Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 10/2020/QĐ-UBND về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi tại Hà Giang

Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành nhằm quy định mức giá cụ thể đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh cho giai đoạn 2019 - 2020. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để thực hiện việc tính toán, chi trả và quản lý kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, phục vụ phát triển nông nghiệp và nông thôn tại địa phương.

Quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

Mức giá cụ thể được quy định tại văn bản này là mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), được phân chia chi tiết theo từng nhóm đối tượng sử dụng nước và mục đích sản xuất nông nghiệp:

  • Đối với đất trồng lúa: Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi được áp dụng cụ thể theo các định mức quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
  • Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày: Mức giá dịch vụ thủy lợi (bao gồm cả diện tích canh tác trong vụ Đông) được thực hiện theo quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định.
  • Đối với hoạt động chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và các loại cây trồng khác: Mức giá cấp nước phục vụ cho chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước cho các loại cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa cùng cây dược liệu được áp dụng theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2020.
  • Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh Hà Giang; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn cùng toàn thể các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2020/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 19 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG, GIAI ĐOẠN 2019 - 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Nghị quyết số 32/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2019 - 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2019 - 2020 (giá không có thuế giá trị gia tăng) cụ thể như sau:

1. Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi đối với đất trồng lúa quy định tại Phụ lục I kèm theo.

2. Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (kể cả vụ Đông) quy định tại Phụ lục II kèm theo.

3. Mức giá đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu quy định tại Phụ lục III kèm theo.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp & PTNT;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- T.Tr Tỉnh ủy;
- T.Tr HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Kho bạc Nhà nước tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh;
- Vnptioffice;
- Lưu: VT, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

PHỤ LỤC I

GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI ĐỐI VỚI ĐẤT TRỒNG LÚA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

(Đơn vị tính: đồng/ha/vụ)

STT

Biện pháp công trình

Giá cụ thể

I

Tưới tiêu bằng động lực

1.811.000

1

Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực

1.086.600

2

Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực

905.500

3

Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

2.173.200

4

Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích

 

a

Áp dụng cho tưới

1.267.700

b

Áp dụng cho tiêu

543.300

II

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.267.000

1

Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực

760.200

2

Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực

506.000

3

Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

1.520.400

4

Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích

 

a

Áp dụng cho tưới

886.900

b

Áp dụng cho tiêu

380.100

III

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp bằng động lực hỗ trợ

1.539.000

1

Tưới tiêu chủ động một phần

923.400

2

Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

1.846.800

3

Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích

 

a

Áp dụng cho tưới

1.077.300

b

Áp dụng cho tiêu

461.700

 

PHỤ LỤC II

MỨC GIÁ ĐỐI VỚI DIỆN TÍCH TRỒNG MẠ, RAU, MÀU, CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY (KỂ CẢ VỤ ĐÔNG)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

(Đơn vị tính: đồng/ha/vụ)

STT

Biện pháp công trình

Giá cụ thể

I

Tưới tiêu bằng động lực

724.400

1

Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực

434.640

2

Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực

362.200

3

Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

869.280

4

Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích

 

a

Áp dụng cho tưới

507.080

b

Áp dụng cho tiêu

217.320

II

Tưới tiêu bằng trọng lực

506.800

1

Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực

304.080

2

Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực

202.720

3

Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

608.160

4

Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích

 

a

Áp dụng cho tưới

354.760

b

Áp dụng cho tiêu

152.040

III

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp bằng động lực hỗ trợ

615.600

1

Tưới tiêu chủ động một phần

369.360

2

Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

738.720

3

Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích

 

a

Áp dụng cho tưới

430.920

b

Áp dụng cho tiêu

184.680

 

PHỤ LỤC III

MỨC GIÁ ĐỐI VỚI CẤP NƯỚC ĐỂ CHĂN NUÔI, NUÔI TRỒNG THỦY SẢN VÀ CẤP NƯỚC CHO CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY, CÂY ĂN QUẢ, HOA VÀ CÂY DƯỢC LIỆU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

STT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị tính

Mức giá theo các biện pháp công trình

m

Hồ đập, kênh cống

1

Cấp nước cho chăn nuôi

đồng/m3

1.320

900

2

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản

đồng/m3

840

600

đồng/m2 mặt thoáng/năm

250

3

Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

đồng/m3

1.020

840

- Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá tối đa bằng 80% mức giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy định như biểu dưới đây.

(Đơn vị tính: đồng/ha/năm)

I

Tưới tiêu bằng động lực

1.448.800

1

Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực

869.280

2

Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực

724.400

3

Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

1.738.560

4

Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích

 

a

Áp dụng cho tưới

1.014.160

b

Áp dụng cho tiêu

289.760

II

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.013.600

1

Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực

608.160

2

Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực

405.440

3

Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

709.520

4

Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích

 

a

Áp dụng cho tưới

1.216.320

b

Áp dụng cho tiêu

304.080

III

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp bằng động lực hỗ trợ

1.231.200

1

Tưới tiêu chủ động một phần

738.720

2

Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

1.477.440

3

Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích

 

a

Áp dụng cho tưới

861.840

b

Áp dụng cho tiêu

369.360

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 10/2020/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2019-2020

Số hiệu: 10/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/03/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Nguyễn Văn Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/03/2020
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 10/2020/QĐ-UBND quy định về giá cụ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký