Giới thiệu về Nghị quyết 77/NQ-HĐND năm 2022 của tỉnh Phú Yên
Nghị quyết số 77/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên Khóa VIII thông qua tại Kỳ họp thứ Mười Ba ngày 09 tháng 12 năm 2022. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung các quy định về giá đất trên địa bàn tỉnh, đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế phát triển kinh tế - xã hội địa phương trong giai đoạn 5 năm (2020-2024).
- Nội dung sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất (Điều 1)
- Quyết nghị thống nhất việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung cụ thể trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên giai đoạn 05 năm (2020-2024).
- Các nội dung điều chỉnh chi tiết được thực hiện và áp dụng theo Phụ lục đính kèm ban hành cùng với Nghị quyết này.
- Quy định về tổ chức thực hiện và giám sát (Điều 2)
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh: Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và thực hiện toàn diện các nội dung của Nghị quyết này trên địa bàn tỉnh.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết theo đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được pháp luật quy định.
- Hiệu lực thi hành của Nghị quyết
- Nghị quyết 77/NQ-HĐND đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên Khóa VIII, Kỳ họp thứ Mười Ba chính thức thông qua vào ngày 09 tháng 12 năm 2022.
- Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày được thông qua (ngày 09 tháng 12 năm 2022).
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 77/NQ-HĐND | Phú Yên, ngày 09 tháng 12 năm 2022 |
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 05 NĂM (2020-2024)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.
Xét Tờ trình số 178/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc dự thảo nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024).
(Chi tiết theo phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định, giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên Khóa VIII, Kỳ họp thứ Mười Ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 05 NĂM (2020-2024)
(Kèm theo Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Phú Yên)
1. Bổ sung giá đất ở tại đô thị của các đường, đoạn đường trên địa bàn thị xã Sông Cầu và thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), cụ thể như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thị xã Sông Cầu (Đô thị loại III gồm 4 phường: Xuân Yên, Xuân Phú, Xuân Thành, Xuân Đài) |
|
|
|
|
| 1 | Đường kè phía Nam sông Thị Thạc, đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 1/4 | 4.000 |
|
|
|
| II | Thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa (Đô thị loại V) |
|
|
|
|
| 1 | Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện |
|
|
|
|
| - | Đường D1, D2, N2 | 2.000 |
|
|
|
| - | Đường N3 (đường gom) | 2.500 |
|
|
|
| - | Đường N1, D3 | 3.000 |
|
|
|
2. Bổ sung giá đất ở nông thôn của các đường, đoạn đường trên địa bàn thị xã Sông Cầu vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020- 2024), cụ thể như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Xã Xuân Cảnh, thị xã Sông Cầu |
|
|
|
|
| 1 | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi |
|
|
|
|
| - | Đường rộng 16 mét | 2.000 |
|
|
|
| - | Đường rộng 12 mét | 1.200 |
|
|
|
3. Đính chính một số nội dung tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024):
+ Đính chính cụm từ “Đường rộng 6m” thành “Đường rộng 8 mét” tại KDC thôn Hòa Lợi (công trình khép kín), xã Xuân Cảnh, thị xã Sông Cầu trong Bảng giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024).
+ Đính chính cụm từ “Đường rộng 8m” thành “Đường rộng 12 mét” tại KDC thôn Hòa Lợi (công trình khép kín), xã Xuân Cảnh, thị xã Sông Cầu trong Bảng giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024).
Lý do đính chính: Do có sự sai sót về kỹ thuật trình bày văn bản (lỗi đánh máy) trong quá trình soạn thảo văn bản.
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3 Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 96/2019/NĐ-CP quy định về khung giá đất
- 1 Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
- 2 Nghị quyết 319/2022/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Nghị quyết 231/2019/NQ-HĐND
- 3 Quyết định 52/2022/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 4 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND
- 5 Quyết định 24/2023/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 56/2022/QĐ-UBND quy định về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3 Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 96/2019/NĐ-CP quy định về khung giá đất
- 8 Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
- 9 Nghị quyết 319/2022/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Nghị quyết 231/2019/NQ-HĐND
- 10 Quyết định 52/2022/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 11 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND
- 12 Quyết định 24/2023/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 56/2022/QĐ-UBND quy định về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND