Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

TỔNG QUAN VỀ CÔNG VĂN 3014/BNV-TCBC NĂM 2018

Công văn 3014/BNV-TCBC năm 2018 do Bộ Nội vụ ban hành nhằm hướng dẫn các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện việc rà soát, điều chỉnh biên chế sự nghiệp trong hai lĩnh vực cốt lõi là giáo dục và y tế.

NỘI DUNG CHÍNH VỀ ĐIỀU CHỈNH BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC VÀ Y TẾ

  • Rà soát và đánh giá nhu cầu thực tế: Thực hiện rà soát toàn bộ số lượng biên chế sự nghiệp giáo dục và y tế hiện có, đánh giá thực trạng thừa, thiếu giáo viên tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và nhân viên y tế tại các cơ sở y tế công lập.
  • Điều chỉnh chỉ tiêu biên chế: Xác định chỉ tiêu biên chế sự nghiệp phù hợp với quy hoạch mạng lưới trường lớp, quy mô dân số và nhu cầu khám chữa bệnh, bảo đảm việc quản lý và sử dụng biên chế hiệu quả, đúng quy định.
  • Gắn liền với tinh giản biên chế: Việc điều chỉnh biên chế sự nghiệp ngành giáo dục và y tế phải gắn với mục tiêu tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ viên chức, nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công theo các chủ trương, nghị quyết của Đảng và Nhà nước.
  • Tăng cường trách nhiệm quản lý: Đề cao trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, địa phương, đơn vị sự nghiệp trong việc quản lý, tuyển dụng và sử dụng viên chức giáo dục, y tế theo đúng định mức và chỉ tiêu được giao.

Ý NGHĨA VÀ TÁC ĐỘNG THỰC TIỄN

Công văn 3014/BNV-TCBC là cơ sở pháp lý quan trọng giúp các địa phương và ngành chức năng chủ động tháo gỡ khó khăn về tình trạng thiếu hụt nguồn nhân lực trong ngành giáo dục và y tế, đồng thời bảo đảm tính thống nhất, hiệu quả trong công tác quản lý biên chế sự nghiệp trên phạm vi toàn quốc.

BỘ NỘI VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3014/BNV-TCBC
V/v điều chỉnh biên chế sự nghiệp ngành giáo dục và y tế

Hà Nội, ngày 02 tháng 07 năm 2018

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Thực hiện Nghị quyết số 74/NQ-CP ngày 07/6/2018 của Chính phủ về phiên họp chính phủ thường kỳ tháng 5 năm 2018, trong đó Chính phủ giao Bộ Nội vụ xem xét, điều chỉnh chỉ tiêu biên chế ngành y tế và giáo dục của một số địa phương cho phù hợp với mức tăng dân số cơ học, bảo đảm phù hợp với Nghị quyết số NQ/TW ngày 25/10/2017 của Hội nghị Trung ương 6 khóa XII về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 19-NQ/TW), Bộ Nội vụ đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

1. Chỉ đạo Sở Nội vụ, Sở Y tế, Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp huyện rà soát, sắp xếp lại tổ chức các đơn vị sự nghiệp công lập ngành giáo dục và y tế; rà soát, điều chỉnh lại quy mô lớp học, thu gọn lại các điểm trường; cân đối, tự điều chỉnh số lượng người làm việc (biên chế sự nghiệp) trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn được cấp có thẩm quyền giao để bố trí giáo viên, viên chức y tế tại những trường thành lập mới do tăng số học sinh, tăng lớp và thành lập mới bệnh viện, tăng giường bệnh, bảo đảm thực hiện đúng chủ trương tinh giản biên chế của Đảng, Quốc hội, Chính phủ tại Nghị quyết số 19-NQ/TW; Kết luận số 17-KL/TW ngày 11/9/2017 của Bộ Chính trị về tình hình thực hiện biên chế, tinh giản biên chế của các tổ chức trong hệ thống chính trị năm 2015 - 2016; mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp giai đoạn 2017 - 2021; Nghị quyết số 56/2017/QH14 ngày 24/11/2017 của Quốc hội khóa XIV về việc tiếp tục cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; Nghị quyết số 08/NQ-CP ngày 24/01/2018 của Chính phủ về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 19-NQ/TW. Tổng hợp, báo cáo theo phụ lục 1, 2, 3 và 4 kèm theo.

2. Rà soát, tổng hợp về dân số, số học sinh trên địa bàn từ năm 2015 - 2018; làm rõ việc tăng, giảm về dân số và tăng, giảm học sinh tại các cấp học, bậc học, trong đó tập trung làm rõ việc tăng, giảm dân số cơ học, việc tăng, giảm học sinh cơ học tại các cấp học, bậc học ở các địa bàn có khu công nghiệp, khu chế xuất, khu đô thị. Trên cơ sở đó tổng hợp nhu cầu về giáo viên, viên chức y tế cần tăng thêm tại các địa bàn này sau khi đã thực hiện tự điều chỉnh, cân đối trong tổng số người làm việc được giao của cả tỉnh nhưng vẫn không thể đáp ứng được nhu cầu để tổng hợp, báo cáo theo phụ lục 1A, 2A, 3A và 4A kèm theo.

Tổng hợp, báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi về Bộ Nội vụ trước ngày 10/7/2018 để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Y tế;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Duy Thăng;
- Lưu: VT, TCBC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Duy Thăng

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ

Phụ lục 1

TỔNG HỢP SỐ TRƯỜNG, LỚP, SINH VIÊN, HỌC SINH, CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO

(Kèm theo Công văn số:     /BNV-TCBC ngày    /6/2018 của Bộ Nội vụ)

STT

Tên trường

Năm học 2015-2016

Năm học 2017-2018

Kế hoạch năm học 2018-2019

Số trường/ trung tâm

Số lớp

Số sinh viên/ học sinh

Số biên chế được giao (2015)

Có mặt 31/12/2015

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

Số trường/ trung tâm

Số lớp

Số sinh viên/ học sinh

Số biên chế được giao (2017)

Có mặt 31/12/2017

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

Số trường/ trung tâm

Số lớp

Số sinh viên/ học sinh

Số biên chế được giao (2018)

Có mặt 30/6/2018

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

Tổng Số

Số cán bộ quản lý (cấp trường, TT)

Số giảng viên/ giáo viên

Số nhân viên

Tổng số

Số cán bộ quản lý (cấp trường, TT)

Số giảng viên/ giáo viên

Số nhân viên

Tổng số

Số cán bộ quản lý (cấp trường, TT)

Số giảng viên/ giáo viên

Số nhân viên

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

A

Các trường công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng I+II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường trung cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trung tâm GDTX tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường THPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trường PT nhiều cấp học (có cấp THPT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm GDNN, GDTX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường PT nhiều cấp học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trường tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường trung cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trung tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường THPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trường trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Trường tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Trường mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhóm trẻ gia đình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ

Phụ lục 2

TỔNG HỢP CƠ SỞ Y TẾ, SỐ GIƯỜNG BỆNH, CÁN BỘ QUẢN LÝ, VIÊN CHỨC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ

(Kèm theo Công văn số:     /BNV-TCBC ngày    /6/2018 của Bộ Nội vụ)

STT

Tên cơ sở y tế

Thực hiện năm 2015

Thực hiện năm 2017

Thực hiện năm 2018

Số bệnh viện, trung tâm...

Số giường bệnh

Biên chế được giao

Biên chế có mặt 31/12/2015

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số CB y tế xã chưa chuyển sang VC theo NĐ 117

Số hợp đồng 68

Số bệnh viện, trung tâm...

Số giường bệnh

Biên chế được giao

Biên chế có mặt 31/12/2017

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số CB y tế xã chưa chuyển sang VC theo NĐ 117

Số hợp đồng 68

Số bệnh viện, trung tâm...

Số giường bệnh

Biên chế được giao

Biên chế có mặt 30/06/2018

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số CB y tế xã chưa chuyển sang VC theo NĐ 117

Số hợp đồng 68

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

A

Các cơ sở y tế công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (I+II)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng l

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cấp huyện, xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm y tế huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Bệnh viện huyện hạng I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bệnh viện huyện hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng khám đa khoa khu vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trạm y tế xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Các sở y tế ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tên cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Cột số 8, 15 và 22 đề nghị ghi cụ thể số cán bộ y tế đang làm việc tại Trạm Y tế xã (theo Quyết định số 58/TTg ngày 03/02/1994 của Thủ tướng Chính phủ) chưa chuyển sang viên chức y tế theo quy định tại Nghị định số 117/2014/NĐ-CP ngày 08/12/2014 của Chính phủ quy định về Y tế xã, phường, thị trấn.

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ

Phụ lục 3

TỔNG HỢP VỀ DIỆN TÍCH, DÂN SỐ

(Kèm theo Công văn số:     /BNV-TCBC ngày    /6/2018 của Bộ Nội vụ)

STT

Tên đơn vị

Tổng diện tích đất tự nhiên

Tổng số đơn vị hành chính (cấp xã)

Tổng dân số năm 2015

Dân số Năm 2018

Tổng dân số

Tăng, giảm so với năm 2015

Tổng tăng

Số tăng tự nhiên

Số tăng cơ học

Tổng giảm

Số giảm tự nhiên

Số giảm cơ học

1

2

3

4

5

6

7=8+9

8

9

10=11+12

11

12

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Huyện…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Cột số 2 ghi cụ thể theo đơn vị hành chính huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ

Phụ lục 4

TỔNG HỢP VỀ SỐ HỌC SINH

(Kèm theo Công văn số:     /BNV-TCBC ngày    /6/2018 của Bộ Nội vụ)

STT

Cấp học

Tổng số học sinh năm học 2015- 2016

Năm học 2017-2018

Kế hoạch năm học 2018-2019

Tổng số học sinh

Tăng, giảm số học sinh so với năm học 2015- 2016

Tổng số học sinh

Tăng, giảm số học sinh so với năm học 2017- 2018

Số tăng tự nhiên

Số tăng cơ học

Số giảm tự nhiên

Số giảm cơ học

Số tăng tự nhiên

Số tăng cơ học

Số giảm tự nhiên

Số giảm cơ học

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

A

Công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung học phổ thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung học phổ thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ

Phụ lục 1A

TỔNG HỢP SỐ TRƯỜNG, LỚP, HỌC SINH, CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT, KHU ĐÔ THỊ

(Kèm theo Công văn số:     /BNV-TCBC ngày    /6/2018 của Bộ Nội vụ)

STT

Tên trường

Năm học 2015-2016

Năm học 2017-2018

Kế hoạch năm học 2018-2019

Số trường/ trung tâm

Số lớp

Số sinh viên/ học sinh

Số biên chế được giao (2015)

Có mặt 31/12/2015

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

Số trường/ trung tâm

Số lớp

Số sinh viên/ học sinh

Số biên chế được giao (2017)

Có mặt 31/12/2017

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

Số trường/ trung tâm

Số lớp

Số sinh viên/ học sinh

Số biên chế được giao (2018)

Có mặt 30/6/2018

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

Tổng Số

Số cán bộ quản lý (cấp trường, TT)

Số giảng viên/ giáo viên

Số nhân viên

Tổng số

Số cán bộ quản lý (cấp trường, TT)

Số giảng viên/ giáo viên

Số nhân viên

Tổng số

Số cán bộ quản lý (cấp trường, TT)

Số giảng viên/ giáo viên

Số nhân viên

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Các trường công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm GDNN, GDTX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường THPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường PT Nhiều cấp học (có cấp THPT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trường trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường PT nhiều cấp học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trường tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Trường mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường THPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trường mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhóm trẻ gia đình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ

Phụ lục 2A

TỔNG HỢP SỐ GIƯỜNG BỆNH, CÁN BỘ QUẢN LÝ, VIÊN CHỨC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT, KHU ĐÔ THỊ

(Kèm theo Công văn số:     /BNV-TCBC ngày    /6/2018 của Bộ Nội vụ)

STT

Tên cơ sở y tế

Thực hiện năm 2015

Thực hiện năm 2017

Thực hiện năm 2018

Số giường bệnh

Biên chế được giao (2015)

Biên chế có mặt 31/12/2015

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

Số giường bệnh

Biên chế được giao (2017)

Biên chế có mặt 31/12/2017

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

Số giường bệnh

Biên chế được giao (2018)

Biên chế có mặt 30/06/2018

Số hợp đồng CM, NV (nếu có)

Số hợp đồng 68

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

A

Các cơ sở y tế công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi cụ thể tên cơ sở y tế)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Các cơ sở y tế ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi cụ thể tên cơ sở y tế)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ

Phụ lục 3A

TỔNG HỢP VỀ DIỆN TÍCH, DÂN SỐ TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT, KHU ĐÔ THỊ

(Kèm theo Công văn số:     /BNV-TCBC ngày    /6/2018 của Bộ Nội vụ)

STT

Tên đơn vị

Tổng diện tích đất tự nhiên

Tổng số đơn vị hành chính (cấp xã)

Tổng dân số năm 2015

Dân số Năm 2018

Tổng dân số

Tăng, giảm so với năm 2015

Tổng tăng

Số tăng tự nhiên

Số tăng cơ học

Tổng giảm

Số giảm tự nhiên

Số giảm cơ học

1

2

3

4

5

6

7=8+9

8

9

10=11+12

11

12

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Huyện…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Cột số 2 ghi cụ thể theo đơn vị hành chính huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ

Phụ lục 4A

TỔNG HỢP VỀ SỐ HỌC SINH TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT, KHU ĐÔ THỊ

(Kèm theo Công văn số:     /BNV-TCBC ngày    /6/2018 của Bộ Nội vụ)

STT

Cấp học

Tổng số học sinh năm học 2015- 2016

Năm học 2017-2018

Kế hoạch năm học 2018-2019

Tổng số học sinh

Tăng, giảm số học sinh so với năm học 2015-2016

Tổng số học sinh

Tăng, giảm số học sinh so với năm học 2017-2018

Tổng tăng

Trong đó

Tổng giảm

Trong đó

Tổng tăng

Trong đó

Tổng giảm

Trong đó

Số tăng tự nhiên

Số tăng cơ học

Số giảm tự nhiên

Số giảm cơ học

Số tăng tự nhiên

Số tăng co học

Số giảm tự nhiên

Số giảm cơ học

1

2

3

4

5=6+7

6

7

8=9+10

9

10

11

12=13+14

13

14

15=16+17

16

17

A

Công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung học phổ thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung học phổ thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Công văn 3014/BNV-TCBC năm 2018 về điều chỉnh biên chế sự nghiệp ngành giáo dục và y tế do Bộ Nội vụ ban hành

Số hiệu: 3014/BNV-TCBC
Loại văn bản: Công văn
Ngày ban hành: 02/07/2018
Nơi ban hành: Bộ Nội vụ
Người ký: Nguyễn Duy Thăng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/07/2018
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính, Giáo dục, Thể thao - Y tế
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Công văn 3014/BNV-TCBC năm 2018 về điều chỉnh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký