Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6239:2002
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6239:2002 về Nhiên liệu đốt lò (FO) - Yêu cầu kỹ thuật do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC28 Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành. Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng và phương pháp thử tương ứng đối với các loại nhiên liệu đốt lò (FO) được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại nhiên liệu đốt lò (sau đây gọi tắt là FO) được sử dụng trong các thiết bị đốt lò công nghiệp, nồi hơi, lò nung, và các động cơ diesel hàng hải công suất lớn. Tiêu chuẩn không áp dụng cho các loại nhiên liệu đặc biệt khác trừ khi có thỏa thuận riêng giữa các bên mua bán.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này, các tài liệu viện dẫn sau đây là cực kỳ cần thiết. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi:
- Các tiêu chuẩn ASTM về phương pháp thử nghiệm sản phẩm dầu mỏ (như ASTM D 93, ASTM D 95, ASTM D 97, ASTM D 129, ASTM D 189, ASTM D 445, ASTM D 482, ASTM D 1552, ASTM D 4294).
- Các tiêu chuẩn quốc gia TCVN liên quan đến lấy mẫu và xác định các chỉ tiêu cơ lý của sản phẩm dầu mỏ.
Yêu cầu kỹ thuật và phân loại nhiên liệu đốt lò (Điều 3 và Điều 4)
Nhiên liệu đốt lò (FO) theo tiêu chuẩn TCVN 6239:2002 được phân chia thành các loại khác nhau dựa trên độ nhớt động học và hàm lượng lưu huỳnh. Các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi bao gồm:
- Độ nhớt động học: Là chỉ tiêu quan trọng nhất để phân loại FO (ví dụ: FO 180, FO 380 tương ứng với độ nhớt động học tối đa ở 50 độ C là 180 cSt và 380 cSt). Chỉ tiêu này quyết định khả năng bơm chuyển và phun sương của nhiên liệu trong buồng đốt.
- Hàm lượng lưu huỳnh: Giới hạn hàm lượng lưu huỳnh tối đa nhằm kiểm soát lượng khí thải SOx gây ô nhiễm môi trường và ăn mòn thiết bị. Tiêu chuẩn phân chia thành loại có hàm lượng lưu huỳnh thấp (thường dưới 1,0% hoặc 2,0% khối lượng) và loại thông thường (lên đến 3,5% khối lượng).
- Điểm chớp cháy cốc kín (Flash point): Quy định nhiệt độ chớp cháy tối thiểu (thường không thấp hơn 60 độ C) để đảm bảo an toàn trong quá trình tồn trữ, vận chuyển và sử dụng, phòng tránh nguy cơ cháy nổ.
- Hàm lượng nước và tạp chất cơ học: Giới hạn tối đa lượng nước và cặn bẩn để tránh hiện tượng tắc nghẽn vòi phun, ăn mòn hệ thống nhiên liệu và làm giảm hiệu suất cháy.
- Hàm lượng tro: Tỷ lệ tro còn lại sau khi đốt cháy hoàn toàn phải ở mức cực thấp để hạn chế mài mòn các chi tiết máy và giảm thiểu lượng bụi mịn phát thải ra môi trường.
- Điểm đông đặc (Pour point): Xác định nhiệt độ thấp nhất mà tại đó dầu FO vẫn có thể chảy được, giúp thiết kế hệ thống gia nhiệt phù hợp trong điều kiện thời tiết lạnh.
- Trị số tỏa nhiệt (Nhiệt trị): Đảm bảo năng lượng sinh ra khi đốt cháy nhiên liệu đạt mức tối ưu cho các hoạt động sản xuất công nghiệp.
Phương pháp thử và lấy mẫu
Việc lấy mẫu để kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của nhiên liệu đốt lò FO phải được thực hiện theo đúng các tiêu chuẩn lấy mẫu hiện hành. Các phương pháp thử nghiệm đối với từng chỉ tiêu chất lượng cụ thể phải tuân thủ nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn viện dẫn được quy định trong văn bản nhằm đảm bảo tính chính xác và thống nhất kết quả giữa các phòng thử nghiệm.
NHIÊN LIỆU ĐỐT LÒ (FO) - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Fuel oils (FO) - Specification
Lời nói đầu
TCVN 6239 : 2002 thay thế TCVN 6239 : 1997.
TCVN 6239 : 2002 do Tiểu ban kỹ thuật TCVN/TC 28/SC 1 "Nhiên liệu lỏng" biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
NHIÊN LIỆU ĐỐT LÒ (FO) - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Fuel oils (FO) - Specification
Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng cho nhiên liệu dùng cho các thiết bị lò đốt trong điều kiện vận hành và khí hậu khác nhau, gọi tất cả nhiên liệu đốt lò (dầu mazút), ký hiệu FO.
TCVN 2690 : 1995 Sản phẩm dầu mỏ - Xác định hàm lượng tro.
TCVN 2692 : 1995 Sản phẩm dầu mỏ - Xác định hàm lượng nước - Phương pháp chưng cất.
TCVN 3753 : 1995 Sản phẩm dầu mỏ - Xác định điểm đông đặc.
TCVN 3891 : 1984 Sản phẩm dầu mỏ - Đóng rót, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản.
TCVN 6324 : 1997 (ASTM 189) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định cặn các bon Conradson.
TCVN 6594 : 2000 (ASTM D 1298) Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối (tỷ trọng), hoặc trọng lượng API - Phương pháp tỷ trọng kế.
TCVN 6608 : 2000 (ASTM D 3828) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín có thang chia nhỏ.
TCVN 6701 : 2000 (ASTM D 2622) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng phổ tia X.
TCVN 6777 : 2000 (ASTM D 4057) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công.
ASTM D 93 Test method for flash point by Pensky-Martens closed cup tester (Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín Penski-Marten).
ASTM D 95 Test method for water in petroleum products and bituminous materials by distilation (Phương pháp xác định nước trong sản phẩm dầu mỏ và vật liệu bitum bằng phương pháp chưng cất).
ASTM D 97 Test method for pair point of petroleum oils (Phương pháp xác định điểm đông đặc của sản phẩm dầu mỏ).
ASTM D 129 Test method for sulfur in petroleum products (General bomb method) [(Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh trong sản phẩm dầu mỏ (phương pháp bom)].
ASTM D 240 Test method for head combustion of liquid hydrocacbon fuels in bomb calorimeter (Phương pháp xác định nhiệt trị của hydro cacbon lỏng bằng bom nhiệt lượng).
ASTM D 445 Test method for kinematic viscosity of transparent and opaque liquids (the calculation of dynamic viscosity) [(Phương pháp xác định độ nhớt động học của các chất lỏng trong suốt và không trong suốt (và cách tính toàn bộ nhớt động học)].
ASTM D 473 Test method for sediment in crude oils and fuel oils by the extraction method (Phương pháp xác định hàm lượng tạp chất trong dầu thô và nhiên liệu đốt lò bằng phương pháp chiết).
ASTM D 482 Test method for ash from petroleum products (Phương pháp xác định hàm lượng tro của sản phẩm dầu mỏ).
ASTM D 4530 Test method for determination of carbon residue (micro method) (Phương pháp xác định cặn cacbon - Phương pháp micro).
ASTM D 4809 Test method for heat of combustion of liquid hydrocarbon fuels by bomb calorimeter (precision method) (Phương pháp xác định nhiệt trị của nhiên liệu hydrocacbon lỏng bằng bom nhiệt lượng - Phương pháp chính xác).
ASTM D 4294 Test method for sulfur in petroleum and petroleum products by energy-dispersive X-ray fluorescence spetroscopy (Phương pháp xác định lưu huỳnh trong sản phẩm dầu mỏ bằng phổ bức xạ huỳnh quang tia X).
Dựa theo độ nhớt động học và hàm lượng lưu huỳnh, nhiên liệu đốt lò được phân loại như sau:
| Ký hiệu | Độ nhớt động học ở 50 °C, cSt | Hàm lượng lưu huỳnh (S), % |
| FO N°1 | Đến 87 | Đến 2,0 |
| FO N°2A FO N°2B | Trên 87 đến 180 | Đến 2,0 Trên 2.0 đến 3,5 |
| FO N°3 | Trên 180 đến 380 | Trên 2.0 đến 3,5 |
Các chỉ tiêu chất lượng của nhiên liệu đốt lò được quy định trong bảng 1.
Bảng 1 - Chỉ tiêu chất lượng của nhiên liệu đốt lò
| Tên chỉ tiêu | Mức | Phương pháp thử | |||
| FO N°1 | FO N°2 | FO N°3 | |||
| FO No2A (2,0 S) | FO N°2B (3,5 S) | ||||
| 1. Khối lượng riêng ở 15°C, kg/l, không lớn hơn | 0,965 | 0,991 | 0,991 | 0,991 | TCVN 6594:2000 (ASTM D 1298) |
| 2. Độ nhớt động học ở 50°C, cSt1), không lớn hơn | 87 | 180 | 180 | 380 | ASTM D 445 |
| 3 Hàm lượng lưu huỳnh, % khối lượng, không lớn hơn | 2,0 | 2,0 | 3,5 | 3,5 | TCVN 6701:2000 (ASTM D 2622)/ ASTM D 129/ASTM D 4294 |
| 4. Điểm đông đặc, °C, không lớn hơn | +12 | +24 | +24 | +24 | TCVN 3753:1995/ ASTM D 97 |
| 5. Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,35 | TCVN 2690:1995/ ASTM D 482 |
| 6. Cặn các bon Conradson, % khối lượng, không lớn hơn | 6 | 16 | 16 | 22 | TCVN 6324:2000 (ASTM D 189)/ ASTM D 4530 |
| 7. Điểm chớp cháy cốc kín, °C, không nhỏ hơn | 66 | TCVN 6608 : 2000 (ASTM D 3828)/ ASTM D 93 | |||
| 8. Hàm lượng nước, % thể tích, không lớn hơn | 1,0 | TCVN 2692:1995/ ASTM D 95 | |||
| 9. Hàm lượng tạp chất, % khối lượng, không lớn hơn | 0,15 | ASTM D 473 | |||
| 10. Nhiệt trị, cal/g2), không nhỏ hơn | 9800 | ASTM D 240/ ASTM D 4809 | |||
| 1) 1 cSt = 1 mm2/s. 2) 1 calo = 4,1868 J. | |||||
5.1. Lấy mẫu: theo TCVN 6777 : 2000 (ASTM D 4057).
5.2. Phương pháp thử: các phương pháp thử ứng với từng chỉ tiêu cho từng loại nhiên liệu đốt lò được quy định trong bảng 1.
6. Đóng rót, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
Theo TCVN 3891 : 1984.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3891:1984 về Sản phẩm dầu mỏ - Đóng rót, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2690:1995 (ISO 6245 : 1982, ASTM D482 – 91) về Sản phẩm dầu mỏ - Xác định hàm lượng tro do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3753:1995 (ISO 3016 – 1974 (E), ASTM D97 - 87) về Sản phẩm dầu mỏ - Xác định điểm đông đặc
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6594:2000 (ASTM D 1298 - 90) về Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối (tỷ trọng), hoặc trọng lượng API - Phương pháp tỷ trọng kế do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 173:1995 (ISO 1171:1981) về nhiên liệu khoáng rắn – xác định hàm lượng tro
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8146:2009 (ASTM D 2274-08) về Nhiên liệu chưng cất - Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa (Phương pháp nhanh)
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7864:2008 (ASTM D 5501-04) về Etanol nhiên liệu biến tính - Xác định hàm lượng etanol - Phương pháp sắc ký khí
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7760:2008 (ASTM D 5453-06) về Hydrocacbon nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhiên liệu động cơ điêzen và dầu động cơ - Phương pháp xác định tổng lưu huỳnh bằng huỳnh quang tử ngoại
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3180:2007 (ASTM D 4737-04) về Nhiên liệu điêzen - Phương pháp tính toán chỉ số xêtan bằng phương trình bốn biến số
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5689:2005 về Nhiên liệu Điêzen (DO) - Yêu cầu Kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3790:1983 về Nhiên liệu - Phương pháp xác định áp suất hơi bão hoà do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6933:2001 (ISO 622 : 1981) về Nhiên liệu khoáng sản rắn - Xác định hàm lượng photpho - Phương pháp so màu khử Molipdophotphat
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6779:2008 (ASTM D 1796 - 04) về Nhiên liệu đốt lò - Xác định hàm lượng nước và cặn - Phương pháp ly tâm (Qui trình phòng thử nghiệm)
- 1 Quyết định 2253/QĐ-BKHCN năm 2019 hủy bỏ Tiêu chuẩn quốc gia về Nhiên liệu do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 173:1995 (ISO 1171:1981) về nhiên liệu khoáng rắn – xác định hàm lượng tro
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8146:2009 (ASTM D 2274-08) về Nhiên liệu chưng cất - Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa (Phương pháp nhanh)
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7864:2008 (ASTM D 5501-04) về Etanol nhiên liệu biến tính - Xác định hàm lượng etanol - Phương pháp sắc ký khí
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7760:2008 (ASTM D 5453-06) về Hydrocacbon nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhiên liệu động cơ điêzen và dầu động cơ - Phương pháp xác định tổng lưu huỳnh bằng huỳnh quang tử ngoại
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3180:2007 (ASTM D 4737-04) về Nhiên liệu điêzen - Phương pháp tính toán chỉ số xêtan bằng phương trình bốn biến số
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5689:2005 về Nhiên liệu Điêzen (DO) - Yêu cầu Kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3891:1984 về Sản phẩm dầu mỏ - Đóng rót, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3790:1983 về Nhiên liệu - Phương pháp xác định áp suất hơi bão hoà do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2690:1995 (ISO 6245 : 1982, ASTM D482 – 91) về Sản phẩm dầu mỏ - Xác định hàm lượng tro do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3753:1995 (ISO 3016 – 1974 (E), ASTM D97 - 87) về Sản phẩm dầu mỏ - Xác định điểm đông đặc
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6933:2001 (ISO 622 : 1981) về Nhiên liệu khoáng sản rắn - Xác định hàm lượng photpho - Phương pháp so màu khử Molipdophotphat
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6594:2000 (ASTM D 1298 - 90) về Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối (tỷ trọng), hoặc trọng lượng API - Phương pháp tỷ trọng kế do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6779:2008 (ASTM D 1796 - 04) về Nhiên liệu đốt lò - Xác định hàm lượng nước và cặn - Phương pháp ly tâm (Qui trình phòng thử nghiệm)
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6239:2019 về Nhiên liệu đốt lò (FO) - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử