Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Nghị quyết 71/2017/NQ-HĐND quy định về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Nghị quyết 71/2017/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành nhằm quy định chi tiết về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các quy định của trung ương phù hợp với thực tế địa phương, góp phần quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên và bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản.

Quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường (Điều 1)

Nghị quyết xác định rõ các căn cứ và nguyên tắc áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản cụ thể như sau:

  • Mức thu chi tiết: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Hà Giang được thực hiện chi tiết theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
  • Áp dụng quy định liên quan: Đối với các nội dung khác liên quan đến phí bảo vệ môi trường không được quy định trực tiếp tại Nghị quyết này, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có nghĩa vụ thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 2)

Để đảm bảo Nghị quyết được triển khai đồng bộ và hiệu quả trên thực tế, Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang đã phân công trách nhiệm cụ thể:

  • Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang chịu trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo và hướng dẫn triển khai thực hiện các nội dung đã được thông qua tại Nghị quyết này trên toàn địa bàn tỉnh.

Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp (Điều 3)

Quy định về thời gian ban hành, hiệu lực pháp lý và tính kế thừa của văn bản được xác định rõ ràng:

  • Thời gian thông qua: Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII, Kỳ họp thứ Tư chính thức thông qua vào ngày 24 tháng 4 năm 2017.
  • Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 5 năm 2017.
  • Thay thế văn bản cũ: Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực, Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang chính thức hết hiệu lực thi hành.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 71/2017/NQ-HĐND

Hà Giang, ngày 24 tháng 4 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 10 tháng 4  năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang; Báo cáo thẩm tra số 10/BC-KTNS ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như sau:

1. Mức thu: Theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị định 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII - Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 24 tháng 4 năm 2017, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 5 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ;
- Ban công tác đại biểu - UBTVQH;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TTr. Tỉnh ủy; HĐND; UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Hà Giang;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVII;
- Các sở, ban, ngành, tổ chức CT-XH cấp tỉnh;
- TTr.HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- VP: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH; HĐND; UBND tỉnh;
- Báo Hà Giang; Đài PTTH tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh; TT Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Thào Hồng Sơn

 

PHỤ LỤC

MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND, ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)

STT

LOẠI KHOÁNG SẢN

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

 

 

I

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)

m3

60.000

 

2

Đá Block

m3

80.000

 

3

Quặng đá quý:  Ô-pan (opan) quý màu đen,  A-dít,  Rô-đô-lít (rodolite),  Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam

tấn

70.000

 

4

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

 

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

3.000

 

6

Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các khoáng chất khác)

tấn

3.000

 

7

Cát vàng

m3

4.000

 

8

Cát trắng

 m3

6.000

 

9

Cát đen

m3

5.000

 

10

Các loại cát khác

m3

3.000

 

11

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

2.000

 

12

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.000

 

13

Đất làm thạch cao

m3

3.000

 

14

Cao lanh

m3

6.000

 

15

Phen-sờ-phát (fenspat)

m3

7.000

 

16

Các loại đất khác

m3

2.000

 

17

Sét chịu lửa,  Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), Mi-ca (mica), Thạch anh kỹ thuật,  Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

tấn

30.000

 

18

Nước khoáng thiên nhiên

tấn

3.000

 

19

A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin)

tấn

4.000

 

20

Graphit, sericit

tấn

5.000

 

21

Than các loại

 tấn

8.000

 

22

Khoáng sản không kim loại khác

tấn

30.000

 

II

Quặng khoáng sản kim loại

 

 

 

1

Quặng sắt

tấn

50.000

 

2

Quặng măng-gan

tấn

40.000

 

3

Quặng vàng; Quặng chì; Quặng kẽm;

tấn

250.000

 

4

Quặng đất hiếm

tấn

60.000

 

5

Quặng Bạc

tấn

250.000

 

6

Quặng thiếc

tấn

220.000

 

7

Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)

tấn

50.000

 

8

Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)

tấn

30.000

 

9

Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)

tấn

50.000

 

10

Quặng cô ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)

tấn

250.000

 

11

Quặng khoáng sản kim loại khác

tấn

30.000

 

III

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Mục I và Mục II

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 71/2017/NQ-HĐND quy định về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 71/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 24/04/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Thào Hồng Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/05/2017
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 71/2017/NQ-HĐND quy định về mức th...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký