Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 3734/QĐ-UBND năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng cho việc quản lý, phân bổ tài nguyên đất đai, phục vụ quá trình đô thị hóa, phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn quận.

- Quy hoạch sử dụng đất quận Bắc Từ Liêm đến năm 2020

Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Bắc Từ Liêm là 4.335,34 ha. Phương án quy hoạch đến năm 2020 thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu đất đai mạnh mẽ từ nhóm đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ phát triển đô thị:

  • Đất nông nghiệp: Giảm từ 1.585,01 ha (chiếm 36,56% tổng diện tích năm 2010) xuống còn 289,88 ha (chiếm 6,69% năm 2020).
    • Đất trồng lúa: 92,05 ha (chiếm 2,12%), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên.
    • Đất trồng cây hàng năm còn lại: 102,28 ha (chiếm 2,36%).
    • Đất trồng cây lâu năm: 86,96 ha (chiếm 2,01%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 7,59 ha (chiếm 0,18%).
    • Đất nông nghiệp khác: 1,00 ha (chiếm 0,02%).
  • Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 2.722,79 ha (chiếm 62,80% năm 2010) lên 4.031,30 ha (chiếm 92,99% năm 2020). Cơ cấu chi tiết bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng: 1.401,09 ha (chiếm 32,32%), trong đó đất cơ sở văn hóa (115,38 ha), đất cơ sở y tế (31,20 ha), đất cơ sở giáo dục - đào tạo (177,40 ha), đất cơ sở thể dục - thể thao (39,57 ha).
    • Đất ở tại đô thị: 1.228,74 ha (chiếm 28,34%).
    • Đất sông, suối: 447,50 ha (chiếm 10,32%).
    • Đất khu công nghiệp: 280,84 ha (chiếm 6,48%).
    • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh: 180,36 ha (chiếm 4,16%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 119,56 ha (chiếm 2,76%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 112,26 ha (chiếm 2,59%).
    • Đất quốc phòng: 70,53 ha (chiếm 1,63%) và đất an ninh: 31,20 ha (chiếm 0,72%).
    • Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất nghĩa trang, nghĩa địa (48,56 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ (43,14 ha); đất cho hoạt động khoáng sản (22,00 ha); đất di tích danh thắng (20,36 ha); đất tôn giáo, tín ngưỡng (5,72 ha); đất xử lý, chôn lấp chất thải (0,18 ha).
  • Đất chưa sử dụng: Giảm từ 27,53 ha (chiếm 0,64% năm 2010) xuống còn 14,16 ha (chiếm 0,33% năm 2020).

- Định hướng chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác (2011-2020)

  • Chuyển mục đích sử dụng đất: Trong cả thời kỳ quy hoạch 2011-2020, tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 1.295,14 ha (giai đoạn 2011-2015 chuyển 702,23 ha; giai đoạn 2016-2020 chuyển 592,91 ha). Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi, chuyển đổi gồm:
    • Đất trồng lúa: 126,89 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm còn lại: 1.048,90 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 99,48 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 19,87 ha.
  • Khai thác đất chưa sử dụng: Đưa 13,37 ha đất chưa sử dụng vào phục vụ các mục đích phi nông nghiệp (giai đoạn 2011-2015 khai thác 1,94 ha; giai đoạn 2016-2020 khai thác 11,43 ha). Cụ thể phân bổ cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh (0,40 ha), đất phát triển hạ tầng (0,87 ha), đất ở (0,67 ha) và đất phi nông nghiệp khác (11,43 ha).
  • Vị trí và diện tích cụ thể của các khu vực đất chuyển mục đích được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh đã được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 25/06/2014.

- Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015)

Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu xác định lộ trình thay đổi quỹ đất cụ thể qua từng năm trên địa bàn quận:

  • Phân bổ diện tích đất các năm (2011 - 2015):
    • Đất nông nghiệp: Giảm dần từ 1.585,01 ha (năm 2010) xuống 1.563,00 ha (năm 2011), 1.474,61 ha (năm 2012), 1.259,95 ha (năm 2013), 1.173,17 ha (năm 2014) và còn 882,79 ha vào năm 2015. Trong đó, đất trồng lúa giảm còn 138,49 ha vào cuối năm 2015.
    • Đất phi nông nghiệp: Tăng liên tục từ 2.722,79 ha (năm 2010) lên 2.746,07 ha (năm 2011), 2.834,46 ha (năm 2012), 3.049,12 ha (năm 2013), 3.135,91 ha (năm 2014) và đạt 3.426,96 ha vào năm 2015. Đất ở đô thị tăng lên 1.142,03 ha, đất phát triển hạ tầng tăng lên 941,12 ha.
    • Đất chưa sử dụng: Giảm từ 27,53 ha (2010) xuống còn 25,59 ha vào năm 2015.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp từng năm: Tổng diện tích chuyển đổi trong giai đoạn 2011-2015 là 702,23 ha, chia ra:
    • Năm 2011: Chuyển đổi 22,01 ha (gồm 5,29 ha đất lúa; 15,72 ha đất cây hàng năm; 1,00 ha đất cây lâu năm).
    • Năm 2012: Chuyển đổi 88,39 ha (gồm 14,75 ha đất lúa; 70,88 ha đất cây hàng năm; 2,22 ha đất cây lâu năm; 0,54 ha đất thủy sản).
    • Năm 2013: Chuyển đổi 214,66 ha (gồm 5,79 ha đất lúa; 208,87 ha đất cây hàng năm).
    • Năm 2014: Chuyển đổi 86,79 ha (gồm 8,04 ha đất lúa; 69,56 ha đất cây hàng năm; 9,19 ha đất cây lâu năm).
    • Năm 2015: Chuyển đổi 290,38 ha (gồm 38,79 ha đất lúa; 234,93 ha đất cây hàng năm; 9,35 ha đất cây lâu năm; 7,31 ha đất thủy sản).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011-2015): Tổng diện tích 1,94 ha, gồm 1,27 ha vào năm 2011 (dành cho sản xuất kinh doanh 0,40 ha, hạ tầng 0,87 ha) và 0,67 ha vào năm 2015 (dành cho đất ở).

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện

  • Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm:
    • Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất tuân thủ đúng quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt.
    • Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện; chủ động phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của quận Bắc Từ Liêm.
    • Định kỳ tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tính đến ngày 31/12 hàng năm.
  • Các đơn vị thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố và Chủ tịch UBND quận Bắc Từ Liêm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 3734/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 11 tháng 07 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) QUẬN BẮC TỪ LIÊM

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11 /2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;

Nghị quyết số 132/NQ-CP ngày 27/12/2013 của Chính phủ về việc điều chỉnh địa giới hành chính Từ Liêm để thành lập 02 quận và 23 phường thuộc thành phố Hà Nội,

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3351/TTr-TNMT-KHTH ngày 25 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Bắc Từ Liêm với các nội dung sau:

1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:

a) Về diện tích, cơ cấu loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

4.335,34

100,00

4.335,34

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.585,01

36,56

289,88

6,69

1.1

Đất trồng lúa

224,94

5,19

92,05

2,12

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

224,94

5,19

92,05

2,12

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.109,20

25,58

102,28

2,36

1.4

Đất trồng cây lâu năm

222,42

5,13

86,96

2,01

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

27,46

0,63

7,59

0,18

1.10

Đất nông nghiệp khác

1,00

0,02

1,00

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

2.722,79

62,80

4.031,30

92,99

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

97,62

2,25

112,26

2,59

2.2

Đất quốc phòng

54,06

1,25

70,53

1,63

2.3

Đất an ninh

26,99

0,62

31,20

0,72

2.4

Đất khu công nghiệp

67,19

1,55

280,84

6,48

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

140,53

3,24

180,36

4,16

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

43,14

1,00

43,14

1,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

22,00

0,51

2.8

Đất di tích danh thắng

20,36

0,47

20,36

0,47

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,18

0,00

0,18

0,00

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

5,72

0,13

5,72

0,13

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

43,35

1,00

48,56

1,12

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

122,39

2,82

119,56

2,76

2.13

Đất sông, suối

462,50

10,67

447,50

10,32

2.14

Đất phát triển hạ tầng

718,22

16,57

1.401,09

32,32

5

Đất cơ sở văn hóa

82,99

1,91

115,38

2,66

6

Đất cơ sở y tế

1,43

0,03

31,20

0,72

7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

73,99

1,71

177,40

4,09

8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

16,07

0,37

39,57

0,91

2.15

Đất ở tại đô thị

917,21

21,16

1.228,74

28,34

3

Đất chưa sử dụng

27,53

0,64

14,16

0,33

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.295,14

702,23

592,91

1.1

Đất trồng lúa

126,89

72,66

54,23

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

126,89

72,66

54,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.048,90

599,96

448,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

99,48

21,76

77,72

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,87

7,85

12,02

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

13,37

1,94

11,43

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,40

0,40

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0,87

0,87

 

2.3

Đất phi nông nghiệp khác

11,43

 

11,43

2.4

Đất ở

0,67

0,67

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tách, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Bắc Từ Liêm được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 25 tháng 6 năm 2014.

Điều 2. Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015):

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Diện tích năm hiện trạng 2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TN

4.335,34

4.335,34

4.335,34

4.335,34

4.335,34

4.335,34

1

Đất nông nghiệp

1.585,01

1.563,00

1.474,61

1.259,95

1.173,17

882,79

1.1

Đất trồng lúa

224,94

219,65

204,90

199,11

191,07

138,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

224,94

219,65

204,90

199,11

191,07

138,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.109,20

1.093,48

1.022,60

813,73

744,17

523,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

222,42

221,42

219,20

219,20

210,01

200,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

27,46

27,46

26,92

26,92

26,92

19,61

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

2.722,79

2.746,07

2.834,46

3.049,12

3.135,91

3.426,96

2.1

Đất xây dựng trụ sở Cơ quan, công trình sự nghiệp

97,62

97,62

97,62

98,72

106,90

108,14

2.2

Đất quốc phòng

54,06

54,06

54,06

54,06

54,06

57,31

2.3

Đất an ninh

26,99

26,99

26,99

26,99

28,21

30,70

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

2.5

Đất khu công nghiệp

67,19

70,26

131,91

270,84

270,84

270,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

140,53

140,93

141,93

143,69

144,53

169,79

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

43,14

43,14

43,14

43,14

43,14

43,14

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất di tích danh thắng

20,36

20,36

20,36

20,36

20,36

20,36

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

5,72

5,72

5,72

5,72

5,72

5,72

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

43,35

43,35

45,06

45,06

45,26

48,56

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

122,39

120,67

118,15

117,84

117,84

118,74

2.13

Đất sông, suối

462,50

462,50

462,50

462,50

462,50

462,50

2.14

Đất phát triển hạ tầng

718,22

735,06

756,04

818,37

845,56

941,12

 

Đất cơ sở văn hóa

82,99

90,79

94,18

94,62

97,27

99,70

 

Đất cơ sở y tế

1,43

1,43

3,31

3,54

4,01

14,91

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

73,99

74,78

87,84

105,50

124,66

162,84

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

16,07

15,07

15,07

15,07

17,76

19,26

2.15

Đất ở tại đô thị

917,21

921,90

927,47

938,32

987,48

1.142,03

3

Đất chưa sử dụng

27,53

26,26

26,26

26,26

26,26

25,59

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

702,23

22,01

88,39

214,66

86,79

290,38

1.1

Đất trồng lúa

72,66

5,29

14,75

5,79

8,04

38,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

72,66

5,29

14,75

5,79

8,04

38,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

599,96

15,72

70,88

208,87

69,56

234,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21,76

1,00

2,22

 

9,19

9,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

7,85

 

0,54

 

 

7,31

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

DT đưa vào sử dụng

Chia theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

1,94

1,27

 

 

 

0,67

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,40

0,40

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0,87

0,87

 

0,15

 

 

2.3

Đất ở

0,67

 

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tách, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Bắc Từ Liêm được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 25 tháng 6 năm 2014.

Điều 3. Trách nhiệm của UBND quận Bắc Từ Liêm và Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Đối với UBND quận Bắc Từ Liêm:

a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.

2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31/12 hàng năm.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND;
- Mặt trận tổ quốc Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP Phạm Chí Công;
- Lưu VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 3734/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/07/2014
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Vũ Hồng Khanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/07/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký