Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND do Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Phạm vi và đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Các đối tượng này có nghĩa vụ nộp phí bảo vệ môi trường nhằm bù đắp các tác động tiêu cực đến môi trường do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra.

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản được quy định chi tiết theo từng nhóm và loại khoáng sản cụ thể như sau:

  • Nhóm khoáng sản đá:
    • Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (như đá granit, gabro, đá hoa...): Mức thu là 50.000 đồng/m3.
    • Quặng đá quý (bao gồm kim cương, ruby, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, adit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêftit...): Mức thu là 50.000 đồng/tấn.
    • Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: Mức thu là 1.000 đồng/m3.
    • Các loại đá khác (như đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...): Mức thu là 2.000 đồng/m3.
  • Nhóm khoáng sản cát, sỏi, đất và fenspat:
    • Fenspat: Mức thu là 20.000 đồng/m3.
    • Sỏi, cuội, sạn: Mức thu là 4.000 đồng/m3.
    • Cát vàng (cát dùng trong xây tô): Mức thu là 3.000 đồng/m3.
    • Cát thủy tinh: Mức thu là 5.000 đồng/m3.
    • Các loại cát khác: Mức thu là 2.000 đồng/m3.
    • Đất sét dùng để làm gạch, ngói: Mức thu là 1.500 đồng/m3.
    • Đất dùng làm thạch cao: Mức thu là 2.000 đồng/m3.
    • Đất dùng làm cao lanh: Mức thu là 5.000 đồng/m3.
    • Các loại đất khác: Mức thu là 1.000 đồng/m3.
  • Nhóm khoáng sản than và nước khoáng:
    • Than đá: Mức thu là 6.000 đồng/tấn.
    • Than bùn: Mức thu là 2.000 đồng/tấn.
    • Các loại than khác: Mức thu là 4.000 đồng/tấn.
    • Nước khoáng thiên nhiên: Mức thu là 2.000 đồng/m3.
  • Nhóm quặng và sa khoáng:
    • Sa khoáng titan (ilmenit): Mức thu là 50.000 đồng/tấn.
    • Quặng apatít: Mức thu là 3.000 đồng/tấn.
  • Nhóm quặng khoáng sản kim loại:
    • Quặng mangan: Mức thu là 30.000 đồng/tấn.
    • Quặng sắt: Mức thu là 40.000 đồng/tấn.
    • Quặng chì: Mức thu là 180.000 đồng/tấn.
    • Quặng kẽm: Mức thu là 180.000 đồng/tấn.
    • Quặng đồng: Mức thu là 35.000 đồng/tấn.
    • Quặng bô xít: Mức thu là 30.000 đồng/tấn.
    • Quặng thiếc: Mức thu là 180.000 đồng/tấn.
    • Quặng cromit: Mức thu là 40.000 đồng/tấn.
    • Các loại quặng khoáng sản kim loại khác: Mức thu là 10.000 đồng/tấn.

Tổ chức thực hiện và giám sát thi hành

  • Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, bảo đảm tính chính xác và đúng quy định pháp luật.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh cùng các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh có trách nhiệm giám sát, kiểm tra quá trình thực hiện Nghị quyết.

Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa VII thông qua tại kỳ họp thứ 17 và chính thức có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2009/NQ-HĐND

Tây Ninh, ngày 16 tháng 07 năm 2009

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2008/QH12 ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Quốc hội về việc kéo dài nhiệm kỳ hoạt động 2004 - 2009 của Hội đồng nhân dân và ưỷ ban nhân dân các cấp;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Nẹhị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 06 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiêt thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 2Ị tháng 7 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Sau khi xem xét Tờ trình số 1730/TTr-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2009 của ủy ban nhân dân Tỉnh về đề nghị thông qua mức thu về phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đông nhân dân Tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất thông qua mức thu về phí Bầo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá:

 

 

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

b

Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêftit...)

Tấn

50.000

c

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

d

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát:

 

 

a

Cát vàng (cát xây tô)

m3

3.000

b

Cát thuỷ tinh

m3

5.000

c

Các loại cát khác

m3

2.000

5

Đất:

 

 

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

6

Than:

 

 

a

Than đá

Tấn

6.000

b

Than bùn

 

Tấn

2.000

c

Các loại than khác

Tấn

4.000

7

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

8

Sa khoáng titan (ilmenit)

Tấn

50.000

9

Quặng apatít

Tấn

3.000

10

Quặng khoáng sản kim loại:

 

 

a

Quặng mangan

Tấn

30.000

b

Quặng sẳt

Tấn

40.000

c

Quặng chì

Tấn

180.000

d

Quặng kẽm

Tấn

180.000

e

Quặng đồng

Tấn

35.000

f

Quặng bô xít

Tấn

30.000

g

Quặng thiếc

Tấn

180.000

h

Quặng cromit

Tấn

40.000

i

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

10.000

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân Tỉnh thông qua.

Điều 3. Giao cho ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo đúng quy định.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân Tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua./.

 

 

Nơi nhận:

- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
-Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục kiểm tra văn bàn QPPL-BỘ Tư pháp;
- Thường trực Tinh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội Tỉnh; -ƯBNDTinh;
- ủy bạn Mặt trân To quốc Việt Nam Tỉnh;
- Đại biểu HĐND Tinh;
- Sờ Tư pháp;
- SỜTài chính;
- Báo Tây Ninh;
- Văn phòng ƯBND Tỉnh;
- Trung tâm cống -báo Tỉnh;
Lưu: VT. VP Đoàn ĐBQH&HĐND Tỉnh.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thu Thủy

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 17/2009/NQ-HĐND về Mức thu phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do tỉnh Tây Ninh ban hành

Số hiệu: 17/2009/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 16/07/2009
Nơi ban hành: Tỉnh Tây Ninh
Người ký: Nguyễn Thị Thu Thủy
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/07/2009
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 17/2009/NQ-HĐND về Mức thu phí Bảo...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký