TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN KRÔNG PA, TỈNH GIA LAI
Quyết định số 40/QĐ-UBND ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Krông Pa được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 146.914,17 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.854,65 ha (bao gồm 884,88 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 31.178,06 ha; đất trồng cây lâu năm là 4.864,94 ha; đất rừng phòng hộ là 13.232,00 ha; đất rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất với 91.738,39 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 44,06 ha và đất nông nghiệp khác là 2,07 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 8.952,58 ha. Các chỉ tiêu lớn bao gồm đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã với 4.291,11 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 3.599,92 ha; đất ở tại nông thôn là 534,01 ha; đất ở tại đô thị là 93,11 ha; đất quốc phòng là 72,43 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 58,05 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 158,34 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ là 98,94 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 6.947,52 ha.
- Đất đô thị: Quy hoạch không gian đất đô thị được xác định là 2.100,19 ha (tập trung tại Thị trấn Phú Túc).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi là 255,38 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất rừng sản xuất với 110,00 ha; tiếp theo là đất trồng cây lâu năm với 95,96 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 48,71 ha; đất trồng lúa là 0,68 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 0,67 ha) và đất nuôi trồng thủy sản là 0,03 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi rất nhỏ, chỉ ở mức 0,21 ha, hoàn toàn là đất ở tại nông thôn (ONT).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 157,38 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 105,76 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang là 50,91 ha; đất trồng lúa chuyển sang là 0,68 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 0,67 ha); đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang là 0,03 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 110,00 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR) tại địa bàn xã Ia Dreh.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm kế hoạch 2016, các chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp trên địa bàn huyện Krông Pa không được ghi nhận số liệu phát sinh (đạt mức 0 ha ở tất cả các hạng mục).
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan và địa phương nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Krông Pa: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Krông Pa; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Krông Pa cùng thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản trước đây có nội dung trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 40/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 05 tháng 4 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN KRÔNG PA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Điều 142, Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Krông Pa tại Tờ trình số 61/TTr-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2016; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 603/TTr-STNMT ngày 31 tháng 3 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Krông Pa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Phú Túc | Xã Chư Ngọc | Xã Phú Cần | Xã la Rsươm | Xã Ia Rsai | Xã Chư Gu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 146.914,17 | 1.696,88 | 6.592,01 | 2.186,89 | 9.781,60 | 18.266,46 | 6.454,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.854,65 | 87,42 | 697,92 | 285,00 | 402,11 | 400,99 | 480,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 884,88 | 13,57 |
| 180,00 | 20,00 |
| 154,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 31.178,06 | 1.506,41 | 2.166,35 | 1.368,46 | 1.476,35 | 4.587,24 | 2.119,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.864,94 | 90,48 | 246,83 | 124,45 | 569,24 | 335,13 | 342,54 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13.232,00 |
|
|
|
| 1.077,00 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 91.738,39 | 3,40 | 3.477,10 | 406,48 | 7.330,40 | 1.866,10 | 3.507,87 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 44,06 | 9,17 | 3,24 | 2,50 | 3,50 |
| 3,99 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,07 |
| 0,57 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.952,58 | 396,17 | 802,56 | 416,90 | 540,66 | 677,72 | 578,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 72,43 | 9,63 |
| 20,80 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,10 | 1,98 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,00 |
|
| 15,00 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 58,05 | 34,29 | 1,33 | 5,47 | 0,12 |
| 9,92 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 158,34 | 3,90 |
|
|
| 63,36 | 2,80 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.291,11 | 120,97 | 636,92 | 273,45 | 173,61 | 125,99 | 125,46 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,26 |
|
| 1,20 | 1,06 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 534,01 |
| 34,09 | 38,82 | 43,31 | 64,11 | 41,78 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 93,11 | 93,11 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,17 | 7,31 | 1,11 | 0,54 | 0,52 | 0,49 | 1,07 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,36 | 0,26 |
| 0,10 |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 98,94 | 13,10 | 9,50 | 4,45 | 6,57 | 4,77 | 5,30 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 6,58 | 0,40 | 0,46 | 3,10 | 0,20 |
| 0,56 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,20 | 0,03 |
|
| 0,27 |
| 0,40 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.599,92 | 111,19 | 119,15 | 53,97 | 315,00 | 419,00 | 391,16 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.947,52 | 7,14 | 204,06 | 23,36 | 294,37 | 946,24 | 243,14 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị |
| 2.100,19 | 2.100,19 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Uar | Xã Chư Drăng | Xã Ia Rmok | Xã Ia Dreh | Xã Krông Năng | Xã Ia MIah | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(18) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 146.914,17 | 13.577,30 | 14.336,39 | 13.796,68 | 11.704,08 | 9.080,18 | 9.584,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.854,65 | 460,09 | 358,40 | 685,50 | 496,46 | 447,30 | 359,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 884,88 | 125,10 | 134,62 | 180,99 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 31.178,06 | 1.449,14 | 3.475,07 | 2.118,63 | 2.645,33 | 1.147,87 | 2.801,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.864,94 | 958,13 | 269,52 | 191,35 | 652,79 | 103,83 | 160,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13.232,00 | 3.171,80 | 2.129,40 |
|
|
| 1.382,80 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 91.738,39 | 7.525,60 | 8.099,50 | 10.799,70 | 7.909,50 | 7.381,18 | 4.878,70 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 44,06 | 12,54 | 4,50 | 1,50 |
|
| 1,66 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,07 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.952,58 | 565,84 | 560,81 | 544,95 | 905,49 | 880,57 | 957,71 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 72,43 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 58,05 |
|
|
| 5,00 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 158,34 |
|
|
| 5,00 | 83,28 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.291,11 | 108,34 | 110,91 | 396,11 | 680,35 | 666,19 | 608,88 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,26 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 534,01 | 30,08 | 36,64 | 33,85 | 57,57 | 21,24 | 29,37 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 93,11 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,17 | 1,20 | 1,20 | 0,58 | 0,51 | 0,98 | 1,06 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 98,94 | 3,84 | 5,50 | 6,09 | 8,52 | 8,38 | 8,40 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 6,58 |
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.599,92 | 422,38 | 406,56 | 108,32 | 148,54 | 100,50 | 309,00 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.947,52 | 717,78 | 591,80 | 566,83 | 967,28 | 99,90 | 347,84 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị |
| 2.100,19 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Đất Bằng | Xã Chư Rcăm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(18) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 146.914,17 | 10.421,37 | 19.435,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.854,65 | 493,92 | 199,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 884,88 | 25,00 | 50,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 31.178,06 | 2.547,71 | 1.767,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.864,94 | 233,08 | 587,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13.232,00 | 999,00 | 4.472,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 91.738,39 | 6.146,20 | 12.406,66 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 44,06 | 1,46 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,07 |
| 1,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.952,58 | 465,57 | 659,18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 72,43 |
| 42,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,10 |
| 0,12 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,00 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 58,05 |
| 1,92 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 158,34 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.291,11 | 137,01 | 126,92 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,26 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 534,01 | 34,28 | 68,87 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 93,11 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,17 | 0,50 | 1,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,36 |
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 98,94 | 7,28 | 7,24 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 6,58 |
| 0,86 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,20 | 1,50 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.599,92 | 285,00 | 410,15 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.947,52 | 1.657,44 | 280,34 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị |
| 2.100,19 |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Phú Túc | Xã Chư Ngọc | Xã Phú Cần | Xã la Rsươm | Xã Ia Rsai | Xã Chư Gu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 255,38 | 12,89 | 2,30 | 24,50 | 5,61 | 35,45 | 2,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,68 | 0,04 |
|
|
| 0,01 | 0,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,67 | 0,04 |
|
|
|
| 0,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 48,71 | 4,40 | 2,00 | 9,50 | 0,61 | 0,12 | 2,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 95,96 | 8,42 | 0,30 | 15,00 | 5,00 | 35,32 | 0,44 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 110,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,21 |
|
|
| 0,13 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,21 |
|
|
| 0,13 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Uar | Xã Chư Drăng | Xã Ia Rmok | Xã Ia Dreh | Xã Krông Năng | Xã Ia MIah | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ ... (18) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 255,38 |
| 0,38 | 0,30 | 132,16 | 1,85 | 3,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,68 |
| 0,38 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,67 |
| 0,38 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 48,71 |
|
| 0,30 | 14,42 | 1,85 | 1,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 95,96 |
|
|
| 7,74 |
| 2,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 110,00 |
|
|
| 110,00 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Đất Bằng | Xã Chư Rcăm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(18) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 255,38 | 2,75 | 31,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,68 |
| 0,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,67 |
| 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 48,71 | 1,80 | 10,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 95,96 | 0,95 | 20,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 110,00 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,03 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,21 | 0,08 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,21 | 0,08 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Phú Túc | Xã Chư Ngọc | Xã Phú Cần | Xã la Rsươm | Xã Ia Rsai | Xã Chư Gu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 157,38 | 15,09 | 2,90 | 25,10 | 7,21 | 36,05 | 3,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,68 | 0,04 |
|
|
| 0,01 | 0,05 |
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,67 | 0,04 |
|
|
|
| 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 50,91 | 6,60 | 2,00 | 9,50 | 0,61 | 0,12 | 2,04 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 105,76 | 8,42 | 0,90 | 15,60 | 6,60 | 35,92 | 1,04 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 110,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 110,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Uar | Xã Chư Drăng | Xã Ia Rmok | Xã Ia Dreh | Xã Krông Năng | Xã Ia MIah | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(18) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 157,38 | 0,60 | 0,98 | 0,90 | 22,76 | 2,45 | 4,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,68 |
| 0,38 |
|
|
|
|
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,67 |
| 0,38 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 50,91 |
|
| 0,3 | 14,42 | 1,85 | 1,50 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 105,76 | 0,60 | 0,60 | 0,6 | 8,34 | 0,60 | 2,65 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 110,00 |
|
|
| 110,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 110,00 |
|
|
| 110,00 |
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Đất Bằng | Xã Chư Rcăm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(18) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 157,38 | 3,35 | 32,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,68 |
| 0,20 |
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,67 |
| 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 50,91 | 1,80 | 10,17 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 105,76 | 1,55 | 22,34 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,03 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 110,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 110,00 |
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Phú Túc | Xã Chư Ngọc | Xã Phú Cần | Xã la Rsươm | Xã Ia Rsai | Xã Chư Gu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Uar | Xã Chư Drăng | Xã Ia Rmok | Xã Ia Dreh | Xã Krông Năng | Xã Ia MIah | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+... (18) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Đất Bằng | Xã Chư Rcăm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(18) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Krông Pa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND huyện Krông Pa và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Krông Pa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND về kế hoạch sử dụng đất đai năm 2009 tỉnh Gia Lai do Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
- 2 Nghị quyết 58/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Gia Lai do Chính phủ ban hành
- 3 Quyết định 09/2009/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất đầu kỳ giai đoạn 2007 - 2010 của huyện Mường Tè - tỉnh Lai Châu
- 4 Quyết định 63/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Kbang tỉnh Gia Lai
- 5 Quyết định 64/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Chư Pưh tỉnh Gia Lai
- 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND về kế hoạch sử dụng đất đai năm 2009 tỉnh Gia Lai do Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
- 2 Nghị quyết 58/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Gia Lai do Chính phủ ban hành
- 3 Luật đất đai 2013
- 4 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 5 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Quyết định 09/2009/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất đầu kỳ giai đoạn 2007 - 2010 của huyện Mường Tè - tỉnh Lai Châu
- 7 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 8 Quyết định 63/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Kbang tỉnh Gia Lai
- 9 Quyết định 64/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Chư Pưh tỉnh Gia Lai