Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên chu kỳ 05 năm (2020-2024). Quyết định này tập trung bổ sung giá đất ở, đất thương mại - dịch vụ, và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các tuyến đường, khu dân cư mới thuộc thành phố Tuy Hòa.

1. Bổ sung giá đất ở (đối với Vị trí 1 - VT1)

Quyết định bổ sung giá đất ở tại đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Phụ lục 1 và Phụ lục 2 của Bảng giá đất cũ với các mức giá cụ thể như sau:

  • Đường An Dương Vương (đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập): Bổ sung vào giá đất ở tại đô thị (Phường 1 đến Phường 9) với mức giá là 12.000.000 đồng/m² (12.000 nghìn đồng/m²).
  • Đường Lý Nam Đế (đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên đến đường Độc Lập thuộc xã Bình Kiến): Bổ sung vào giá đất ở tại nông thôn vùng đồng bằng với mức giá là 9.000.000 đồng/m² (9.000 nghìn đồng/m²).
  • Đường Trần Nhân Tông (đoạn từ đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương đến đường Độc Lập thuộc xã Bình Kiến): Bổ sung vào giá đất ở tại nông thôn vùng đồng bằng với mức giá là 9.000.000 đồng/m² (9.000 nghìn đồng/m²).
  • Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh: Bổ sung vào giá đất ở tại đô thị cho các tuyến đường quy hoạch mới:
    • Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m, đoạn từ đường Quy hoạch số 04 đến đường Quy hoạch rộng 20m): 16.000.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m, đoạn từ đường Quy hoạch số 04 đến đường Quy hoạch số 03): 13.000.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m, đoạn từ đường Quy hoạch số 06 đến đường Quy hoạch số 01): 12.000.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch rộng 20m (đoạn từ đường Quy hoạch số 06 đến đường Mậu Thân): 14.000.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m, đoạn từ đường Quy hoạch số 01 đến đường Quy hoạch số 03): 12.000.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m, đoạn từ đường Quy hoạch số 02 đến đường Quy hoạch số 03): 12.000.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m, đoạn từ đường Quy hoạch số 01 đến đường Quy hoạch số 03): 14.000.000 đồng/m².
  • Khu đất số 5, 6: Các đường quy hoạch rộng 16m (đoạn từ đường Lý Nam Đế đến đường Trần Hào) có mức giá đất ở đô thị là 7.000.000 đồng/m².
  • Khu đất số 4 (xã Bình Kiến): Bổ sung vào giá đất ở tại nông thôn cho các tuyến đường quy hoạch rộng 16m (đường quy hoạch số 2 và đường N7B) với mức giá là 7.000.000 đồng/m².

2. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ (đối với Vị trí 1 - VT1)

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thuộc thành phố Tuy Hòa được bổ sung vào Phụ lục 3 với các mức giá chi tiết:

  • Đường An Dương Vương (đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập): Mức giá là 6.000.000 đồng/m².
  • Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh:
    • Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m): 8.000.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m): 6.500.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m): 6.000.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch rộng 20m: 7.000.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m): 6.000.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m): 6.000.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m): 7.000.000 đồng/m².
  • Khu đất số 5, 6: Các đường quy hoạch rộng 16m (đoạn từ đường Lý Nam Đế đến đường Trần Hào) có mức giá là 3.500.000 đồng/m².

3. Bổ sung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (đối với Vị trí 1 - VT1)

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ) tại đô thị được bổ sung vào Phụ lục 4 như sau:

  • Đường An Dương Vương (đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập): Mức giá là 4.800.000 đồng/m².
  • Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh:
    • Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m): 6.400.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m): 5.200.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m): 4.800.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch rộng 20m: 5.600.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m): 4.800.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m): 4.800.000 đồng/m².
    • Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m): 5.600.000 đồng/m².
  • Khu đất số 5, 6: Các đường quy hoạch rộng 16m (đoạn từ đường Lý Nam Đế đến đường Trần Hào) có mức giá là 2.800.000 đồng/m².

4. Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2022.
  • Trách nhiệm thực hiện: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, đảm bảo việc áp dụng giá đất mới đúng quy định pháp luật.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 25/2022/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 06 tháng 7 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 53/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 05 NĂM (2020-2024)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 219/TTr-STNMT ngày 09/6/2022; ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh tại Công văn số 123/HĐND-KTNS ngày 01/7/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:

1. Bổ sung giá đất ở của các đường, các trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:

a) Bổ sung vào Khoản 03 Phần A Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

 

 

 

 

03

Đường An Dương Vương

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập

12.000

 

 

 

b) Bổ sung vào điểm 3.6 Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Vùng đồng bằng (4 xã)

 

 

 

 

3

Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)

 

 

 

 

3.6

Đường Lý Nam Đế

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên đến đường Độc Lập

9.000

 

 

 

c) Bổ sung vào điểm 3.9 Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Vùng đồng bằng (4 xã)

 

 

 

 

3

Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)

 

 

 

 

3.9

Đường Trần Nhân Tông

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) đến đường Độc Lập

9.000

 

 

 

d) Bổ sung Khoản 125 vào Phần A Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

 

 

 

 

125

Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh

 

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch rộng 20m

16.000

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

13.000

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m)

12.000

 

 

 

-

Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân

14.000

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

12.000

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

12.000

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

14.000

 

 

 

đ) Bổ sung Khoản 126 vào Phần A Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

 

 

 

 

126

Khu đất số 5, 6

 

 

 

 

-

Các đường quy hoạch rộng 16m: Đoạn từ đường Lý Nam Đế đến đường Trần Hào

7.000

 

 

 

e) Bổ sung điểm 3.24 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Vùng đồng bằng (4 xã)

 

 

 

 

3

Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)

 

 

 

 

3.24

Khu đất số 4

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m): Đoạn từ đường N7B (đường quy hoạch rộng 16m) đến đường Lý Nam Đế

7.000

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 16m (đường N7B): Đoạn từ đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m) đến đường Lê Duẩn

7.000

 

 

 

2. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ của các đường, các trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:

a) Bổ sung khoản 03 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

 

 

 

 

03

Đường An Dương Vương

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập

6.000

 

 

 

b) Bổ sung Khoản 110 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

 

 

 

 

110

Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh

 

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch rộng 20m

8.000

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

6.500

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m)

6.000

 

 

 

-

Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân

7.000

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

6.000

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

6.000

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

7.000

 

 

 

c) Bổ sung Khoản 111 vào Phần Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

 

 

 

 

111

Khu đất số 5, 6

 

 

 

 

-

Các đường quy hoạch rộng 16m: Đoạn từ đường ý Nam Đế đến đường Trần Hào

3.500

 

 

 

3. Bổ sung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ của các đường, các trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:

a) Bổ sung Khoản 03 vào Phần A Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

 

 

 

 

03

Đường An Dương Vương

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập

4.800

 

 

 

b) Bổ sung Khoản 110 vào Phần A Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

 

 

 

 

110

Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh

 

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch rộng 20m

6.400

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

5.200

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m)

4.800

 

 

 

-

Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân

5.600

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

4.800

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

4.800

 

 

 

-

Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

5.600

 

 

 

c) Bổ sung Khoản 111 vào Phần A Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

 

 

 

 

111

Khu đất số 5, 6

 

 

 

 

-

Các đường quy hoạch rộng 16m: Đoạn từ đường Lý Nam Đế đến đường Trần Hào

2.800

 

 

 

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 7 năm 2022./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Vụ pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục KTVB QPPL - Bộ Tư Pháp;
- TT.Tỉnh ủy;
- TT.HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Phòng XDKT&TDTHPL - Sở Tư pháp;
- Trung tâm Truyền thông thuộc Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, To, D.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thị Nguyên Thảo

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)

Số hiệu: 25/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/07/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 18/07/2022
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký