Quyết định 03/2016/QĐ-UBND quy định tạm thời về mức thu học phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề, trung cấp nghề và cao đẳng nghề áp dụng cho năm học 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Đây là căn cứ pháp lý áp dụng đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập chưa thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư trên địa bàn tỉnh.
- Mức thu học phí hệ chính quy theo nhóm ngành và trình độ đào tạo
Mức tạm thu học phí đối với học sinh, sinh viên, học viên theo học hệ chính quy được phân chia chi tiết theo nhóm ngành, chuyên ngành và trình độ đào tạo như sau:
- Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản
- Nhân văn (khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội): Cao đẳng nghề là 285.000 đồng/sinh viên/tháng; Trung cấp nghề là 250.000 đồng/học viên/tháng; Trình độ sơ cấp là 215.000 đồng/học viên/tháng.
- Nông, lâm nghiệp, thủy sản: Cao đẳng nghề là 308.000 đồng/sinh viên/tháng; Trung cấp nghề là 270.000 đồng/học viên/tháng; Trình độ sơ cấp là 232.000 đồng/học viên/tháng.
- Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến: Cao đẳng nghề là 445.000 đồng/sinh viên/tháng; Trung cấp nghề là 390.000 đồng/học viên/tháng; Trình độ sơ cấp là 335.000 đồng/học viên/tháng.
- An ninh, quốc phòng: Cao đẳng nghề là 490.000 đồng/sinh viên/tháng; Trung cấp nghề là 430.000 đồng/học viên/tháng; Trình độ sơ cấp là 370.000 đồng/học viên/tháng.
- Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường: Cao đẳng nghề là 524.000 đồng/sinh viên/tháng; Trung cấp nghề là 460.000 đồng/học viên/tháng; Trình độ sơ cấp là 395.000 đồng/học viên/tháng.
- Báo chí và thông tin; pháp luật: Cao đẳng nghề là 255.000 đồng/sinh viên/tháng; Trung cấp nghề là 220.000 đồng/học viên/tháng; Trình độ sơ cấp là 190.000 đồng/học viên/tháng.
- Nhóm 2: Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn du lịch
- Toán, thống kê: Cao đẳng nghề là 278.000 đồng/sinh viên/tháng; Trung cấp nghề là 240.000 đồng/học viên/tháng; Trình độ sơ cấp là 205.000 đồng/học viên/tháng.
- Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân: Cao đẳng nghề là 360.000 đồng/sinh viên/tháng; Trung cấp nghề là 310.000 đồng/học viên/tháng; Trình độ sơ cấp là 265.000 đồng/học viên/tháng.
- Nghệ thuật: Cao đẳng nghề là 418.000 đồng/sinh viên/tháng; Trung cấp nghề là 360.000 đồng/học viên/tháng; Trình độ sơ cấp là 310.000 đồng/học viên/tháng.
- Khoa học tự nhiên: Cao đẳng nghề là 545.000 đồng/sinh viên/tháng; Trung cấp nghề là 470.000 đồng/học viên/tháng; Trình độ sơ cấp là 405.000 đồng/học viên/tháng.
- Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật: Cao đẳng nghề là 626.000 đồng/sinh viên/tháng; Trung cấp nghề là 540.000 đồng/học viên/tháng; Trình độ sơ cấp là 465.000 đồng/học viên/tháng.
- Dịch vụ vận tải: Cao đẳng nghề là 626.000 đồng/sinh viên/tháng; Trung cấp nghề là 540.000 đồng/học viên/tháng; Trình độ sơ cấp là 465.000 đồng/học viên/tháng.
- Nhóm 3: Y dược
- Sức khỏe: Cao đẳng nghề là 418.000 đồng/sinh viên/tháng; Trung cấp nghề là 360.000 đồng/học viên/tháng; Trình độ sơ cấp là 310.000 đồng/học viên/tháng.
- Nhóm 4: Các ngành khác
- Các ngành khác: Cao đẳng nghề là 568.000 đồng/sinh viên/tháng; Trung cấp nghề là 490.000 đồng/học viên/tháng; Trình độ sơ cấp là 422.000 đồng/học viên/tháng.
- Mức thu học phí theo phương thức giáo dục thường xuyên
Mức học phí áp dụng đối với hình thức đào tạo giáo dục thường xuyên không vượt quá 150% mức thu học phí của hệ đào tạo chính quy tương ứng theo cùng trình độ, nhóm ngành, chuyên ngành tại các cơ sở chưa tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư.
- Chính sách miễn, giảm, tổ chức thu và sử dụng học phí
Các chế độ thuộc đối tượng thu, không thu, miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập cũng như việc quản lý, tổ chức thu và sử dụng nguồn học phí được thực hiện thống nhất theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các trường đào tạo nghề công lập, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Hiệu lực áp dụng: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 03/2016/QĐ-UBND | Cà Mau, ngày 19 tháng 4 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH TẠM THỜI MỨC THU HỌC PHÍ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP NGHỀ, TRUNG CẤP NGHỀ VÀ CAO ĐẲNG NGHỀ NĂM HỌC 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 -2016 đến năm học 2020 - 2021;
Thực hiện Công văn số 282/HĐND-TT ngày 20/11/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về việc thống nhất ban hành Quy định tạm thời mức thu học phí trình độ sơ cấp, trung cấp và cao đẳng nghề;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 67/TTr-LĐTBXH ngày 31 tháng 3 năm 2016 và Báo cáo thẩm định số 100/BC-STP ngày 29 tháng 3 năm 2016 của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định tạm thời mức tạm thu học phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề, trung cấp nghề, cao đẳng nghề năm học 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:
1. Mức thu học phí hệ chính quy
| Khối ngành | Chuyên ngành | Trình độ cao đẳng nghề | Trình độ trung cấp nghề | Trình độ sơ cấp |
| Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 1. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội | 285.000đ/SV/tháng | 250.000đ/HV/tháng | 215.000đ/HV/tháng |
| 2. Nông, lâm nghiệp, thủy sản | 308.000đ/SV/tháng | 270.000đ/HV/tháng | 232.000đ/HV/tháng | |
| 3. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến | 445.000đ/SV/tháng | 390.000đ/HV/tháng | 335.000đ/HV/tháng | |
| 4. An ninh, quốc phòng | 490.000đ/SV/tháng | 430.000đ/HV/tháng | 370.000đ/HV/tháng | |
| 5. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường | 524.000đ/SV/tháng | 460.000đ/HV/tháng | 395.000đ/HV/tháng | |
| 6. Báo chí và thông tin; pháp luật | 255.000đ/SV/tháng | 220.000đ/HV/tháng | 190.000đ/HV/tháng | |
| Nhóm 2: Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn du lịch | 1. Toán, thống kê | 278.000đ/SV/tháng | 240.000đ/HV/tháng | 205.000đ/HV/tháng |
| 2. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân | 360.000đ/SV/tháng | 310.000đ/HV/tháng | 265.000đ/HV/tháng | |
| 3. Nghệ thuật | 418.000đ/SV/tháng | 360.000đ/HV/tháng | 310.000đ/HV/tháng | |
| 4. Khoa học tự nhiên | 545.000đ/SV/tháng | 470.000đ/HV/tháng | 405.000đ/HV/tháng | |
| 5. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật | 626.000đ/SV/tháng | 540.000đ/HV/tháng | 465.000đ/HV/tháng | |
| 6. Dịch vụ vận tải | 626.000đ/SV/tháng | 540.000đ/HV/tháng | 465.000đ/HV/tháng | |
| Nhóm 3: Y dược | Sức khỏe | 418.000đ/SV/tháng | 360.000đ/HV/tháng | 310.000đ/HV/tháng |
| Nhóm 4: Các ngành khác | Các ngành khác | 568.000đ/SV/tháng | 490.000đ/HV/tháng | 422.000đ/HV/tháng |
2. Mức thu học phí theo phương thức giáo dục thường xuyên
Học phí đào tạo đại học và giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo phương thức giáo dục thường xuyên áp dụng mức không vượt quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng trình độ đào tạo, nhóm ngành, chuyên ngành và nghề đào tạo theo chương trình đào tạo đại trà tại cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp chưa thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư.
Điều 2. Các đối tượng thu, không thu, miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, tổ chức thu và sử dụng học phí thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các trường đào tạo nghề công lập, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Nghị định 86/2015/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021
- 1 Quyết định 174/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần định kỳ năm 2019
- 2 Quyết định 329/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành kỳ 2019-2023
- 1 Nghị quyết 37/2015/NQ-HĐND về mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm học 2015-2016; mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021
- 2 Nghị quyết 126/2015/NQ-HĐND quy định mức học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập của tỉnh Sơn La từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021
- 3 Nghị quyết 189/2016/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đào tạo cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề các trường công lập trực thuộc tỉnh Đắk Lắk năm học 2015 – 2016
- 4 Thông tư 12/2016/TT-BGDĐT Quy định Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, tổ chức đào tạo qua mạng do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 5 Quyết định 17/2016/QĐ-UBND phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 6 Nghị quyết 16/2016/NQ-HĐND sửa đổi mức thu học phí và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
- 7 Nghị quyết 03/2016/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2016-2017 và mức thu học phí đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 của thành phố Hà Nội
- 8 Nghị quyết 24/2016/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và hỗ trợ học phí giáo dục mầm non từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 9 Quyết định 2160/QĐ-UBND năm 2015 về quy định mức thu học phí các chương trình học tiếng Anh với giáo viên người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 10 Quyết định 36a/2016/QĐ-UBND về quy định mức thu học phí tại cơ sở giáo dục công lập năm học 2016-2017 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 11 Quyết định 21/2016/QĐ-UBND quy định mức học phí đối với ngành nghề đào tạo trung cấp nghề và cao đẳng nghề từ năm 2016-2017 đến năm 2020-2021 do tỉnh Hà Giang ban hành
- 12 Quyết định 1810/QĐ-UBND năm 2019 về bảng đơn giá đào tạo nghề Điện công nghiệp, Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, Quản trị mạng máy tính trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp cho trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Bà Rịa-Vũng Tàu
- 13 Quyết định 174/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần định kỳ năm 2019
- 14 Quyết định 329/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành kỳ 2019-2023
- 1 Quyết định 174/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần định kỳ năm 2019
- 2 Quyết định 329/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành kỳ 2019-2023
- 1 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Nghị định 86/2015/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021
- 4 Nghị quyết 37/2015/NQ-HĐND về mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm học 2015-2016; mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021
- 5 Nghị quyết 126/2015/NQ-HĐND quy định mức học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập của tỉnh Sơn La từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021
- 6 Nghị quyết 189/2016/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đào tạo cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề các trường công lập trực thuộc tỉnh Đắk Lắk năm học 2015 – 2016
- 7 Thông tư 12/2016/TT-BGDĐT Quy định Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, tổ chức đào tạo qua mạng do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 8 Quyết định 17/2016/QĐ-UBND phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 9 Nghị quyết 16/2016/NQ-HĐND sửa đổi mức thu học phí và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
- 10 Nghị quyết 03/2016/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2016-2017 và mức thu học phí đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 của thành phố Hà Nội
- 11 Nghị quyết 24/2016/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và hỗ trợ học phí giáo dục mầm non từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 12 Quyết định 2160/QĐ-UBND năm 2015 về quy định mức thu học phí các chương trình học tiếng Anh với giáo viên người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 13 Quyết định 36a/2016/QĐ-UBND về quy định mức thu học phí tại cơ sở giáo dục công lập năm học 2016-2017 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 14 Quyết định 21/2016/QĐ-UBND quy định mức học phí đối với ngành nghề đào tạo trung cấp nghề và cao đẳng nghề từ năm 2016-2017 đến năm 2020-2021 do tỉnh Hà Giang ban hành
- 15 Quyết định 1810/QĐ-UBND năm 2019 về bảng đơn giá đào tạo nghề Điện công nghiệp, Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, Quản trị mạng máy tính trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp cho trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Bà Rịa-Vũng Tàu