Tóm tắt chi tiết Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6073:2005 về Sản phẩm sứ vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật (Phần mở đầu và các Điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4) nhằm cung cấp các quy chuẩn kỹ thuật, phạm vi áp dụng và thuật ngữ chuyên ngành đối với các sản phẩm sứ vệ sinh được lưu thông và sản xuất tại Việt Nam.
- Thông tin chung về tiêu chuẩn
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6073:2005 về Sản phẩm sứ vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật.
- Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thay thế: Tiêu chuẩn này thay thế cho tiêu chuẩn cũ TCVN 6073:1995.
- Mục đích: Quy định các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với sản phẩm sứ vệ sinh nhằm đảm bảo chất lượng, an toàn và tính đồng bộ trong quá trình lắp đặt, sử dụng.
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho các sản phẩm sứ vệ sinh dùng trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Các sản phẩm thuộc phạm vi áp dụng bao gồm: bàn cầu (bệt vệ sinh), chậu rửa (lavabo), tiểu nam, tiểu nữ, két nước và các phụ kiện đi kèm được chế tạo bằng chất liệu sứ vệ sinh.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn đến các tiêu chuẩn liên quan về phương pháp thử.
- Các tài liệu viện dẫn cốt lõi bao gồm các tiêu chuẩn về phương pháp thử độ hút nước, độ bền nhiệt, độ bền rạn men, độ bền hóa học của men và các chỉ tiêu cơ lý khác của sản phẩm sứ vệ sinh.
- Khi các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Điều khoản này định nghĩa rõ ràng các khái niệm chuyên ngành để thống nhất cách hiểu trong quá trình kiểm tra và đánh giá chất lượng sản phẩm:
- Sản phẩm sứ vệ sinh: Là vật dụng được tạo hình từ nguyên liệu đất sét, cao lanh, thạch anh, tràng thạch, được nung ở nhiệt độ thích hợp và được phủ men bề mặt nhằm mục đích vệ sinh.
- Xương sứ: Phần thân của sản phẩm sau khi nung, quyết định độ bền cơ học và độ hút nước của sản phẩm.
- Men sứ: Lớp thủy tinh mỏng phủ trên bề mặt xương sứ để tạo độ bóng, chống thấm nước và tăng tính thẩm mỹ.
- Khuyết tật ngoại quan: Các lỗi xuất hiện trên bề mặt sản phẩm như vết nứt, vết châm kim, bọt khí, tạp chất màu, vết xước men, hoặc độ biến dạng hình học phát sinh trong quá trình sản xuất.
- Điều 4: Phân loại và ký hiệu
- Phân loại theo chất lượng sản phẩm: Sản phẩm sứ vệ sinh được phân thành các cấp chất lượng khác nhau (ví dụ: hạng ưu và hạng thông thường) dựa trên mức độ và số lượng khuyết tật ngoại quan cho phép trên bề mặt sử dụng.
- Phân loại theo chức năng và kiểu dáng: Xác định rõ các dòng sản phẩm như bàn cầu một khối, bàn cầu hai khối, chậu rửa treo tường, chậu rửa đặt bàn, tiểu nam treo tường hoặc đặt sàn.
- Ký hiệu quy ước: Quy định cách ghi ký hiệu, nhãn mác sản phẩm bao gồm tên nhà sản xuất, mã hiệu sản phẩm và tiêu chuẩn áp dụng để người tiêu dùng dễ dàng nhận biết và lựa chọn.
SẢN PHẨM SỨ VỆ SINH - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Sanitary ceramic wares - Specifications
Lời nói đầu
TCVN 6073 : 2005 thay thế TCVN 6073 : 1995.
TCVN 6073 : 2005 do Ban kỹ thuật TCVN/TC189 Sản phẩm gốm xây dựng hoàn thiện trên cơ sở dự thảo của Viện Vật liệu xây dựng, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
SẢN PHẨM SỨ VỆ SINH - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Sanitary ceramic wares - Specifications
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật cho các sản phẩm sứ vệ sinh (không bao gồm phần phụ kiện).
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 5436[1]) Sản phẩm sứ vệ sinh - Phương pháp thử.
Các thuật ngữ sử dụng trong tiêu chuẩn này được định nghĩa như sau:
3.1. Bề mặt chính (BMC) (visible surface)
Bề mặt nhìn thấy của sản phẩm khi đã lắp đặt vào vị trí sử dụng.
(Trên hình vẽ Phụ lục A, bề mặt chính sản phẩm được thể hiện là phần không đánh dấu).
3.2. Bề mặt làm việc (BMLV) (water surface)
Bề mặt tiếp xúc trực tiếp với nước khi sử dụng.
(Trên hình vẽ Phụ lục A, bề mặt làm việc của sản phẩm được thể hiện bằng phần có các dấu chấm).
3.3. Bề mặt khuất (BMK) (invisible surface)
Bề mặt khuất là bề mặt không nhìn thấy khi sản phẩm đã lắp đặt vào vị trí sử dụng. Bề mặt khuất thường không có men.
(Trên hình vẽ Phụ lục A, bề mặt khuất của sản phẩm được thể hiện bằng phần bôi đậm).
3.4. Bề mặt lắp ráp (BMLR) (installation surface)
Bề mặt tiếp xúc với nền, với tường hoặc với giá đỡ khi lắp đặt vào vị trí sử dụng.
3.5. Các khuyết tật về men (glaze defects)
3.5.1. Bọt khí (bubble)
Bọt khí hở là những lỗ tròn hở xuất hiện trên mặt men.
Bọt khí kín là những bọt lồi hoặc lõm xuất hiện trên bề mặt men.
3.5.2. Châm kim (pinhole)
Các lỗ nhỏ giống như lỗ kim châm trên bề mặt men, nhưng không sâu đến phần xương.
3.5.3. Rộp men, sôi men (bliser)
Bề mặt phủ men bị rỗ, lồi lõm, gồ ghề và bọt khí tập trung thành từng đám trên bề mặt sản phẩm.
3.5.4. Bong men (glaze chip)
Hiện tượng men bị bong, tróc khỏi xương của sản phẩm dưới dạng vảy.
3.5.5. Co men, bỏ men (glaze pool)
Hiện tượng men không được điền đầy, có những chỗ không có men.
3.5.6. Mỏng men (thin glaze)
Lớp men không đủ dày, làm bộ phần xương bên trong, có thể nhìn thấy xương.
3.5.7. Gợn sóng (swell)
Bề mặt phủ men bị lượn sóng, lồi lõm, gồ ghề, không láng đều.
3.5.8. Nứt lạnh (cool cracks)
Vết nứt rất mảnh và sắc trên bề mặt men (nứt tóc) có thể xuyên suốt bề dày của sản phẩm.
3.5.9. Rạn men (crazing)
Các vết nứt rạn rất nhỏ (dạng chân chim), trải trên bề mặt men, không sâu đến xương.
3.5.10. Sứt, trầy xước (chips)
Thường là những vết sứt lớn, trầy xước hay xuất hiện ở các vị trí chân đáy hay trên bề mặt của sản phẩm.
3.6. Các khuyết tật về màu (colour imperfection)
3.6.1. Lẫn màu (colour spots)
Các chấm, các vết màu khác so với màu men phủ trên sản phẩm.
3.6.2. Lệch màu (discolouration)
Màu men phủ trên sản phẩm sai khác với màu men chuẩn quy định.
3.6.3. Bay màu, mất màu (staining)
Lớp men trên sản phẩm bị mất màu hay bị nhạt màu hơn so với các vị trí khác.
3.7. Các khuyết tật xương (body defects)
3.7.1. Nứt mộc (body cracks)
Các vết nứt không sắc cạnh trên sản phẩm, làm chẻ tách xương, xảy ra trước giai đoạn thiêu kết.
3.7.2. Phân lớp (separation)
Tại các vị trí bề mặt sản phẩm (bề mặt trông thấy hoặc khuất) xương bị tách thành hai hay nhiều lớp.
3.7.3. Rạn xương (body crazing)
Các vị trí không phủ men có các vết rạn nhỏ, mảnh.
3.7.4. Khuyết tật xương (body specks)
Các vị trí có tạp chất nằm trong hoặc trên bề mặt xương làm ảnh hưởng đến bề mặt men.
3.8. Các khuyết tật về hình dạng và kích thước (shape and dimension imperfection)
Sai lệch hình dạng (biến dạng, vênh) và kích thước so với thiết kế, đặc biệt đối với các lỗ kỹ thuật.
Theo kiểu dáng và chức năng sử dung, sản phẩm sứ vệ sinh được phân loại như sau:
4.1. Bệ xí: gồm hai loại chính:
4.1.1. Xí bệt
- xí bệt có két nước liền;
- xí bệt có két nước tách rời (két nước ngoài hoặc két nước âm).
4.1.2. Xí xổm
- xí xổm có xi phông liền;
- xí xổm có xi phông rời.
4.2. Chậu rửa
- chậu rửa có chân đỡ;
- chậu rửa không có chân đỡ.
4.3. Bồn tiểu
- tiểu nam;
- tiểu nữ.
CHÚ THÍCH - Phụ lục B mô tả một số kiểu dáng đặc trưng nhất. Sản phẩm có kiểu dáng khác được sản xuất theo thỏa thuận, nhưng phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật đã nêu trong tiêu chuẩn này.
5.1. Yêu cầu ngoại quan và sai lệch kích thước của sản phẩm
5.1.1. Sản phẩm sứ vệ sinh phải đảm bảo yêu cầu về ngoại quan và sai lệch kích thước như sau:
a) Men phủ phải láng bóng và đều khắp trên bề mặt chính của sản phẩm. Bề mặt khuất không cần phủ men toàn bộ, nhưng không nhìn thấy được các phần không phủ men khi lắp vào vị trí sử dụng. Các đường gờ và cạnh của sản phẩm không bị mỏng men.
b) Không cho phép có các vết nứt lạnh (3.5.8) và nứt mộc (3.7.1) trên sản phẩm trong mọi trường hợp.
c) Các khuyết tật như vết màu, tạp chất, lỗ châm kim… có kích thước nhỏ hơn và bằng 0,2 mm mà không tập trung thì được bỏ qua và không được coi như là khuyết tật.
5.1.2. Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép đối với từng loại sản phẩm được quy định trong các Bảng từ 1 đến 5.
5.2. Các chỉ tiêu cơ, lý
Sản phẩm sứ vệ sinh phải đảm bảo các chỉ tiêu cơ, lý theo Bảng 6.
5.3. Tính năng sử dụng
Sản phẩm sứ vệ sinh phải đảm bảo tính năng sử dụng theo Bảng 7.
Bảng 1 - Các khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép trên bề mặt sản phẩm xí bệt, tiểu nữ
| Khuyết tật | Mức cho phép | |||
| Tên khuyết tật | Đặc điểm | BMLV | BMC | BMK |
| Các khuyết tật về men | ||||
| Bọt khí, châm kim, rộp men, sôi men |
| Không cho phép | Không cho phép | - |
| Co men, bỏ men, bong men |
| Không cho phép | Không cho phép | - |
| Gợn sóng, mỏng men | S ≤ 1 000 mm2 | Không cho phép | ≤ 2 vết | - |
| Sứt, trầy sước |
| Không cho phép | 1 vết dài ≤ 20 mm (trừ bề mặt vanh) | |
| Các khuyết tật về màu | ||||
| Lẫn màu | f ≤ 0,3 mm | 1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết | 1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết | - |
| 0,3 mm < f ≤ 0,7 mm | Không cho phép | 1 vết | - | |
| Lệch màu |
| Không lệch màu so với màu thiết kế | ||
| Bay màu, mất màu, loang màu |
| Không cho phép | Không cho phép | - |
| Các khuyết tật về xương | ||||
| Rạn xương | Chiều rộng ≤ 0,2 mm | Không cho phép | Không cho phép | ≤ 2 vết |
| Các khuyết tật về hình dạng và kích thước | ||||
| Biến dạng (Độ vênh) | Độ vênh tại chân | ≤ 3 mm | ||
| Lỗ bắt két, bắt nắp | Vừa dưỡng hoặc xử lý được nếu không vừa dưỡng | |||
| Tắc lỗ vanh bệt Tắc ống dẫn trên thân bệt | Không có hoặc xử lý được nếu có | |||
| Sai lệch kích thước | Mọi chiều tại mặt trên | ± 2 % | ||
| Lỗ cấp nước của bệ xí | ± 5 % | |||
Bảng 2 - Các khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép trên bề mặt chậu rửa
| Khuyết tật | Mức cho phép | |||
| Tên khuyết tật | Đặc điểm | BMLV | BMC | BMK |
| Các khuyết tật về men | ||||
| Bọt khí, châm kim, rộp men, sôi men |
| Không cho phép | Không cho phép | - |
| Co men, bỏ men, bong men |
| Không cho phép | Không cho phép | - |
| Gợn sóng, mỏng men | S ≤ 1 000 mm2 | Không cho phép | ≤ 3 vết | - |
| Sứt, trầy xước |
| Không cho phép | Không cho phép | 1 vết dài ≤ 10 mm, sâu ≤ 1 mm |
| Các khuyết tật về màu | ||||
| Lẫn màu | f ≤ 0,3 mm | 1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết | 1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết | - |
| 0,3 mm < f ≤ 1 mm | Không cho phép | 1 vết | - | |
| Lệch màu |
| Không lệch màu so với màu thiết kế | ||
| Bay màu, mất màu, loang màu |
| Không cho phép | Không cho phép | - |
| Các khuyết tật về xương | ||||
| Rạn xương | Chiều rộng ≤ 0,2 mm | Không cho phép | Không cho phép | ≤ 2 vết |
| Các khuyết tật về hình dạng và kích thước | ||||
| Biến dạng (Độ vênh) | Lỗ bắt vòi | Vừa dưỡng hoặc xử lý được nếu không vừa dưỡng | ||
| Bề mặt tiếp xúc giữa tường so với bề mặt thẳng đứng | ≤ 3 mm | |||
| Sai lệch kích thước | Mọi chiều tại mặt trên | ± 2 % | ||
| Lỗ xả | ≤ 5 % | |||
Bảng 3 - Các khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép trên bề mặt két nước, chân chậu rửa
| Khuyết tật | Mức cho phép | |||
| Tên khuyết tật | Đặc điểm | BMLV | BMC | BMK |
| Các khuyết tật về men | ||||
| Bọt khí, châm kim, rộp men, sôi men |
| Không cho phép | Không cho phép | - |
| Co men, bỏ men, bong men |
| Không cho phép | Không cho phép | - |
| Gợn sóng, mỏng men | S ≤ 1 000 mm2 | Không cho phép | ≤ 5 vết | - |
| Sứt, trầy xước |
| Không cho phép | Không cho phép | 1 vết dài ≤ 10 mm, sâu ≤ 1 mm |
| Các khuyết tật về màu | ||||
| Lẫn màu | f ≤ 0,3 mm | 1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết | 1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết | - |
| 0,3 mm < f ≤ 1 mm | Không cho phép | 1 vết | - | |
| Lệch màu |
| Không lệch màu so với màu thiết kế | ||
| Bay màu, mất màu, loang màu |
| Không cho phép | Không cho phép | - |
| Các khuyết tật về xương | ||||
| Rạn xương | Chiều dài ≤ 50 mm | Không có ở miệng và các lỗ kỹ thuật | ≤ 3 vết | |
| Các khuyết tật về hình dạng và kích thước | ||||
| Sai lệch kích thước | Chiều dài | ± 1 % | ||
| Chiều rộng | ± 1 % | |||
| Chiều cao | ± 1 % | |||
| Biến dạng (Độ vênh) | Độ vênh giữa đáy két và thân bệt | ± 0,5 mm | ||
| Lỗ xả | ± 5 % | |||
| Lỗ lắp thân bệt | Vừa dưỡng hoặc xử lý được nếu không vừa dưỡng | |||
| Độ đồng tâm giữa lỗ | Lắp đặt được phụ kiện | |||
Bảng 4 - Các khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép trên bề mặt xí xổm
| Khuyết tật | Mức cho phép | |||
| Tên khuyết tật | Đặc điểm | BMLV | BMC | BMK |
| Các khuyết tật về men | ||||
| Bọt khí, châm kim, rộp men, sôi men |
| Không cho phép | Không cho phép | - |
| Co men, bỏ men, bong men |
| Không cho phép | Không cho phép | - |
| Gợn sóng, mỏng men | S ≤ 1 000 mm2 | Không cho phép | ≤ 3 vết | - |
| Sứt, trầy xước |
| Không cho phép | Không cho phép | 1 vết dài ≤ 20 mm |
| Các khuyết tật về màu | ||||
| Lẫn màu | f ≤ 0,3 mm | ≤ 3 vết | ≤ 5 vết | - |
| 0,3 mm < f ≤ 1 mm | 1 vết | 1 vết | - | |
| Lệch màu |
| Không lệch màu so với màu thiết kế | ||
| Bay màu, mất màu, loang màu |
| Không cho phép | Không cho phép | - |
| Các khuyết tật về xương | ||||
| Nứt mộc, phân lớp | Mọi trường hợp | Không cho phép | Không cho phép | - |
| Các khuyết tật về hình dạng và kích thước | ||||
| Sai lệch kích thước | Mặt trên | ± 2 % | ||
| Lỗ xả | ± 5 % | |||
Bảng 5 - Các khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép trên bề mặt sản phẩm tiểu nam
| Khuyết tật | Mức cho phép | |||
| Tên khuyết tật | Đặc điểm | BMLV | BMC | BMK |
| Các khuyết tật về men | ||||
| Bọt khí, châm kim, rộp men, sôi men |
| Không cho phép | Không cho phép | - |
| Co men, bỏ men, bong men |
| Không cho phép | Không cho phép | - |
| Gợn sóng, mỏng men | S ≤ 500 mm2 | Không cho phép | ≤ 3 vết | - |
| Sứt, trầy xước |
| Không cho phép | Không cho phép | 1 vết dài ≤ 20 mm |
| Các khuyết tật về màu | ||||
| Lẫn màu | f ≤ 0,3 mm | ≤ 3 vết | ≤ 3 vết | - |
| 0,3 mm < f ≤ 1 mm | 1 vết | 1 vết | - | |
| Lệch màu |
| Không lệch màu so với màu thiết kế | ||
| Bay màu, mất màu, loang màu |
| Không cho phép | Không cho phép | - |
| Các khuyết tật về xương | ||||
| Nứt mộc, phân lớp | Mọi trường hợp | Không cho phép | Không cho phép | - |
| Các khuyết tật về hình dạng và kích thước | ||||
| Biến dạng | Giữa thân bệ và tường | ≤ 3 mm | ||
| Sai lệch kích thước | Lỗ vanh, lỗ cấp, lỗ xả | Lắp đặt được phụ kiện | ||
Bảng 6 - Các chỉ tiêu cơ, lý của sản phẩm sứ vệ sinh
| Tên chỉ tiêu | Mức |
| 1. Độ hút nước, %, không lớn hơn | 0,5 |
| 2. Độ bền nhiệt | Đạt yêu cầu |
| 3. Độ bền hóa của men | Đạt yêu cầu |
| 4. Độ bền rạn men | Đạt yêu cầu |
| 5. Độ cứng bề mặt men, thang Mohs, không nhỏ hơn | 6 |
| 6. Độ thấm mực, mm, không lớn hơn | 1 |
| 7. Khả năng chịu tải của sản phẩm, kN, không nhỏ hơn - Bệ xí - Chậu rửa |
3,00 1,50 |
Bảng 7 - Tính năng sử dụng của sản phẩm sứ vệ sinh
| Loại sản phẩm | Tên chỉ tiêu | Giới hạn cho phép |
| 1. Xí bệt | Độ xả thoát bằng giấy vệ sinh | Đạt yêu cầu |
| Độ xả thoát bằng bi nhựa, %, không nhỏ hơn | 90 | |
| Tốc độ chảy của nước từ két nước, lít/giây, không lớn hơn | 2,5 | |
| Độ làm sạch bề mặt | Đạt yêu cầu | |
| Mức độ vệ sinh (bắn nước) của bệ xí | Đạt yêu cầu | |
| Mực nước trong xi phông, mm, không nhỏ hơn | 40 | |
| Độ rộng xi phông | Đạt yêu cầu | |
| Sự rò rỉ nước | Nước không bị rò rỉ | |
| Sự rò rỉ khí | Không bị rò rỉ khí | |
| 2. Xí xổm | Độ xả thoát bằng giấy vệ sinh | Đạt yêu cầu |
| Độ xả thoát bằng bi nhựa, %, không nhỏ hơn | 90 | |
| 3. Chậu rửa | Khả năng thoát nước | Không bị đọng nước |
| Lỗ chảy tràn: |
| |
| - Lỗ chảy tràn thấp hơn phần thấp nhất mặt chậu, mm | 10 | |
| - Tốc độ chảy tràn, lít/giây, không nhỏ hơn | 0,2 | |
| 4. Tiểu nam | Khả năng thoát nước | Không bị đọng nước |
| Khả năng cấp nước | Bám sát thành mặt tiểu treo | |
| Độ bắn nước ra ngoài | Không cho phép | |
| 5. Tiểu nữ | Khả năng thoát nước | Không bị đọng nước |
| Lỗ chảy tràn: |
| |
| - Lỗ chảy tràn thấp hơn phần thấp nhất mặt tiểu nữ, mm | 10 | |
| - Tốc độ chảy tràn, lít/giây, không nhỏ hơn | 0,2 |
6.1. Mẫu sản phẩm sứ vệ sinh được lấy theo lô. Lô là số lượng sản phẩm cùng loại, cùng kiểu dáng, được sản xuất trong cùng một điều kiện công nghệ.
Mẫu được lấy ở nhiều vị trí khác nhau trong lô sao cho đại diện cho cả lô sản phẩm.
6.2. Phân chia mẫu
6.2.1. Số lượng mẫu dùng để kiểm tra sai lệch kích thước theo 5.1 trên 10 % sản phẩm lấy ngẫu nhiên từ mỗi lô nhưng không ít hơn 5 sản phẩm và không nhiều hơn 30 sản phẩm.
6.2.2. Số lượng mẫu dùng để kiểm tra ngoại quan theo 5.1 là toàn bộ sản phẩm của lô.
6.2.3. Số lượng mẫu dùng để kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý theo Bảng 5 và tính năng sử dụng theo Bảng 7 là các mẫu đã thỏa mãn yêu cầu về ngoại quan và kích thước.
Theo TCVN 5436.
8.1. Ghi nhãn
Mỗi sản phẩm trước khi xuất xưởng đều có dán nhãn hiệu hàng hóa, đảm bảo rõ ràng, bền mầu, dễ nhận biết.
Việc ghi nhãn sản phẩm phải đảm bảo ít nhất các nội dung sau:
- tên và địa chỉ cơ sở sản xuất;
- tên, ký hiệu và loại của sản phẩm;
- viện dẫn tiêu chuẩn này.
Kèm theo nhãn sản phẩm có hướng dẫn lắp đặt và sử dụng cho mỗi loại sản phẩm;
8.2. Bảo quản
Sản phẩm sứ vệ sinh được bảo quản riêng theo từng chủng loại và cấp chất lượng (nếu có).
(quy định)
Phân biệt các loại bề mặt sản phẩm

(tham khảo)
Một số kiểu dáng cơ bản của sản phẩm sứ vệ sinh


- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12650:2020 về Sản phẩm sứ vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng của thiết bị sứ vệ sinh
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12647:2020 về Bệ xí xổm
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12648:2020 về Thiết bị vệ sinh - Chậu rửa - Yêu cầu tính năng và phương pháp thử
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12649:2020 về Bệ xí bệt và bộ bệ xí bệt có bẫy nước tích hợp
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12651:2020 về Bồn tiểu nam - Treo tường - Yêu cầu chức năng và phương pháp thử
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12652:2020 về Bồn tiểu nữ - Yêu cầu chức năng và phương pháp thử
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5169:1993 về sứ xuyên điện áp từ 10 đến 35 kV - Yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5849:1994 về sứ cách điện đường dây kiểu treo
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5170:1990 về Sứ cách điện kiểu xuyên điện áp đến 35 kV - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4759:1993 về Sứ đỡ đường dây điện áp từ 1 đến 35 kV
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7743:2007 về Sản phẩm sứ vệ sinh - Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại
- 1 Quyết định 151/2006/QĐ-BKHCN ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về Kính xây dựng, Xi măng do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6073:1995 về sản phẩm sứ vệ sinh - yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5169:1993 về sứ xuyên điện áp từ 10 đến 35 kV - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5849:1994 về sứ cách điện đường dây kiểu treo
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5170:1990 về Sứ cách điện kiểu xuyên điện áp đến 35 kV - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4759:1993 về Sứ đỡ đường dây điện áp từ 1 đến 35 kV
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7743:2007 về Sản phẩm sứ vệ sinh - Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12650:2020 về Sản phẩm sứ vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng của thiết bị sứ vệ sinh
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12647:2020 về Bệ xí xổm
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12648:2020 về Thiết bị vệ sinh - Chậu rửa - Yêu cầu tính năng và phương pháp thử
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12649:2020 về Bệ xí bệt và bộ bệ xí bệt có bẫy nước tích hợp
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12651:2020 về Bồn tiểu nam - Treo tường - Yêu cầu chức năng và phương pháp thử
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12652:2020 về Bồn tiểu nữ - Yêu cầu chức năng và phương pháp thử