Tổng quan về Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 5-4:2010/BYT
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 5-4:2010/BYT do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành nhằm thiết lập các tiêu chuẩn kỹ thuật và quy định quản lý an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm chất béo từ sữa. Đây là văn bản pháp lý bắt buộc áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh các sản phẩm chất béo từ sữa tại thị trường Việt Nam.
Nội dung trọng tâm của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu của quy chuẩn tập trung vào việc định hình khung pháp lý và phạm vi áp dụng thực tế, bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phạm vi điều chỉnh (Điều 1): Xác định giới hạn áp dụng của quy chuẩn đối với các sản phẩm chất béo từ sữa được sử dụng trực tiếp làm thực phẩm hoặc làm nguyên liệu trong chế biến thực phẩm. Quy chuẩn đưa ra các giới hạn chỉ tiêu an toàn và các yêu cầu quản lý bắt buộc để kiểm soát chất lượng sản phẩm.
- Đối tượng áp dụng (Điều 2): Quy định rõ các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động sản xuất, nhập khẩu, phân phối và kinh doanh các sản phẩm chất béo từ sữa tại Việt Nam có trách nhiệm tuân thủ nghiêm ngặt các quy định tại văn bản này. Đồng thời, đây cũng là căn cứ pháp lý để các cơ quan quản lý nhà nước thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra chất lượng sản phẩm.
- Giải thích từ ngữ (Điều 3): Định nghĩa chi tiết các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến sản phẩm chất béo từ sữa, giúp các bên liên quan có sự thống nhất trong cách hiểu và áp dụng quy chuẩn, tránh các tranh chấp hoặc hiểu sai lệch trong quá trình thực thi.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 4): Liệt kê các văn bản, tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế được sử dụng làm căn cứ đối chiếu và phương pháp thử nghiệm để xác định các chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm.
Vai trò và ý nghĩa của quy chuẩn
QCVN 5-4:2010/BYT đóng vai trò là công cụ kỹ thuật sắc bén giúp cơ quan quản lý nhà nước kiểm soát chất lượng sản phẩm chất béo từ sữa lưu thông trên thị trường. Việc tuân thủ quy chuẩn này giúp doanh nghiệp khẳng định uy tín chất lượng sản phẩm, bảo vệ quyền lợi và sức khỏe của người tiêu dùng, đồng thời tạo dựng môi trường cạnh tranh lành mạnh và minh bạch trong ngành công nghiệp thực phẩm.
ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM CHẤT BÉO TỪ SỮA
National technical regulation for dairy fat products
HÀ NỘI – 2010
Lời nói đầu
QCVN 5-4:2010/BYT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sữa và sản phẩm sữabiên soạn, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm trình duyệtvà được ban hành theo Thông tư số 33/2010/TT-BYT ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM CHẤT BÉO TỪ SỮA
National technical regulation for dairy fat products
1.1. Phạm vi điều chỉnhQuy chuẩn này quy định các chỉ tiêu an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý đối với các sản phẩm chất béo từ sữa, bao gồm các sản phẩm cream (ngoại trừ cream bột), bơ, dầu bơ, chất béo sữa và chất béo từ sữa dạng phết. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với:a) Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm chất béo từ sữa tại Việt Nam;3.1. Công bố hợp quy
3.1.1. Các sản phẩm chất béo từ sữa được nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh trong nướcphải được công bố hợp quy phù hợp với các quy định tại Quy chuẩn này.
3.1.2. Phương thức, trình tự, thủ tục công bố hợp quy được thực hiện theo Quy định về chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy và công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy được ban hành kèm theo Quyết định số 24/2007/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và các quy định của pháp luật.3.2. Kiểm tra đối với các sản phẩm chất béo từ sữa
Việc kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn đối với các sản phẩm chất béo từ sữa phải được thực hiện theo các quy định của pháp luật.4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
4.1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất các sản phẩm chất béo từ sữa phải công bố hợp quy phù hợp với các quy định kỹ thuật tại Quy chuẩn này, đăng ký bản công bố hợp quy tại cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo phân cấp của Bộ Y tế và bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn theo đúng nội dung đã công bố.
4.2. Tổ chức, cá nhân chỉ được nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm chất béo từ sữa sau khi hoàn tất đăng ký bản công bố hợp quy và bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn, ghi nhãn phù hợp với các quy định của pháp luật.5.1. Giao Cục An toàn vệ sinh thực phẩm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này. 5.2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm có trách nhiệm kiến nghị Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.5.3. Trong trường hợp các tiêu chuẩn và quy định pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.
CÁC CHỈ TIÊU LÝ HOÁ CỦA CÁC SẢN PHẨM CHẤT BÉO TỪ SỮA
Tên chỉ tiêu | Mức quy định | Phương pháp thử | Phân loại chỉ tiêu 1) |
| I. Cream dạng lỏng | |||
| 1. Hàm lượng chất béo sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn | 10 | A | |
| II. Bơ |
|
|
|
| 1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn | 16 | TCVN 8151-1:2009 (ISO 3727-1:2001) | A |
| 2. Hàm lượng chất béo sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn | 80 | TCVN 8151-3:2009 (ISO 3727-3:2003); TCVN 8154:2009 (ISO 17189:2003) | B |
| 3. Chỉ số peroxyd, mili đương lượng oxy hoạt động/kg chất béo | 0,3 | A | |
| III. Chất béo sữa (milkfat) và dầu bơ (butter oil) | |||
| 1. Hàm lượng chất béo sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn | 99,6 | TCVN 8154:2009 (ISO 17189:2003) | A |
| 2. Chỉ số peroxyd, mili đương lượng oxy hoạt động/kg chất béo | 0,6 | A | |
| IV. Chất béo sữa đã tách nước (anhydrous milkfat) và dầu bơ đã tách nước (anhydrous butter oil) | |||
| 1. Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn | 0,1 | TCVN 7728:2007 (ISO 5536:2002) | A |
| 2. Hàm lượng chất béo sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn | 99,8 | TCVN 8154:2009 (ISO 17189:2003) | A |
| 3. Chỉ số peroxyd, mili đương lượng oxy hoạt động/kg chất béo | 0,3 | A | |
| V. Chất béo từ sữa dạng phết | |||
| 1. Hàm lượng chất béo sữa, % khối lượng | từ 10 đến dưới 80 | TCVN 8154:2009 (ISO 17189:2003) | A |
| 1) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B. | |||
GIỚI HẠN CÁC CHẤT NHIỄM BẨN ĐỐI VỚI CREAM VÀ CÁC SẢN PHẨM CHẤT BÉO TỪ SỮA
Tên chỉ tiêu | Giới hạn tối đa | Phương pháp thử | Phân loại chỉ tiêu 2) |
| I. Kim loại nặng |
|
|
|
1. Chì, mg/kg | 0,02 | TCVN 7933:2008 (ISO 6733:2006), TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003) | A |
2. Thiếc (đối với sản phẩm đựng trong bao bì tráng thiếc), mg/kg | 250 | TCVN 7730:2007 (ISO/TS 9941:2005), TCVN 8110:2009 (ISO 14377:2002), TCVN 7788:2007 | A |
| 3. Antimony, mg/kg | 1,0 | TCVN 8132:2009 | B |
| 4. Arsen, mg/kg | 0,5 | TCVN 7601:2007 | B |
| 5. Cadmi, mg/kg | 1,0 | TCVN 7603:2007, TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003) | B |
| 6. Thuỷ ngân, mg/kg | 0,05 | TCVN 7993:2008 (EN 13806:2002) | B |
| II. Độc tố vi nấm |
|
|
|
| 1. Aflatoxin M1, mg/kg | 0,5 | TCVN 6685:2009 (ISO 14501:2007) | A |
| III. Melamin |
|
|
|
| 1. Melamin, mg/kg | 2,5 | Thường quy kỹ thuật định lượng melamin trong thực phẩm (QĐ 4143/QĐ-BYT) | B |
IV. Dư lượng thuốc thú y, mg/kg |
|
| |
| 1. Benzylpenicilin/Procain benzylpenicilin | 4 | TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006); AOAC 988.08 | A |
| 2. Clortetracyclin/Oxytetracyclin/ Tetracyclin | 100 | TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006); AOAC 995.04 | A |
| 3. Dihydrostreptomycin/Streptomycin | 200 | TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006); AOAC 988.08; | A |
| 4. Gentamicin | 200 | TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006) | A |
| 5. Spiramycin | 200 | TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006) | A |
| 6. Ceftiofur | 100 | TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006) | B |
| 7. Clenbuterol | 50 |
| B |
| 8. Cyfluthrin 3) | 40 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 9. Cyhalothrin 3) | 30 | AOAC 998.01 | B |
10. Cypermethrin và alpha-cypermethrin | 100 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4/C2, C4; TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 11. Deltamethrin 3) | 30 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 12. Diminazen | 150 |
| B |
| 13. Doramectin | 15 |
| B |
| 14. Eprinomectin | 20 |
| B |
15. Febantel/ Fenbendazol/ Oxfendazol | 100 |
| B |
| 16. Imidocarb | 50 |
| B |
| 17. Isometamidium | 100 |
| B |
| 18. Ivermectin | 10 |
| B |
| 19. Lincomycin | 150 | AOAC 988.08 | B |
| 20. Neomycin | 1500 | TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006) | B |
| 21. Pirlimycin | 200 |
| B |
| 22. Spectinomycin | 200 |
| B |
| 23. Sulfadimidin | 25 | AOAC 992.21 | B |
| 24. Thiabendazol 3) | 100 |
| B |
| 25. Triclorfon (Metrifonat) 3) | 50 |
| B |
V. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật 4), mg/kg | |||
V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | |||
| 1. Endosulfan | 0,01 | TCVN 7082:2002 (ISO 3890:2000), phần 1 và phần 2; TCVN 8170:2009 (EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4 | A |
| 2. 2,4-D | 0,01 | US FDA PAM, Vol. I, Section 402, E1 | B |
| 3. Abamectin | 0,005 |
| B |
| 4. Acephat | 0,02 | AOAC 970.52 | B |
| 5. Aldicarb | 0,01 | US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1+DL1 | B |
| 6. Aminopyralid | 0,02 |
| B |
| 7. Amitraz | 0,01 |
| B |
| 8. Bentazon | 0,05 |
| B |
| 9. Bifenazat | 0,01 |
| B |
| 10. Bifenthrin | 0,05 | AOAC 970.52 | B |
| 11. Bitertanol | 0,05 |
| B |
| 12. Carbaryl | 0,05 | AOAC 964.18; US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1+DL1 | B |
| 13. Carbendazim | 0,05 |
| B |
| 14. Carbofuran | 0,05 | US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1, DL1 | B |
| 15. Carbosulfan | 0,03 |
| B |
| 16. Clormequat | 0,5 |
| B |
| 17. Clorpropham | 0,0005 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1-C4 | B |
| 18. Clorpyrifos | 0,02 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 19. Clorpyrifos-methyl | 0,01 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 20. Clethodim | 0,05 |
| B |
| 21. Clofentezin | 0,05 |
| B |
| 22. Cyhexatin | 0,05 |
| B |
| 23. Cyprodinil | 0,0004 |
| B |
| 24. Cyromazin | 0,01 |
| B |
| 25. Diclorvos | 0,02 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 26. Difenoconazol | 0,005 |
| B |
| 27. Dimethenamid-p | 0,01 |
| B |
| 28. Dimethipin | 0,01 |
| B |
| 29. Dimethoat | 0,05 | AOAC 970.52 | B |
| 30. Dimethomorph | 0,01 |
| B |
| 31. Diquat | 0,01 |
| B |
| 32. Disulfoton | 0,01 |
| B |
| 33. Dithiocarbamat | 0,05 |
| B |
| 34. Ethephon | 0,05 |
| B |
| 35. Ethoprophos | 0,01 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1, C3 | B |
| 36. Fenamiphos | 0,005 |
| B |
| 37. Fenbuconazol | 0,05 |
| B |
| 38. Fenbutatin oxid | 0,05 |
| B |
| 39. Fenpropimorph | 0,01 |
| B |
| 40. Fipronil | 0,02 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1-C4 | B |
| 41. Fludioxonil | 0,01 |
| B |
| 42. Flutolanil | 0,05 |
| B |
| 43. Glufosinat-amoni | 0,02 |
| B |
| 44. Imidacloprid | 0,02 |
| B |
| 45. Indoxacarb | 0,1 |
| B |
| 46. Kresoxim-methyl | 0,01 |
| B |
| 47. Lindan | 0,01 | AOAC 970.52 | B |
| 48. Methamidophos | 0,02 |
| B |
| 49. Methidathion | 0,001 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C2, C4 | B |
| 50. Methomyl | 0,02 | US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1, DL1 | B |
| 51. Methoxyfenozid | 0,01 |
| B |
| 52. Myclobutanil | 0,01 |
| B |
| 53. Novaluron | 0,4 |
| B |
| 54. Oxamyl | 0,02 | US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1, DL1 | B |
| 55. Oxydemeton-methyl | 0,01 |
| B |
| 56. Paraquat | 0,005 |
| B |
| 57. Penconazol | 0,01 |
| B |
| 58. Pirimicarb | 0,01 |
| B |
| 59. Pirimiphos-methyl | 0,01 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 60. Procloraz | 0,05 |
| B |
| 61. Profenofos | 0,01 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1, C3 | B |
| 62. Propamocarb | 0,01 |
| B |
| 63. Propiconazol | 0,01 |
| B |
| 64. Pyraclostrobin | 0,03 |
| B |
| 65. Pyrimethanil | 0,01 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1-C4 | B |
| 66. Quinoxyfen | 0,01 |
| B |
| 67. Spinosad | 1 |
| B |
| 68. Tebuconazol | 0,01 |
| B |
| 69. Tebufenozid | 0,01 |
| B |
| 70. Terbufos | 0,01 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, C1-C4 | B |
| 71. Thiacloprid | 0,05 |
| B |
| 72. Triadimefon | 0,01 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, C1, C3 | B |
| 73. Triadimenol | 0,01 |
| B |
| 74. Trifloxystrobin | 0,02 |
| B |
| 75. Vinclozolin | 0,05 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, C1-C3; E1-E5+C6 | B |
V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo 5) | |||
| 1. Aldrin và dieldrin | 0,006 | TCVN 7082:2002 (ISO 3890:2000), phần 1 và phần 2; TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008); TCVN 8170:2009 (EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4 | A |
| 2. Cyfluthrin 6) | 0,04 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | A |
| 3. Clordan | 0,002 | TCVN 7082:2002 (ISO 3890:2000), phần 1 và phần 2; TCVN 8170:2009 (EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4 | B |
| 4. Cypermethrin | 0,05 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4/C2, C4; TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 5. DDT | 0,02 | TCVN 7082:2002 (ISO 3890:2000), phần 1 và phần 2; TCVN 8170:2009 (EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4 | A |
| 6. Deltamethrin 6) | 0,05 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 7. Diazinon | 0,02 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 8. Dicofol | 0,1 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 9. Diflubenzuron | 0,02 |
| B |
| 10. Diphenylamin | 0,0004 |
| B |
| 11. Famoxadin | 0,03 |
| B |
| 12. Fenhexamid | 0,01 |
| B |
| 13. Fenpropathrin | 0,1 | US FDA PAM Vol. I, Section 304, E4, C1-C4 | B |
| 14. Fenpyroximat | 0,005 |
| B |
| 15. Fenvalerat | 0,1 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008); AOAC 998.01 | B |
| 16. Flumethrin | 0,05 |
| B |
| 17. Flusilazol | 0,05 |
| B |
| 18. Heptaclor | 0,006 | TCVN 7082:2002 (ISO 3890:2000), phần 1 và phần 2; TCVN 8170:2009 (EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4 | B |
| 19. Methopren | 0,1 |
| B |
| 20. Permethrin | 0,1 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 21. Phorat | 0,01 | US FDA PAM Vol. I, Section 304, C2, C4 | B |
| 22. Piperonyl butoxid | 0,05 | US FDA PAM Vol. I, Section 401, E1, DL2 | B |
| 23. Propargit | 0,1 | US FDA PAM Vol. I, Section 304, E4+C6 | B |
2) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B. 3) Cũng được dùng làm thuốc bảo vệ thực vật. 4) Tham khảo các phương pháp thử trong TCVN 5142:2008 (CODEX STAN 229-1993, Rev.1-2003) Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật – Các phương pháp khuyến cáo. 5)Giới hạn này quy định cho sản phẩm sữa thanh trùng và sữa tiệt trùng. Đối với cream và các sản phẩm chất béo từ sữa, áp dụng mức giới hạn bằng 25 lần quy định này, tính trên cơ sở chất béo trong sản phẩm sữa. 6)Cũng được dùng làm thuốc thú y. | |||
CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT CỦA CÁC SẢN PHẨM CHẤT BÉO TỪ SỮA
Tên chỉ tiêu | Kế hoạch lấy mẫu | Giới hạn | Phương pháp thử | Phân loại chỉ tiêu 11) | ||
n 7) | c 8) | m 9) | M 10) | |||
I. Cream và bơ | ||||||
1. E. coli | 5 | 2 | 10 CFU/g | 100CFU/g | TCVN 7924-1:2008 (ISO 16649-1:2001); TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001) | A |
2. L. monocytogenes (đối với sản phẩm dùng ngay) | 5 | 0 | 100CFU/g | TCVN 7700-2:2007 (ISO 11290-2:1998, With amd.1:2004) | A | |
| 3. Salmonella | 5 | 0 | Không phát hiện trong 25 g | TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002, With amd.1:2004) | A | |
II. Chất béo sữa (milkfat) và dầu bơ (butteroil); chất béo sữa đã tách nước (anhydrous milkfat) và dầu bơ đã tách nước (anhydrous butteroil) và chất béo từ sữa dạng phết | ||||||
L. monocytogenes (đối với sản phẩm dùng ngay) | 5 | 0 | 100CFU/g | TCVN 7700-2:2007 (ISO 11290-2:1998, With amd.1:2004) | A | |
| 7) n: số đơn vị mẫu được lấy từ lô hàng cần kiểm tra.8) c: số đơn vị mẫu tối đa có thể chấp nhận hoặc số đơn vị mẫu tối đa cho phép vượt quá chỉ tiêu vi sinh vật m. Nếu vượt quá số đơn vị mẫu này thì lô hàng được coi là không đạt.9) m: số lượng hoặc mức tối đa vi khuẩn có trong 1 gam sản phẩm; các giá trị vượt quá mức này thì có thể được chấp nhận hoặc không được chấp nhận.10) M: là mức vi sinh vật tối đa được dùng để phân định giữa chất lượng sản phẩm có thể đạt và không đạt.11) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. | ||||||
DANH MỤC PHƯƠNG PHÁP THỬ CÁC CHỈ TIÊU AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM CHẤT BÉO TỪ SỮA
I. Lấy mẫu
1. TCVN 6400 (ISO 707) Sữa và sản phẩm sữa – Hướng dẫn lấy mẫu.
II. Phương pháp thử các chỉ tiêu lý hoá
1. ISO 2450:1999 Cream – Determination of fat content – Gravimetric method (Reference method) [Cream – Xác định hàm lượng chất béo – Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)]
2. ISO 3976:2006 Milk fat – Determination of peroxide value (Chất béo sữa – Xác định chỉ số peroxit)
3. TCVN 7728:2007 (ISO 5536:2002) Sản phẩm chất béo sữa – Xác định hàm lượng nước – Phương pháp Karl Fischer
4. TCVN 8151-1:2009 (ISO 3727-1:2001) Bơ – Xác định độ ẩm, hàm lượng chất khô không béo và hàm lượng chất béo – Phần 1: Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)
5. TCVN 8151-3:2009 (ISO 3727-3:2003) Bơ – Xác định độ ẩm, hàm lượng chất khô không béo và hàm lượng chất béo – Phần 3: Tính hàm lượng chất béo
6. TCVN 8154:2009 (ISO 17189:2003) Bơ, nhũ tương dầu thực phẩm và chất béo dạng phết – Xác định hàm lượng chất béo (Phương pháp chuẩn)
III. Phương pháp thử các chất nhiễm bẩn
III.1. Kim loại nặng
1. TCVN 6270:1997 (ISO 6732:1985) Sữa và các sản phẩm sữa – Xác định hàm lượng sắt – Phương pháp quang phổ (Phương pháp chuẩn)
2. TCVN 6352:1998 (ISO 8294:1998) Dầu, mỡ động vật và thực vật - Xác định hàm lượng đồng, sắt, niken – Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3. TCVN 6353:2007 (ISO 12193:2004) Dầu mỡ động vật và thực vật – Xác định chì bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử trực tiếp dùng lò graphit
4. TCVN 6354:1998 Dầu, mỡ động vật và thực vật – Xác định asen bằng phương pháp dùng bạc dietyldithiocacbamat
5. TCVN 7601:2007 Thực phẩm – Xác định hàm lượng asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat
6. TCVN 7603:2007 Thực phẩm – Xác định hàm lượng cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
7. TCVN 7730:2007 (ISO/TS 9941:2005) Sữa và sữa cô đặc đóng hộp – Xác định hàm lượng thiếc – Phương pháp đo phổ
8. TCVN 7788:2007 Đồ hộp thực phẩm – Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
9. TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003) Thực phẩm – Xác định các nguyên tố vết – Xác định chì, cadimi, crom, molypden bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (GFAAS) sau khi phân huỷ bằng áp lực
10. TCVN 7933:2008 (ISO 6733:2006) Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
11. TCVN 7993:2008 (EN 13806:2002) Thực phẩm – Xác định các nguyên tố vết – Xác định thuỷ ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hơi-lạnh (CVAAS) sau khi phân huỷ bằng áp lực
III.2. Độc tố vi nấm
1. TCVN 6685:2009 (ISO 14501:2007) Sữa và sữa bột – Xác định hàm lượng aflatoxin M1 – Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
III.3. Melamin
1. Thường quy kỹ thuật định lượng melamin trong thực phẩm, được được ban hành kèm theo Quyết định số 4143/QĐ-BYT ngày 22 tháng 10 năm 2008
III.4. Dư lượng thuốc thú y
1. TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) Sữa và sản phẩm sữa – Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ và polyclo biphenyl – Phương pháp sắc ký khí-lỏng mao quản có detector bắt giữ electron
2. TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006) Sữa và sản phẩm sữa - Xác định dư lượng kháng sinh - Phép thử phân tán trong ống nghiệm
3. AOAC 988.08 Antimicrobial Drugs in Milk. Microbial Receptor Assay (Thuốc kháng sinh trong sữa)
4. AOAC 992.21 Sulfamethazine Residues in Raw Bovine Milk (Dư lượng sulfamethazine trong sữa bò tươi)
5. AOAC 995.04 Multiple Tetracycline Residues in Milk. Metal Chelate Affinity-Liquid Chromatographic Method (Dư lượng tetracycline trong sữa. Phương pháp ái lực chelat kim loại-sắc kí lỏng
6. AOAC 995.09 Chlortetracycline, Oxytetracycline, and Tetracycline in Edible Animal Tissues. Liquid Chromatographic Method (Chlortetracycline, oxytetracycline và tetracycline trong thịt động vật. Phương pháp sắc kí lỏng)
7. AOAC 998.01 Synthetic Pyrethroids in Agricultural Products Multiresidue. GC Method (Pyrethroid tổng hợp trong nông sản. Phương pháp sắc kí khí)
8. Pesticide Analytical Manual (PAM), Food and Drug Administration, Washington, D.C., USA, Vol. I, 3rd edition, Section 304
9. Pesticide Analytical Manual (PAM), Food and Drug Administration, Washington, D.C., USA, Vol. I, 3rd edition, Section 401
10. Pesticide Analytical Manual (PAM), Food and Drug Administration, Washington, D.C., USA, Vol. I, 3rd edition, Section 402
III.5. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
1. TCVN 5142:2008 (CODEX STAN 229-1993, Rev.1-2003) Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật – Các phương pháp khuyến cáo
2. TCVN 7082-1:2002 (ISO 3890-1:2000) Sữa và sản phẩm sữa – Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ (thuốc trừ sâu) – Phần 1: Xem xét chung và phương pháp chiết
3. TCVN 7082-2:2002 (ISO 3890-2:2000) Sữa và sản phẩm sữa – Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ (thuốc trừ sâu) – Phần 2: Phương pháp làm sạch dịch chiết thô và thử khẳng định
4. TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) Sữa và sản phẩm sữa – Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ và polyclo biphenyl – Phương pháp sắc ký khí-lỏng mao quản có detector bắt giữ electron
5. TCVN 8170-1:2009 (EN 1528-1:1996) Thực phẩm chứa chất béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl (PCB) – Phần 1: Yêu cầu chung
6. TCVN 8170-2:2009 (EN 1528-2:1996) Thực phẩm chứa chất béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl (PCB) – Phần 2: Chiết chất béo, thuốc bảo vệ thực vật, PCB và xác định hàm lượng chất béo
7. TCVN 8170-3:2009 (EN 1528-3:1996) Thực phẩm chứa chất béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl (PCB) – Phần 3: Các phương pháp làm sạch
8. TCVN 8170-4:2009 (EN 1528-4:1996) Thực phẩm chứa chất béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl (PCB) – Phần 4: Xác định, khẳng định, các qui trình khác
9. AOAC 964.18 Carbaryl Pesticide Residues. Colorimetric Method (Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật carbaryl. Phương pháp đo màu)
10. AOAC 970.52 Organochlorine and Organophosphorus Pesticide Residues. General Multiresidue Method (Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật clo hữu cơ và phospho hữu cơ. Phương pháp đa dư lượng)
IV. Phương pháp thử các chỉ tiêu vi sinh vật
1. TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002, With amd.1:2004) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch
2. TCVN 7700-2:2007 (ISO 11290-2:1998, With amd.1:2004) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes – Phần 2: Phương pháp định lượng
3. TCVN 7924-1:2008 (ISO 16649-1:2001) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính b-glucuronidaza – Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 oC sử dụng màng lọc và 5-bromo-4-clo-3-indolyl b-D-glucuronid
4. TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính b-glucuronidaza – Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 oC sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl b-D-glucuronid
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7082-2:2002 (ISO 3890 - 2 : 2000) về sữa và sản phẩm sữa – xác định dư lượng hợp chất Clo hữu cơ (Thuốc trừ sâu)- phần 2: phương pháp làm sạch dịch chiết khô và thử khẳng định do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7082-1:2002 (ISO 3890 – 1 : 2000) về sữa và sản phẩm sữa – xác định dư lượng hợp chất Clo hữu cơ (Thuốc trừ sâu) - phần 1: xem xét chung và phương pháp chiết do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6270:1997 (ISO 6732 : 1985 (E)) về sữa và các sản phẩm sữa – xác định hàm lượng sắt – phương pháp quang phổ (phương pháp chuẩn) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7788:2007 về đồ hộp thực phẩm - Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6352:1998 (ISO 8294 : 1994) về dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định hàm lượng đồng, sắt, niken - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò Graphit do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6354:1998 về dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định asen bằng phương pháp dùng bạc dietyldithiocacbamat do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8132:2009 về thực phẩm - Xác định hàm lượng antimon bằng phương pháp quang phổ
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8170-1:2009 (EN 1528-1 : 1996) về thực phẩm chứa chất béo - Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB) - Phần 1: Yêu cầu chung
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8170-2:2009 (EN 1528-2 : 1996) về thực phẩm chứa chất béo - Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB) - Phần 2: Chiết chất béo, thuốc bảo vệ thực vật, PCB và xác định hàm lượng chất béo
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5142:2008 (CODEX STAN 229-1993, Rev.1-2003) về phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - các phương pháp khuyến cáo
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8170-3:2009 (EN 1528-3:1996) về thực phẩm chứa chất béo - Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB) - Phần 3: Các phương pháp làm sạch
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8170-4:2009 (EN 1528-4:1996) về thực phẩm chứa chất béo - Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB) - Phần 4: Phương pháp xác định, phép thử khẳng định và các quy trình khác
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7601:2007 về thực phẩm - xác định hàm lượng asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7603:2007 về thực phẩm - xác định hàm lượng Cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8110:2009 (ISO 14377 : 2002) về Sữa cô đặc đóng hộp - Xác định hàm lượng thiếc - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8151-1:2009 (ISO 3727-1 : 2001) về Bơ - Xác định độ ẩm, hàm lượng chất khô không béo và hàm lượng chất béo - Phần 1: Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8151-3:2009 (ISO 3727 - 3 : 2003) về Bơ - Xác định độ ẩm, hàm lượng chất khô không béo và hàm lượng chất béo - Phần 3: Tính hàm lượng chất béo
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7730:2007 (ISO/TS 9941:2005) về Sữa và sữa cô đặc đóng hộp - Xác định hàm lượng thiếc - Phương pháp đo phổ
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7728:2007 (ISO 5536:2002) về Sản phẩm chất béo sữa - Xác định hàm lượng nước - Phương pháp Karl Fischer
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8154:2009 (ISO 17189 : 2003) về Bơ, nhũ tương dầu thực phẩm và chất béo dạng phết -Xác định hàm lượng chất béo (Phương pháp chuẩn)
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844 : 2006) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định dư lượng kháng sinh - Phép thử phân tán trong ống nghiệm
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8101:2009 (ISO 8260 : 2008) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ và polyclobiphenyl - Phương pháp sắc ký khí - lỏng mao quản có detector bắt giữ electron
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7933:2009 (ISO/TS 6733:2006) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6685:2009 (ISO 14501:2007) về Sữa và sữa bột - Xác định hàm lượng aflatoxin M1 - Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6353:2007 (ISO 12193:2004) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chì bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử trực tiếp dùng lò Graphit
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7924-1:2008 (IEC 60721-1: 2002) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza - Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng màng lọc và 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid
- 27 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003) về Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định chì, cadimi, crom, molypden bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (GFAAS) sau khi phân huỷ bằng áp lực
- 28 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4829:2005 (ISO 6579 : 2002) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 29 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2 : 2001) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid
- 30 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7700-2:2007 (ISO 11290-2:1998, With Amendment 1:2004) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes - Phần 2: Phương pháp định lượng
- 31 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7993:2009 (EN 13806:2002) về Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hơi-lạnh (CVAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6688-2:2000 (ISO 8262 - 2 : 1987) về sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa –xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng weibull –bernrop (phương pháp chuẩn) phần 2: kem lạnh và kem lạnh hỗn hợp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 5-3:2010/BYT về các sản phẩm phomat do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7728:2011 (ISO 5536:2009) về Sản phẩm chất béo sữa – Xác định hàm lượng nước – Phương pháp Karl Fischer
- 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-186:2017/BNNPTNT về Sữa tươi nguyên liệu
- 1 Nghị định 89/2006/NĐ-CP về nhãn hàng hoá
- 2 Quyết định 24/2007/QĐ-BKHCN Quy định về chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy và công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Thông tư 33/2010/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm chất béo từ sữa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7082-2:2002 (ISO 3890 - 2 : 2000) về sữa và sản phẩm sữa – xác định dư lượng hợp chất Clo hữu cơ (Thuốc trừ sâu)- phần 2: phương pháp làm sạch dịch chiết khô và thử khẳng định do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7082-1:2002 (ISO 3890 – 1 : 2000) về sữa và sản phẩm sữa – xác định dư lượng hợp chất Clo hữu cơ (Thuốc trừ sâu) - phần 1: xem xét chung và phương pháp chiết do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6270:1997 (ISO 6732 : 1985 (E)) về sữa và các sản phẩm sữa – xác định hàm lượng sắt – phương pháp quang phổ (phương pháp chuẩn) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6688-2:2000 (ISO 8262 - 2 : 1987) về sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa –xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng weibull –bernrop (phương pháp chuẩn) phần 2: kem lạnh và kem lạnh hỗn hợp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 5-3:2010/BYT về các sản phẩm phomat do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7788:2007 về đồ hộp thực phẩm - Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6352:1998 (ISO 8294 : 1994) về dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định hàm lượng đồng, sắt, niken - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò Graphit do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6354:1998 về dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định asen bằng phương pháp dùng bạc dietyldithiocacbamat do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8132:2009 về thực phẩm - Xác định hàm lượng antimon bằng phương pháp quang phổ
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8170-1:2009 (EN 1528-1 : 1996) về thực phẩm chứa chất béo - Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB) - Phần 1: Yêu cầu chung
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8170-2:2009 (EN 1528-2 : 1996) về thực phẩm chứa chất béo - Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB) - Phần 2: Chiết chất béo, thuốc bảo vệ thực vật, PCB và xác định hàm lượng chất béo
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5142:2008 (CODEX STAN 229-1993, Rev.1-2003) về phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - các phương pháp khuyến cáo
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8170-3:2009 (EN 1528-3:1996) về thực phẩm chứa chất béo - Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB) - Phần 3: Các phương pháp làm sạch
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8170-4:2009 (EN 1528-4:1996) về thực phẩm chứa chất béo - Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB) - Phần 4: Phương pháp xác định, phép thử khẳng định và các quy trình khác
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7601:2007 về thực phẩm - xác định hàm lượng asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7603:2007 về thực phẩm - xác định hàm lượng Cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8110:2009 (ISO 14377 : 2002) về Sữa cô đặc đóng hộp - Xác định hàm lượng thiếc - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8151-1:2009 (ISO 3727-1 : 2001) về Bơ - Xác định độ ẩm, hàm lượng chất khô không béo và hàm lượng chất béo - Phần 1: Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8151-3:2009 (ISO 3727 - 3 : 2003) về Bơ - Xác định độ ẩm, hàm lượng chất khô không béo và hàm lượng chất béo - Phần 3: Tính hàm lượng chất béo
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7730:2007 (ISO/TS 9941:2005) về Sữa và sữa cô đặc đóng hộp - Xác định hàm lượng thiếc - Phương pháp đo phổ
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7728:2007 (ISO 5536:2002) về Sản phẩm chất béo sữa - Xác định hàm lượng nước - Phương pháp Karl Fischer
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8154:2009 (ISO 17189 : 2003) về Bơ, nhũ tương dầu thực phẩm và chất béo dạng phết -Xác định hàm lượng chất béo (Phương pháp chuẩn)
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844 : 2006) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định dư lượng kháng sinh - Phép thử phân tán trong ống nghiệm
- 27 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8101:2009 (ISO 8260 : 2008) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ và polyclobiphenyl - Phương pháp sắc ký khí - lỏng mao quản có detector bắt giữ electron
- 28 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7933:2009 (ISO/TS 6733:2006) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 29 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6685:2009 (ISO 14501:2007) về Sữa và sữa bột - Xác định hàm lượng aflatoxin M1 - Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 30 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6353:2007 (ISO 12193:2004) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chì bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử trực tiếp dùng lò Graphit
- 31 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7924-1:2008 (IEC 60721-1: 2002) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza - Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng màng lọc và 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid
- 32 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003) về Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định chì, cadimi, crom, molypden bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (GFAAS) sau khi phân huỷ bằng áp lực
- 33 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4829:2005 (ISO 6579 : 2002) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 34 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2 : 2001) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid
- 35 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7700-2:2007 (ISO 11290-2:1998, With Amendment 1:2004) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes - Phần 2: Phương pháp định lượng
- 36 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7993:2009 (EN 13806:2002) về Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hơi-lạnh (CVAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực
- 37 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7728:2011 (ISO 5536:2009) về Sản phẩm chất béo sữa – Xác định hàm lượng nước – Phương pháp Karl Fischer
- 38 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-186:2017/BNNPTNT về Sữa tươi nguyên liệu