Giới thiệu chung về Nghị quyết 23/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa X Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021. Đây là văn bản pháp quy quan trọng nhằm cụ thể hóa chính sách hỗ trợ đối với lực lượng làm công tác dân số tại cơ sở, quy định chi tiết về mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Thông tin thuộc tính văn bản:
- Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.
- Số hiệu: 23/2021/NQ-HĐND.
- Loại văn bản: Nghị quyết.
- Ngày ban hành: 08/12/2021.
- Ngày có hiệu lực: 01/01/2022.
- Người ký: Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh - Thái Bảo.
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Nghị quyết xác định rõ giới hạn điều chỉnh và các nhóm đối tượng được hưởng lợi cũng như chịu trách nhiệm thi hành, cụ thể:
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho lực lượng cộng tác viên dân số hoạt động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- Đối tượng áp dụng:
- Cộng tác viên dân số đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật và đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc quản lý, thực hiện chi trả kinh phí bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số.
- Mức chi bồi dưỡng và nguồn kinh phí thực hiện
Chính sách hỗ trợ tài chính cho đội ngũ cộng tác viên dân số được quy định định lượng rõ ràng nhằm bảo đảm tính thực thi:
- Mức chi bồi dưỡng hàng tháng: Quy định mức hỗ trợ là 350.000 đồng/người/tháng.
- Nguồn kinh phí thực hiện: Do ngân sách địa phương bảo đảm và được bố trí từ nguồn kinh phí sự nghiệp y tế - dân số hàng năm của tỉnh theo quy định pháp luật về ngân sách.
- Tổ chức thực hiện và cơ chế giám sát
Để Nghị quyết đi vào cuộc sống một cách minh bạch và hiệu quả, công tác tổ chức thực hiện và giám sát được phân công chặt chẽ cho các cơ quan, tổ chức liên quan:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai: Có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết, tổ chức triển khai thực hiện đồng bộ trên địa bàn tỉnh và báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
- Cơ quan giám sát quyền lực nhà nước: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát toàn diện quá trình triển khai, thực hiện Nghị quyết.
- Vai trò của Mặt trận Tổ quốc và Nhân dân: Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Đồng Nai và các tổ chức thành viên tiến hành giám sát xã hội; đồng thời tuyên truyền, vận động Nhân dân cùng tham gia giám sát, kịp thời phản ánh tâm tư, nguyện vọng và các kiến nghị chính đáng của người dân đến các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 23/2021/NQ-HĐND | Đồng Nai, ngày 08 tháng 12 năm 2021 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC CHI BỒI DƯỠNG HÀNG THÁNG CHO CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;
Xét Tờ trình số 14311/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cộng tác viên dân số đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số.
Điều 2. Mức chi và kinh phí thực hiện
1. Mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số là 350.000 đồng/người/tháng.
2. Kinh phí thực hiện: Ngân sách địa phương bảo đảm từ nguồn kinh phí sự nghiệp y tế - dân số hàng năm.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai và báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa X Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Thông tư 02/2021/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 1 Nghị quyết 15/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 2 Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND quy định về số lượng, mức chi bồi dưỡng đối với cộng tác viên dân số thôn, xóm, bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 3 Nghị quyết 26/2021/NQ-HĐND quy định về mức hỗ trợ cộng tác viên dân số và chính sách khen thưởng tập thể, cá nhân trong công tác dân số trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 4 Nghị quyết 14/2021/NQ-HĐND quy định về số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 5 Nghị quyết 28/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 6 Nghị quyết 35/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 7 Nghị quyết 25/2022/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 1 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Thông tư 02/2021/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 7 Nghị quyết 15/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 8 Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND quy định về số lượng, mức chi bồi dưỡng đối với cộng tác viên dân số thôn, xóm, bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 9 Nghị quyết 26/2021/NQ-HĐND quy định về mức hỗ trợ cộng tác viên dân số và chính sách khen thưởng tập thể, cá nhân trong công tác dân số trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 10 Nghị quyết 14/2021/NQ-HĐND quy định về số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 11 Nghị quyết 28/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 12 Nghị quyết 35/2021/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 13 Nghị quyết 25/2022/NQ-HĐND quy định về mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Bình