Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7041:2009

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7041:2009 về Đồ uống không cồn - Quy định kỹ thuật là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm đối với các sản phẩm đồ uống không cồn được sản xuất, kinh doanh tại thị trường Việt Nam. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.

Điều 1: Phạm vi áp dụng

Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn, cụ thể:

  • Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các loại đồ uống không cồn, bao gồm cả đồ uống có ga và đồ uống không có ga, đồ uống pha chế sẵn hoặc các loại sản phẩm cô đặc để pha chế thành đồ uống.
  • Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các nhóm sản phẩm đặc thù khác đã có quy định riêng như: nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, nước quả và nước necta quả, sữa và các sản phẩm từ sữa.

Điều 2: Tài liệu viện dẫn

Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần phải tham chiếu và phối hợp áp dụng cùng các tài liệu viện dẫn quan trọng sau đây. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu, đối với tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất:

  • Các tiêu chuẩn về phương pháp thử nghiệm chỉ tiêu lý - hóa, cảm quan và vi sinh vật đối với sản phẩm đồ uống.
  • Các quy chuẩn, tiêu chuẩn quốc gia về phụ gia thực phẩm và giới hạn kim loại nặng, giới hạn ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
  • Các tài liệu hướng dẫn chung về vệ sinh thực phẩm và hệ thống quản lý an toàn thực phẩm (HACCP).

Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn đưa ra định nghĩa thống nhất cho nhóm sản phẩm thuộc phạm vi điều chỉnh:

  • Đồ uống không cồn (Non-alcoholic beverages): Là các sản phẩm đồ uống có nồng độ cồn (ethanol) không vượt quá 0,5% thể tích, được chế biến từ nước uống và các nguyên liệu thực phẩm khác, có thể có ga hoặc không có ga, được đóng trong bao bì kín để dùng trực tiếp hoặc pha loãng trước khi dùng.

Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật

Đây là nội dung cốt lõi quy định các chỉ tiêu chất lượng mà sản phẩm đồ uống không cồn phải đáp ứng trước khi lưu thông trên thị trường:

  • Yêu cầu về nguyên liệu: Tất cả các nguyên liệu được sử dụng để sản xuất đồ uống không cồn phải đạt chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc gia tương ứng và không gây nguy hại đến sức khỏe người tiêu dùng. Nước dùng để chế biến phải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống.
  • Yêu cầu cảm quan: Sản phẩm phải có trạng thái, màu sắc, mùi và vị đặc trưng của từng loại sản phẩm, không được có mùi, vị lạ hoặc các tạp chất lạ mắt thường có thể nhìn thấy được.
  • Chỉ tiêu lý - hóa: Quy định cụ thể về hàm lượng chất khô hòa tan, hàm lượng carbon dioxit (đối với đồ uống có ga) và các chỉ tiêu hóa lý đặc trưng khác tùy thuộc vào từng loại sản phẩm cụ thể nhằm đảm bảo tính đồng nhất và chất lượng đặc trưng của sản phẩm.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7041 : 2009

ĐỒ UỐNG KHÔNG CỒN - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Soft drinks - Specification

Lời nói đầu

TCVN 7041 : 2009 thay thế TCVN 7041 : 2002;

TCVN 7041 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F9 Đồ uống biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

ĐỒ UỐNG KHÔNG CỒN - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Soft drinks - Specification

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại đồ uống không cồn. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các loại nước khoáng, nước tinh lọc.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 5563 : 2009, Bia - Xác định hàm lượng cacbon dioxit.

TCVN 7044 : 2009, Rượu mùi.

TCVN 7087 : 2008 (CODEX STAN 1-2005), Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.

AOAC 950.15, Acidity (total) in nonalcoholic beverages (Độ axit tổng số trong đồ uống không cồn).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau đây:

3.1. Đồ uốn không cồn (soft drinks)

Sản phẩm được pha chế từ nước, các loại đường, phụ gia thực phẩm, có hoặc không bổ sung dịch quả và CO2.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Nguyên liệu

4.1.1. Nước dùng để pha chế: theo quy định hiện hành.

4.1.2. Các nguyên liệu khác: có chất lượng phù hợp để dùng cho thực phẩm.

4.2. Yêu cầu cảm quan

Các chỉ tiêu cảm quan đối với đồ uống không cồn được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Yêu cầu cảm quan

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Màu sắc

Đặc trưng cho từng loại sản phẩm

2. Mùi, vị

Đặc trưng cho từng loại sản phẩm, không có mùi, vị lạ

4. Trạng thái

Dạng lỏng, đồng nhất, không có cặn

4.3. Chỉ tiêu hóa học

Các chỉ tiêu hóa học của đồ uống không cồn được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Các chỉ tiêu hóa học

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Độ axit

Nhà sản xuất tự công bố

3. Hàm lượng cacbon dioxit (CO2)

4. Hàm lượng đường tổng số

5. Phụ gia thực phẩm

Phụ gia thực phẩm sử dụng cho đồ uống không cồn: theo quy định hiện hành.

6. Yêu cầu vệ sinh

6.1. Kim loại nặng

Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng trong đồ uống không cồn: theo quy định hiện hành.

6.2. Chỉ tiêu vi sinh vật

Các chỉ tiêu vi sinh vật trong đồ uống không cồn: theo quy định hiện hành.

7. Phương pháp thử

7.1. Xác định độ axit, theo AOAC 950.15.

7.2. Xác định hàm lượng cacbon dioxit, theo TCVN 5563 : 2009.

7.3. Xác định hàm lượng đường, theo TCVN 7044 : 2009.

8. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

8.1. Bao gói

Đồ uống không cồn được đóng trong bao bì kín, chuyên dùng cho thực phẩm và không ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.

8.2. Ghi nhãn

Ghi nhãn sản phẩm theo quy định hiện hành và TCVN 7087 : 2008 (CODEX STAN 1-2005).

8.3. Bảo quản

Bảo quản đồ uống không cồn nơi khô, mát, tránh ánh nắng mặt trời và không ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.

8.4. Vận chuyển

Phương tiện vận chuyển đồ uống không cồn phải khô, sạch, không có mùi lạ và không ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7041:2009 về đồ uống không cồn - Quy định kỹ thuật

Số hiệu: TCVN7041:2009
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2009
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghệ- Thực phẩm
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7041:2009 về đồ uống...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký