - Phần 1: Phương pháp màng lọc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6222:1996 (ISO 9174 : 1990 (E)) về chất lượng nước - Xác định crom tổng - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6224:1996 (ISO 6059 : 1984 (E)) về chất lượng nước - Xác định tổng số canxi và magie - Phương pháp chuẩn độ EDTA do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7183:2002 về hệ thống thiết bị xử lý nước sạch dùng trong y tế - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6492:1999 (ISO 10523 : 1994) về chất lượng nước - xác định pH do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6336:1998 (ASTM D 2330 : 1988) về Phương pháp thử chất hoạt động bề mặt metylen xanh
- 1 Quyết định 1329/2002/QÐ-BYT về Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2 Quyết định 39/2003/QĐ-BKHCN ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5991:1995 (ISO 5666-3 : 1984) về chất lượng nước - xác định thủy ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa phương pháp sau khi vô cơ hóa với Brom
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6002:1995 (ISO 6333: 1986) về chất lượng nước - xác định mangan - phương pháp trắc quang dùng fomaldoxim
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5499:1995 về chất lượng nước – phương pháp Uyncle (Winkler) xác định oxi hòa tan
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6193:1996 (ISO 8288: 1986 (E)) về chất lượng nước - xác định coban, niken, đồng kẽm, cađimi và chì - phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6194:1996 (ISO 9297:1989 (E))về chất lượng nước - Xác định clorua - Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp Mo)
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6195:1996 (ISO 10359/1:1992 (E)) về chất lượng nước - Xác định florua - Phương pháp dò điện hoá đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6177:1996 (ISO 6332: 1988 (E)) về chất lượng nước - xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1.10-phenantrolin do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6178:1996 (ISO 6777: 1984 (E)) về chất lượng nước - xác định nitrit - phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6180:1996 (ISO 7890/3 : 1988 (E)) về chất lượng nước - Xác định nitrat - Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6181:1996 (ISO 6703/1:1984 (E)) về chất lượng nước - xác định xyanua tổng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6185:1996 (ISO 7887: 1985 (E)) về chất lượng nước - Kiểm tra và xác định màu sắc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6187-1:1996 (ISO 9308-1: 1990) về chất lượng nước - Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và Escherichia coli giả định - Phần 1: Phương pháp màng lọc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6222:1996 (ISO 9174 : 1990 (E)) về chất lượng nước - Xác định crom tổng - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6224:1996 (ISO 6059 : 1984 (E)) về chất lượng nước - Xác định tổng số canxi và magie - Phương pháp chuẩn độ EDTA do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7183:2002 về hệ thống thiết bị xử lý nước sạch dùng trong y tế - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6492:1999 (ISO 10523 : 1994) về chất lượng nước - xác định pH do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6336:1998 (ASTM D 2330 : 1988) về Phương pháp thử chất hoạt động bề mặt metylen xanh