Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-31-1:2019/BNNPTNT về Thức ăn thủy sản - Phần 1: Thức ăn hỗn hợp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành nhằm thiết lập các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng đối với các sản phẩm thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thủy sản, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, bảo vệ môi trường và sức khỏe người tiêu dùng.
Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn này quy định các giới hạn tối đa cho phép về chỉ tiêu an toàn bao gồm độc tố vi nấm, kim loại nặng, vi sinh vật và các chất độc hại khác đối với thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thủy sản.
- Đối tượng áp dụng: Quy chuẩn áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, nhập khẩu, lưu thông và sử dụng thức ăn hỗn hợp cho thủy sản tại Việt Nam.
Các quy định kỹ thuật cốt lõi
Quy chuẩn tập trung vào việc kiểm soát nghiêm ngặt các tác nhân có thể gây hại cho động vật thủy sản và gián tiếp ảnh hưởng đến sức khỏe con người thông qua chuỗi thức ăn, cụ thể bao gồm:
- Giới hạn độc tố vi nấm (Mycotoxins): Quy định hàm lượng tối đa cho phép của độc tố Aflatoxin B1 trong thức ăn hỗn hợp cho tôm nước lợ, cá tra và các loài thủy sản khác nhằm ngăn ngừa tình trạng nhiễm độc gan và suy giảm miễn dịch ở vật nuôi.
- Giới hạn kim loại nặng: Thiết lập ngưỡng an toàn tối đa đối với các kim loại nặng độc hại như Chì (Pb), Cadmi (Cd), Thủy ngân (Hg) và Asen (As) tích tụ trong thức ăn thủy sản.
- Giới hạn vi sinh vật gây bệnh: Kiểm soát nghiêm ngặt sự hiện diện của các vi khuẩn gây hại, đặc biệt là Salmonella và Escherichia coli (E. coli), đảm bảo sản phẩm không bị nhiễm khuẩn trong quá trình sản xuất và bảo quản.
- Hóa chất và kháng sinh cấm: Nghiêm cấm hoàn toàn việc sử dụng các loại hóa chất, kháng sinh nằm trong danh mục cấm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong thành phần thức ăn hỗn hợp thủy sản.
Quy định về quản lý chất lượng và công bố hợp quy
Để đảm bảo các sản phẩm lưu thông trên thị trường đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trên, quy chuẩn đề ra các biện pháp quản lý chặt chẽ:
- Đánh giá sự phù hợp: Thức ăn hỗn hợp thủy sản sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu phải được đánh giá sự phù hợp theo các phương thức quy định, thông qua tổ chức chứng nhận được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ định hoặc thừa nhận.
- Công bố hợp quy: Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu phải thực hiện thủ tục công bố hợp quy tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi đăng ký kinh doanh trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường.
- Ghi nhãn sản phẩm: Việc ghi nhãn thức ăn hỗn hợp thủy sản phải tuân thủ quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa, thể hiện đầy đủ các thông tin về thành phần, chỉ tiêu chất lượng, hướng dẫn sử dụng và bảo quản.
Phương pháp thử nghiệm và xác định
- Các chỉ tiêu an toàn quy định trong quy chuẩn này được xác định theo các phương pháp thử được quy định trong các Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) hoặc các tiêu chuẩn quốc tế tương đương được cơ quan có thẩm quyền thừa nhận.
Hiệu lực thi hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-31-1:2019/BNNPTNT có hiệu lực thi hành theo các mốc thời gian được quy định cụ thể tại thông tư ban hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan có trách nhiệm cập nhật và tuân thủ nghiêm ngặt các giới hạn kỹ thuật để đảm bảo tính pháp lý cho sản phẩm của mình.
QCVN 02 - 31 - 1: 2019/BNNPTNT
PHẦN 1: THỨC ĂN HỖN HỢP
National technical regulation Aquaculture feed
Part 1: Compound feeds
Lời nói đầu
QCVN 02 - 31 - 1 : 2019/BNNPTNT do Học viện Nông nghiệp Việt Nam biên soạn, Tổng cục Thủy sản trình, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Thông tư số 07/2019/TT-BNNPTNT ngày 07 tháng 8 năm 2019.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA THỨC ĂN THỦY SẢN
PHẦN 1: THỨC ĂN HỖN HỢP
National technical regulation Aquaculture feed
Part 1: Compound feed
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định các chỉ tiêu an toàn và giới hạn cho phép đối với thức ăn hỗn hợp (mã HS 2309.90.13; 2309.90.19) dùng trong nuôi trồng thủy sản.
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, nhập khẩu thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam.
1.3. Tài liệu viện dẫn
AOAC 986.15, Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods by atomic absorption spectrometry (AAS) and anodic stripping voltammetry (ASV) (Asen, cadimi, chì, selen và kẽm trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi).
EN 16277:2012, Animal feeding stuffs - Determination of mercury by cold- vapour atomic absorption spectrometry (CVAAS) after microwave pressure digestion (extraction with 65 % nitric acid and 30 % hydrogen peroxide). Thức ăn chăn nuôi - Xác định thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hơi lạnh (CVAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực trong lò vi sóng.
EN 16278:2012, Animal feeding stuffs - Determination of inorganic arsenic by hydride generation atomic absorption spectrometry (HG-AAS) after microwave extraction and separation by solid phase extraction (SPE). Thức ăn chăn nuôi - Xác định Asen vô cơ bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử với kỹ thuật hydrua hóa (HG-AAS).
TCVN 4325:2007 (ISO 6497:2002), Thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu.
TCVN 6952:2001 (ISO 9495:1998), Thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu.
TCVN 6953:2001 (ISO 14718:1998), Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng aflatoxin B1 trong thức ăn chăn nuôi hỗn hợp. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
TCVN 9126: 2011 (ISO 17375:2006), Thức ăn chăn nuôi - Xác định aflatoxin B1. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có dẫn xuất sau cột.
TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009), Thức ăn chăn nuôi - Xác định canxi, natri, phospho, magie, kali, sắt, kẽm, đồng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi bằng phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES).
TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017), Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của salmonella - Phần 1: Phương pháp phát hiện salmonella spp.
TCVN 11282:2016, Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng ethoxyquin. Phương pháp đo huỳnh quang.
TCVN 11283:2016 (AOAC 996.13), Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng ethoxyquin. Phương pháp sắc ký lỏng.
TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015), Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm. Kỹ thuật lấy mẫu để phân tích vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.
Trong trường hợp quy định về lấy mẫu, chuẩn bị mẫu, phương pháp thử đang được quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này được ban hành mới hoặc được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Giới hạn tối đa cho phép của các chỉ tiêu an toàn
| Số TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Giới hạn tối đa cho phép |
| 1 | Aflatoxin B1 | µg/kg | 10 |
| 2 | Ethoxyquin | mg/kg | 150 |
| 3 | Chì (Pb) | mg/kg | 5 |
| 4 | Cadimi (Cd) | mg/kg | 1 |
| 5 | Thủy ngân (Hg) | mg/kg | 0,4 |
| 6 | Asen (As) vô cơ | mg/kg | 2 |
| 7 | Salmonella | CFU/25g | Không phát hiện |
3. PHƯƠNG PHÁP THỬ
3.1. Lấy mẫu
TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015): đối với mẫu phân tích vi sinh vật
Theo TCVN 4325: 2007 (ISO 6497:2002): đối với mẫu phân tích các chỉ tiêu khác
3.2. Chuẩn bị mẫu
Theo TCVN 6952: 2001 (ISO 14718:1998)
3.3. Phương pháp thử
| Số TT | Chỉ tiêu | Phương pháp thử |
| 1 | Aflatoxin B1 | TCVN 6953:2001 (ISO 14718:1998) TCVN 9126:2011 (ISO 17375:2006) |
| 2 | Ethoxyquin | TCVN 11282:2016 TCVN 11283:2016 (AOAC 996.13) |
| 3 | Chì (Pb) | AOAC 986.15 TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) |
| 4 | Cadimi (Cd) | AOAC 986.15 TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) |
| 5 | Thủy ngân (Hg) | EN 16277:2012 |
| 6 | Asen (As) vô cơ | EN 16278:2012 TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) |
| 7 | Salmonella | TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017) |
4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4.1. Công bố hợp quy
Tổ chức, cá nhân công bố hợp quy thức ăn hỗn hợp theo biện pháp:
4.1.1. Đối với sản phẩm sản xuất trong nước: Kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật.
4.1.2. Đối với sản phẩm nhập khẩu: Kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật.
4.2. Đánh giá sự phù hợp
Tổ chức, cá nhân thực hiện đánh giá sự phù hợp thức ăn hỗn hợp theo phương thức:
4.2.1. Đối với sản phẩm sản xuất trong nước: thực hiện theo phương thức 1 (thử nghiệm mẫu điển hình).
4.2.2. Đối với sản phẩm nhập khẩu: thực hiện theo phương thức 7 (thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa).
4.3. Trình tự công bố hợp quy và hồ sơ công bố hợp quy theo quy định tại khoản 3, 4 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012.
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của các tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh tại địa phương.
4.4. Nội dung, trình tự và nguyên tắc sử dụng các phương thức đánh giá sự phù hợp theo quy định tại phụ lục II Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Tổ chức, cá nhân quy định tại mục 1.2 có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Quy chuẩn kỹ thuật này.
6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
6.1. Tổng cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này theo phân công, phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
6.2. Tổng cục Thủy sản phổ biến, hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
6.3. Trong trường hợp các quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định nêu tại văn bản mới.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4325:2007 (ISO 6497:2002) về thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6952:2001 (ISO 9498:1998) về thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6953:2001 (ISO 14718 : 1998) về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng aflatoxic B1 trong thức ăn hỗn hợp - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) về Thức ăn chăn nuôi - Xác định canxi, natri, phospho, magiê, kali, sắt, kẽm, đồng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi bằng phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9126:2011 (ISO 17375:2006) về Thức ăn chăn nuôi – Xác định aflatoxin B1
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11282:2016 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng ethoxyquin - Phương pháp đo huỳnh quang
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11283:2016 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng ethoxyquin - Phương pháp sắc ký lỏng
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015) về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Kỹ thuật lấy mẫu để phân tích vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017) về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của Salmonella - Phần 1: Phương pháp phát hiện Salmonella spp
- 1 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-10:2009/BNNPTNT về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng kháng sinh, hóa dược, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02-14:2009/BNNPTNT về cơ sở sản xuất thức ăn công nghiệp nuôi thủy sản – điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm, vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-12:2009/BNNPTNT về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng kháng sinh, hóa dược, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-32-1:2019/BNNPTNT về Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản - Phần 1: Hóa chất, chế phẩm sinh học
- 1 Thông tư 28/2012/TT-BKHCN về Quy định công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Thông tư 02/2017/TT-BKHCN sửa đổi Thông tư 28/2012/TT-BKHCN quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Thông tư 07/2019/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về thức ăn thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-10:2009/BNNPTNT về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng kháng sinh, hóa dược, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02-14:2009/BNNPTNT về cơ sở sản xuất thức ăn công nghiệp nuôi thủy sản – điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm, vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-12:2009/BNNPTNT về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng kháng sinh, hóa dược, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4325:2007 (ISO 6497:2002) về thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6952:2001 (ISO 9498:1998) về thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6953:2001 (ISO 14718 : 1998) về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng aflatoxic B1 trong thức ăn hỗn hợp - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) về Thức ăn chăn nuôi - Xác định canxi, natri, phospho, magiê, kali, sắt, kẽm, đồng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi bằng phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9126:2011 (ISO 17375:2006) về Thức ăn chăn nuôi – Xác định aflatoxin B1
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11282:2016 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng ethoxyquin - Phương pháp đo huỳnh quang
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11283:2016 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng ethoxyquin - Phương pháp sắc ký lỏng
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015) về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Kỹ thuật lấy mẫu để phân tích vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017) về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của Salmonella - Phần 1: Phương pháp phát hiện Salmonella spp
- 16 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-32-1:2019/BNNPTNT về Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản - Phần 1: Hóa chất, chế phẩm sinh học