Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND do Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Các đối tượng này có nghĩa vụ nộp phí bảo vệ môi trường nhằm bù đắp các tác động tiêu cực đến môi trường do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra.
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản được quy định chi tiết theo từng nhóm và loại khoáng sản cụ thể như sau:
- Nhóm khoáng sản đá:
- Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (như đá granit, gabro, đá hoa...): Mức thu là 50.000 đồng/m3.
- Quặng đá quý (bao gồm kim cương, ruby, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, adit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêftit...): Mức thu là 50.000 đồng/tấn.
- Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: Mức thu là 1.000 đồng/m3.
- Các loại đá khác (như đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...): Mức thu là 2.000 đồng/m3.
- Nhóm khoáng sản cát, sỏi, đất và fenspat:
- Fenspat: Mức thu là 20.000 đồng/m3.
- Sỏi, cuội, sạn: Mức thu là 4.000 đồng/m3.
- Cát vàng (cát dùng trong xây tô): Mức thu là 3.000 đồng/m3.
- Cát thủy tinh: Mức thu là 5.000 đồng/m3.
- Các loại cát khác: Mức thu là 2.000 đồng/m3.
- Đất sét dùng để làm gạch, ngói: Mức thu là 1.500 đồng/m3.
- Đất dùng làm thạch cao: Mức thu là 2.000 đồng/m3.
- Đất dùng làm cao lanh: Mức thu là 5.000 đồng/m3.
- Các loại đất khác: Mức thu là 1.000 đồng/m3.
- Nhóm khoáng sản than và nước khoáng:
- Than đá: Mức thu là 6.000 đồng/tấn.
- Than bùn: Mức thu là 2.000 đồng/tấn.
- Các loại than khác: Mức thu là 4.000 đồng/tấn.
- Nước khoáng thiên nhiên: Mức thu là 2.000 đồng/m3.
- Nhóm quặng và sa khoáng:
- Sa khoáng titan (ilmenit): Mức thu là 50.000 đồng/tấn.
- Quặng apatít: Mức thu là 3.000 đồng/tấn.
- Nhóm quặng khoáng sản kim loại:
- Quặng mangan: Mức thu là 30.000 đồng/tấn.
- Quặng sắt: Mức thu là 40.000 đồng/tấn.
- Quặng chì: Mức thu là 180.000 đồng/tấn.
- Quặng kẽm: Mức thu là 180.000 đồng/tấn.
- Quặng đồng: Mức thu là 35.000 đồng/tấn.
- Quặng bô xít: Mức thu là 30.000 đồng/tấn.
- Quặng thiếc: Mức thu là 180.000 đồng/tấn.
- Quặng cromit: Mức thu là 40.000 đồng/tấn.
- Các loại quặng khoáng sản kim loại khác: Mức thu là 10.000 đồng/tấn.
Tổ chức thực hiện và giám sát thi hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, bảo đảm tính chính xác và đúng quy định pháp luật.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh cùng các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh có trách nhiệm giám sát, kiểm tra quá trình thực hiện Nghị quyết.
Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa VII thông qua tại kỳ họp thứ 17 và chính thức có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 17/2009/NQ-HĐND | Tây Ninh, ngày 16 tháng 07 năm 2009 |
VỀ MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2008/QH12 ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Quốc hội về việc kéo dài nhiệm kỳ hoạt động 2004 - 2009 của Hội đồng nhân dân và ưỷ ban nhân dân các cấp;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Nẹhị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 06 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiêt thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 2Ị tháng 7 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Sau khi xem xét Tờ trình số 1730/TTr-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2009 của ủy ban nhân dân Tỉnh về đề nghị thông qua mức thu về phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đông nhân dân Tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất thông qua mức thu về phí Bầo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, như sau:
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| 1 | Đá: |
|
|
| a | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) | m3 | 50.000 |
| b | Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêftit...) | Tấn | 50.000 |
| c | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 1.000 |
| d | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...) | m3 | 2.000 |
| 2 | Fenspat | m3 | 20.000 |
| 3 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 4.000 |
| 4 | Cát: |
|
|
| a | Cát vàng (cát xây tô) | m3 | 3.000 |
| b | Cát thuỷ tinh | m3 | 5.000 |
| c | Các loại cát khác | m3 | 2.000 |
| 5 | Đất: |
|
|
| a | Đất sét, làm gạch, ngói | m3 | 1.500 |
| b | Đất làm thạch cao | m3 | 2.000 |
| c | Đất làm cao lanh | m3 | 5.000 |
| d | Các loại đất khác | m3 | 1.000 |
| 6 | Than: |
|
|
| a | Than đá | Tấn | 6.000 |
| b | Than bùn |
Tấn | 2.000 |
| c | Các loại than khác | Tấn | 4.000 |
| 7 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.000 |
| 8 | Sa khoáng titan (ilmenit) | Tấn | 50.000 |
| 9 | Quặng apatít | Tấn | 3.000 |
| 10 | Quặng khoáng sản kim loại: |
|
|
| a | Quặng mangan | Tấn | 30.000 |
| b | Quặng sẳt | Tấn | 40.000 |
| c | Quặng chì | Tấn | 180.000 |
| d | Quặng kẽm | Tấn | 180.000 |
| e | Quặng đồng | Tấn | 35.000 |
| f | Quặng bô xít | Tấn | 30.000 |
| g | Quặng thiếc | Tấn | 180.000 |
| h | Quặng cromit | Tấn | 40.000 |
| i | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 10.000 |
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân Tỉnh thông qua.
Điều 3. Giao cho ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo đúng quy định.
Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân Tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua./.
|
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; | CHỦ TỊCH |
- 1 Nghị định 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 2 Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh phí và lệ phí
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 5 Nghị định 63/2008/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 6 Thông tư 67/2008/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 63/2008/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do Bộ Tài chính ban hành
- 7 Nghị quyết số 25/2008/QH12 về việc kéo dài nhiệm kỳ hoạt động 2004 – 2009 của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp do Quốc hội ban hành
- 1 Nghị quyết 09/2019/NQ-HĐND về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 2 Quyết định 47/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần năm 2019
- 3 Quyết định 384/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1 Nghị quyết 06/2014/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 2 Nghị quyết 74/2014/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tận thu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 3 Quyết định 04/2015/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại khoản 5, mục II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 4 Nghị quyết 09/2019/NQ-HĐND về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 5 Quyết định 47/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần năm 2019
- 6 Quyết định 384/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1 Nghị quyết 09/2019/NQ-HĐND về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 2 Quyết định 47/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần năm 2019
- 3 Quyết định 384/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1 Nghị định 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 2 Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh phí và lệ phí
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 5 Nghị định 63/2008/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 6 Thông tư 67/2008/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 63/2008/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do Bộ Tài chính ban hành
- 7 Nghị quyết số 25/2008/QH12 về việc kéo dài nhiệm kỳ hoạt động 2004 – 2009 của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp do Quốc hội ban hành
- 8 Nghị quyết 06/2014/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 9 Nghị quyết 74/2014/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tận thu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 10 Quyết định 04/2015/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại khoản 5, mục II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng