Giới thiệu khái quát về Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X thông qua tại Kỳ họp thứ Tư ngày 08 tháng 12 năm 2021 và chính thức có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 12 năm 2021. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa chính sách hỗ trợ, động viên lực lượng cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Kiên Giang thông qua việc quy định chi tiết mức chi bồi dưỡng hằng tháng, góp phần nâng cao hiệu quả công tác dân số và phát triển tại địa phương.
Nội dung chi tiết của Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1)
- Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chi tiết về mức chi bồi dưỡng hằng tháng dành cho lực lượng cộng tác viên dân số hoạt động trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng trực tiếp đối với các cộng tác viên dân số ở cơ sở; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, chi trả và thực hiện các chính sách về dân số trên địa bàn tỉnh.
- Mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số (Điều 2)
Mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số được phân chia cụ thể theo đặc thù của từng địa bàn hoạt động như sau:
- Đối với địa bàn khó khăn: Cộng tác viên dân số hoạt động tại các địa bàn khó khăn theo quy định của pháp luật được hưởng mức bồi dưỡng hằng tháng bằng 0,25 lần mức lương cơ sở hiện hành.
- Đối với các địa bàn còn lại: Cộng tác viên dân số hoạt động tại các địa bàn không thuộc diện khó khăn được hưởng mức bồi dưỡng hằng tháng bằng 0,2 lần mức lương cơ sở hiện hành.
- Nguồn kinh phí thực hiện (Điều 3)
- Kinh phí thực hiện chi trả bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số được bảo đảm từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành.
- Đồng thời, địa phương được phép huy động và sử dụng các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật để hỗ trợ thực hiện chính sách này.
- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành (Điều 4)
- Trách nhiệm triển khai: Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và thực hiện toàn diện Nghị quyết này trên địa bàn tỉnh.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang chịu trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 12 năm 2021. Người ký ban hành là Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Mai Văn Huỳnh.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 10/2021/NQ-HĐND | Kiên Giang, ngày 13 tháng 12 năm 2021 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC CHI BỒI DƯỠNG HẰNG THÁNG CHO CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;
Xét Tờ trình số 210/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 29/BC-BVHXH ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh.
Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
2. Đối tượng áp dụng.
a) Cộng tác viên dân số.
b) Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.
Điều 2. Mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số
1. Đối với cộng tác viên dân số ở địa bàn khó khăn theo quy định: Mức bồi dưỡng hằng tháng bằng 0,25 lần mức lương cơ sở hiện hành.
2. Đối với cộng tác viên dân số ở các địa bàn còn lại: Mức bồi dưỡng hằng tháng bằng 0,2 lần mức lương cơ sở hiện hành.
Điều 3. Kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện được đảm bảo từ ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành và nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2021./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Thông tư 02/2021/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 1 Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND quy định về số lượng, mức chi bồi dưỡng đối với cộng tác viên dân số thôn, xóm, bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 2 Nghị quyết 26/2021/NQ-HĐND quy định về mức hỗ trợ cộng tác viên dân số và chính sách khen thưởng tập thể, cá nhân trong công tác dân số trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 3 Nghị quyết 14/2021/NQ-HĐND quy định về số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 4 Nghị quyết 28/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 5 Nghị quyết 35/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 6 Quyết định 22/2022/QĐ-UBND quy định về số lượng, quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với Cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 7 Nghị quyết 03/2022/NQ-HĐND quy định về số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số tại thôn, khu dân cư thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- 8 Nghị quyết 25/2022/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 9 Nghị quyết 29/2023/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 1 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Thông tư 02/2021/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 7 Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND quy định về số lượng, mức chi bồi dưỡng đối với cộng tác viên dân số thôn, xóm, bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 8 Nghị quyết 26/2021/NQ-HĐND quy định về mức hỗ trợ cộng tác viên dân số và chính sách khen thưởng tập thể, cá nhân trong công tác dân số trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 9 Nghị quyết 14/2021/NQ-HĐND quy định về số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 10 Nghị quyết 28/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 11 Nghị quyết 35/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 12 Quyết định 22/2022/QĐ-UBND quy định về số lượng, quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với Cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 13 Nghị quyết 03/2022/NQ-HĐND quy định về số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số tại thôn, khu dân cư thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- 14 Nghị quyết 25/2022/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 15 Nghị quyết 29/2023/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa