Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN KRÔNG PA, TỈNH GIA LAI

Quyết định số 40/QĐ-UBND ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016

Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Krông Pa được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 146.914,17 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.854,65 ha (bao gồm 884,88 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 31.178,06 ha; đất trồng cây lâu năm là 4.864,94 ha; đất rừng phòng hộ là 13.232,00 ha; đất rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất với 91.738,39 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 44,06 ha và đất nông nghiệp khác là 2,07 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 8.952,58 ha. Các chỉ tiêu lớn bao gồm đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã với 4.291,11 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 3.599,92 ha; đất ở tại nông thôn là 534,01 ha; đất ở tại đô thị là 93,11 ha; đất quốc phòng là 72,43 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 58,05 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 158,34 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ là 98,94 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 6.947,52 ha.
  • Đất đô thị: Quy hoạch không gian đất đô thị được xác định là 2.100,19 ha (tập trung tại Thị trấn Phú Túc).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi là 255,38 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất rừng sản xuất với 110,00 ha; tiếp theo là đất trồng cây lâu năm với 95,96 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 48,71 ha; đất trồng lúa là 0,68 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 0,67 ha) và đất nuôi trồng thủy sản là 0,03 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi rất nhỏ, chỉ ở mức 0,21 ha, hoàn toàn là đất ở tại nông thôn (ONT).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 157,38 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 105,76 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang là 50,91 ha; đất trồng lúa chuyển sang là 0,68 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 0,67 ha); đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang là 0,03 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 110,00 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR) tại địa bàn xã Ia Dreh.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm kế hoạch 2016, các chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp trên địa bàn huyện Krông Pa không được ghi nhận số liệu phát sinh (đạt mức 0 ha ở tất cả các hạng mục).

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan và địa phương nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Krông Pa: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Krông Pa; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Krông Pa cùng thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản trước đây có nội dung trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 05 tháng 4 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN KRÔNG PA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Điều 142, Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Krông Pa tại Tờ trình số 61/TTr-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2016; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 603/TTr-STNMT ngày 31 tháng 3 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Krông Pa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Túc

Xã Chư Ngọc

Xã Phú Cần

Xã la Rsươm

Xã Ia Rsai

Xã Chư Gu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

146.914,17

1.696,88

6.592,01

2.186,89

9.781,60

18.266,46

6.454,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.854,65

87,42

697,92

285,00

402,11

400,99

480,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

884,88

13,57

 

180,00

20,00

 

154,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31.178,06

1.506,41

2.166,35

1.368,46

1.476,35

4.587,24

2.119,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.864,94

90,48

246,83

124,45

569,24

335,13

342,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.232,00

 

 

 

 

1.077,00

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

91.738,39

3,40

3.477,10

406,48

7.330,40

1.866,10

3.507,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

44,06

9,17

3,24

2,50

3,50

 

3,99

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,07

 

0,57

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.952,58

396,17

802,56

416,90

540,66

677,72

578,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

72,43

9,63

 

20,80

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,10

1,98

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

 

 

15,00

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,05

34,29

1,33

5,47

0,12

 

9,92

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

158,34

3,90

 

 

 

63,36

2,80

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.291,11

120,97

636,92

273,45

173,61

125,99

125,46

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,26

 

 

1,20

1,06

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

534,01

 

34,09

38,82

43,31

64,11

41,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,11

93,11

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,17

7,31

1,11

0,54

0,52

0,49

1,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,36

0,26

 

0,10

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,94

13,10

9,50

4,45

6,57

4,77

5,30

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

6,58

0,40

0,46

3,10

0,20

 

0,56

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,20

0,03

 

 

0,27

 

0,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.599,92

111,19

119,15

53,97

315,00

419,00

391,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6.947,52

7,14

204,06

23,36

294,37

946,24

243,14

4

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

 

2.100,19

2.100,19

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Uar

Xã Chư Drăng

Xã Ia Rmok

Xã Ia Dreh

Xã Krông Năng

Xã Ia MIah

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

146.914,17

13.577,30

14.336,39

13.796,68

11.704,08

9.080,18

9.584,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.854,65

460,09

358,40

685,50

496,46

447,30

359,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

884,88

125,10

134,62

180,99

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31.178,06

1.449,14

3.475,07

2.118,63

2.645,33

1.147,87

2.801,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.864,94

958,13

269,52

191,35

652,79

103,83

160,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.232,00

3.171,80

2.129,40

 

 

 

1.382,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

91.738,39

7.525,60

8.099,50

10.799,70

7.909,50

7.381,18

4.878,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

44,06

12,54

4,50

1,50

 

 

1,66

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,07

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.952,58

565,84

560,81

544,95

905,49

880,57

957,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

72,43

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,10

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,05

 

 

 

5,00

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

158,34

 

 

 

5,00

83,28

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.291,11

108,34

110,91

396,11

680,35

666,19

608,88

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,26

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

534,01

30,08

36,64

33,85

57,57

21,24

29,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,11

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,17

1,20

1,20

0,58

0,51

0,98

1,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,36

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,94

3,84

5,50

6,09

8,52

8,38

8,40

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

6,58

 

 

 

 

 

1,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,20

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.599,92

422,38

406,56

108,32

148,54

100,50

309,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6.947,52

717,78

591,80

566,83

967,28

99,90

347,84

4

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

 

2.100,19

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đất Bằng

Xã Chư Rcăm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

146.914,17

10.421,37

19.435,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.854,65

493,92

199,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

884,88

25,00

50,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31.178,06

2.547,71

1.767,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.864,94

233,08

587,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.232,00

999,00

4.472,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

91.738,39

6.146,20

12.406,66

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

44,06

1,46

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,07

 

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.952,58

465,57

659,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

72,43

 

42,00

2.2

Đất an ninh

CAN

2,10

 

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,05

 

1,92

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

158,34

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.291,11

137,01

126,92

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,26

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

534,01

34,28

68,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,11

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,17

0,50

1,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,36

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,94

7,28

7,24

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

6,58

 

0,86

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,20

1,50

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.599,92

285,00

410,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6.947,52

1.657,44

280,34

4

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

6

Đất đô thị

 

2.100,19

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Túc

Xã Chư Ngọc

Xã Phú Cần

Xã la Rsươm

Xã Ia Rsai

Xã Chư Gu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ ... (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

255,38

12,89

2,30

24,50

5,61

35,45

2,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,68

0,04

 

 

 

0,01

0,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,67

0,04

 

 

 

 

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,71

4,40

2,00

9,50

0,61

0,12

2,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

95,96

8,42

0,30

15,00

5,00

35,32

0,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

110,00

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,03

0,03

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,21

 

 

 

0,13

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,21

 

 

 

0,13

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Uar

Xã Chư Drăng

Xã Ia Rmok

Xã Ia Dreh

Xã Krông Năng

Xã Ia MIah

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ ... (18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

255,38

 

0,38

0,30

132,16

1,85

3,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,68

 

0,38

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,67

 

0,38

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,71

 

 

0,30

14,42

1,85

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

95,96

 

 

 

7,74

 

2,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

110,00

 

 

 

110,00

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,03

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,21

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,21

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đất Bằng

Xã Chư Rcăm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

255,38

2,75

31,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,68

 

0,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,67

 

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,71

1,80

10,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

95,96

0,95

20,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

110,00

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,03

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,21

0,08

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,21

0,08

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Túc

Xã Chư Ngọc

Xã Phú Cần

Xã la Rsươm

Xã Ia Rsai

Xã Chư Gu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ ... (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,38

15,09

2,90

25,10

7,21

36,05

3,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,68

0,04

 

 

 

0,01

0,05

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,67

0,04

 

 

 

 

0,05

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

50,91

6,60

2,00

9,50

0,61

0,12

2,04

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

105,76

8,42

0,90

15,60

6,60

35,92

1,04

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,03

0,03

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

110,00

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

110,00

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Uar

Xã Chư Drăng

Xã Ia Rmok

Xã Ia Dreh

Xã Krông Năng

Xã Ia MIah

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,38

0,60

0,98

0,90

22,76

2,45

4,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,68

 

0,38

 

 

 

 

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,67

 

0,38

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

50,91

 

 

0,3

14,42

1,85

1,50

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

105,76

0,60

0,60

0,6

8,34

0,60

2,65

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,03

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

110,00

 

 

 

110,00

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

110,00

 

 

 

110,00

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đất Bằng

Xã Chư Rcăm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,38

3,35

32,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,68

 

0,20

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,67

 

0,20

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

50,91

1,80

10,17

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

105,76

1,55

22,34

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,03

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

110,00

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

110,00

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Túc

Xã Chư Ngọc

Xã Phú Cần

Xã la Rsươm

Xã Ia Rsai

Xã Chư Gu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Uar

Xã Chư Drăng

Xã Ia Rmok

Xã Ia Dreh

Xã Krông Năng

Xã Ia MIah

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... (18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đất Bằng

Xã Chư Rcăm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Krông Pa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND huyện Krông Pa và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Krông Pa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNXD, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ
TỊCH
PH
Ó CHỦ TỊCH



K
pă Thuyên

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 40/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 40/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/04/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
Người ký: Kpă Thuyên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/04/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 40/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký