Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

THÔNG TIN CHUNG VỀ QUYẾT ĐỊNH 103/QĐ-UBND

Quyết định số 103/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang, tỉnh Gia Lai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện KBang trong năm 2021. Quyết định quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn trực thuộc huyện.

CHỈ TIÊU PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2021

Theo kế hoạch được phê duyệt, tổng diện tích tự nhiên của huyện KBang được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 175.363,45 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại xã Đăk Rong (32.674,82 ha), xã Sơn Lang (32.348,01 ha) và xã Krong (30.746,64 ha). Các loại đất thành phần bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 2.519,36 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.178,01 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 35.647,65 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 9.713,16 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 11.640,21 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 48.847,18 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 66.432,42 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 185,30 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 378,17 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 8.284,85 ha. Diện tích đất phi nông nghiệp tập trung nhiều nhất tại xã Lơ Ku (1.335,20 ha), xã Đăk Smar (1.137,28 ha) và xã Đăk Rong (1.099,55 ha). Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 293,47 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 25,23 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 58,40 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 5,16 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 54,02 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 32,10 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 4.851,41 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 7,38 ha.
    • Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 96,58 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 12,50 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 722,71 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 209,07 ha (toàn bộ thuộc Thị trấn KBang).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 16,11 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 138,80 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 121,45 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (SKX): 114,24 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,35 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 3,11 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.258,62 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 187,69 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 76,44 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 595,04 ha, tập trung chủ yếu tại xã Kon Pne (307,63 ha) và xã Đăk Rong (178,84 ha).
  • Đất đô thị: Tổng diện tích quy hoạch đất đô thị là 2.055,08 ha, nằm hoàn toàn tại địa giới hành chính của Thị trấn KBang.

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2021

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện KBang trong năm 2021 được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 1.321,93 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 850,57 ha (nhiều nhất tại xã Kông Lơng Khơng với 135,70 ha và xã Lơ Ku với 117,42 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 398,97 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 67,59 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 2,50 ha (tại xã Sơn Lang 2,00 ha và xã Krong 0,50 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 1,30 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): Thu hồi 1,00 ha tại xã Đăk Smar.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 30,01 ha. Trong đó:
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 26,85 ha (chủ yếu tại Thị trấn KBang 11,25 ha, xã Lơ Ku 6,46 ha và xã Nghĩa An 6,00 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 1,17 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 1,02 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,69 ha tại Thị trấn KBang.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,28 ha.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021 trên địa bàn huyện bao gồm hai nội dung chính:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.321,93 ha. Cơ cấu diện tích chuyển đổi tương ứng hoàn toàn với diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi để thực hiện các dự án phi nông nghiệp, bao gồm:
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 850,57 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 398,97 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN): 67,59 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 2,50 ha.
    • Đất làm muối chuyển sang phi nông nghiệp (LMU/PNN): 1,30 ha.
    • Đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp (NKH/PNN): 1,00 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 20,00 ha. Toàn bộ diện tích này là chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS), được phân bổ đều tại xã Đăk Rong (10,00 ha) và xã Krong (10,00 ha).

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

Nhằm tối ưu hóa tài nguyên đất đai, huyện KBang lên kế hoạch đưa 68,08 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích sau:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 16,80 ha đất chưa sử dụng để chuyển sang đất trồng cây lâu năm (CLN), toàn bộ diện tích này được thực hiện tại địa bàn xã Đăk Rong.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác tổng cộng 51,28 ha đất chưa sử dụng. Các hạng mục đất phi nông nghiệp được hình thành từ quỹ đất này bao gồm:
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 27,10 ha (tập trung tại xã Lơ Ku).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 7,68 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (SKX): 4,20 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 3,00 ha tại xã Sơ Pai.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 2,50 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 2,12 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 1,50 ha tại Thị trấn KBang.
    • Đất an ninh (CAN): 1,32 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,58 ha tại Thị trấn KBang.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,50 ha tại xã Lơ Ku.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,35 ha tại xã Đăk Rong.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,33 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 0,11 ha tại xã Đăk Smar.

TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2021 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:

  • Trách nhiệm của UBND huyện KBang:
    • Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và lộ trình của kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.
  • Trách nhiệm thi hành:
    • Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện KBang; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện KBang.
  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản, quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 103/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 24 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN KBANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện KBang tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 19/01/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 544/TTr-STNMT ngày 18/02/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn KBang

Xã Kon Pne

Xã Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Krong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

175.363,45

1.446,86

17.230,02

32.674,82

32.348,01

30.746,64

11.165,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.519,36

17,19

158,57

519,22

142,35

98,14

287,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.178,01

15,28

104,44

95,02

87,15

73,78

160,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35.647,65

692,22

1.836,34

4.184,67

573,85

5.043,18

2.691,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.713,16

661,60

45,80

732,58

2.747,78

939,69

1.606,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.640,21

 

157,29

1.068,36

1.182,48

1.464,88

641,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.847,18

5,47

12.435,63

2.561,13

15.434,01

17.025,94

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.432,42

29,95

2.593,39

23.557,85

12.260,62

6.157,17

5.850,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

185,30

23,43

 

14,01

6,92

11,64

21,57

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

378,17

17,01

3,00

37,00

 

6,00

65,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.284,85

607,66

134,46

1.099,55

1.267,53

410,99

313,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

293,47

25,20

 

20,00

 

 

20,00

2.2

Đất an ninh

CAN

25,23

4,57

0,45

0,16

0,41

0,10

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

58,40

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,16

0,70

0,30

0,30

0,30

0,30

0,40

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,02

32,20

0,20

0,88

2,07

1,00

3,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,10

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.851,41

112,31

22,08

685,79

1.008,53

126,36

81,31

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,38

 

 

 

 

1,74

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

96,58

20,00

 

40,00

15,90

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,50

 

2,00

2,00

 

2,00

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

722,71

 

22,96

59,73

56,51

57,01

71,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

209,07

209,07

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,11

5,13

0,53

0,69

1,02

0,67

1,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

138,80

30,16

3,47

8,75

14,69

6,25

7,50

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

121,45

6,07

6,59

10,22

4,79

3,89

9,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

114,24

20,40

3,00

3,00

9,40

2,60

5,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

 

 

0,35

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,11

2,00

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.258,62

86,69

71,89

171,79

151,91

206,34

66,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

187,69

 

 

91,90

0,69

1,72

43,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

76,44

53,17

1,00

4,00

1,32

1,00

1,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

595,04

0,55

307,63

178,84

0,62

 

6,42

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

2.055,08

2.055,08

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đăk Smar

Đông

Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

175.363,45

12.807,30

11.475,00

3.312,28

3.268,36

9.937,27

3.474,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.519,36

187,19

43,22

137,91

108,30

420,53

159,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.178,01

98,39

10,84

71,36

53,86

116,25

70,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35.647,65

4.609,97

1.701,29

1.690,59

1.375,72

3.192,74

3.093,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.713,16

272,04

1.592,11

378,38

468,70

171,42

45,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.640,21

1.538,19

275,74

 

 

5.311,96

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.847,18

 

1.131,77

 

253,22

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.432,42

6.099,88

6.720,56

1.055,21

1.050,42

823,51

63,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

185,30

9,07

6,33

35,20

6,00

8,14

22,94

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

378,17

90,96

4,00

15,00

6,00

8,97

90,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.284,85

1.335,20

1.137,28

433,14

271,24

359,98

358,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

293,47

144,27

21,35

22,65

 

20,00

 

2.2

Đất an ninh

CAN

25,23

0,20

18,11

0,15

0,10

0,28

0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

58,40

 

 

25,00

 

33,40

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,16

0,30

0,30

0,06

0,30

1,00

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,02

4,55

5,90

0,98

1,21

0,44

0,34

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,10

32,10

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.851,41

974,74

932,25

169,43

127,56

122,05

222,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,38

 

 

 

 

5,30

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

96,58

 

 

 

20,68

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,50

 

 

2,00

1,00

0,50

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

722,71

47,51

20,84

93,46

51,22

61,32

80,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

209,07

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,11

0,85

1,13

0,98

0,40

0,70

0,53

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

138,80

8,47

11,47

9,57

7,16

10,64

10,89

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

121,45

11,61

1,86

12,99

9,72

16,12

8,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

114,24

5,50

22,90

9,34

10,00

5,20

4,80

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,11

0,31

 

 

 

 

0,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.258,62

90,86

68,06

84,47

38,05

75,63

26,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

187,69

12,89

31,73

 

2,84

2,85

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

76,44

1,03

1,38

2,06

1,00

4,55

2,45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

595,04

71,74

1,32

15,05

0,07

4,36

 

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

2.055,08

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

175.363,45

3.822,68

1.654,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.519,36

127,18

112,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.178,01

124,77

96,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35.647,65

3.451,29

1.510,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.713,16

32,00

19,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.640,21

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.847,18

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.432,42

169,11

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

185,30

13,09

6,97

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

378,17

30,00

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.284,85

256,00

300,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

293,47

 

20,00

2.2

Đất an ninh

CAN

25,23

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

58,40

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,16

0,30

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,02

0,38

0,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,10

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.851,41

139,14

127,68

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,38

 

0,34

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

96,58

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,50

1,00

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

722,71

48,15

51,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

209,07

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,11

0,58

1,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

138,80

5,23

4,55

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

121,45

16,10

3,68

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

114,24

7,40

5,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,11

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.258,62

36,04

83,86

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

187,69

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

76,44

1,50

1,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

595,04

8,46

 

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

2.055,08

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn KBang

Xã Kon Pne

Xã Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Krong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.321,93

127,89

14,30

69,88

35,56

22,70

30,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,50

 

 

 

2,00

0,50

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

850,57

83,55

11,20

22,32

5,36

17,40

7,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

398,97

39,64

3,10

37,52

7,30

4,80

20,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67,59

4,40

 

10,04

20,90

 

2,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

0,30

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,01

12,04

0,10

0,10

0,58

0,10

0,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

 

 

 

0,07

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,69

0,69

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

 

 

 

0,41

 

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,85

11,25

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đăk Smar

Đông

Xã Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.321,93

175,68

79,21

153,92

98,55

123,18

193,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,50

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

850,57

117,42

53,01

90,54

75,47

91,09

135,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

398,97

45,26

22,65

60,38

23,08

22,98

56,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67,59

13,00

2,55

3,00

 

9,10

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

 

1,00

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,01

6,94

0,10

3,20

6,10

0,10

0,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

0,10

0,10

0,06

0,10

0,10

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

0,07

 

 

 

 

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,69

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

0,31

 

 

 

 

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,85

6,46

 

3,14

6,00

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.321,93

104,14

93,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,50

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

850,57

64,52

75,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

398,97

37,71

17,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67,59

1,40

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

0,50

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,01

0,10

0,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

0,10

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

 

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,69

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,85

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn KBang

Kon Pne

Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Krong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.321,93

127,89

14,30

69,88

35,56

22,70

30,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,50

 

 

 

2,00

0,50

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

850,57

83,55

11,20

22,32

5,36

17,40

7,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

398,97

39,64

3,10

37,52

7,30

4,80

20,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

67,59

4,40

 

10,04

20,90

 

2,20

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1,30

0,30

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

1,00

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

20,00

 

 

10,00

 

10,00

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

20,00

 

 

10,00

 

10,00

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Đăk Smar

Đông

Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.321,93

175,68

79,21

153,92

98,55

123,18

193,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,50

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

850,57

117,42

53,01

90,54

75,47

91,09

135,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

398,97

45,26

22,65

60,38

23,08

22,98

56,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

67,59

13,00

2,55

3,00

 

9,10

1,00

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1,30

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

1,00

 

1,00

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

20,00

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

20,00

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.321,93

104,14

93,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,50

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

850,57

64,52

75,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

398,97

37,71

17,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

67,59

1,40

 

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1,30

0,50

0,50

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

1,00

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

20,00

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

20,00

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn KBang

Xã Kon Pne

Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Krong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,80

 

 

16,80

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,80

 

 

16,80

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,28

6,98

1,97

3,91

 

 

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,11

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,20

0,45

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,10

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,68

3,50

1,18

0,23

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

 

 

 

 

 

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

 

 

0,30

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

0,58

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

 

0,34

0,03

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

 

 

 

 

 

3,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,20

1,20

 

3,00

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

 

 

0,35

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

1,50

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đăk Smar

Đông

Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,80

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,80

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,28

30,02

1,76

0,38

0,15

0,91

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,11

 

0,11

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

 

0,11

0,15

 

0,21

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,10

27,10

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,68

2,22

 

0,20

0,15

0,20

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

 

 

 

 

0,50

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

 

 

0,03

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

0,20

1,55

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,20

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,80

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,80

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,28

0,20

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,11

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,20

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,10

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,68

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,20

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện KBang có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện KBang; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện KBang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tiến Đông

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 103/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang, tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 103/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/02/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
Người ký: Đỗ Tiến Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/02/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 103/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký