Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành nhằm quy định chi tiết về mức chi bồi dưỡng hằng tháng dành cho lực lượng cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh. Đây là chính sách quan trọng nhằm hỗ trợ, động viên đội ngũ làm công tác dân số tại cơ sở, góp phần nâng cao hiệu quả công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình tại địa phương.
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của Nghị quyết
Nghị quyết quy định rõ ràng về phạm vi và các nhóm đối tượng được hưởng cũng như chịu sự tác động của chính sách này, cụ thể:
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Đối tượng áp dụng: Cộng tác viên dân số trực tiếp làm nhiệm vụ tại các thôn, tổ dân phố thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; cùng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, chi trả và thực hiện chính sách này.
- Chi tiết mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số
Mức hỗ trợ bồi dưỡng được phân chia cụ thể theo địa bàn hoạt động nhằm bảo đảm tính công bằng và hỗ trợ phù hợp cho các khu vực có điều kiện khó khăn:
- Khu vực miền núi và huyện Lý Sơn: Mức chi bồi dưỡng là 450.000 đồng/người/tháng. Trong đó, khu vực miền núi được xác định cụ thể theo các Quyết định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ.
- Các khu vực còn lại: Mức chi bồi dưỡng là 400.000 đồng/người/tháng áp dụng cho cộng tác viên dân số tại các vùng đồng bằng, đô thị không thuộc diện miền núi hoặc huyện đảo.
- Quy định về tổ chức thực hiện và giám sát thi hành
Để đảm bảo chính sách được triển khai minh bạch, đúng đối tượng và kịp thời, Nghị quyết phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi: Chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn và thực hiện việc chi trả bồi dưỡng theo đúng quy định của Nghị quyết.
- Cơ quan giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và cá nhân đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát toàn diện quá trình thực hiện Nghị quyết này.
- Hiệu lực thi hành và thông tin ban hành
Nghị quyết quy định rõ mốc thời gian có hiệu lực pháp lý như sau:
- Thời gian thông qua: Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII thông qua tại Kỳ họp thứ 6 vào ngày 08 tháng 12 năm 2021.
- Thời điểm có hiệu lực: Nghị quyết chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2021.
- Người ký ban hành: Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi - Bà Bùi Thị Quỳnh Vân.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 35/2021/NQ-HĐND | Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12 năm 2021 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC CHI BỒI DƯỠNG HẰNG THÁNG CHO CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;
Xét Tờ trình số 216/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cộng tác viên dân số tại các thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Mức chi bồi dưỡng hằng tháng
1. Đối với cộng tác viên dân số tại khu vực miền núi và huyện Lý Sơn: 450.000 đồng/người/tháng. Khu vực miền núi được xác định theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
2. Đối với cộng tác viên dân số tại khu vực còn lại: 400.000 đồng/người/tháng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Thông tư 02/2021/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 1 Nghị quyết 15/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 2 Nghị quyết 23/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 3 Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 4 Quyết định 22/2022/QĐ-UBND quy định về số lượng, quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với Cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 5 Nghị quyết 25/2021/NQ-HĐND về mức chi bồi dưỡng, hỗ trợ cho cộng tác viên dân số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2022-2025
- 6 Nghị quyết 03/2022/NQ-HĐND quy định về số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số tại thôn, khu dân cư thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- 7 Nghị quyết 25/2022/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 1 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Thông tư 02/2021/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 6 Nghị quyết 15/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 7 Nghị quyết 23/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 8 Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 9 Quyết định 22/2022/QĐ-UBND quy định về số lượng, quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với Cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 10 Nghị quyết 25/2021/NQ-HĐND về mức chi bồi dưỡng, hỗ trợ cho cộng tác viên dân số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2022-2025
- 11 Nghị quyết 03/2022/NQ-HĐND quy định về số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số tại thôn, khu dân cư thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- 12 Nghị quyết 25/2022/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Bình