Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tóm tắt chi tiết Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6073:2005 về Sản phẩm sứ vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật (Phần mở đầu và các Điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4) nhằm cung cấp các quy chuẩn kỹ thuật, phạm vi áp dụng và thuật ngữ chuyên ngành đối với các sản phẩm sứ vệ sinh được lưu thông và sản xuất tại Việt Nam.

- Thông tin chung về tiêu chuẩn

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6073:2005 về Sản phẩm sứ vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật.
  • Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ.
  • Thay thế: Tiêu chuẩn này thay thế cho tiêu chuẩn cũ TCVN 6073:1995.
  • Mục đích: Quy định các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với sản phẩm sứ vệ sinh nhằm đảm bảo chất lượng, an toàn và tính đồng bộ trong quá trình lắp đặt, sử dụng.

- Điều 1: Phạm vi áp dụng

  • Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho các sản phẩm sứ vệ sinh dùng trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
  • Các sản phẩm thuộc phạm vi áp dụng bao gồm: bàn cầu (bệt vệ sinh), chậu rửa (lavabo), tiểu nam, tiểu nữ, két nước và các phụ kiện đi kèm được chế tạo bằng chất liệu sứ vệ sinh.

- Điều 2: Tài liệu viện dẫn

  • Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn đến các tiêu chuẩn liên quan về phương pháp thử.
  • Các tài liệu viện dẫn cốt lõi bao gồm các tiêu chuẩn về phương pháp thử độ hút nước, độ bền nhiệt, độ bền rạn men, độ bền hóa học của men và các chỉ tiêu cơ lý khác của sản phẩm sứ vệ sinh.
  • Khi các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất.

- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa

Điều khoản này định nghĩa rõ ràng các khái niệm chuyên ngành để thống nhất cách hiểu trong quá trình kiểm tra và đánh giá chất lượng sản phẩm:

  • Sản phẩm sứ vệ sinh: Là vật dụng được tạo hình từ nguyên liệu đất sét, cao lanh, thạch anh, tràng thạch, được nung ở nhiệt độ thích hợp và được phủ men bề mặt nhằm mục đích vệ sinh.
  • Xương sứ: Phần thân của sản phẩm sau khi nung, quyết định độ bền cơ học và độ hút nước của sản phẩm.
  • Men sứ: Lớp thủy tinh mỏng phủ trên bề mặt xương sứ để tạo độ bóng, chống thấm nước và tăng tính thẩm mỹ.
  • Khuyết tật ngoại quan: Các lỗi xuất hiện trên bề mặt sản phẩm như vết nứt, vết châm kim, bọt khí, tạp chất màu, vết xước men, hoặc độ biến dạng hình học phát sinh trong quá trình sản xuất.

- Điều 4: Phân loại và ký hiệu

  • Phân loại theo chất lượng sản phẩm: Sản phẩm sứ vệ sinh được phân thành các cấp chất lượng khác nhau (ví dụ: hạng ưu và hạng thông thường) dựa trên mức độ và số lượng khuyết tật ngoại quan cho phép trên bề mặt sử dụng.
  • Phân loại theo chức năng và kiểu dáng: Xác định rõ các dòng sản phẩm như bàn cầu một khối, bàn cầu hai khối, chậu rửa treo tường, chậu rửa đặt bàn, tiểu nam treo tường hoặc đặt sàn.
  • Ký hiệu quy ước: Quy định cách ghi ký hiệu, nhãn mác sản phẩm bao gồm tên nhà sản xuất, mã hiệu sản phẩm và tiêu chuẩn áp dụng để người tiêu dùng dễ dàng nhận biết và lựa chọn.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6073 : 2005

SẢN PHẨM SỨ VỆ SINH - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Sanitary ceramic wares - Specifications

Lời nói đầu

TCVN 6073 : 2005 thay thế TCVN 6073 : 1995.

TCVN 6073 : 2005 do Ban kỹ thuật TCVN/TC189 Sản phẩm gốm xây dựng hoàn thiện trên cơ sở dự thảo của Viện Vật liệu xây dựng, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

 

SẢN PHẨM SỨ VỆ SINH - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Sanitary ceramic wares - Specifications

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật cho các sản phẩm sứ vệ sinh (không bao gồm phần phụ kiện).

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 5436[1]) Sản phẩm sứ vệ sinh - Phương pháp thử.

3. Thuật ngữ, định nghĩa

Các thuật ngữ sử dụng trong tiêu chuẩn này được định nghĩa như sau:

3.1. Bề mặt chính (BMC) (visible surface)

Bề mặt nhìn thấy của sản phẩm khi đã lắp đặt vào vị trí sử dụng.

(Trên hình vẽ Phụ lục A, bề mặt chính sản phẩm được thể hiện là phần không đánh dấu).

3.2. Bề mặt làm việc (BMLV) (water surface)

Bề mặt tiếp xúc trực tiếp với nước khi sử dụng.

(Trên hình vẽ Phụ lục A, bề mặt làm việc của sản phẩm được thể hiện bằng phần có các dấu chấm).

3.3. Bề mặt khuất (BMK) (invisible surface)

Bề mặt khuất là bề mặt không nhìn thấy khi sản phẩm đã lắp đặt vào vị trí sử dụng. Bề mặt khuất thường không có men.

(Trên hình vẽ Phụ lục A, bề mặt khuất của sản phẩm được thể hiện bằng phần bôi đậm).

3.4. Bề mặt lắp ráp (BMLR) (installation surface)

Bề mặt tiếp xúc với nền, với tường hoặc với giá đỡ khi lắp đặt vào vị trí sử dụng.

3.5. Các khuyết tật về men (glaze defects)

3.5.1. Bọt khí (bubble)

Bọt khí hở là những lỗ tròn hở xuất hiện trên mặt men.

Bọt khí kín là những bọt lồi hoặc lõm xuất hiện trên bề mặt men.

3.5.2. Châm kim (pinhole)

Các lỗ nhỏ giống như lỗ kim châm trên bề mặt men, nhưng không sâu đến phần xương.

3.5.3. Rộp men, sôi men (bliser)

Bề mặt phủ men bị rỗ, lồi lõm, gồ ghề và bọt khí tập trung thành từng đám trên bề mặt sản phẩm.

3.5.4. Bong men (glaze chip)

Hiện tượng men bị bong, tróc khỏi xương của sản phẩm dưới dạng vảy.

3.5.5. Co men, bỏ men (glaze pool)

Hiện tượng men không được điền đầy, có những chỗ không có men.

3.5.6. Mỏng men (thin glaze)

Lớp men không đủ dày, làm bộ phần xương bên trong, có thể nhìn thấy xương.

3.5.7. Gợn sóng (swell)

Bề mặt phủ men bị lượn sóng, lồi lõm, gồ ghề, không láng đều.

3.5.8. Nứt lạnh (cool cracks)

Vết nứt rất mảnh và sắc trên bề mặt men (nứt tóc) có thể xuyên suốt bề dày của sản phẩm.

3.5.9. Rạn men (crazing)

Các vết nứt rạn rất nhỏ (dạng chân chim), trải trên bề mặt men, không sâu đến xương.

3.5.10. Sứt, trầy xước (chips)

Thường là những vết sứt lớn, trầy xước hay xuất hiện ở các vị trí chân đáy hay trên bề mặt của sản phẩm.

3.6. Các khuyết tật về màu (colour imperfection)

3.6.1. Lẫn màu (colour spots)

Các chấm, các vết màu khác so với màu men phủ trên sản phẩm.

3.6.2. Lệch màu (discolouration)

Màu men phủ trên sản phẩm sai khác với màu men chuẩn quy định.

3.6.3. Bay màu, mất màu (staining)

Lớp men trên sản phẩm bị mất màu hay bị nhạt màu hơn so với các vị trí khác.

3.7. Các khuyết tật xương (body defects)

3.7.1. Nứt mộc (body cracks)

Các vết nứt không sắc cạnh trên sản phẩm, làm chẻ tách xương, xảy ra trước giai đoạn thiêu kết.

3.7.2. Phân lớp (separation)

Tại các vị trí bề mặt sản phẩm (bề mặt trông thấy hoặc khuất) xương bị tách thành hai hay nhiều lớp.

3.7.3. Rạn xương (body crazing)

Các vị trí không phủ men có các vết rạn nhỏ, mảnh.

3.7.4. Khuyết tật xương (body specks)

Các vị trí có tạp chất nằm trong hoặc trên bề mặt xương làm ảnh hưởng đến bề mặt men.

3.8. Các khuyết tật về hình dạng và kích thước (shape and dimension imperfection)

Sai lệch hình dạng (biến dạng, vênh) và kích thước so với thiết kế, đặc biệt đối với các lỗ kỹ thuật.

4. Phân loại

Theo kiểu dáng và chức năng sử dung, sản phẩm sứ vệ sinh được phân loại như sau:

4.1. Bệ xí: gồm hai loại chính:

4.1.1. Xí bệt

- xí bệt có két nước liền;

- xí bệt có két nước tách rời (két nước ngoài hoặc két nước âm).

4.1.2. Xí xổm

- xí xổm có xi phông liền;

- xí xổm có xi phông rời.

4.2. Chậu rửa

- chậu rửa có chân đỡ;

- chậu rửa không có chân đỡ.

4.3. Bồn tiểu

- tiểu nam;

- tiểu nữ.

CHÚ THÍCH - Phụ lục B mô tả một số kiểu dáng đặc trưng nhất. Sản phẩm có kiểu dáng khác được sản xuất theo thỏa thuận, nhưng phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật đã nêu trong tiêu chuẩn này.

5. Yêu cầu kỹ thuật

5.1. Yêu cầu ngoại quan và sai lệch kích thước của sản phẩm

5.1.1. Sản phẩm sứ vệ sinh phải đảm bảo yêu cầu về ngoại quan và sai lệch kích thước như sau:

a) Men phủ phải láng bóng và đều khắp trên bề mặt chính của sản phẩm. Bề mặt khuất không cần phủ men toàn bộ, nhưng không nhìn thấy được các phần không phủ men khi lắp vào vị trí sử dụng. Các đường gờ và cạnh của sản phẩm không bị mỏng men.

b) Không cho phép có các vết nứt lạnh (3.5.8) và nứt mộc (3.7.1) trên sản phẩm trong mọi trường hợp.

c) Các khuyết tật như vết màu, tạp chất, lỗ châm kim… có kích thước nhỏ hơn và bằng 0,2 mm mà không tập trung thì được bỏ qua và không được coi như là khuyết tật.

5.1.2. Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép đối với từng loại sản phẩm được quy định trong các Bảng từ 1 đến 5.

5.2. Các chỉ tiêu cơ, lý

Sản phẩm sứ vệ sinh phải đảm bảo các chỉ tiêu cơ, lý theo Bảng 6.

5.3. Tính năng sử dụng

Sản phẩm sứ vệ sinh phải đảm bảo tính năng sử dụng theo Bảng 7.

Bảng 1 - Các khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép trên bề mặt sản phẩm xí bệt, tiểu nữ

Khuyết tật

Mức cho phép

Tên khuyết tật

Đặc điểm

BMLV

BMC

BMK

Các khuyết tật về men

Bọt khí, châm kim, rộp men, sôi men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Co men, bỏ men, bong men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Gợn sóng, mỏng men

S ≤ 1 000 mm2

Không cho phép

≤ 2 vết

-

Sứt, trầy sước

 

Không cho phép

1 vết dài ≤ 20 mm (trừ bề mặt vanh)

Các khuyết tật về màu

Lẫn màu

f ≤ 0,3 mm

1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết

1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết

-

0,3 mm < f ≤ 0,7 mm

Không cho phép

1 vết

-

Lệch màu

 

Không lệch màu so với màu thiết kế

Bay màu, mất màu, loang màu

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Các khuyết tật về xương

Rạn xương

Chiều rộng ≤ 0,2 mm

Không cho phép

Không cho phép

≤ 2 vết

Các khuyết tật về hình dạng và kích thước

Biến dạng (Độ vênh)

Độ vênh tại chân

≤ 3 mm

Lỗ bắt két, bắt nắp

Vừa dưỡng hoặc xử lý được nếu không vừa dưỡng

Tắc lỗ vanh bệt

Tắc ống dẫn trên thân bệt

Không có hoặc xử lý được nếu có

Sai lệch kích thước

Mọi chiều tại mặt trên

± 2 %

Lỗ cấp nước của bệ xí

± 5 %

Bảng 2 - Các khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép trên bề mặt chậu rửa

Khuyết tật

Mức cho phép

Tên khuyết tật

Đặc điểm

BMLV

BMC

BMK

Các khuyết tật về men

Bọt khí, châm kim, rộp men, sôi men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Co men, bỏ men, bong men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Gợn sóng, mỏng men

S ≤ 1 000 mm2

Không cho phép

≤ 3 vết

-

Sứt, trầy xước

 

Không cho phép

Không cho phép

1 vết dài ≤ 10 mm, sâu ≤ 1 mm

Các khuyết tật về màu

Lẫn màu

f ≤ 0,3 mm

1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết

1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết

-

0,3 mm < f ≤ 1 mm

Không cho phép

1 vết

-

Lệch màu

 

Không lệch màu so với màu thiết kế

Bay màu, mất màu, loang màu

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Các khuyết tật về xương

Rạn xương

Chiều rộng ≤ 0,2 mm

Không cho phép

Không cho phép

≤ 2 vết

Các khuyết tật về hình dạng và kích thước

Biến dạng (Độ vênh)

Lỗ bắt vòi

Vừa dưỡng hoặc xử lý được nếu không vừa dưỡng

Bề mặt tiếp xúc giữa tường so với bề mặt thẳng đứng

≤ 3 mm

Sai lệch kích thước

Mọi chiều tại mặt trên

± 2 %

Lỗ xả

≤ 5 %

Bảng 3 - Các khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép trên bề mặt két nước, chân chậu rửa

Khuyết tật

Mức cho phép

Tên khuyết tật

Đặc điểm

BMLV

BMC

BMK

Các khuyết tật về men

Bọt khí, châm kim, rộp men, sôi men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Co men, bỏ men, bong men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Gợn sóng, mỏng men

S ≤ 1 000 mm2

Không cho phép

≤ 5 vết

-

Sứt, trầy xước

 

Không cho phép

Không cho phép

1 vết dài ≤ 10 mm, sâu ≤ 1 mm

Các khuyết tật về màu

Lẫn màu

f ≤ 0,3 mm

1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết

1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết

-

0,3 mm < f ≤ 1 mm

Không cho phép

1 vết

-

Lệch màu

 

Không lệch màu so với màu thiết kế

Bay màu, mất màu, loang màu

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Các khuyết tật về xương

Rạn xương

Chiều dài ≤ 50 mm

Không có ở miệng và các lỗ kỹ thuật

≤ 3 vết

Các khuyết tật về hình dạng và kích thước

Sai lệch kích thước

Chiều dài

± 1 %

Chiều rộng

± 1 %

Chiều cao

± 1 %

Biến dạng (Độ vênh)

Độ vênh giữa đáy két và thân bệt

± 0,5 mm

Lỗ xả

± 5 %

Lỗ lắp thân bệt

Vừa dưỡng hoặc xử lý được nếu không vừa dưỡng

Độ đồng tâm giữa lỗ

Lắp đặt được phụ kiện

Bảng 4 - Các khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép trên bề mặt xí xổm

Khuyết tật

Mức cho phép

Tên khuyết tật

Đặc điểm

BMLV

BMC

BMK

Các khuyết tật về men

Bọt khí, châm kim, rộp men, sôi men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Co men, bỏ men, bong men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Gợn sóng, mỏng men

S ≤ 1 000 mm2

Không cho phép

≤ 3 vết

-

Sứt, trầy xước

 

Không cho phép

Không cho phép

1 vết dài ≤ 20 mm

Các khuyết tật về màu

Lẫn màu

f ≤ 0,3 mm

≤ 3 vết

≤ 5 vết

-

0,3 mm < f ≤ 1 mm

1 vết

1 vết

-

Lệch màu

 

Không lệch màu so với màu thiết kế

Bay màu, mất màu, loang màu

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Các khuyết tật về xương

Nứt mộc, phân lớp

Mọi trường hợp

Không cho phép

Không cho phép

-

Các khuyết tật về hình dạng và kích thước

Sai lệch kích thước

Mặt trên

± 2 %

Lỗ xả

± 5 %

Bảng 5 - Các khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép trên bề mặt sản phẩm tiểu nam

Khuyết tật

Mức cho phép

Tên khuyết tật

Đặc điểm

BMLV

BMC

BMK

Các khuyết tật về men

Bọt khí, châm kim, rộp men, sôi men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Co men, bỏ men, bong men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Gợn sóng, mỏng men

S ≤ 500 mm2

Không cho phép

≤ 3 vết

-

Sứt, trầy xước

 

Không cho phép

Không cho phép

1 vết dài ≤ 20 mm

Các khuyết tật về màu

Lẫn màu

f ≤ 0,3 mm

≤ 3 vết

≤ 3 vết

-

0,3 mm < f ≤ 1 mm

1 vết

1 vết

-

Lệch màu

 

Không lệch màu so với màu thiết kế

Bay màu, mất màu, loang màu

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Các khuyết tật về xương

Nứt mộc, phân lớp

Mọi trường hợp

Không cho phép

Không cho phép

-

Các khuyết tật về hình dạng và kích thước

Biến dạng

Giữa thân bệ và tường

≤ 3 mm

Sai lệch kích thước

Lỗ vanh, lỗ cấp, lỗ xả

Lắp đặt được phụ kiện

Bảng 6 - Các chỉ tiêu cơ, lý của sản phẩm sứ vệ sinh

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Độ hút nước, %, không lớn hơn

0,5

2. Độ bền nhiệt

Đạt yêu cầu

3. Độ bền hóa của men

Đạt yêu cầu

4. Độ bền rạn men

Đạt yêu cầu

5. Độ cứng bề mặt men, thang Mohs, không nhỏ hơn

6

6. Độ thấm mực, mm, không lớn hơn

1

7. Khả năng chịu tải của sản phẩm, kN, không nhỏ hơn

- Bệ xí

- Chậu rửa

 

3,00

1,50

Bảng 7 - Tính năng sử dụng của sản phẩm sứ vệ sinh

Loại sản phẩm

Tên chỉ tiêu

Giới hạn cho phép

1. Xí bệt

Độ xả thoát bằng giấy vệ sinh

Đạt yêu cầu

Độ xả thoát bằng bi nhựa, %, không nhỏ hơn

90

Tốc độ chảy của nước từ két nước, lít/giây, không lớn hơn

2,5

Độ làm sạch bề mặt

Đạt yêu cầu

Mức độ vệ sinh (bắn nước) của bệ xí

Đạt yêu cầu

Mực nước trong xi phông, mm, không nhỏ hơn

40

Độ rộng xi phông

Đạt yêu cầu

Sự rò rỉ nước

Nước không bị rò rỉ

Sự rò rỉ khí

Không bị rò rỉ khí

2. Xí xổm

Độ xả thoát bằng giấy vệ sinh

Đạt yêu cầu

Độ xả thoát bằng bi nhựa, %, không nhỏ hơn

90

3. Chậu rửa

Khả năng thoát nước

Không bị đọng nước

Lỗ chảy tràn:

 

- Lỗ chảy tràn thấp hơn phần thấp nhất mặt chậu, mm

10

- Tốc độ chảy tràn, lít/giây, không nhỏ hơn

0,2

4. Tiểu nam

Khả năng thoát nước

Không bị đọng nước

Khả năng cấp nước

Bám sát thành mặt tiểu treo

Độ bắn nước ra ngoài

Không cho phép

5. Tiểu nữ

Khả năng thoát nước

Không bị đọng nước

Lỗ chảy tràn:

 

- Lỗ chảy tràn thấp hơn phần thấp nhất mặt tiểu nữ, mm

10

- Tốc độ chảy tràn, lít/giây, không nhỏ hơn

0,2

6. Lấy mẫu

6.1. Mẫu sản phẩm sứ vệ sinh được lấy theo lô. Lô là số lượng sản phẩm cùng loại, cùng kiểu dáng, được sản xuất trong cùng một điều kiện công nghệ.

Mẫu được lấy ở nhiều vị trí khác nhau trong lô sao cho đại diện cho cả lô sản phẩm.

6.2. Phân chia mẫu

6.2.1. Số lượng mẫu dùng để kiểm tra sai lệch kích thước theo 5.1 trên 10 % sản phẩm lấy ngẫu nhiên từ mỗi lô nhưng không ít hơn 5 sản phẩm và không nhiều hơn 30 sản phẩm.

6.2.2. Số lượng mẫu dùng để kiểm tra ngoại quan theo 5.1 là toàn bộ sản phẩm của lô.

6.2.3. Số lượng mẫu dùng để kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý theo Bảng 5 và tính năng sử dụng theo Bảng 7 là các mẫu đã thỏa mãn yêu cầu về ngoại quan và kích thước.

7. Phương pháp thử

Theo TCVN 5436.

8. Ghi nhãn và bảo quản

8.1. Ghi nhãn

Mỗi sản phẩm trước khi xuất xưởng đều có dán nhãn hiệu hàng hóa, đảm bảo rõ ràng, bền mầu, dễ nhận biết.

Việc ghi nhãn sản phẩm phải đảm bảo ít nhất các nội dung sau:

- tên và địa chỉ cơ sở sản xuất;

- tên, ký hiệu và loại của sản phẩm;

- viện dẫn tiêu chuẩn này.

Kèm theo nhãn sản phẩm có hướng dẫn lắp đặt và sử dụng cho mỗi loại sản phẩm;

8.2. Bảo quản

Sản phẩm sứ vệ sinh được bảo quản riêng theo từng chủng loại và cấp chất lượng (nếu có).

 

Phụ lục A

(quy định)

Phân biệt các loại bề mặt sản phẩm

 

Phụ lục B

(tham khảo)

Một số kiểu dáng cơ bản của sản phẩm sứ vệ sinh



[1]) TCVN 5436 đang trong quá trình soát xét

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6073:2005 về Sản phẩm sứ vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Số hiệu: TCVN6073:2005
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2005
Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6073:2005 về Sản phẩ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký