Giới thiệu chung về Nghị quyết 28/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và chính thức có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 12 năm 2021. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa chính sách hỗ trợ, động viên lực lượng cộng tác viên dân số tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bến Tre, góp phần nâng cao hiệu quả công tác dân số và phát triển tại địa phương.
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1)
Nghị quyết quy định rõ ràng về giới hạn điều chỉnh cũng như các nhóm đối tượng được hưởng lợi và chịu sự tác động trực tiếp, cụ thể:
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định chi tiết về mức chi bồi dưỡng hàng tháng dành cho lực lượng cộng tác viên dân số hoạt động trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Đối tượng áp dụng:
- Cộng tác viên dân số trực tiếp làm nhiệm vụ tại các ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến công tác quản lý, chi trả và thực hiện chế độ bồi dưỡng cho lực lượng này.
- Mức chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số (Điều 2)
Chính sách hỗ trợ tài chính được quy định cụ thể nhằm đảm bảo tính đồng bộ và thống nhất trên toàn tỉnh:
- Mức chi bồi dưỡng hàng tháng: Ấn định cụ thể là 300.000 đồng/người/tháng.
- Mức hỗ trợ này áp dụng trực tiếp cho mỗi cộng tác viên dân số ở cấp ấp, khu phố nhằm bù đắp một phần công sức và chi phí đi lại trong quá trình thực hiện nhiệm vụ tuyên truyền, vận động và thu thập thông tin dân số tại địa bàn quản lý.
- Nguồn kinh phí thực hiện (Điều 3)
Để đảm bảo tính khả thi và tính bền vững của chính sách, nguồn tài chính chi trả được quy định rõ ràng:
- Kinh phí chi trả bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số được bảo đảm hoàn toàn từ nguồn ngân sách nhà nước.
- Việc phân bổ và quyết toán kinh phí được thực hiện theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước hiện hành của tỉnh Bến Tre.
- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành (Điều 4)
Nghị quyết phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng trong việc triển khai và giám sát thực hiện:
- Trách nhiệm triển khai: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo và hướng dẫn các cấp, các ngành liên quan triển khai thực hiện nghiêm túc Nghị quyết này.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết nhằm đảm bảo tính minh bạch, đúng đối tượng và đúng quy định pháp luật.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2021.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 28/2021/NQ-HĐND | Bến Tre, ngày 08 tháng 12 năm 2021 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC CHI BỒI DƯỠNG CHO CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
BẾN TRE
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;
Xét Tờ trình số 7237/TTr-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Nghị quyết “quy định một số chính sách trong công tác dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2022- 2030”; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội và Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cộng tác viên dân số của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Mức chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số
Mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre là 300.000 đồng/người/tháng.
Điều 3. Kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện được đảm bảo từ ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2021./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
- 1 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Thông tư 02/2021/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 1 Nghị quyết 15/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 2 Nghị quyết 23/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 3 Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 1 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Thông tư 02/2021/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 7 Nghị quyết 15/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 8 Nghị quyết 23/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 9 Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Kiên Giang