Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7304-1:2003 là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định về các yêu cầu đối với chế phẩm sinh học dạng bột chứa vi sinh vật dùng trong việc xử lý hầm cầu vệ sinh. Tiêu chuẩn này do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, đóng vai trò định hướng và kiểm soát chất lượng các sản phẩm xử lý môi trường bằng phương pháp sinh học tại Việt Nam.

Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết về Phần mở đầu và các điều khoản đầu (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn:

- Phạm vi áp dụng (Điều 1)

  • Quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản đối với chế phẩm sinh học dạng bột.
  • Đối tượng áp dụng trực tiếp là các chế phẩm sinh học có chứa các chủng vi sinh vật hoạt tính, có khả năng phân hủy nhanh các chất hữu cơ trong hầm cầu vệ sinh nhằm giảm thiểu mùi hôi và thể tích chất thải.
  • Tiêu chuẩn này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh chế phẩm sinh học xử lý hầm cầu dạng bột tại thị trường Việt Nam.

- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)

  • Liệt kê các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan làm căn cứ pháp lý và kỹ thuật để áp dụng chung với TCVN 7304-1:2003.
  • Các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn về phương pháp lấy mẫu, phương pháp xác định mật độ vi sinh vật, và các quy định về an toàn sinh học đối với con người và môi trường.
  • Trường hợp các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo phiên bản mới nhất được công bố.

- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)

  • Định nghĩa rõ ràng về "Chế phẩm sinh học dạng bột xử lý hầm cầu vệ sinh" là sản phẩm được sản xuất từ các chủng vi sinh vật an toàn, đã được tuyển chọn và nhân nuôi, phối trộn với các chất mang thích hợp ở dạng bột khô.
  • Làm rõ khái niệm về các nhóm vi sinh vật hoạt tính chính có trong chế phẩm (như vi sinh vật phân giải xenluloza, tinh bột, protein, và các chất hữu cơ phức tạp khác).
  • Định nghĩa các chỉ tiêu về độ ẩm, mật độ vi sinh vật hữu ích và giới hạn vi sinh vật gây bệnh có hại nhằm đảm bảo tính thống nhất trong cách hiểu và áp dụng tiêu chuẩn.

- Yêu cầu kỹ thuật chung (Điều 4)

  • Trạng thái tự nhiên: Chế phẩm phải ở dạng bột mịn hoặc hạt nhỏ, khô rời, không bị vón cục lớn, không có tạp chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường.
  • Màu sắc và mùi: Có màu sắc đặc trưng của sản phẩm (thường là màu xám, nâu nhạt hoặc trắng ngà tùy thuộc vào chất mang) và không có mùi hôi thối khó chịu.
  • Yêu cầu về vi sinh vật: Chế phẩm phải chứa các chủng vi sinh vật có ích với mật độ đạt tiêu chuẩn quy định, có khả năng hoạt động mạnh mẽ trong điều kiện môi trường hầm cầu.
  • An toàn sinh học: Nghiêm cấm sự hiện diện của các chủng vi sinh vật gây bệnh cho người, động vật và cây trồng (như Salmonella, Shigella, Coliforms vượt ngưỡng cho phép) nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng và hệ sinh thái xung quanh.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7304-1 : 2003

CHẾ PHẨM SINH HỌC - PHẦN 1: VI SINH VẬT XỬ LÝ HẦM CẦU VỆ SINH - CHẾ PHẨM DẠNG BỘT
Biological preparation - Part 1: Microorganism for water closet treatment - Powder

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu kỹ thuật của chế phẩm vi sinh vật dạng bột, tiềm sinh, nuôi cấy ở nhiệt độ môi trường, trong điều kiện hiếu khí và kỵ khí tùy tiện, dùng để tăng cường quá trình phân giải sinh học, phòng chống tắc nghẽn hầm cầu vệ sinh.

2. Tiêu chuẩn viện dẫn

TCVN 4881 - 89 (ISO 6887 : 1983) Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về cách pha chế các dung dịch pha loãng kể kiểm nghiệm vi sinh vật.

TCVN 4884 : 2001 (ISO 4833 : 1991) Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng vi sinh vật - kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C.

TCVN 6168 : 2002 Chế phẩm vi sinh vật phân giải xenlulô.

TCVN 7185 : 2002 Phân hữu cơ vi sinh vật.

3. Quy định chung

3.1. Chế phẩm vi sinh vật dạng bột dùng để tăng cường quá trình phân giải sinh học phòng chống tắc nghẽn hầm cầu vệ sinh phải khô, đồng nhất, không chứa các vi sinh vật gây bệnh, có hại cho môi trường.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Các chỉ tiêu kỹ thuật của chế phẩm vi sinh vật dạng bột phải phù hợp với các yêu cầu nêu trong bảng 1.

Bảng 1 - Các chỉ tiêu kỹ thuật của chế phẩm vi sinh vật dạng bột

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

1. Vi sinh vật hoại sinh, CFU/g, không nhỏ hơn

1,0.108

TCVN 7185 : 2002

2. Vi sinh vật phân giải xenlulô, CFU/g, không nhỏ hơn

1,0.108

TCVN 6168 : 2002

3. Vi sinh vật phân giải protêin, CFU/g, không nhỏ hơn

1,0.108

TCVN 4884 : 2001

4. Vi sinh vật phân giải tinh bột, CFU/g, không nhỏ hơn

1,0.108

TCVN 4884 : 2001

5. Độ ẩm, % khối lượng

12 ¸ 14

TCVN 6168 : 2002

6. Độ đồng đều, %, không nhỏ hơn

95

TCVN 7185 : 2002

Chú thích - CFU (colony forming unit) là đơn vị hình thành khuẩn lạc

5. Phương pháp thử

5.1. Lấy mẫu

- Việc lấy mẫu được tiến hành sao cho mẫu kiểm tra phải là mẫu đại diện cho cả lô hàng. Một lô gồm các đơn vị bao gói sản phẩm cùng loại, có cùng khối lượng và được sản xuất cùng một đợt, từ cùng một nguồn nguyên liệu. Khối lượng mỗi lô không nhiều hơn 10 tấn sản phẩm.

- Mẫu được lấy từ các bao gói nguyên, mỗi lô lấy không ít hơn 10 mẫu. Người lấy mẫu phải được đào tạo và có kinh nghiệm trong việc lấy mẫu. Trong quá trình lấy mẫu, vận chuyển và bảo quản mẫu phải tránh tạp chất, không cho thêm bất kỳ chất nào từ bên ngoài vào.

5.2. Phương pháp thử

5.2.1. Chuẩn bị thử theo TCVN 4881 - 89

5.2.2. Các phương pháp thử tương ứng với từng chỉ tiêu được quy định trong bảng 1.

6. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

6.1. Sản phẩm được bao gói bằng vật liệu chống ẩm, không gây độc hại cho vi sinh vật và môi trường sinh thái.

6.2. Khối lượng tịnh và sai số cho phép đối với mỗi bao áp dụng theo quy định hiện hành.

6.3. Nhãn hiệu trên bao bì phải tuân theo quy định hiện hành về ghi nhãn hàng hóa, đồng thời phải có đầy đủ các thông tin sau:

- tên sản phẩm (tên viết tắt hoặc tên thương mại);

- tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất;

- số lượng các loại vi sinh vật chính;

- công dụng;

- hướng dẫn sử dụng;

- ngày sản xuất và thời hạn sử dụng;

- khối lượng tịnh.

6.4. Sản phẩm vi sinh vật xử lý hầm cầu vệ sinh dạng bột được bảo quản, vận chuyển trong điều kiện khô ráo, thoáng, tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7304-1:2003 về chế phẩm sinh học - phần 1: vi sinh vật xử lý hầm cầu vệ sinh - chế phẩm dạng bột do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Số hiệu: TCVN7304-1:2003
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 11/11/2003
Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Hóa chất
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7304-1:2003 về chế p...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký