Quyết định 09/2009/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (giai đoạn 2007 - 2010) của huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phân bổ, quản lý và khai thác hiệu quả tài nguyên đất đai, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015Quyết định xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Mường Tè là 368.582,50 ha. Chỉ tiêu sử dụng các loại đất được quy hoạch cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Diện tích tăng mạnh từ 182.165,64 ha (năm 2007, chiếm 49,42%) lên 221.549,36 ha (năm 2010, chiếm 60,11%) và đạt 245.251,93 ha vào năm 2015 (chiếm 66,54%). Trong đó, đất sản xuất nông nghiệp đạt 19.631,46 ha vào năm 2015 (đất trồng lúa chiếm 5.422,22 ha, đất trồng cây lâu năm tăng mạnh lên 10.215,82 ha). Đất lâm nghiệp chiếm tỷ trọng lớn nhất với 225.560,05 ha vào năm 2015 (gồm rừng phòng hộ 174.818,77 ha, rừng đặc dụng 27.834,97 ha và rừng sản xuất 22.906,31 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích tăng từ 3.894,71 ha (năm 2007, chiếm 1,06%) lên 6.655,79 ha (năm 2010, chiếm 1,81%) và đạt 10.615,00 ha vào năm 2015 (chiếm 2,88%). Trong đó, đất ở đạt 293,34 ha vào năm 2015 (đất ở nông thôn chiếm chủ yếu với 282,71 ha); đất chuyên dùng đạt 3.736,11 ha (gồm đất giao thông 1.510,59 ha, đất thủy lợi 307,78 ha, đất năng lượng và truyền thông 1.751,79 ha); đất sông suối và mặt nước chuyên dùng đạt 6.518,06 ha.
- Đất chưa sử dụng: Giảm mạnh từ 182.522,15 ha (năm 2007, chiếm 49,52%) xuống còn 140.377,36 ha (năm 2010, chiếm 38,09%) và chỉ còn 112.715,57 ha vào năm 2015 (chiếm 30,58%) nhờ việc đưa vào khai thác sử dụng.
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và sản xuất, cơ cấu sử dụng đất được chuyển đổi linh hoạt:
- Chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi cả thời kỳ là 3.892,66 ha (giai đoạn 2007 - 2010 chuyển 816,15 ha; giai đoạn 2011 - 2015 chuyển 3.076,50 ha). Trong đó, đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 871,93 ha; đất lâm nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 3.020,73 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải rừng là 3.378,70 ha; chuyển đất rừng đặc dụng sang đất nông nghiệp không phải rừng là 540,00 ha; chuyển đất rừng phòng hộ sang đất nông nghiệp không phải rừng là 2.836,50 ha.
Nhà nước thực hiện thu hồi các loại đất để triển khai các dự án đầu tư theo quy hoạch:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi cả thời kỳ là 3.892,66 ha (gồm 871,93 ha đất sản xuất nông nghiệp và 3.020,73 ha đất lâm nghiệp).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi cả thời kỳ là 327,87 ha (gồm đất ở 85,30 ha, đất chuyên dùng 88,85 ha, đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 242,57 ha).
Khai thác tối đa quỹ đất hoang hóa, đất chưa sử dụng đưa vào các mục đích:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 66.947,70 ha (gồm đất sản xuất nông nghiệp 4.109,70 ha và đất lâm nghiệp 62.838,00 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 2.858,88 ha (gồm đất ở 32,44 ha, đất chuyên dùng 1.845,66 ha, đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 980,58 ha).
Kế hoạch phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất, chuyển mục đích, thu hồi và khai thác đất chưa sử dụng được chi tiết theo từng năm:
- Phân bổ diện tích đất hàng năm:
- Đất nông nghiệp: Năm 2008 đạt 195.293,55 ha; năm 2009 đạt 208.421,45 ha; năm 2010 đạt 221.549,36 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Năm 2008 đạt 4.815,07 ha; năm 2009 đạt 5.735,43 ha; năm 2010 đạt 6.655,79 ha.
- Đất chưa sử dụng: Năm 2008 còn 168.473,89 ha; năm 2009 còn 154.425,62 ha; năm 2010 còn 140.377,36 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất hàng năm (2007 - 2010): Mỗi năm thực hiện chuyển 204,04 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp. Đồng thời, chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp với diện tích 506,81 ha đất rừng sản xuất, 81,00 ha đất rừng đặc dụng và 425,48 ha đất rừng phòng hộ sang đất nông nghiệp không phải rừng mỗi năm.
- Kế hoạch thu hồi đất hàng năm (2007 - 2010): Thu hồi 204,04 ha đất nông nghiệp và 63,28 ha đất phi nông nghiệp mỗi năm để bàn giao mặt bằng cho các công trình, dự án.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng hàng năm (2007 - 2010): Khai thác đưa vào sử dụng 10.042,15 ha đất nông nghiệp và 494,04 ha đất phi nông nghiệp mỗi năm.
Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính khả thi của quy hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Mường Tè: Có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đôn đốc UBND huyện Mường Tè thực hiện đúng các nội dung quyết định đã được phê duyệt.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Mường Tè và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 09/2009/QĐ-UBND | Lai Châu, ngày 21 tháng 4 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2015 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẦU KỲ GIAI ĐOẠN 2007 - 2010 CỦA HUYỆN MƯỜNG TÈ - TỈNH LAI CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số: 04/2005/QĐ-BTNMT ngày 30/6/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành quy trình lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT ngày 01/11/2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 146/TTr-STNMT ngày 31 tháng 3 năm 2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất đầu kỳ giai đoạn 2007 - 2010 của huyện Mường Tè - tỉnh Lai Châu.
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 huyện Mường Tè với các nội dung chủ yếu như sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Năm hiện trạng năm 2007 | Các kỳ kế hoạch | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu | Kỳ đầu, đến năm 2010 | Kỳ cuối, đến năm 2015 | |||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu | Diện tích (ha) | Cơ cấu | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9 ) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 368.582,50 | 100,00 | 368.582,50 | 100,00 | 368.582,50 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 182.165,64 | 49,42 | 221.549,36 | 60,11 | 245.251,93 | 66,54 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 9.638,48 | 5,29 | 15.984,79 | 7,21 | 19.631,46 | 8,00 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 9.471,06 | 98,26 | 9.788,33 | 61,24 | 9.415,64 | 47,96 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.600,95 | 48,58 | 5.311,37 | 54,26 | 5.422,22 | 57,59 |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.072,89 | 23,32 | 1.419,38 | 26,72 | 1.221,28 | 22,52 |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.910,95 | 41,53 | 2.307,94 | 43,45 | 2.666,03 | 49,17 |
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa nương | LUN | 1.617,11 | 35,15 | 1.584,04 | 29,82 | 1.534,91 | 28,31 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC(a) | 4.870,11 | 51,42 | 4.476,96 | 45,74 | 3.993,42 | 42,41 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 167,42 | 1,74 | 6.196,46 | 38,76 | 10.215,82 | 52,04 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 172.497,98 | 94,69 | 205.504,14 | 92,76 | 225.560,05 | 91,97 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 27.822,68 | 16,13 | 25.739,49 | 12,53 | 22.906,31 | 10,16 |
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | RSN | 8.957,38 | 32,19 | 7.097,79 | 27,58 | 4.535,23 | 19,80 |
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | RST | 18.532,76 | 66,61 | 18.468,16 | 71,75 | 18.354,92 | 80,13 |
| 1.2.1.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | RSK | 332,54 | 1,20 | 173,54 | 0,67 | 16,16 | 0,07 |
| 1.2.1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | RSM |
|
|
|
|
|
|
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 116.035,50 | 67,27 | 151.651,89 | 73,80 | 174.818,77 | 77,50 |
| 1.2.2.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | RPN | 114.674,03 | 98,83 | 112.596,49 | 74,25 | 110.703,54 | 63,32 |
| 1.2.2.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | RPT | 752,80 | 0,65 | 743,93 | 0,49 | 731,20 | 0,42 |
| 1.2.2.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ | RPK | 608,67 | 0,52 | 38.311,47 | 25,26 | 63.384,03 | 36,26 |
| 1.2.2.4 | Đất trồng rừng phòng hộ | RPM |
|
|
|
|
|
|
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 28.639,80 | 16,60 | 28.112,76 | 13,68 | 27.834,97 | 12,34 |
| 1.2.3.1 | Đất có rừng tự nhiên đặc dụng | RDN | 28.639,80 | 100,00 | 28.112,76 | 100,00 | 27.834,97 | 100,00 |
| 1.2.3.2 | Đất có rừng trồng đặc dụng | RDT |
|
|
|
|
|
|
| 1.2.3.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng | RDK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2.3.4 | Đất trồng rừng đặc dụng | RDM |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 29,00 | 0,02 | 60,25 | 0,03 | 60,25 | 0,02 |
| 1.4 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,18 | 0,00 | 0,18 | 0,00 | 0,18 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.894,71 | 1,06 | 6.655,79 | 1,81 | 10.615,00 | 2,88 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 297,89 | 7,65 | 341,16 | 5,13 | 293,34 | 2,76 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 279,40 | 93,79 | 320,25 | 93,87 | 282,71 | 96,38 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 18,49 | 6,21 | 20,92 | 6,13 | 10,63 | 3,62 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 1.079,96 | 27,73 | 3.817,12 | 57,35 | 3.736,11 | 35,20 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 28,66 | 2,65 | 36,90 | 0,97 | 35,84 | 0,96 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 30,02 | 2,78 | 46,77 | 1,23 | 46,77 | 1,25 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 9,45 | 0,88 | 37,26 | 0,98 | 37,15 | 0,99 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 9,39 | 99,37 | 17,20 | 46,16 | 17,15 | 46,16 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,06 | 0,63 | 20,06 | 53,84 | 20,00 | 53,84 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 1.011,83 | 93,69 | 3.696,19 | 96,83 | 3.616,35 | 96,79 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 687,69 | 67,96 | 1.590,06 | 43,02 | 1.510,59 | 41,77 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | DTL | 284,28 | 28,10 | 307,78 | 8,33 | 307,78 | 8,51 |
| 2.2.4.3 | Đất tải năng lượng, truyền thông | DNT | 20,00 | 1,98 | 1.751,79 | 47,39 | 1.751,79 | 48,44 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,70 | 0,37 | 7,27 | 0,20 | 7,27 | 0,20 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 1,99 | 0,20 | 5,61 | 0,15 | 5,50 | 0,15 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 12,04 | 1,19 | 21,64 | 0,59 | 21,38 | 0,59 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,25 | 0,02 | 5,45 | 0,15 | 5,45 | 0,15 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 1,88 | 0,19 | 5,89 | 0,16 | 5,89 | 0,16 |
| 2.2.4.9 | Đất di tích, danh lam thắng cảnh | LDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC |
|
| 0,70 | 0,02 | 0,70 | 0,02 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 67,29 | 1,73 | 67,49 | 1,01 | 67,49 | 0,64 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | 2.449,57 | 62,89 | 2.430,02 | 36,51 | 6.518,06 | 61,40 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 182.522,15 | 49,52 | 140.377,36 | 38,09 | 112.715,57 | 30,58 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 141,74 | 0,08 | 68,14 | 0,05 | 62,96 | 0,06 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 182.380,41 | 99,92 | 140.309,22 | 99,95 | 112.652,61 | 99,94 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Cả thời kỳ | Giai đoạn 2007 - 2010 | Giai đoạn 2011 - 2015 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3892,66 | 816,15 | 3076,50 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN/PNN | 871,93 | 172,64 | 699,29 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN/PNN | 871,93 | 172,64 | 699,29 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 328,53 | 17,51 | 311,02 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
|
|
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP/PNN | 3020,73 | 643,52 | 2377,21 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1414,45 | 54,97 | 1359,48 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1218,23 | 384,51 | 833,72 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 264,83 | 203,04 | 61,79 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN |
|
|
|
| 1.4 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN |
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUC/LNP |
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUC/NTS |
|
|
|
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 3378,70 | 2027,22 | 1351,48 |
| 2.5 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) | 540,00 | 324,00 | 216,00 |
| 2.6 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) | 2836,50 | 1701,90 | 1134,60 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | PN0(a)/PN1(a) |
|
|
|
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKT(a)/OTC |
|
|
|
1.3. Diện tích đất phải thu hồi:
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Mã | Cả thời kỳ | Giai đoạn 2007 - 2010 | Giai đoạn 2011 - 2015 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3892,66 | 816,15 | 3076,50 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 871,93 | 172,64 | 699,29 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 871,93 | 172,64 | 699,29 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 3020,73 | 643,52 | 2377,21 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1414,45 | 54,97 | 1359,48 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1218,23 | 384,51 | 833,72 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 264,83 | 203,04 | 61,79 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
| 1.4 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 327,87 | 253,13 | 74,74 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 85,30 | 10,56 | 74,74 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 73,80 | 10,56 | 63,24 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 11,50 |
| 11,50 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 88,85 | 7,84 | 81,01 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 1,06 |
| 1,06 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA |
|
|
|
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,11 |
| 0,11 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 87,68 | 7,84 | 79,84 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN |
|
|
|
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | 242,57 | 242,57 |
|
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Mã | Cả thời kỳ | Giai đoạn 2007 - 2010 | Giai đoạn 2011 - 2015 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6 ) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 66.947,70 | 40.168,62 | 26.779,08 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 4.109,70 | 2.465,82 | 1.643,88 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 724,00 | 434,40 | 289,60 |
|
| Trong đó: Đất trồng lúa | LUA | 531,00 | 318,60 | 212,40 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.385,70 | 2.031,42 | 1.354,28 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 62.838,00 | 37.702,80 | 25.135,20 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 62.838,00 | 37.702,80 | 25.135,20 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
| 1.4 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.858,88 | 1.976,18 | 882,70 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 32,44 | 21,63 | 10,81 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 32,44 | 21,63 | 10,81 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 1.845,66 | 1.845,66 |
|
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 1,00 | 1,00 |
|
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA |
|
|
|
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 20,00 | 20,00 |
|
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 1.824,66 | 1.824,66 |
|
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN |
|
|
|
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,20 | 0,20 |
|
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | 980,58 | 108,69 | 871,89 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 tỷ lệ 1/50000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu giai đoạn 2007 - 2010 của huyện Mường Tè.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu giai đoạn 2007 - 2010 huyện Mường Tè với các nội dung chủ yếu như sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích hiện trạng năm 2007 | Chia ra các năm | ||
| Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 368.582,50 | 368.582,50 | 368.582,50 | 368.582,50 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 182.165,64 | 195.293,55 | 208.421,45 | 221.549,36 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 9.638,48 | 11.753,92 | 13.869,35 | 15.984,79 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 9.471,06 | 9.576,82 | 9.682,57 | 9.788,33 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.600,95 | 4.837,76 | 5.074,56 | 5.311,37 |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.072,89 | 1.188,39 | 1.303,89 | 1.419,38 |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.910,95 | 2.043,28 | 2.175,61 | 2.307,94 |
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa nương | LUN | 1.617,11 | 1.606,09 | 1.595,06 | 1.584,04 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng còn lại | HNK | 4.870,11 | 4.739,06 | 4.608,01 | 4.476,96 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 167,42 | 2.177,10 | 4.186,78 | 6.196,46 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 172.497,98 | 183.500,03 | 194.502,09 | 205.504,14 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 27.822,68 | 27.128,28 | 26.433,89 | 25.739,49 |
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | RSN | 8.957,38 | 8.337,52 | 7.717,65 | 7.097,79 |
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | RST | 18.532,76 | 18.511,23 | 18.489,69 | 18.468,16 |
| 1.2.1.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng SX | RSK | 332,54 | 279,54 | 226,54 | 173,54 |
| 1.2.1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | RSM |
|
|
|
|
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 116.035,50 | 127.907,63 | 139.779,76 | 151.651,89 |
| 1.2.2.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | RPN | 114.674,03 | 113.981,52 | 113.289,01 | 112.596,49 |
| 1.2.2.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | RPT | 752,80 | 749,84 | 746,89 | 743,93 |
| 1.2.2.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng PH | RPK | 608,67 | 13.176,27 | 25.743,87 | 38.311,47 |
| 1.2.2.4 | Đất trồng rừng phòng hộ | RPM |
|
|
|
|
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 28.639,80 | 28.464,12 | 28.288,44 | 28.112,76 |
| 1.2.3.1 | Đất có rừng tự nhiên đặc dụng | RDN | 28.639,80 | 28.464,12 | 28.288,44 | 28.112,76 |
| 1.2.3.2 | Đất có rừng trồng đặc dụng | RDT |
|
|
|
|
| 1.2.3.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng ĐD | RDK |
|
|
|
|
| 1.2.3.4 | Đất trồng rừng đặc dụng | RDM |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 29,00 | 39,42 | 49,83 | 60,25 |
| 1.4 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.894,71 | 4.815,07 | 5.735,43 | 6.655,79 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 297,89 | 312,31 | 326,74 | 341,16 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 279,40 | 293,02 | 306,63 | 320,25 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 18,49 | 19,30 | 20,11 | 20,92 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 1.079,96 | 1.992,35 | 2.904,73 | 3.817,12 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 28,66 | 31,41 | 34,15 | 36,90 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 30,02 | 35,60 | 41,19 | 46,77 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi NN | CSK | 9,45 | 18,72 | 27,99 | 37,26 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 9,39 | 11,99 | 14,60 | 17,20 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | 0,06 | 6,73 | 13,39 | 20,06 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 1.011,83 | 1.906,62 | 2.801,40 | 3.696,19 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 687,69 | 988,48 | 1.289,27 | 1.590,06 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | DTL | 284,28 | 292,11 | 299,95 | 307,78 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển tải năng lượng, truyền thông | DNT | 20,00 | 597,26 | 1.174,53 | 1.751,79 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,70 | 4,89 | 6,08 | 7,27 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 1,99 | 3,20 | 4,40 | 5,61 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 12,04 | 15,24 | 18,44 | 21,64 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,25 | 1,98 | 3,72 | 5,45 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 1,88 | 3,22 | 4,55 | 5,89 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT |
|
|
|
|
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC |
| 0,23 | 0,47 | 0,70 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 67,29 | 67,36 | 67,42 | 67,49 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | 2.449,57 | 2.443,05 | 2.436,54 | 2.430,02 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 182.522,15 | 168.473,89 | 154.425,62 | 140.377,36 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 141,74 | 117,21 | 92,67 | 68,14 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 182.380,41 | 168.356,68 | 154.332,95 | 140.309,22 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Chia ra các năm | |||
| 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | ( 6) | ( 7) | ( 8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.892,66 | 204,04 | 204,04 | 204,04 | 204,04 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN/PNN | 871,93 | 43,16 | 43,16 | 43,16 | 43,16 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN/PNN | 871,93 | 43,16 | 43,16 | 43,16 | 43,16 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 328,53 | 4,38 | 4,38 | 4,38 | 4,38 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP/PNN | 3.020,73 | 160,88 | 160,88 | 160,88 | 160,88 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1.414,45 | 13,74 | 13,74 | 13,74 | 13,74 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1.218,23 | 96,13 | 96,13 | 96,13 | 96,13 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 264,83 | 50,76 | 50,76 | 50,76 | 50,76 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2.702,08 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUC/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUC/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 3.378,70 | 506,81 | 506,81 | 506,81 | 506,81 |
| 2.5 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) | 540,00 | 81,00 | 81,00 | 81,00 | 81,00 |
| 2.6 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) | 2.836,50 | 425,48 | 425,48 | 425,48 | 425,48 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | PN0(a)/PN1(a) |
|
|
|
|
|
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKT(a)/OTC |
|
|
|
|
|
2.3. Kế hoạch thu hồi đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Chia ra các năm | |||
| 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | ( 6) | ( 7) | ( 8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 204,04 | 204,04 | 204,04 | 204,04 | 3076,50 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 43,16 | 43,16 | 43,16 | 43,16 | 699,29 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 43,16 | 43,16 | 43,16 | 43,16 | 699,29 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 160,88 | 160,88 | 160,88 | 160,88 | 2377,21 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13,74 | 13,74 | 13,74 | 13,74 | 1359,48 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 96,13 | 96,13 | 96,13 | 96,13 | 833,72 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 50,76 | 50,76 | 50,76 | 50,76 | 61,79 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | NKN | 63,28 | 63,28 | 63,28 | 63,28 | 74,74 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 2,64 | 2,64 | 2,64 | 2,64 | 74,74 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,64 | 2,64 | 2,64 | 2,64 | 63,24 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
| 11,50 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 1,96 | 1,96 | 1,96 | 1,96 | 81,01 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS |
|
|
|
| 1,06 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA |
|
|
|
|
|
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
| 0,11 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 1,96 | 1,96 | 1,96 | 1,96 | 79,84 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | 60,64 | 60,64 | 60,64 | 60,64 |
|
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích | Chia ra các năm | |||
| 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ( 6) | ( 7) | ( 8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 66.947,70 | 10.042,15 | 10.042,15 | 10.042,15 | 10.042,15 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 4.109,70 | 616,46 | 616,46 | 616,46 | 616,46 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 724,00 | 108,60 | 108,60 | 108,60 | 108,60 |
|
| Trong đó: Đất trồng lúa | LUA | 531,00 | 79,65 | 79,65 | 79,65 | 79,65 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.385,70 | 507,86 | 507,86 | 507,86 | 507,86 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 62.838,00 | 9.425,70 | 9.425,70 | 9.425,70 | 9.425,70 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 62.838,00 | 9.425,70 | 9.425,70 | 9.425,70 | 9.425,70 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.858,88 | 494,04 | 494,04 | 494,04 | 494,04 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 32,44 | 5,41 | 5,41 | 5,41 | 5,41 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 32,44 | 5,41 | 5,41 | 5,41 | 5,41 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 1.845,66 | 461,42 | 461,42 | 461,42 | 461,42 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 1,00 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA |
|
|
|
|
|
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 20,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 1.824,66 | 456,17 | 456,17 | 456,17 | 456,17 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,20 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | 980,58 | 27,17 | 27,17 | 27,17 | 27,17 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Ủy ban nhân dân huyện Mường Tè có trách nhiệm:
- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường: Theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Mường Tè theo quyết định được duyệt.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Mường Tè và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Quyết định 04/2005/QĐ-BTNMT về việc ban hành Quy trình lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 2 Thông tư 30/2004/TT-BTNMT hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 3 Luật Đất đai 2003
- 4 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 5 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 1 Quyết định 1020/QĐ-UBND năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011-2015) thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- 2 Quyết định 3734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 3 Nghị quyết 99/2014/NQ-HĐND thông qua Kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 4 Quyết định 40/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai
- 1 Quyết định 04/2005/QĐ-BTNMT về việc ban hành Quy trình lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 2 Thông tư 30/2004/TT-BTNMT hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 3 Luật Đất đai 2003
- 4 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 5 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 6 Quyết định 1020/QĐ-UBND năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011-2015) thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- 7 Quyết định 3734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 8 Nghị quyết 99/2014/NQ-HĐND thông qua Kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 9 Quyết định 40/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai