Nghị quyết 96/2008/NQ-HĐND được ban hành bởi Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 14, nhằm quy định về mức thu một số loại phí và lệ phí mới áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Đây là văn bản pháp lý quan trọng điều chỉnh các khoản thu ngân sách địa phương liên quan đến hoạt động khai thác tài nguyên, du lịch, giao thông và thủ tục hành chính công.
- Các loại phí và lệ phí mới được quy định
Nghị quyết xác định việc áp dụng mức thu mới đối với 4 nhóm phí và lệ phí cụ thể trên địa bàn tỉnh bao gồm:
- Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản.
- Phí tham quan tại điểm du lịch sinh thái Nước Moọc.
- Lệ phí trước bạ áp dụng đối với dòng xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả người lái).
- Lệ phí cấp bản sao và lệ phí chứng thực.
Lưu ý: Mức thu chi tiết cho từng loại phí và lệ phí nêu trên được thực hiện theo bản phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết.
- Thời gian thực hiện và điều khoản thi hành
- Thời gian bắt đầu áp dụng các quy định về mức thu phí, lệ phí mới là từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
- Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực, tất cả các quy định trước đây trái với Nghị quyết này đều bị bãi bỏ.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hội đồng nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tiến hành quyết định cụ thể và tổ chức triển khai thực hiện các quy định về phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết này, đồng thời phối hợp thực hiện cùng các văn bản pháp luật có liên quan khác để đảm bảo tính đồng bộ và đúng quy định pháp luật.
- Trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện
Để đảm bảo tính minh bạch và đúng đắn trong quá trình thực thi, Nghị quyết giao nhiệm vụ cho các cơ quan sau thực hiện việc kiểm tra, giám sát:
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình.
- Các Ban trực thuộc Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình.
- Các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV thông qua tại kỳ họp thứ 14.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 96/2008/NQ-HĐND | Đồng Hới, ngày 10 tháng 12 năm 2008 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 14
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 của liên Bộ Tài chính - Tư Pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; Thông tư số 97/2006/TT-BTC , ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Sau khi xem xét Tờ trình số 2614/TTr-UBND ngày 01/12/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu một số loại phí, lệ phí mới trên địa bàn tỉnh; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí mới sau đây:
1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
2. Phí tham quan điểm du lịch sinh thái Nước Moọc;
3. Lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả người lái);
4. Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực.
(Mức thu cụ thể các loại phí, lệ phí có bản phụ lục kèm theo)
Điều 2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2009, các quy định trước đây trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.
Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định và tổ chức thực hiện quy định đối với các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết này và các văn bản pháp luật có liên quan.
Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, kỳ họp thứ 14 thông qua.
|
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC:
MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ MỚI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 96 /2008/NQ-HĐND, ngày 10/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 14)
| STT | Các loại phí, lệ phí | Đơn vị tính | Mức thu | Ghi chú | |
| Sử dụng trên địa bàn tỉnh | Bán ra ngoài tỉnh | ||||
| 1 | Phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đá |
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) | đồng/m3 | 35.000 | 50.000 |
|
| 1.1.2 | Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôdôlit, pyrôp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, biusa, nêfrit...) | đồng/tấn | 35.000 | 50.000 |
|
| 1.1.3 | Đá làm vật liệu thông thường | đồng/m3 | 1.000 | 1.000 |
|
| 1.1.4 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...) | đồng/m3 | 1.400 | 2.000 |
|
| 1.2 | Fensat | đồng/m3 | 14.000 | 20.000 |
|
| 1.3 | Sỏi, cuội, sạn | đồng/m3 | 4.000 | 4.000 |
|
| 1.4 | Cát |
|
|
|
|
| 1.4.1 | Cát vàng (cát xây, tô) | đồng/m3 | 3.000 | 3.000 |
|
| 1.4.2 | Cát thủy tinh | đồng/m3 | 3.500 | 5.000 |
|
| 1.4.3 | Các loại cát khác | đồng/m3 | 2.000 | 2.000 |
|
| 1.5 | Đất |
|
|
|
|
| 1.5.1 | Đất sét làm gạch, ngói | đồng/m3 | 1.000 | 1.500 |
|
| 1.5.2 | Đất làm cao lanh | đồng/m3 | 3.500 | 5.000 |
|
| 1.5.3 | Các loại đất khác | đồng/m3 | 1.000 | 1.000 |
|
| 1.6 | Than |
|
|
|
|
| 1.6.1 | Than đá | đồng/tấn | 4.200 | 6.000 |
|
| 1.6.2 | Than bùn | đồng/tấn | 1.400 | 2.000 |
|
| 1.6.3 | Các loại than khác | đồng/tấn | 2.800 | 4.000 |
|
| 1.7 | Nước khoáng thiên nhiên | đồng/m3 | 1.400 | 2.000 |
|
| 1.8 | Sa khoáng titan (ilmenit) | đồng/tấn | 35.000 | 50.000 |
|
| 1.9 | Quặng aptit/phosphorit | đồng/tấn | 2.000 | 3.000 |
|
| 1.10 | Quặng khoáng sản kim loại |
|
|
|
|
| 1.10.1 | Quặng mangan | đồng/tấn | 21.000 | 30.000 |
|
| 1.10.2 | Quặng sắt | đồng/tấn | 28.000 | 40.000 |
|
| 1.10.3 | Quặng chì | đồng/tấn | 126.000 | 180.000 |
|
| 1.10.4 | Quặng kẽm | đồng/tấn | 126.000 | 180.000 |
|
| 1.10.5 | Quặng đồng | đồng/tấn | 25.000 | 35.000 |
|
| 1.10.6 | Quặng khoáng sản kim loại khác | đồng/tấn | 7.000 | 10.000 |
|
| 2 | Phí tham quan điểm du lịch sinh thái Nước Moọc | Đơn vị tính | Mức thu | Ghi chú | |
| 2.1 | Người lớn | đồng/lượt người | 50.000 |
| |
| 2.2 | Học sinh, sinh viên (từ THCS trở lên) | đồng/lượt người | 30.000 |
| |
| 3 | Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chổ ngồi (kể cả người lái) | % | 10 |
| |
| 4 | Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực |
|
|
| |
| 4.1 | Cấp bản sao từ sổ gốc | đồng/bản | 3.000 |
| |
| 4.2 | Chứng thực bản sao từ bản chính (từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang không quá 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản | đồng/trang | 2.000 |
| |
| 4.3 | Chứng thực chữ ký | đồng/trường hợp | 10.000 |
| |
- 1 Nghị định 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 2 Thông tư 97/2006/TT-BTC về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ Tài chính ban hành
- 3 Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001
- 4 Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh phí và lệ phí
- 5 Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 6 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 8 Nghị định 63/2008/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 9 Nghị định 80/2008/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 176/1999/NĐ-CP và Nghị định 47/2003/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 10 Thông tư liên tịch 92/2008/TTLT-BTC-BTP hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực do Bộ Tư pháp - Bộ Tài chính ban hành
- 1 Nghị quyết 151/2010/NQ-HĐND quy định mức thu phí, lệ phí, khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 23 ban hành
- 2 Nghị quyết 73/2008/NQ-HĐND quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 1 Nghị định 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 2 Thông tư 97/2006/TT-BTC về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ Tài chính ban hành
- 3 Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001
- 4 Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh phí và lệ phí
- 5 Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 6 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 8 Nghị định 63/2008/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 9 Nghị định 80/2008/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 176/1999/NĐ-CP và Nghị định 47/2003/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 10 Thông tư liên tịch 92/2008/TTLT-BTC-BTP hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực do Bộ Tư pháp - Bộ Tài chính ban hành
- 11 Nghị quyết 73/2008/NQ-HĐND quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng