Công văn 824/TCHQ-GSQL được Tổng cục Hải quan ban hành nhằm hướng dẫn Cục Hải quan các tỉnh, thành phố giải quyết vướng mắc liên quan đến việc khai báo tờ khai tái xuất, tái nhập đối với hàng hóa có sự thay đổi mã số HS giữa thời điểm tạm nhập/tạm xuất và thời điểm tái xuất/tái nhập. Đây là hướng dẫn quan trọng giúp doanh nghiệp và cơ quan hải quan thống nhất thực hiện thủ tục trong bối cảnh Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam có sự thay đổi theo các kỳ hệ thống hài hòa (HS) mới.
- Nguyên tắc khai báo mã HS khi tái xuất, tái nhập
Khi thực hiện thủ tục tái xuất hoặc tái nhập đối với hàng hóa trước đó đã tạm nhập hoặc tạm xuất, người khai hải quan cần tuân thủ các nguyên tắc khai báo mã HS như sau:
- Người khai hải quan thực hiện khai báo mã số HS của hàng hóa theo đúng Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam có hiệu lực tại thời điểm đăng ký tờ khai tái xuất hoặc tái nhập thực tế.
- Trường hợp mã HS của hàng hóa tại thời điểm tái xuất, tái nhập có sự thay đổi so với mã HS đã khai báo trên tờ khai tạm nhập, tạm xuất trước đó (do áp dụng Danh mục hàng hóa mới), doanh nghiệp phải khai báo rõ ràng mối liên hệ giữa hai tờ khai để cơ quan hải quan có cơ sở đối chiếu.
- Hướng dẫn chi tiết cách thức khai báo thông tin trên hệ thống hải quan điện tử
Để đảm bảo hệ thống hải quan ghi nhận chính xác và tạo điều kiện thuận lợi cho việc thanh khoản hồ sơ sau này, Tổng cục Hải quan hướng dẫn cụ thể cách thức ghi nhận thông tin đối ứng:
- Tại chỉ tiêu thông tin "Số tờ khai tạm nhập/tạm xuất đối ứng" hoặc tại ô "Phần ghi chú" trên tờ khai hải quan điện tử mới, người khai hải quan phải ghi rõ số tờ khai tạm nhập/tạm xuất ban đầu.
- Đồng thời, người khai hải quan phải ghi rõ mã HS cũ đã khai báo tại thời điểm tạm nhập/tạm xuất và nêu rõ lý do có sự khác biệt về mã HS (ví dụ: do thay đổi Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo Thông tư mới của Bộ Tài chính).
- Trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu và thanh khoản của cơ quan hải quan
Công văn cũng quy định rõ trách nhiệm của công chức hải quan và Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhằm tránh việc lợi dụng kẽ hở để gian lận thương mại, đồng thời bảo đảm quyền lợi hợp pháp cho doanh nghiệp:
- Cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai tái xuất, tái nhập có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu thông tin về tên hàng, mô tả hàng hóa, ký mã hiệu, thông số kỹ thuật và lượng hàng hóa thực tế giữa tờ khai tái xuất/tái nhập với tờ khai tạm nhập/tạm xuất ban đầu.
- Việc đối chiếu này nhằm xác định chính xác hàng hóa thực tế tái xuất/tái nhập chính là hàng hóa đã tạm nhập/tạm xuất trước đây, bất kể có sự thay đổi về mã số HS do yếu tố pháp lý khách quan.
- Sau khi xác định có sự trùng khớp về bản chất hàng hóa, cơ quan hải quan thực hiện việc thanh khoản tờ khai tạm nhập/tạm xuất và giải quyết các thủ tục thuế, bảo lãnh hoặc hoàn thuế (nếu có) theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 824/TCHQ-GSQL | Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2023 |
Kính gửi: Cục Hải quan các tỉnh, thành phố.
Tổng cục Hải quan nhận được phản ánh của một số đơn vị Hải quan và doanh nghiệp về việc không khai được tờ khai hải quan tái xuất, tái nhập do một số mặt hàng có sự thay đổi mã số hàng hóa theo quy định tại Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ Tài chính so với mã số hàng hóa đã khai trên tờ khai tạm xuất, tạm nhập đã được thông quan trước ngày 30/12/2022. Về vấn đề này, Tổng cục Hải quan hướng dẫn thực hiện như sau:
1. Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai tái xuất hoặc tái nhập căn cứ quy định tại điểm g khoản 2 Điều 25 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 25/01/2015 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 của Chính phủ hướng dẫn người khai hải quan khai tờ khai hải quan giấy nếu mã HS trên tờ khai tạm nhập hoặc tạm xuất đã hoàn thành thủ tục hải quan thuộc Danh mục mà HS không còn tồn tại trong Thông tư số 31/2022/TT-BTC (đính kèm).
2. Khi tiếp nhận tờ khai tái xuất hoặc tái nhập (tờ khai giấy), Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai thực hiện thủ tục hải quan theo hướng dẫn tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC và Mục 1 Phần VIII Quy trình ban hành kèm theo Quyết định 1966/QĐ-TCHQ ngày 10/7/2015 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
3. Sau khi hoàn thành thủ tục hải quan tái xuất hoặc tái nhập, căn cứ số lượng hàng hóa thực tế đã tái xuất hoặc tái nhập, công chức hải quan điều chỉnh “Số lượng đã tái xuất/tái nhập” trên tờ khai tạm nhập hoặc tạm xuất ban đầu thông qua nghiệp vụ TIB/TIA, ghi rõ lý do điều chỉnh lượng và xác nhận lượng hàng còn lại của tờ khai tạm nhập hoặc tạm xuất thông qua nghiệp vụ CTI trên Hệ thống. Cập nhật số tờ khai hải quan giấy thay thế cho tờ khai tái xuất hoặc tái nhập vào tờ khai hải quan tạm nhập hoặc tạm xuất ban đầu thông qua nghiệp vụ CNO/CNO11. Việc theo dõi lượng hàng tái xuất, tái nhập thực hiện ngoài Hệ thống.
Tổng cục Hải quan hướng dẫn để các đơn vị biết, thực hiện./.
|
| KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC MÃ HS KHÔNG CÒN TỒN TẠI THÔNG TƯ 31/2022/TT-BTC
(Ban hành kèm công văn số 824/TCHQ-GSQL ngày 27/02/2023 của Tổng cục Hải quan)
| STT | Mã HS | STT | Mã HS | STT | Mã HS |
| 1 | 0106.12.00 | 42 | 0410.00.90 | 83 | 2204.29.13 |
| 2 | 0207.45.00 | 43 | 0709.59.10 | 84 | 2204.29.14 |
| 3 | 0207.55.00 | 44 | 0712.39.20 | 85 | 2208.30.00 |
| 4 | 0207.60.00 | 45 | 0802.12.00 | 86 | 2403.11.00 |
| 5 | 0301.11.11 | 46 | 0802.90.00 | 87 | 2501.00.92 |
| 6 | 0301.11.19 | 47 | 0803.10.00 | 88 | 2518.30.00 |
| 7 | 0301.11.94 | 48 | 0804.50.20 | 89 | 2621.90.00 |
| 8 | 0301.11.96 | 49 | 0901.11.10 | 90 | 2710.19.43 |
| 9 | 0301.19.91 | 50 | 0901.12.10 | 91 | 2807.00.00 |
| 10 | 0301.19.92 | 51 | 0901.21.10 | 92 | 2810.00.00 |
| 11 | 0301.19.99 | 52 | 1005.90.90 | 93 | 2835.31.00 |
| 12 | 0301.93.10 | 53 | 1106.20.30 | 94 | 2839.19.10 |
| 13 | 0301.93.90 | 54 | 1209.29.20 | 95 | 2844.40.10 |
| 14 | 0301.99.21 | 55 | 1209.99.10 | 96 | 2844.40.90 |
| 15 | 0301.99.51 | 56 | 1211.20.00 | 97 | 2903.19.10 |
| 16 | 0301.99.52 | 57 | 1211.90.16 | 98 | 2903.31.00 |
| 17 | 0301.99.59 | 58 | 1212.21.14 | 99 | 2903.39.10 |
| 18 | 0302.89.26 | 59 | 1212.21.15 | 100 | 2903.39.90 |
| 19 | 0303.49.00 | 60 | 1509.10.10 | 101 | 2912.11.10 |
| 20 | 0303.89.12 | 61 | 1509.10.90 | 102 | 2912.11.90 |
| 21 | 0303.89.26 | 62 | 1510.00.10 | 103 | 2915.90.10 |
| 22 | 0304.89.00 | 63 | 1510.00.20 | 104 | 2916.32.00 |
| 23 | 0304.99.00 | 64 | 1510.00.90 | 105 | 2923.20.10 |
| 24 | 0305.10.00 | 65 | 1513.11.00 | 106 | 2931.31.00 |
| 25 | 0305.49.00 | 66 | 1514.91.10 | 107 | 2931.32.00 |
| 26 | 0305.71.00 | 67 | 1514.91.90 | 108 | 2931.33.00 |
| 27 | 0306.14.10 | 68 | 1516.20.13 | 109 | 2931.34.00 |
| 28 | 0306.14.90 | 69 | 1516.20.15 | 110 | 2931.35.00 |
| 29 | 0306.33.00 | 70 | 1516.20.16 | 111 | 2931.36.00 |
| 30 | 0306.39.30 | 71 | 1518.00.31 | 112 | 2931.37.00 |
| 31 | 0306.93.30 | 72 | 1602.50.00 | 113 | 2931.38.00 |
| 32 | 0307.49.30 | 73 | 1603.00.00 | 114 | 2931.39.00 |
| 33 | 0307.99.50 | 74 | 1604.14.90 | 115 | 2931.90.21 |
| 34 | 0308.90.90 | 75 | 1605.10.10 | 116 | 2931.90.22 |
| 35 | 0403.10.21 | 76 | 1801.00.00 | 117 | 2931.90.30 |
| 36 | 0403.10.29 | 77 | 1902.19.31 | 118 | 2932.99.10 |
| 37 | 0403.10.91 | 78 | 1902.19.39 | 119 | 2932.99.90 |
| 38 | 0403.10.99 | 79 | 2005.10.10 | 120 | 2939.49.10 |
| 39 | 0404.10.10 | 80 | 2005.10.90 | 121 | 2939.49.90 |
| 40 | 0404.10.90 | 81 | 2101.11.10 | 122 | 2939.71.00 |
| 41 | 0410.00.10 | 82 | 2202.10.10 | 123 | 3002.11.00 |
| STT | Mã MS | STT | Mã HS | STT | Mã HS |
| 124 | 3002.19.00 | 169 | 3823.19.10 | 214 | 4011.80.29 |
| 125 | 3002.20.10 | 170 | 3824.71.10 | 215 | 4011.90.30 |
| 126 | 3002.20.20 | 171 | 3824.71.90 | 216 | 4012.19.40 |
| 127 | 3002.20.90 | 172 | 3824.72.00 | 217 | 4012.20.70 |
| 128 | 3002.30.00 | 173 | 3824.73.00 | 218 | 4012.90.15 |
| 129 | 3004.10.21 | 174 | 3824.74.10 | 219 | 4012.90.16 |
| 130 | 3004.10.29 | 175 | 3824.74.90 | 220 | 4012.90.70 |
| 131 | 3004.49.10 | 176 | 3824.75.00 | 221 | 4015.11.00 |
| 132 | 3004.49.50 | 177 | 3824.76.00 | 222 | 4015.19.00 |
| 133 | 3004.90.52 | 178 | 3824.77.00 | 223 | 4202.22.00 |
| 134 | 3006.20.00 | 179 | 3824.78.00 | 224 | 4202.99.20 |
| 135 | 3206.49.10 | 180 | 3824.79.00 | 225 | 4203.21.00 |
| 136 | 3215.19.00 | 181 | 3907.20.10 | 226 | 4401.40.00 |
| 137 | 3301.29.10 | 182 | 3907.20.90 | 227 | 4402.90.10 |
| 138 | 3401.11.60 | 183 | 3909.31.00 | 228 | 4402.90.90 |
| 139 | 3402.11.10 | 184 | 3915.90.00 | 229 | 4407.11.00 |
| 140 | 3402.11.40 | 185 | 3916.90.41 | 230 | 4407.19.00 |
| 141 | 3402.11.90 | 186 | 3916.90.42 | 231 | 4407.25.11 |
| 142 | 3402.12.00 | 187 | 3916.90.70 | 232 | 4407.26.10 |
| 143 | 3402.13.10 | 188 | 3916.90.80 | 233 | 4407.27.10 |
| 144 | 3402.13.90 | 189 | 3917.29.12 | 234 | 4407.29.11 |
| 145 | 3402.19.10 | 190 | 3917.33.91 | 235 | 4407.29.21 |
| 146 | 3402.19.90 | 191 | 3917.33.92 | 236 | 4407.29.31 |
| 147 | 3402.20.14 | 192 | 3917.33.93 | 237 | 4407.29.41 |
| 148 | 3402.20.15 | 193 | 3917.33.94 | 238 | 4407.29.61 |
| 149 | 3402.20.94 | 194 | 3917.33.95 | 239 | 4407.29.69 |
| 150 | 3402.20.95 | 195 | 3917.33.96 | 240 | 4407.29.71 |
| 151 | 3405.40.20 | 196 | 3917.33.99 | 241 | 4407.29.81 |
| 152 | 3405.40.90 | 197 | 3917.39.13 | 242 | 4407.91.10 |
| 153 | 3503.00.11 | 198 | 3920.62.90 | 243 | 4412.94.00 |
| 154 | 3503.00.19 | 199 | 3921.11.20 | 244 | 4412.99.10 |
| 155 | 3503.00.30 | 200 | 3921.13.10 | 245 | 4412.99.20 |
| 156 | 3506.91.00 | 201 | 3921.14.20 | 246 | 4412.99.30 |
| 157 | 3603.00.10 | 202 | 3921.19.20 | 247 | 4412.99.90 |
| 158 | 3603.00.20 | 203 | 3921.19.91 | 248 | 4414.00.00 |
| 159 | 3603.00.90 | 204 | 3921.19.92 | 249 | 4417.00.20 |
| 160 | 3604.90.30 | 205 | 3924.10.90 | 250 | 4418.10.00 |
| 161 | 3606.90.40 | 206 | 3926.90.70 | 251 | 4418.20.00 |
| 162 | 3802.10.00 | 207 | 4001.29.40 | 252 | 4418.60.00 |
| 163 | 3808.59.10 | 208 | 4001.29.91 | 253 | 4418.99.10 |
| 164 | 3808.91.90 | 209 | 4002.99.20 | 254 | 4418.99.90 |
| 165 | 3822.00.10 | 210 | 4009.31.20 | 255 | 4420.10.00 |
| 166 | 3822.00.20 | 211 | 4009.32.20 | 256 | 4702.00.00 |
| 167 | 3822.00.30 | 212 | 4011.20.10 | 257 | 4706.93.00 |
| 168 | 3822.00.90 | 213 | 4011.80.21 | 258 | 4802.55.20 |
| STT | Mã HS | STT | Mã HS | STT | Mã HS |
| 259 | 4802.56.20 | 304 | 5703.30.90 | 349 | 6812.92.00 |
| 260 | 4802.56.31 | 305 | 5801.37.10 | 350 | 6812.93.00 |
| 261 | 4802.56.39 | 306 | 5801.37.90 | 351 | 6812.99.11 |
| 262 | 4802.57.11 | 307 | 5802.11.00 | 352 | 6812.99.19 |
| 263 | 4802.57.19 | 308 | 5802.19.00 | 353 | 6815.10.10 |
| 264 | 4802.58.40 | 309 | 5902.90.10 | 354 | 6815.10.20 |
| 265 | 4802.61.30 | 310 | 5902.90.90 | 355 | 6815.10.91 |
| 266 | 4802.61.40 | 311 | 6001.99.11 | 356 | 6815.10.99 |
| 267 | 4802.62.10 | 312 | 6001.99.19 | 357 | 7005.30.00 |
| 268 | 4802.62.20 | 313 | 6001.99.90 | 358 | 7007.11.30 |
| 269 | 4802.62.40 | 314 | 6201.11.00 | 359 | 7007.11.40 |
| 270 | 4802.69.20 | 315 | 6201.12.00 | 360 | 7007.21.30 |
| 271 | 4810.14.11 | 316 | 6201.13.00 | 361 | 7007.21.40 |
| 272 | 4810.14.19 | 317 | 6201.19.10 | 362 | 7019.19.10 |
| 273 | 4810.19.91 | 318 | 6201.19.20 | 363 | 7019.19.90 |
| 274 | 4810.19.99 | 319 | 6201.19.90 | 364 | 7019.31.00 |
| 275 | 4810.22.91 | 320 | 6201.91.00 | 365 | 7019.32.00 |
| 276 | 4810.22.99 | 321 | 6201.92.00 | 366 | 7019.39.10 |
| 277 | 4811.49.20 | 322 | 6201.93.00 | 367 | 7019.39.90 |
| 278 | 4811.49.90 | 323 | 6201.99.10 | 368 | 7019.40.00 |
| 279 | 4813.20.00 | 324 | 6201.99.20 | 369 | 7019.51.00 |
| 280 | 4813.90.10 | 325 | 6201.99.90 | 370 | 7019.52.00 |
| 281 | 4813.90.90 | 326 | 6202.11.00 | 371 | 7019.59.00 |
| 282 | 4814.20.90 | 327 | 6202.12.00 | 372 | 7019.90.10 |
| 283 | 4905.10.00 | 328 | 6202.13.00 | 373 | 7104.20.00 |
| 284 | 4905.91.00 | 329 | 6202.19.10 | 374 | 7104.90.00 |
| 285 | 4905.99.00 | 330 | 6202.19.20 | 375 | 7117.90.11 |
| 286 | 4907.00.40 | 331 | 6202.19.90 | 376 | 7117.90.12 |
| 287 | 4911.91.31 | 332 | 6202.91.00 | 377 | 7117.90.13 |
| 288 | 4911.91.39 | 333 | 6202.92.00 | 378 | 7117.90.19 |
| 289 | 5112.11.00 | 334 | 6202.93.00 | 379 | 7117.90.21 |
| 290 | 5402.33.00 | 335 | 6202.99.10 | 380 | 7117.90.22 |
| 291 | 5402.46.00 | 336 | 6202.99.20 | 381 | 7117.90.23 |
| 292 | 5402.47.00 | 337 | 6202.99.90 | 382 | 7117.90.29 |
| 293 | 5403.42.10 | 338 | 6211.49.40 | 383 | 7117.90.91 |
| 294 | 5403.42.90 | 339 | 6401.92.00 | 384 | 7117.90.92 |
| 295 | 5403.49.10 | 340 | 6404.19.00 | 385 | 7117.90.93 |
| 296 | 5403.49.90 | 341 | 6406.90.31 | 386 | 7210.49.12 |
| 297 | 5407.10.21 | 342 | 6406.90.32 | 387 | 7210.49.13 |
| 298 | 5407.10.29 | 343 | 6406.90.33 | 388 | 7210.69.12 |
| 299 | 5501.10.00 | 344 | 6406.90.39 | 389 | 7210.70.11 |
| 300 | 5503.20.00 | 345 | 6808.00.30 | 390 | 7211.13.11 |
| 301 | 5703.20.10 | 346 | 6808.00.90 | 391 | 7211.13.91 |
| 302 | 5703.20.90 | 347 | 6810.91.00 | 392 | 7211.14.13 |
| 303 | 5703.30.10 | 348 | 6812.80.40 | 393 | 7211.14.91 |
| STT | Mã HS | STT | Mã HS | STT | Mã HS |
| 394 | 7211.14.92 | 439 | 7419.99.70 | 484 | 8423.30.20 |
| 395 | 7211.14.93 | 440 | 7419.99.91 | 485 | 8423.81.20 |
| 396 | 7211.19.15 | 441 | 7419.99.92 | 486 | 8423.82.11 |
| 397 | 7211.19.92 | 442 | 7419.99.99 | 487 | 8423.82.19 |
| 398 | 7211.19.93 | 443 | 7607.20.90 | 488 | 8423.82.21 |
| 399 | 7212.10.13 | 444 | 8103.90.00 | 489 | 8423.82.29 |
| 400 | 7212.10.92 | 445 | 8106.00.10 | 490 | 8423.89.20 |
| 401 | 7212.10.93 | 446 | 8106.00.90 | 491 | 8423.90.21 |
| 402 | 7212.40.92 | 447 | 8107.20.00 | 492 | 8423.90.29 |
| 403 | 7212.50.13 | 448 | 8107.30.00 | 493 | 8434.10.10 |
| 404 | 7214.91.21 | 449 | 8107.90.00 | 494 | 8434.10.20 |
| 405 | 7214.91.29 | 450 | 8109.20.00 | 495 | 8434.20.10 |
| 406 | 7215.90.90 | 451 | 8109.30.00 | 496 | 8434.20.20 |
| 407 | 7217.30.21 | 452 | 8109.90.00 | 497 | 8434.90.10 |
| 408 | 7217.30.29 | 453 | 8211.92.91 | 498 | 8434.90.90 |
| 409 | 7227.90.00 | 454 | 8304.00.93 | 499 | 8436.91.10 |
| 410 | 7229.90.20 | 455 | 8407.32.21 | 500 | 8436.91.20 |
| 411 | 7304.24.90 | 456 | 8409.99.28 | 501 | 8438.10.10 |
| 412 | 7304.29.90 | 457 | 8409.99.33 | 502 | 8438.10.20 |
| 413 | 7306.11.20 | 458 | 8409.99.35 | 503 | 8438.50.10 |
| 414 | 7306.90.92 | 459 | 8414.90.71 | 504 | 8438.50.20 |
| 415 | 7306.90.93 | 460 | 8414.90.72 | 505 | 8438.60.10 |
| 416 | 7310.21.10 | 461 | 8414.90.91 | 506 | 8438.60.20 |
| 417 | 7310.29.10 | 462 | 8414.90.92 | 507 | 8440.90.10 |
| 418 | 7321.90.20 | 463 | 8415.10.10 | 508 | 8440.90.20 |
| 419 | 7324.90.30 | 464 | 8415.81.91 | 509 | 8441.20.10 |
| 420 | 7401.00.00 | 465 | 8415.81.93 | 510 | 8441.20.20 |
| 421 | 7402.00.00 | 466 | 8415.81.94 | 511 | 8441.30.10 |
| 422 | 7407.10.40 | 467 | 8417.80.00 | 512 | 8441.30.20 |
| 423 | 7408.11.10 | 468 | 8418.10.11 | 513 | 8441.40.10 |
| 424 | 7408.19.00 | 469 | 8418.10.19 | 514 | 8441.40.20 |
| 425 | 7408.29.00 | 470 | 8418.10.20 | 515 | 8441.90.10 |
| 426 | 7410.11.00 | 471 | 8418.10.90 | 516 | 8441.90.20 |
| 427 | 7410.21.10 | 472 | 8419.31.30 | 517 | 8442.30.10 |
| 428 | 7410.21.90 | 473 | 8419.31.40 | 518 | 8442.30.20 |
| 429 | 7413.00.10 | 474 | 8419.31.90 | 519 | 8442.40.10 |
| 430 | 7413.00.90 | 475 | 8419.32.10 | 520 | 8442.40.20 |
| 431 | 7419.10.00 | 476 | 8419.32.20 | 521 | 8443.32.41 |
| 432 | 7419.91.10 | 477 | 8419.39.11 | 522 | 8443.32.49 |
| 433 | 7419.91.90 | 478 | 8419.39.19 | 523 | 8445.12.10 |
| 434 | 7419.99.31 | 479 | 8419.39.20 | 524 | 8445.12.20 |
| 435 | 7419.99.39 | 480 | 8419.60.10 | 525 | 8445.13.10 |
| 436 | 7419.99.40 | 481 | 8419.60.20 | 526 | 8445.13.20 |
| 437 | 7419.99.50 | 482 | 8421.99.98 | 527 | 8447.11.10 |
| 438 | 7419.99.60 | 483 | 8423.20.20 | 528 | 8447.11.20 |
| STT | Mã HS | STT | Mã HS | STT | Mã HS |
| 529 | 8447.12.10 | 574 | 8465.94.20 | 619 | 8481.80.85 |
| 530 | 8447.12.20 | 575 | 8465.95.30 | 620 | 8481.80.87 |
| 531 | 8448.49.91 | 576 | 8465.95.40 | 621 | 8481.80.88 |
| 532 | 8448.49.92 | 577 | 8465.96.10 | 622 | 8481.80.89 |
| 533 | 8449.00.10 | 578 | 8465.96.20 | 623 | 8481.80.91 |
| 534 | 8449.00.20 | 579 | 8465.99.30 | 624 | 8481.80.92 |
| 535 | 8456.11.00 | 580 | 8465.99.40 | 625 | 8501.31.40 |
| 536 | 8456.12.00 | 581 | 8466.30.10 | 626 | 8501.31.50 |
| 537 | 8459.10.10 | 582 | 8466.30.90 | 627 | 8501.32.22 |
| 538 | 8459.10.20 | 583 | 8466.92.10 | 628 | 8501.32.23 |
| 539 | 8460.40.10 | 584 | 8466.92.90 | 629 | 8501.33.00 |
| 540 | 8460.40.20 | 585 | 8466.93.20 | 630 | 8501.53.00 |
| 541 | 8461.20.10 | 586 | 8470.90.20 | 631 | 8504.34.16 |
| 542 | 8461.20.20 | 587 | 8471.70.10 | 632 | 8505.90.00 |
| 543 | 8461.30.10 | 588 | 8471.70.50 | 633 | 8506.10.10 |
| 544 | 8461.30.20 | 589 | 8471.70.91 | 634 | 8506.10.90 |
| 545 | 8461.40.10 | 590 | 8471.70.99 | 635 | 8506.80.10 |
| 546 | 8461.40.20 | 591 | 8472.10.10 | 636 | 8506.80.20 |
| 547 | 8461.50.10 | 592 | 8472.10.20 | 637 | 8506.80.91 |
| 548 | 8461.50.20 | 593 | 8472.30.10 | 638 | 8506.80.99 |
| 549 | 8461.90.11 | 594 | 8472.30.20 | 639 | 8507.40.10 |
| 550 | 8461.90.19 | 595 | 8473.40.10 | 640 | 8507.40.90 |
| 551 | 8461.90.91 | 596 | 8473.40.20 | 641 | 8507.60.10 |
| 552 | 8461.90.99 | 597 | 8474.90.10 | 642 | 8507.60.20 |
| 553 | 8462.10.10 | 598 | 8474.90.20 | 643 | 8507.80.10 |
| 554 | 8462.10.20 | 599 | 8475.10.10 | 644 | 8507.80.90 |
| 555 | 8462.21.00 | 600 | 8475.10.20 | 645 | 8514.10.00 |
| 556 | 8462.29.10 | 601 | 8475.90.10 | 646 | 8514.30.20 |
| 557 | 8462.29.20 | 602 | 8475.90.20 | 647 | 8514.30.90 |
| 558 | 8462.31.00 | 603 | 8476.89.00 | 648 | 8515.19.10 |
| 559 | 8462.39.10 | 604 | 8476.90.00 | 649 | 8515.90.20 |
| 560 | 8462.39.20 | 605 | 8478.90.10 | 650 | 8517.12.00 |
| 561 | 8462.41.00 | 606 | 8478.90.20 | 651 | 8517.62.21 |
| 562 | 8462.49.10 | 607 | 8479.30.10 | 652 | 8517.62.29 |
| 563 | 8462.49.20 | 608 | 8479.30.20 | 653 | 8517.70.10 |
| 564 | 8462.91.00 | 609 | 8479.89.20 | 654 | 8517.70.21 |
| 565 | 8462.99.10 | 610 | 8479.89.31 | 655 | 8517.70.29 |
| 566 | 8462.99.20 | 611 | 8479.89.39 | 656 | 8517.70.31 |
| 567 | 8462.99.50 | 612 | 8479.89.40 | 657 | 8517.70.32 |
| 568 | 8462.99.60 | 613 | 8479.90.20 | 658 | 8517.70.39 |
| 569 | 8465.91.20 | 614 | 8479.90.30 | 659 | 8517.70.40 |
| 570 | 8465.91.30 | 615 | 8479.90.40 | 660 | 8517.70.91 |
| 571 | 8465.92.20 | 616 | 8481.20.10 | 661 | 8517.70.92 |
| 572 | 8465.92.30 | 617 | 8481.80.40 | 662 | 8517.70.99 |
| 573 | 8465.94.10 | 618 | 8481.80.50 | 663 | 8519.50.00 |
| STT | Mã HS | STT | Mã HS | STT | Mã HS |
| 664 | 8519.89.11 | 709 | 8703.21.30 | 754 | 9026.80.10 |
| 665 | 8519.89.12 | 710 | 8703.21.90 | 755 | 9026.80.20 |
| 666 | 8525.80.10 | 711 | 8703.31.30 | 756 | 9026.90.10 |
| 667 | 8525.80.31 | 712 | 8703.31.90 | 757 | 9026.90.20 |
| 668 | 8525.80.39 | 713 | 8711.60.91 | 758 | 9027.10.10 |
| 669 | 8525.80.40 | 714 | 8803.10.00 | 759 | 9027.10.20 |
| 670 | 8525.80.51 | 715 | 8803.20.00 | 760 | 9027.20.10 |
| 671 | 8525.80.59 | 716 | 8803.30.00 | 761 | 9027.20.20 |
| 672 | 8527.21.00 | 717 | 8803.90.10 | 762 | 9027.30.10 |
| 673 | 8529.10.92 | 718 | 8803.90.90 | 763 | 9027.30.20 |
| 674 | 8531.80.10 | 719 | 8901.20.70 | 764 | 9027.50.10 |
| 675 | 8536.50.92 | 720 | 8903.10.00 | 765 | 9027.50.20 |
| 676 | 8536.61.10 | 721 | 8903.91.00 | 766 | 9027.80.10 |
| 677 | 8536.69.11 | 722 | 8903.92.00 | 767 | 9027.80.30 |
| 678 | 8536.69.19 | 723 | 8904.00.31 | 768 | 9027.80.40 |
| 679 | 8539.22.92 | 724 | 8904.00.39 | 769 | 9027.90.10 |
| 680 | 8539.29.11 | 725 | 9006.51.00 | 770 | 9027.90.91 |
| 681 | 8539.29.19 | 726 | 9006.52.00 | 771 | 9027.90.99 |
| 682 | 8539.39.30 | 727 | 9006.53.00 | 772 | 9031.10.10 |
| 683 | 8539.50.00 | 728 | 9006.91.30 | 773 | 9031.10.20 |
| 684 | 8540.99.10 | 729 | 9010.90.10 | 774 | 9031.20.10 |
| 685 | 8540.99.90 | 730 | 9013.10.00 | 775 | 9031.20.20 |
| 686 | 8541.40.10 | 731 | 9013.80.20 | 776 | 9031.90.11 |
| 687 | 8541.40.21 | 732 | 9013.90.50 | 777 | 9031.90.12 |
| 688 | 8541.40.22 | 733 | 9017.20.30 | 778 | 9031.90.13 |
| 689 | 8541.40.29 | 734 | 9017.90.20 | 779 | 9031.90.19 |
| 690 | 8541.40.90 | 735 | 9018.90.30 | 780 | 9031.90.20 |
| 691 | 8541.50.00 | 736 | 9019.20.00 | 781 | 9032.10.10 |
| 692 | 8543.30.90 | 737 | 9020.00.00 | 782 | 9032.10.20 |
| 693 | 8543.70.20 | 738 | 9021.10.00 | 783 | 9032.20.10 |
| 694 | 8544.42.98 | 739 | 9021.29.00 | 784 | 9032.20.20 |
| 695 | 8548.10.13 | 740 | 9024.90.10 | 785 | 9032.90.30 |
| 696 | 8548.10.19 | 741 | 9024.90.20 | 786 | 9033.00.10 |
| 697 | 8548.10.20 | 742 | 9025.80.20 | 787 | 9033.00.20 |
| 698 | 8548.10.30 | 743 | 9025.80.30 | 788 | 9114.10.00 |
| 699 | 8548.10.91 | 744 | 9025.90.10 | 789 | 9303.90.00 |
| 700 | 8548.10.92 | 745 | 9025.90.20 | 790 | 9306.90.00 |
| 701 | 8548.10.99 | 746 | 9026.10.10 | 791 | 9401.30.00 |
| 702 | 8548.90.10 | 747 | 9026.10.20 | 792 | 9401.40.00 |
| 703 | 8548.90.20 | 748 | 9026.10.30 | 793 | 9401.90.10 |
| 704 | 8548.90.90 | 749 | 9026.10.40 | 794 | 9401.90.31 |
| 705 | 8701.20.10 | 750 | 9026.20.10 | 795 | 9401.90.39 |
| 706 | 8701.20.91 | 751 | 9026.20.20 | 796 | 9401.90.40 |
| 707 | 8701.20.99 | 752 | 9026.20.30 | 797 | 9401.90.92 |
| 708 | 8702.20.21 | 753 | 9026.20.40 | 798 | 9401.90.99 |
| STT | Mã HS |
|
|
|
|
| 799 | 9402.90.10 |
|
|
|
|
| 800 | 9402.90.20 |
|
|
|
|
| 801 | 9403.90.10 |
|
|
|
|
| 802 | 9403.90.90 |
|
|
|
|
| 803 | 9404.90.10 |
|
|
|
|
| 804 | 9404.90.90 |
|
|
|
|
| 805 | 9405.10.20 |
|
|
|
|
| 806 | 9405.10.91 |
|
|
|
|
| 807 | 9405.10.92 |
|
|
|
|
| 808 | 9405.10.99 |
|
|
|
|
| 809 | 9405.20.10 |
|
|
|
|
| 810 | 9405.20.90 |
|
|
|
|
| 811 | 9405.30.00 |
|
|
|
|
| 812 | 9405.40.20 |
|
|
|
|
| 813 | 9405.40.40 |
|
|
|
|
| 814 | 9405.40.50 |
|
|
|
|
| 815 | 9405.40.60 |
|
|
|
|
| 816 | 9405.40.70 |
|
|
|
|
| 817 | 9405.40.80 |
|
|
|
|
| 818 | 9405.40.91 |
|
|
|
|
| 819 | 9405.40.99 |
|
|
|
|
| 820 | 9405.60.10 |
|
|
|
|
| 821 | 9405.60.90 |
|
|
|
|
| 822 | 9504.30.10 |
|
|
|
|
| 823 | 9504.30.20 |
|
|
|
|
| 824 | 9508.90.00 |
|
|
|
|
| 825 | 9601.90.90 |
|
|
|
|
| 826 | 9619.00.91 |
|
|
|
|
| 827 | 9701.10.00 |
|
|
|
|
| 828 | 9701.90.00 |
|
|
|
|
| 829 | 9702.00.00 |
|
|
|
|
| 830 | 9703.00.00 |
|
|
|
|
| 831 | 9705.00.10 |
|
|
|
|
| 832 | 9705.00.90 |
|
|
|
|
| 833 | 9706.00.00 |
|
|
|
|
- 1 Nghị định 08/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan
- 2 Thông tư 38/2015/TT-BTC Quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Quyết định 1966/QĐ-TCHQ năm 2015 về Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành
- 4 Thông tư 39/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 38/2015/TT-BTC quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Dự thảo Thông tư năm 2017 về Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành
- 6 Nghị định 59/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 08/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan
- 1 Công văn 2072/TCHQ-GSQL năm 2019 về khai báo tờ khai tái xuất do Tổng cục Hải quan ban hành
- 2 Công văn 1752/TCHQ-GSQL năm 2021 về khai tờ khai hải quan tái xuất đối với hàng hóa đã tạm nhập đưa vào cửa hàng miễn thuế do Tổng cục Hải quan ban hành
- 3 Công văn 4418/TCHQ-GSQL năm 2020 về chấp nhận khai báo thủ công các tờ khai tái xuất, tái nhập do Tổng cục Hải quan ban hành
- 4 Công văn 2450/TCHQ-TXNK năm 2023 về mã HS của mặt hàng màng nhựa PET đã in do Tổng cục Hải quan ban hành
- 5 Công văn 3688/TCHQ-GSQL năm 2023 về khai hải quan đối với các trường hợp nộp bổ sung chứng từ chứng nhận xuất xứ xăng dầu nhập khẩu do Tổng cục Hải quan ban hành
- 1 Nghị định 08/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan
- 2 Thông tư 38/2015/TT-BTC Quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Quyết định 1966/QĐ-TCHQ năm 2015 về Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành
- 4 Thông tư 39/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 38/2015/TT-BTC quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Dự thảo Thông tư năm 2017 về Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành
- 6 Nghị định 59/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 08/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan
- 7 Công văn 2072/TCHQ-GSQL năm 2019 về khai báo tờ khai tái xuất do Tổng cục Hải quan ban hành
- 8 Công văn 1752/TCHQ-GSQL năm 2021 về khai tờ khai hải quan tái xuất đối với hàng hóa đã tạm nhập đưa vào cửa hàng miễn thuế do Tổng cục Hải quan ban hành
- 9 Công văn 4418/TCHQ-GSQL năm 2020 về chấp nhận khai báo thủ công các tờ khai tái xuất, tái nhập do Tổng cục Hải quan ban hành
- 10 Công văn 2450/TCHQ-TXNK năm 2023 về mã HS của mặt hàng màng nhựa PET đã in do Tổng cục Hải quan ban hành
- 11 Công văn 3688/TCHQ-GSQL năm 2023 về khai hải quan đối với các trường hợp nộp bổ sung chứng từ chứng nhận xuất xứ xăng dầu nhập khẩu do Tổng cục Hải quan ban hành