Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết số 42/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh thông qua giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Đây là văn bản pháp lý làm cơ sở để áp dụng giá dịch vụ thủy lợi cho từng loại hình sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản xuất muối và tiêu thoát nước trên địa bàn tỉnh.

- Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa

Mức giá cụ thể áp dụng cho diện tích đất trồng lúa được phân chia chi tiết theo từng biện pháp công trình như sau:

  • Tưới, tiêu bằng động lực: Áp dụng mức giá 1.054.900 đồng/ha/vụ.
  • Tưới, tiêu bằng trọng lực: Áp dụng mức giá 731.800 đồng/ha/vụ.
  • Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ: Áp dụng mức giá 822.800 đồng/ha/vụ.
  • Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần: Áp dụng mức giá 307.300 đồng/ha/vụ.

- Giá dịch vụ thủy lợi đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày

Mức giá cụ thể áp dụng cho nhóm đối tượng này được xác định theo các biện pháp công trình cụ thể:

  • Tưới, tiêu bằng động lực: Áp dụng mức giá 421.900 đồng/ha/vụ.
  • Tưới, tiêu bằng trọng lực: Áp dụng mức giá 292.700 đồng/ha/vụ.
  • Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ: Áp dụng mức giá 329.100 đồng/ha/vụ.
  • Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần: Áp dụng mức giá 122.900 đồng/ha/vụ.

- Giá dịch vụ cấp nước để nuôi trồng thủy sản

Mức giá cấp nước phục vụ nuôi trồng thủy sản được tính theo diện tích mặt nước hàng năm:

  • Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng động lực: Áp dụng mức giá 250 đồng/m2/năm.
  • Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần: Áp dụng mức giá 125 đồng/m2/năm.

- Giá cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

Mức giá áp dụng cho nhóm cây trồng lâu năm và cây chuyên canh đặc thù:

  • Tưới, tiêu bằng động lực: Áp dụng mức giá 843.900 đồng/ha/vụ.
  • Tưới, tiêu bằng trọng lực: Áp dụng mức giá 585.400 đồng/ha/vụ.
  • Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ: Áp dụng mức giá 658.200 đồng/ha/vụ.
  • Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần: Áp dụng mức giá 245.800 đồng/ha/vụ.

- Giá tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)

Đối với hoạt động tiêu, thoát nước tại khu vực nông thôn và đô thị (ngoại trừ vùng nội thị):

  • Lợi dụng thủy triều kết hợp chủ động một phần để tiêu, thoát nước: Áp dụng mức giá 15.300 đồng/ha/năm.

- Giá dịch vụ phục vụ sản xuất muối

  • Mức giá cụ thể đối với hoạt động sản xuất muối được tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.

- Quy định về tổ chức thực hiện và giám sát thi hành

Nghị quyết quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc triển khai và giám sát thực hiện:

  • Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh: Có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện các nội dung về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đã được thông qua tại Nghị quyết này.
  • Cơ quan giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết.
  • Thời gian thông qua: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh Khóa X, Kỳ họp thứ 3 thông qua vào ngày 08 tháng 12 năm 2021.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 42/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 09 tháng 12 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thủy Lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021;

Xét Tờ trình số 6018/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh dự thảo Nghị quyết thông qua giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể:

1. Đối với đất trồng lúa

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Tưới, tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

1.054.900

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

731.800

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

822.800

4

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/ha/vụ

307.300

2. Đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Tưới tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

421.900

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

292.700

3

Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

329.100

4

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/ha/vụ

122.900

3. Đối với cấp nước để nuôi trồng thủy sản

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng động lực

đồng/m2/năm

250

2

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/m2/năm

125

4. Đối với cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Tưới, tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

843.900

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

585.400

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực, kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

658.200

4

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/ha/vụ

245.800

5. Đối với tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Lợi dụng thủy triều kết hợp chủ động một phần để tiêu, thoát nước

đồng/ha/năm

15.300

6. Đối với sản xuất muối bằng 2% giá trị muối thành phẩm

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X - kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- Các Bộ: NN và PTNT, TC, KH và ĐT;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực IX;
- TT.TU, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
- Các Sở, ngành: KH và ĐT, TC, NN và PTNT, Cục Thống kê, Cục Thuế tỉnh;
- TT. HĐND, UBND cấp huyện;
- Hội đồng PBGDPL - Sở Tư pháp;
- Đài PT và TH, Báo Trà Vinh;
- Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HĐND.

CHỦ TỊCH




Kim Ngọc Thái

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 42/NQ-HĐND thông qua giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 42/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 09/12/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh
Người ký: Kim Ngọc Thái
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 08/12/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 42/NQ-HĐND thông qua giá cụ thể sả...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký