Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên chu kỳ 05 năm (2020-2024). Quyết định này tập trung bổ sung giá đất ở, đất thương mại - dịch vụ, và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các tuyến đường, khu dân cư mới thuộc thành phố Tuy Hòa.
1. Bổ sung giá đất ở (đối với Vị trí 1 - VT1)
Quyết định bổ sung giá đất ở tại đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Phụ lục 1 và Phụ lục 2 của Bảng giá đất cũ với các mức giá cụ thể như sau:
- Đường An Dương Vương (đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập): Bổ sung vào giá đất ở tại đô thị (Phường 1 đến Phường 9) với mức giá là 12.000.000 đồng/m² (12.000 nghìn đồng/m²).
- Đường Lý Nam Đế (đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên đến đường Độc Lập thuộc xã Bình Kiến): Bổ sung vào giá đất ở tại nông thôn vùng đồng bằng với mức giá là 9.000.000 đồng/m² (9.000 nghìn đồng/m²).
- Đường Trần Nhân Tông (đoạn từ đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương đến đường Độc Lập thuộc xã Bình Kiến): Bổ sung vào giá đất ở tại nông thôn vùng đồng bằng với mức giá là 9.000.000 đồng/m² (9.000 nghìn đồng/m²).
- Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh: Bổ sung vào giá đất ở tại đô thị cho các tuyến đường quy hoạch mới:
- Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m, đoạn từ đường Quy hoạch số 04 đến đường Quy hoạch rộng 20m): 16.000.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m, đoạn từ đường Quy hoạch số 04 đến đường Quy hoạch số 03): 13.000.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m, đoạn từ đường Quy hoạch số 06 đến đường Quy hoạch số 01): 12.000.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch rộng 20m (đoạn từ đường Quy hoạch số 06 đến đường Mậu Thân): 14.000.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m, đoạn từ đường Quy hoạch số 01 đến đường Quy hoạch số 03): 12.000.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m, đoạn từ đường Quy hoạch số 02 đến đường Quy hoạch số 03): 12.000.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m, đoạn từ đường Quy hoạch số 01 đến đường Quy hoạch số 03): 14.000.000 đồng/m².
- Khu đất số 5, 6: Các đường quy hoạch rộng 16m (đoạn từ đường Lý Nam Đế đến đường Trần Hào) có mức giá đất ở đô thị là 7.000.000 đồng/m².
- Khu đất số 4 (xã Bình Kiến): Bổ sung vào giá đất ở tại nông thôn cho các tuyến đường quy hoạch rộng 16m (đường quy hoạch số 2 và đường N7B) với mức giá là 7.000.000 đồng/m².
2. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ (đối với Vị trí 1 - VT1)
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thuộc thành phố Tuy Hòa được bổ sung vào Phụ lục 3 với các mức giá chi tiết:
- Đường An Dương Vương (đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập): Mức giá là 6.000.000 đồng/m².
- Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh:
- Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m): 8.000.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m): 6.500.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m): 6.000.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch rộng 20m: 7.000.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m): 6.000.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m): 6.000.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m): 7.000.000 đồng/m².
- Khu đất số 5, 6: Các đường quy hoạch rộng 16m (đoạn từ đường Lý Nam Đế đến đường Trần Hào) có mức giá là 3.500.000 đồng/m².
3. Bổ sung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (đối với Vị trí 1 - VT1)
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ) tại đô thị được bổ sung vào Phụ lục 4 như sau:
- Đường An Dương Vương (đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập): Mức giá là 4.800.000 đồng/m².
- Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh:
- Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m): 6.400.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m): 5.200.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m): 4.800.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch rộng 20m: 5.600.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m): 4.800.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m): 4.800.000 đồng/m².
- Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m): 5.600.000 đồng/m².
- Khu đất số 5, 6: Các đường quy hoạch rộng 16m (đoạn từ đường Lý Nam Đế đến đường Trần Hào) có mức giá là 2.800.000 đồng/m².
4. Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2022.
- Trách nhiệm thực hiện: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, đảm bảo việc áp dụng giá đất mới đúng quy định pháp luật.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 25/2022/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 06 tháng 7 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 219/TTr-STNMT ngày 09/6/2022; ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh tại Công văn số 123/HĐND-KTNS ngày 01/7/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Bổ sung giá đất ở của các đường, các trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
a) Bổ sung vào Khoản 03 Phần A Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 03 | Đường An Dương Vương |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập | 12.000 |
|
|
|
b) Bổ sung vào điểm 3.6 Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Vùng đồng bằng (4 xã) |
|
|
|
|
| 3 | Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) |
|
|
|
|
| 3.6 | Đường Lý Nam Đế |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên đến đường Độc Lập | 9.000 |
|
|
|
c) Bổ sung vào điểm 3.9 Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Vùng đồng bằng (4 xã) |
|
|
|
|
| 3 | Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) |
|
|
|
|
| 3.9 | Đường Trần Nhân Tông |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) đến đường Độc Lập | 9.000 |
|
|
|
d) Bổ sung Khoản 125 vào Phần A Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 125 | Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh |
|
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch rộng 20m | 16.000 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) | 13.000 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) | 12.000 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân | 14.000 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) | 12.000 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) | 12.000 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) | 14.000 |
|
|
|
đ) Bổ sung Khoản 126 vào Phần A Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 126 | Khu đất số 5, 6 |
|
|
|
|
| - | Các đường quy hoạch rộng 16m: Đoạn từ đường Lý Nam Đế đến đường Trần Hào | 7.000 |
|
|
|
e) Bổ sung điểm 3.24 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Vùng đồng bằng (4 xã) |
|
|
|
|
| 3 | Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) |
|
|
|
|
| 3.24 | Khu đất số 4 |
|
|
|
|
| - | Đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m): Đoạn từ đường N7B (đường quy hoạch rộng 16m) đến đường Lý Nam Đế | 7.000 |
|
|
|
| - | Đường quy hoạch rộng 16m (đường N7B): Đoạn từ đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m) đến đường Lê Duẩn | 7.000 |
|
|
|
2. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ của các đường, các trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
a) Bổ sung khoản 03 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 03 | Đường An Dương Vương |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập | 6.000 |
|
|
|
b) Bổ sung Khoản 110 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 110 | Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh |
|
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch rộng 20m | 8.000 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) | 6.500 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) | 6.000 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân | 7.000 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) | 6.000 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) | 6.000 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) | 7.000 |
|
|
|
c) Bổ sung Khoản 111 vào Phần Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 111 | Khu đất số 5, 6 |
|
|
|
|
| - | Các đường quy hoạch rộng 16m: Đoạn từ đường ý Nam Đế đến đường Trần Hào | 3.500 |
|
|
|
3. Bổ sung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ của các đường, các trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
a) Bổ sung Khoản 03 vào Phần A Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 03 | Đường An Dương Vương |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập | 4.800 |
|
|
|
b) Bổ sung Khoản 110 vào Phần A Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 110 | Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh |
|
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch rộng 20m | 6.400 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) | 5.200 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) | 4.800 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân | 5.600 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) | 4.800 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) | 4.800 |
|
|
|
| - | Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) | 5.600 |
|
|
|
c) Bổ sung Khoản 111 vào Phần A Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 111 | Khu đất số 5, 6 |
|
|
|
|
| - | Các đường quy hoạch rộng 16m: Đoạn từ đường Lý Nam Đế đến đường Trần Hào | 2.800 |
|
|
|
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 7 năm 2022./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3 Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 6 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Nghị định 96/2019/NĐ-CP quy định về khung giá đất
- 1 Quyết định 11/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
- 2 Quyết định 18/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND
- 3 Quyết định 12/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND và 07/2021/QĐ-UBND
- 4 Quyết định 45/2022/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND
- 5 Quyết định 47/2022/QĐ-UBND bổ sung Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND
- 6 Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 7 Nghị quyết 77/NQ-HĐND năm 2022 sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
- 8 Quyết định 11/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND và Quyết định 13/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND
- 9 Quyết định 45/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3 Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 6 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Nghị định 96/2019/NĐ-CP quy định về khung giá đất
- 10 Quyết định 11/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
- 11 Quyết định 18/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND
- 12 Quyết định 12/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND và 07/2021/QĐ-UBND
- 13 Quyết định 45/2022/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND
- 14 Quyết định 47/2022/QĐ-UBND bổ sung Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND
- 15 Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 16 Nghị quyết 77/NQ-HĐND năm 2022 sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
- 17 Quyết định 11/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND và Quyết định 13/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND